1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình học 8 - Tiết 68 đến tiết 75 - Trường THCS Trần Quang Diệu

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 549,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu bài dạy: 1 Kiến thức Học sinh được củng cố lại các kiến thức của chương 4 2 Kĩ năng Biết sử dụng công thức đã học để làm bài tập Biết vẽ các hình khối đơn giản 3 Thái độ Nghiê[r]

Trang 1

Tuần 34 Tiết 68

Ngày soạn:

Ngày dạy

DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

I.Mục tiêu:

1) Kiến thức

 sinh   công   tính  tích xq và toàn $ % &' hình chóp *+,

và ôn -. / 0 công   tính  tích tam giác hình thang và hình bình hành

2) Kĩ năng

3) Thái độ

Nghiêm túc trong  <$= có tính tu duy và chính xác cao

II.Chuẩn bị.

Trò: nháp,

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát 28+ công   tính  tích tam giác

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của Gv Hoạt động của hs Ghi bảng

GV: Cho HS I' vào hình

khai ;8 tìm Sxq &' hình

chóp *+,

GV:  ý cho HS công

  tính Sxq=p.d

S toàn $ % =?

GV:

ý HS tìm AB => Sxq=?

GV:  ý cho HS tìm Sxq

&' hình chóp theo cách

khác

Sxq=3.SABC =

2

HS:  tích tích xung quanh

bên

HS: S$ 5' chu vi 1Y

trung # T

HS: S toàn $ % = Sxq +2 ?1

HS:

R= 3

AB=R 3= 3 3=3 cm Sxq=p.d=

2

HS: Sxq=3.SABC

SABC=3.SI=3 .3.1 3 3

=> Sxq= 1 3 27 2

3 .3 3 3( )

2 2  4 cm

1/ Công thức tính diện tích tích xung quanh của hình chóp đều

 tích tích xung quanh

tích 5' chu vi 1 !C trung #

S xq =p.d

S$ 5' chu vi 1Y d: trung # T

 tích toàn $ % 

S tp = S xq + S đáy 2/ Ví dụ:

]  B SABC là hình chóp *+ R= 3

AB=R 3= 3 3=3 cm Sxq=p.d

D

B

H

I

9 < xét: Có  8 tính theo

Trang 2

cách khác  sau:

Sxq=3.SABC

4.Củng cố.

9  -. / dung bài Làm bài <$ 40

5.Dặn dò.

 bài và làm bài 42, 43a trang 121 SGK

Và $ % BT trang 100 $ % LT

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày dạy

THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU I.Mục tiêu:

1) Kiến thức

 sinh   công   tính  * tích &' hình chóp *+, và ôn -. / 0 công   tính  tích tam giác hình thang và hình bình hành

2) Kĩ năng

3) Thái độ

Nghiêm túc trong  <$= có tính tu duy và chính xác cao

II.Chuẩn bị.

Trò: nháp,

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát 28+ công   tính  tích toàn $ % và diên tích xung quanh

Phát

Trang 3

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV:  ý cho HS cm  8

3

hình

&' cot C này  b = 1

3

H =?

 tích 1 =?

8 tích &' hình chóp

GV:  ý cho HS  8 tích

thay cho

 8 tích hình chóp

HS: Vì hình chóp và hình

 *+ cao &' C  b

1

3 *+ cao &' hình

hình chóp 1

3 8 tích

HS: a=R 3=6 3(cm)

?1 = 2 3 27 3

4

a

HS: 8 tích &' hình chóp V=1 93.42

3s h (cm2)

HS

1/ Công thức tính thể tích của hình chóp đều

V=1

3S.h S:  tích 1= h:  *+ cao

2/Ví dụ: (sgk)

B

D

C A

E

H &' tam giác 1

a=R 3=6 3(cm)

 tích &' tam giác 1 S=

2

3

27 3 4

a

8 tích &' hình chóp V=1 93.42

3s h (cm2)

*Chú ý : 8 tích &' E 0

cho

;6= hình chóp

9  -. / dung bài và làm bt 45a

d,X dò

 bài và làm bài 45b trang 124 sgk

Và $ % BT 49 trang 125 $ % LT

Rút kinh

Trang 4

Tuần 34 Tiết 70

Ngày soạn:

Ngày dạy

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu bài dạy:

1) Kiến thức

*+, và ôn -. / 0 công   tính  tích tam giác hình thang và hình bình hành

2) Kĩ năng

3) Thái độ

Nghiêm túc trong  <$= có tính tu duy và chính xác cao

II.Chuẩn bị.

Trò: nháp,

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát 28+ công   tính  tích toàn $ % và diên tích xung quanh,  8 tích &' hình chóp *+,

3 Bài mới.

47/124(SGK) Trong các

134,

/ hình chóp *+L

49/125(SGK) Tính  tích xung quanh

&' các hình chóp  giác *+ sau

iS ,QOdT

47/124(SGK) j1$

 / hình chóp *+ ta % xem các tam giác trong hình có $ M là tam giác cân

Ta

49/125(SGK) j1$

49a)

Sxq = (

2

1

.6.10).4= 120(cm2)

49b)

Sxq = (

2

1

.7,5.9,5).4= 142,5(cm2)

49c) Tính trung # d

Trang 5

50/125(SGK)

a) Tính  8 tích &' hình chóp *+ (h.136)

b) Tính  tích xung quanh &' hình chóp

6 *+ (137)

d2 = 172 - 82 = 289- 64 = 225

=> d = 225= 15 (cm)

Sxq = (

2

1

.16.15).4= 480(cm2)

50a/125(SGK) j1$

V =

3

1

(6,5 6,5).12 = 169 (cm3)

50b)

SXq = {

2

1

(2 + 4).3,5}.4 = 10,5 4

SXq = 42 (cm2)

4) củng cố:

5) hướng dẫn về nhà:

coi

Rút kinh nghiêm:

Ngày +

Trang 6

Tuần 35 Tiết 71

Ngày soạn:

Ngày dạy

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

>,k6 tiêu bài .

