TRƯỜNG THCS ĐẠI HƯNG Vậy để tìm x trong một đa thức ta có thể phân tích đa thức đó thành nhân tử Hoạt động 3: Baøi 39: Cho hoïc sinh laøm Moãi nhoùm laøm moãi baøi 5 nhoùm theo nhoùm Ngư[r]
Trang 1Ngày soạn:
TIẾT 1 _ §1:NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I.MỤC TIÊU:
Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức
Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Bảng phụ
Học Sinh: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:
Ôn tập về nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số, t/c
phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
Hoạt động 2: ?1
HS làm theo nhóm 5
người Các nhóm cử đại
diện lên trình bày GV
chốt lại các kết quả
Hoạt động 3: ?2
Cho học sinh làm việc
theo cá nhân
Hoạt động 4: ?3
Nếu học sinh không
nhớ thì giáo viên gợi ý:
Muốn tính diện tích
hình thang ta làm thế
nào?
Gọi 1 HS trình bày
Học sinh ghi lại công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ số, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS làm ?1 vào bảng Sau khi nghe các bạn trình bày học sinh nhận xét
1 học sinh phát biều, 3
em nhắc lại
Học sinh làm việc cá nhân và kiểm tra chéo lẫn nhau
Học sinh làm ?2 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau
Học sinh làm ?3 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau
S =
2
(Đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao
Cả lớp làm nháp và theo dõi bạn làm rồ nhận xét
x x x
ax y.bx (ab)x y a(b + c) = ab + ac
1 Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2) = (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x – (- 4x2 ).2
= - 20x3y – 12x3 + 8x2
2 Aùp dụng:
?2
6
5
?3
2
S
2 8x 3 y y 8xy 3y y
= =
Với x = 3, y = 2 thì:
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)
Trang 2Hoạt động 5:
Luyện tập
Bài 1: Sau khi học sinh
làm xong gv treo lần
lượt 3 bảng phụ rồi cho
học sinh nhận xét
Bài 2: nêu các yêu cầu
của bài toán
Cho học sinh làm câu b
tương tự câu a
Bài 3: Cho học sinh làm
theo nhóm
Hai nhóm làm nhanh
nhất được lên trình bày
vào bảng phụ
Bài 4:
Hướng dẫn: Gọi số tuổi
là x dựa vào đề bài đã
cho hãy lập biểu thức từ
đó
Hãy nhận xét về kết
quả
Bài 5:
Rút gọn biểu thức
Cho học sinh làm vào
nháp
học sinh làm vào vở nháp
3 học sinh làm bài trên bảng phụ
Thực hiện phép nhân
Rút gọn kết quả
Tính giá trị của biểu thức
Học sinh làm theo nhóm
4 người
Gọi số tuổi là x ta có:
[2(x + 5) + 10].5 – 100 = 10x
Giá trị của biểu thức chí là 10 lân số tuổi
2 học sinh trình bày vào bảng phụ, sau đó treo lên lần lượt từng bài, các học sinh nhận xét và sử chữa
Bài 1
a) = 5 3 1 2
2
b) = 3 2 2 4 2 2 2
c) = 4 5 2 2 2
2
Bài 2
a = x2xy yx y2
= x2y2
Tại x = - 6 ; y = 8 thì biểu thức có giá trị là: 2 2
Bài 3:
a x = 2
b x = 5
Bài 4:
Gọi số tuổi là x ta có:
[2(x + 5) + 10].5 – 100 = (2x + 10 + 10) 5 – 100 = 10x kết quả cuối cùng bỏ đi một chữ số 0 thì được số tuổi
Bài 5:
a) = x2y2
b) = xn yn
IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3TIẾT 2 _ §2:NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác nhau
Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: bảng phu
Học Sinh: ï Bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: (2’)
Muốn nhân một đơn thức
với một đa thức ta làm
thế nào?
Cho học sinh làm bài 6
Hoạt động 2: (5’)
- Cho HS làm ví dụ SGK
- Học sinh làm theo
nhóm 5 người Các nhóm
cử đại diện lên trình bày
- Phát biều thành quy tác
- Hãy làm ïvd trên bảng
- Hãy rút ra chú ý
Hoạt động 3: ?2 (5’)
Cho học sinh làm việc
theo cá nhân
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
HS làm VD
Sau khi nghe các bạn trình bày HS nhận xét
1 học sinh phát biều, 3
em nhắc lại
HS làm việc cá nhân và kiểm tra chéo lẫn nhau
Học sinh đọc SGK
Học sinh làm ?2 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau
Bảng phụ:
a(b + c) = ab + ac
x x x
ax y.bx (ab)x y
1 Quy tắc
Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Ví dụ:
Cách 2:
2
5x 1
x - 2
2 6x - ×
2 Aùp dụng:
?2
a) (x +3)(x2 + 3x – 5)
= x3 +3x2 –5x +3x2 +9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15 b) (xy – 1)(xy +5)
= x2y2 + 4xy – 5
Trang 4Hoạt động 4: ?3 (5’)
Nếu học sinh không nhớ
thì giáo viên gợi ý: Muốn
tính diện tích hình chữ
nhật ta làm thế nào?
