Đặt vấn đề: Để soạn thảo được một văn bản đơn giản trên máy tính chúng ta cần.. Hoạt động của thầy và trò.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Chương III: soạn thảo văn bản
Làm quen với soạn thảo văn bản
(Tiết 37)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Làm quen với phần mềm soạn thảo văn bản.
* kỹ năng: - Nắm %&' các thành phần cơ bản trên màn hình soạn thảo văn bản.
* Thái độ: - Nghiêm túc Yêu thích môn học
B Phương pháp.
- Đặt, giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Các em đã từng %&' tiếp xúc với các loại văn bản nào? Ngày nay, ngoài các văn bản %&' soạn thảo theo cách truyền thống chúng ta có thể tạo ra %&' các văn bản & thế nào?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Làm quen với &)" trình soạn thảo (10 phút).
GV: Hãy kể tên các loại văn bản mà em đã
%&' tiếp xúc?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu cho HS về phần mềm soạn thảo
văn bản trên máy tính.
HS: Chú ý nghe giảng.
GV: Để khởi động 1 &)" trình bất kì trên
máy tính em thực hiện & thế nào?
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.
- Chúng ta có thể tạo ra văn bản nhờ máy tính
và phần mềm soạn thảo văn bản.
- Microsoft Word là phần mềm sọa thảo văn bản
do hãng Microsoft phát hành và đ&ợc sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
2 khởi động Word.
- C 1 : Nháy đúp chuột lên biểu t&ợng trên
Trang 2HS: Trả lời.
GV: Nhận xét và &" dẫn HS các cách để
khởi động &)" trình soạn thảo văm bản.
HS: Chú ý, ghi bài.
màn hình nền.
- C 2 : Vào Start Chọn All Program Chọn Microsoft Word.
b Hoạt động 2: Các thành phần trên màn hình Word. (29 phút).
GV: Em hãy quan sát cửa sổ làm việc của Word
và liệt kê các thành phần chính?
HS: Quan sát và trả lời
GV: Nhận xét, giới thiệu cho HS các thành phần
chính trên màn hình làm việc của Word và chức
năng của các thành phần đó.
HS: Chú ý, ghi bài.
3 Có gì trên cửa sổ Word?
* Các TP chính trên màn hình làm việc của Word.
- Thanh tiêu đề: Hiển thị tên của văn bản đang
sử dụng Chứa các nút lệnh phóng to, thu nhỏ
và thoát khỏi &)" trình soạn thảo.
- Thanh bảng chọn: Chứa các lệnh %&' sắp xếp theo từng nhóm.
- Thanh công cụ: Chứa các nút lệnh &Q" dùng nhất Mỗi nút lệnh đều có tên để phân biệt.
- Con trỏ soạn thảo: Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự %&' gõ vào.
- Vùng soạn thảo: Dùng để soạn thảo văn bản.
- Thanh cuốn ngang, thanh cuốn dọc: Dùng để
di chuyển vị trí của màn hình soạn thảo.
- Thanh trạng thái: Hiển thị độ dài của văn bản
và vị trí của trang văn bản đang %&' sử dụng.
IV Cũng cố: (5 phút)
- Yêu cầu HS trinh bày lại các kiến thức cần nắm của bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả của tiết học.
V Dặn dò:
- Học bài, xem *& các & M& và mở 1 văn bản.
Trang 3Ngày soạn:
Làm quen với soạn thảo văn bản
(Tiết 38)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Nắm %&' một số thao tác đơn giản khi soạn thảo văn bản.
* kỹ năng: - & và mở %&' các văn bản trên máy tính.
* Thái độ: - Nghiêm túc Yêu thích môn học
B Phương pháp.
- Đặt, giải quyết vấn đề.
- Quan sát, thực hiện trên máy chiếu.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)
- Hãy nêu cách nhanh nhất để khởi động phần mềm Word?
- Nêu các thành phần cơ bản trên màn hình soạn thảo văn bản?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Làm thế nào để có thể M& 1 văn bản vào máy, sau đó có thể mở văn bản và làm việc tiếp trên văn bản đó?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Một số thao tác trong &)" trình Word (25 phút).
GV: Vì sao em phải M& văn bản vào máy?
HS: Trả lời.
GV: Em hãy trình bày các cách M& 1 văn bản
vào máy tính mà em biết?
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét, bổ sung và làm mẫu trên máy
chiếu.
4 Lưu văn bản.
* Để l&u văn bản em có thể thực hiện 1 trong các cách sau:
- C 1 : Nháy vào nút lệnh (Save) trên thanh công cụ.
- C 2 : Vào File Chọn Save.
- C 3 : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
* Nếu văn bản đ&ợc l&u ở lần đầu tiên Xuất
Trang 4HS: Quan sát, ghi bài.
* & ý: Khi đặt tên cho văn bản không %&'
gõ chữ Việt (Không có dấu).
GV: Em hãy trình bày cách mở một văn bản đã
có trên máy mà em biết?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét và làm mẫu trên máy chiếu.
HS: Quan sát, ghi bài.
GV: Yêu cầu HS trình bày cách mở một văn
bản mới.
HS: Trả lời và lên bảng thực hành mẫu.
GV: Nhận xét.
hiện hộp thoại:
+ Đặt tên cho văn bản cần l&u ở mục File name + Chỉ đ&ờng dẫn đến th& mục cần l&u văn bản + Chọn Save hoặc nhấn phím Enter để l&u văn bản
5 Mở văn bản.
* Mở văn bản đã có trong máy tính:
- C 1 : Nháy vào nút lệnh (Open) trên thanh công cụ.
- C 2 : Vào File Chọn Open.
- C 3 : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O.
Xuất hiện hộp hội thoại:
+ Tìm đ&ờng dẫn đến th& mục chứa văn bản cần
mở Chọn Open hoặc nhấn Enter.
* Mở một văn bản mới:
- C 1 : Nháy vào nút lệnh (New) trên thanh công
cụ.
- C 2 : Vào File Chọn New.
- C 3 : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.
b Hoạt động 2: Thoát khỏi cửa sổ của Word (5 phút).
GV: B&" dẫn và thực hiện mẫu trên máy chiếu
cách thoát khỏi màn hình làm việc của Word.
HS: Chú ý, ghi bài.
6 Kết thúc.
- Để thoát khỏi cửa số làm việc của Word có thể thực hiện 1 trong các cách sau:
+ Nháy vào nút trên thanh tiêu đề.
Trang 5+ Vào File Chọn Exit.
+ Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.
IV Cũng cố: (10 phút)
- Yêu cầu HS lên thực hành mẫu trên máy chiếu các thao tác đã học.
- Đánh giá, nhận xét kết quả làm bài của HS.
V Dặn dò:
- Học bài, xem *& bài “Soạn thảo văn bản đơn giản”.
- Học thuộc phần ghi nhớ và làm tất cả bài tập trong SGK.
Trang 6Ngày soạn:
Soạn thảo văn bản đơn giản
(Tiết 39)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Nắm %&' các quy tắc trong soạn thảo văn bản.
* kỹ năng: - Soạn thảo %&' một văn bản đơn giản bằng chữ Việt.
* Thái độ: - Nghiêm túc Yêu thích môn học
B Phương pháp.
- Đặt, giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)
- Trình bày cách M& một văn bản vào máy?
- Trình bày cách mở một văn bản đã có trong máy tính?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để soạn thảo %&' một văn bản đơn giản trên máy tính chúng ta cần phải có những quy tắc gì?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản (10 phút).
GV: Khi học tiếng việt các thành phần cơ bản
của văn bản là gì?
HS: Từ, câu và đoạn văn.
GV: Khi soạn thảo văn bản trên máy tính chúng
ta còn phân biệt thêm: Kí tự, dòng, đoạn và
trang.
Vậy, & thế nào là Kí tự, dòng, đoạn và
trang?
1 Các thành phần của văn bản.
- Kí tự: Là con chữ, số và kí hiệu.
- Dòng: Từ lề trái sang lề phải là 1 dòng
- Đoạn: Nhiều câu liên tiếp có liên quan với nhau
và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành 1
đoạn.
+ Kết thúc một đoạn văn bản phải nhấn phím Enter.
- Phần văn bản trên một trang in đ&ợc gọi là trang văn bản.
Trang 7HS: Trả lời.
GV: Nhận xét, bổ sung.
HS: Chú ý, ghi bài.
* & ý: Cần phân biệt con trỏ soạn thảo với
con trỏ chuột.
GV: Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí
cần thiết em phải thực hiện & thế nào?
HS: Trình bày.
2 Con trỏ soạn thảo.
- Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự đ&ợc gõ vào.
- Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần thiết chỉ cần nháy chuột tại vị trí đó Hoặc có thể
sử dụng các phím mũi tên (phím di chuyển).
b Hoạt động 2: Quy tắc gõ văn bản (10 phút).
GV: B&" dẫn cho HS các quy tắc gõ văn bản.
HS: Chú ý, ghi bài.
GV: 4&> ví dụ, yêu cầu HS phân biệt cách gõ
nào đúng, sai.
HS: Quan sát, trả lời.
GV: Nhận xét, bổ sung.
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.
- Các dấu ngắt câu phải %&' đặt sát với từ
đứng *& nó Sau dấu câu phải là dấu cách (kí
tự trắng) nếu sau đó vẫn còn có nội dung.
- Các dấu mở ngoặc gồm (, {, [, phải %&'
đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên Các dấu mở ngoặc ), }, ], phải %&' đặt sát vào bên phải
kí tự cuối cùng.
- Giữa các từ chỉ dùng 1 kí tự trống để phân cách.
- Nhấn Enter để kết thúc một đoạn văn bản.
c Hoạt động 3: Gõ văn bản chữ Việt (10 phút).
GV: Giới thiệu cho HS các cách gõ chữ việt.
B&" dẫn cách gõ chữ việt bằng kiểu
Telex.
HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài.
GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu cách gõ bằng
kiểu VNI.
3 Gõ văn bản chữ Việt.
Để có chữ Gõ kiểu Telex
& uw hoặc w hoặc ]
Trang 8GV: Giíi thiÖu cho HS c¸ch dïng mét sè
ph«ng ch÷ & Time New Roman, Vn Times,
Arial,
HS: Chó ý, ghi bµi.
IV Còng cè: (10 phót)
- Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c néi dung chÝnh cÇn ph¶i n¾m cña tiÕt häc.
- Yªu cÇu HS lªn thùc hµnh mÉu trªn m¸y chiÕu gâ tªn cña m×nh b»ng ch÷ ViÖt.
- §¸nh gi¸, nhËn xÐt kÕt qu¶ lµm bµi cña HS.
V DÆn dß:
- Häc bµi, chuÈn bÞ cho bµi thùc hµnh 5.
- Häc thuéc phÇn ghi nhí vµ lµm tÊt c¶ bµi tËp trong SGK.
... phót)- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung cần phải nắm tiết học.
- Yêu cầu HS lên thực hành mẫu máy chiếu gõ tên chữ Việt.
- Đánh giá, nhận xét kết làm HS.
... HS.
V Dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị cho thực hành 5.
- Học thuộc phần ghi nhớ làm tất tËp SGK.