Gọi 1 học sinh lên trình
bày bài giải
Hoạt động 5: (25’)
Luyện tập:
Bài 7:
Cho học sinh làm theo
hai cách
Từ câu b hãy suy ra kết
quả của
x 3 2x 2 x 1 x 5
Bài 8:
Cho học sinh làm nhóm
(mỗi nhóm 4 em)
Dựa vào bài làm trong
bảng phụ để sửa sai cho
học sinh
Học sinh làm ?3 vào nháp
S = chiều dài chiều rộng
Cả lớp làm nháp và theo dõi bạn làm rồi nhận xét
Hai học sinh lên bảng làm theo 2 cách vào bảng phụ
Ta có:
Học sinh thảo luận và tìm
ra cach làm và viết vào bảng nhóm
Học sinh làm theo nhóm
?3 Biểu thức: 4x2 – y2
Khi x = 2,5 ; y = 1:
S = 4 (2,5)2 – 12 = 24 (m2)
Bài 7:
a a) = x 3 2x 2 x x 2 2x 1
= x33x2 3x 1
b) =
Bài 8:
a) (x2y2 - 1/2xy + 2y)(x -2y)
= x3y2 – 1/2x2y + 2xy – 2x2y3 + xy2 – 4y2
b) (x2 – xy + y2)(x + y)
= x3+x2y – x2y –xy2+xy2 +y3
= x3 + y3
Bài 9:
Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức
(x – y)(x2 + xy + y2)
x = - 10 y = 2 -1008
x = -1 y = 0 -1
x = 2 y = -1 9
x = - 0,5 y = 1,25 -133/64
IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm các bài tập còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5TIẾT 3 _ LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức đặc biệt là trong việc tính giá trị của biểu thức
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Bảng phụ
Học Sinh: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:
Bài cũ:
- Nêu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức
- Nêu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
- Nhấn mạnh sai lầm
thường gặp: Thực hiện
xong không rút gọn
Hoạt động 2:
Luyện tập:
Bài 11:
Hướng dẫn: Để chứng
tỏ biểu thức không phụ
thuộc vào biến x ta biến
đổi biểu thức đến khi
không còn chứa x
Bài 12:
Đặt biểu thức đó bằng
A rồi biến đổi rút gọn
biểu thức và tính giá trị
của biểu thức
- 2 học sinh lên bảng:
Hs1: bài 10a
Hs2: bài 10b
Các học sinh khác làm bài vào vở, theo dõi và nhận xét khi gv yêu cầu
1 em làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở
HS làm việc theo nhóm
x 15
= -
Các nhóm lên trình bày và nêu nhận xét
Bài 10:Thực hiện phép tính.
1
2
b x 2x y xy x y xy y
x 3x y 3xy y
LUYỆN TẬP:
Bài 11:
2 2
2x 10x 3x 15
8
Bài 12: Tính giá trị của biểu
thức
A = - x – 15
x = 0 thì A = 0 – 15 = -15
x = -15 thì A = 15 – 15= 0 x= 15 thì A = - 15 – 15 = -30
x = 0,15 thì A = - 0,15 – 15 = - 15,15
Trang 6Bài 13:
Để làm được bài này
chúng ta cần làm gì?
Hãy lên bảng trình bày
vào bảng phụ
Cho học sinh nhận xét
và sửa bài
Bài 14:
Gọi số chẵn thứ nhất là
x Hãy biểu diễn hai số
chẵn tiếp theo theo x và
dựa vào đề bài viết
thành biểu thức
Cho học sinh nhận xét
và chỉ ra sự sai lầm của
bạn
Hoạt động 4: Củng Cố
Học sinh làm việc theo nhóm hai người.
Học sinh nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Bài 13: Tìm x biết
2 2
Bài 14:
Gọi ba số chẵn liên tiếp là x;
x + 2; x + 4 theo đề bài ta có:
2
4x 8 192 4x 184
2
(x+ 4)(x+2) - x(x + 2) = 192
x
vậy ba số đó là 46, 48, 50
IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Hãy làm bài tập 15 và xem bài § 3 xem có mối liên quan nào không?
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7TIẾT 4 _ §3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU:
Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính nhẩm
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Bảng phụ.
Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: KTBC
Hãy phát biểu quy tắc
nhân hai đa thức
Aùp dụng tính:
a (a + b)(a + b)
b (a - b)( a - b)
c (a - b)( a + b)
Hoạt động 2:
(a + b)(a + b) = (a + b)2 là
bình phương của một
tổng Theo bai làm của
bạn ta có:
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
Giáo viên giới thiệu công
thức qua biểu diễn diện
tích hình chữ nhật và hình
vuông
Nếu thay a,b bằng các
biểu thức A, B ta cũng
được đẳng thức đúng
Hãy viết công thức tổng
quát
Aùp dụng tính: ?2
Hoạt động 3:
Làm ?3 :
Tính [a + (-b)]2 kết hợp
với phần bài cũ ta r1ut ra
được kết luận
Học sinh phát biểu quy tắc, 3 học sinh lên bảng làm 3 bài vào bảng phụ cả lớp làm vào nháp
Học sinh chú ý nghe giảng và rút ra công thức tổng quát sau đó phát biểu bằng lời
Phần áp dụng: 3 học sinh lên bảng làm vào
3 bảng phụ, cả lớp làm vào vở, theo dõi và cuối cùng là nhận xét
Học sinh nhận xét và
1 Bình phương của một tổng.
?1 ((a+b)(a+b) = a2 + 2ab + b2
Kết luận:
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
?2 Aùp dụng:
a (a + 1)2 = a2 + 2a.1 + 12
= a2 + 2a + 1
b x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 +1 = 2601
3012 = (300 + 1)2
= 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
2.Bình phương của một hiệu.
?3 [a + (- b)]2
= a2 + 2 a(-b) + (-b)2
= a2 – 2ab + b2
Trang 8Với hai biểu thức A, và B
ta cũng luôn có:
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Làm ?4
Hãy chỉ chỗ giống và
khác nhau giữa hai đẳng
thức trên
Hoạt động 4:
Lấy ví dụ từ bài cũ rồi cho
học sinh nhận xét và rút
ra kết luận
Viết thành công thức và
phát biểu bằng lời
Hãy làm ?5 và ?6.
Cho học sinh làm ?7
Hoạt động 5
Bài 16: Gọi 4 học sinh lên
bảng làm vào bảng phụ,
cả lớp làm vào vở
viết công thức
2 em phát biểu thành lời
Học sinh làm vào vở 3 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ
Để làm được bài này ta cần tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp d0
ụng
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
?4 Aùp dụng:
a (x – 1/2)2
= x2 – 2.x.1/2 + (1/2)2
= x2 – x + 1/4
b (2x – 3y)2
= (2x)2 – 2 2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c 992 = (100 - 1)2
= 1002 – 2.100.1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 10801
3 Hiệu của hai bình phương
?5 (a + b)(a – b)
= a2 – ab + ab – b2 = a2 – b2
(A - B)( A + B) = A 2 – B 2
?6 Aùp dụng:
a (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 - 1
b (x – 2y)(x + 2y)
= x2 – (2y)2 = x2 – 4y2
c 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)
= 3600 – 16 = 3584
?7 Hai bạn Đức và Thọ đều
viết đúng Sơn rút ra được hằng đẳng thức
(A – B ) 2 = (B –A) 2
LUYỆN TẬP Bài 16:
a x2 + 2x + 1
= x2 + 2.x.1 + 12
= (x + 1)2
b 9x2 +y2 + 6xy = (3x + y)2
c 25a2 + 4b2 – 20ab
= (5a – 2b)2
d x2 – x + ¼ = (x – ½)2
IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Về nhà làm bài tập 17.18, 19 và xem trước bài luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9TIẾT 5 _ LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Có kỹ năng vận dụng thành thạo các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức và tính toán
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính nhẩm
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ.
Học Sinh: Bảng nhóm.
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:Bài cũ
Hãy ghi công thức tổng
quát và phát biểu bằng
lời các hằng đẳng thức 1,
2, 3
Cho học sinh nhận xét
bài làm của mình
Hoạt động 2:
Bài 20:
Để nhận xét sự đúng sai
của một đẳng ta làm thế
nào?
Giới thiệu một số
phương pháp chứng minh
đẳng thức
Bài 22:
Cho học sinh làm nháp
và trả lời miệng
Ba học sinh đồng thời lên bảng viết ba hằng đẳng thức và nêu bằn lời và làm bài tập ở bảng phụ
Cả lớp làm vào vở bài tập
Ta biến đổi 1 trong hai vế nếu kết quả bằng vế còn lại thì đẳng thức đúng
Học sinh làm vào vở, một học sinh lên bảng
Học sinh ghi chú ý vào vở
b 1992 = (200 – 1)2
= 2002 – 2.200.1 + 12
= 40000 – 400 + 1
= 39601
Bảng phụ: Tính
a 2x 1y 2
2
b 3x 2y 2
3
c 3x 2y 2
3
LUYỆN TẬP:
Bài 20:
2
2 2
chú ý:
* Nếu A B và BA thì A = B
* Nếu A – B = 0 thì A = B
* Nếu A=C và C=B thì A = B
Bài 22:
a 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 + 12
= 10000 + 200 + 1 = 10201
b = 39601
c = 2491
Trang 10Bài 23:
Hãy chứng minh công
thức (đẳng thức)
Aùp dụng cho hai học
sinh khác lên bảng làm
bài, giáo viên chỉ trình
bày 1 bài mẫu lên bảng
Bài 24:
Để tính giá trị của biểu
thức này nhanh cóng ta
làm thế nào?
Giáo viên chỉ cần viết 1
bài mẫu lên bảng
Bài 25:
Giáo viên theo dõi và
cần rút ra nhận xét sau
khi học sinh làm xong
bài tập
2 HS lên bảng c/m
Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Ta viết
A = 49x2 – 70x + 25
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2
a Với x = 5 thì
A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b Với x = thì 1
7
A = (7 -5)1 2 = (-4)2 = 16
7
3 học sinh lên bảng cùng lúc làm 3 bài
Bài 23:
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Với a - b = 20 và a.b = 3 thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202– 4.3
= 400 – 12 = 388
Bài 24: Tính giá trị của biểu
thức:
A = 49x2 – 70x + 25
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2
a Với x = 5 thì
A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b Với x = thì 1
7
A = (7 - 5)1 2 = (-4)2 = 16
7
Bài 25:
a) (a + b + c)2
= a2 + b2+ c2 + 2ab+ 2ac+ 2bc b) (a + b – c)2
= a2+ b2+ c2+ 2ab – 2bc – 2ac c) (a – b – c)2
= a2+ b2+ c2 – 2ab +2bc – 2ac
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm lại các bài tập đã giải
V Rút kinh nghiệm:
Trang 11TIẾT 6 _ §4:NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
I MỤC TIÊU:
Nắm được các hằng đẳng thức: lập của một tổng, lập phương của một hiệu
Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính
nhanh, tính nhẩm
II CHUẨN BỊ:
-Giáo Viên: Bảng phụ.
-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:
Cho học sinh làm ?1
Nếu thay a,b bằng các
biểu thức A, B ta cũng
được đẳng thức đúng
Viết CT tổng quát
Aùp dụng tính: ?2
Hoạt động 2:
Làm ?3
Tính [a + (-b)]3
Với hai biểu thức A, và
B ta cũng luôn có:
(A – B)3
= A3–3A2B +3AB2 –B3
Hãy phát biểu hằng
đẳng thức trên bằng lời
Làm ?4
Sau khi học sinh làm
xong phần câu c thì giáo
viên chốt chú ý:
Một em làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở
Học sinh phát biểu quy tắc, 3 học sinh lên bảng làm 3 bài vào bảng phụ cả lớp làm vào nháp
Học sinh chú ý nghe giảng và rút ra công thức tổng quát
Về cơ bản thì giống nhau chỉ khác nhau về dấu của số hạng thứ 2 và thứ 4
Học sinh làm ?4 vào
vở 3 học sinh lên bảng trình bày 3 bài
4 Lập phương của một tổng.
?1 (a + b)(a + b)2
= (a + b)(a2 + 2ab + b2) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
?2 Aùp dụng:
a (x + 1)3
= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
= x3 + 3.x2 + 3.x + 1
b (2x + y)3
= (2x)3 + 3.x2y + 3.x.y2 + y3
= x3 + 3.x2y + 3.xy + y3
5 Lập phương của một hiệu.
?3 [a + (-b)]3
= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + (-b)3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
(A – B) 3 = A 3 – 3A 2 B + 3AB 2 – B 3
?4 Aùp dụng:
a) (x – 1/3)3
= x3 – 3x2.1/3 + 3x.(1/3)2 – 1/33
= x3 – x2 + 1/3x – 1/9 b) (x – 2y)3
= x3 – 3x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 6xy2 – 8y3