1) Kiến thức

2) Kĩ năng

3) Thái độ

Nghiêm túc trong  <$= có tính tu duy và chính xác cao

Trò: nháp,

P,@8 tra bài t,

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Ghi bảng

GV

H  A’C= 6

C

D

C'

B'

D'

A'

A’C’2 = ?

GV:  hs nêu công  

tính

Stp= ? , 2p = ?

GV: V= ?

GV: Vì AM là trung +4

&' tam giác vuông nên

AM =?

HS: AC’2=A’A2+ A’C’2=

2

( 2) +22= 6 =>AC’ = 6

HS: BC2= AB2+ AC2= 32+

42=25 =>BC =5(cm)

=>2p=(3+4+5)= 12 (cm)

Sxq=2.p.h

=(3+4+5).7=84(cm2)

?$K? ZP?1KmU +2 1

2

.3.4=96(cm2) HS: V=S.h=1

2.3.4.7

=42 (cm2)

Cho hình ABCDA’B’C’D’có 

2 tìm A’C’ có / dài: a/2 ; b/2 6 ; c/ 6 ; d/

2

2/Cho ABC,A’B’C’cógóc A

;AC=4cm;AA’=7cm a/Tìm Stp ; b/Tìm V c/Tìm A’M,(M là trung

8 &' BC) a/ BC2= AB2+ AC2= 32+

42=25 =>BC =5(cm)

=> Sxq=2.p.h

=(3+4+5).7=84(cm2)

=> ?$K? ZP?1KmU +2

1

2.3.4=96(cm2) b/V=S.h=1

2.3.4.7=42 (cm2)

Trang 7

GV:  í HS v

V= 1

3Sh =>.3V=Sh => S

=?

BC  

(cm) A’M2= A’A2+ AM2=

72+2,52=47+6,25=55,25 =>

AM’=7,4(cm) HS:

S= 3 3.216 1081

6

V

h   (cm2)

7

A'

A

M

c/Vì AM là trung +4 &' tam giác vuông ABC =>

=> A’M2= A’A2+ AM2=

72+2,52=47+6,25=55,25 => AM’=7,4(cm)

Ogk/ hình chóp *+ có  8 tích là 126cm3.Có  *+ cao là 6cm có  tích 1

là bao nhiêu?

V= 1

3Sh =.3V=Sh

=>S= 3 3.216 1081

6

V

(cm2)

d,X dò

Rút Kinh

Trang 8

Tuần 35 - 36 Tiết 72-75

Ngày soạn:

Ngày dạy

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I) Mục tiêu:

Hs

Hs làm các

Có ý   nghiêm túc trong  <$

II) Chuẩn bị:

HS: Ôn

Ôn III) Nội dung:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC LỚP 8

KỲ II

I/ Trắc nghiệm.

Khoanh tròn

Câu 2: trong các

x

x

3 2

1

x

Câu 3: Cho

2x 

Câu 5: (2x3)(x1)0 có

2

3

2

3

Câu 6:

1

) 2 4 ( 8 4

x

x x x

1

2 )

1 2 )(

2 4 (

x x

x x

x

Trang 9

c) 0 có

1

1 2

2

2

x

x x

2

x

x x

Câu 7:

a)  tích hình  x < : S = a.b

b)  tích hình bình hành: S = (a b).h

2

c)  tích tam giác vuông: S = a h

2 1

d)  tich hình thoi: : S = d1.d2

2 1

e)  tích ' giác: S = S1 + S2

f)  tích hình vuông : S = a2

Câu 8:

1) 94+ ………thì A'B'C' ABC 

2)

hai

3) ABCDEF  DEFABC !C b 0

là ………

4) Trên hai  AB, AC &' tam giác ABC -B hai 8 M, N sao cho

BC

MN AB

AM 

thì MN // BC

Câu 9:

a) Hai tam giác

2

3

DEF

3

1

MNP

2 1

Câu 10: Hình bình hành ABCD, có Â = 450, AB = 8 cm, AD = 10 cm thì  tích &'

nó là :

Câu 11: ABC vuông . A, có AC = 9 cm, BC = 15 cm, thì  tích tam giác ) là :

Câu 12:

a) 3(x1)2x1 -1

Trang 10

b) 2.

4

1

1

Câu 13: x3  x2 0 có bao nhiêu

Câu 14: Cho a > 5

A a + 5 > 10 B a < 0

C a – 2 < 3 D –a > -5

Câu 15: cho a là 0 2B E‚= hãy X B+ >, <, , vào ô vuông cho thích $ :

a) a2 … 0 b) a2 + 1 … 0

c) - a2 … 0 d) -a2 - 2 … 0

Câu 16: Cho a < b các

A a - > b - B -2a < -2b

2

1

2 1

C -3a + 1 > -3b+ 1 D >

2

a

2

b

Câu 17:

c) 4 + (-8) < 15 + (-8) d) x2 + 1 1.

Câu 18: cho tam giac ABC các

a/ AˆBˆ+ > 1800 b/ Bˆ Cˆ 1800

c/ AˆBˆ < 1800 d/ AˆBˆ 180 0

Câu 19: Các câu sau

a) Tam giác ABC có Â = 800, 0 Tam giác MNP có thì hai

60

ˆ 

tam giác này không

b) Tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, AC = 5 cm tam giác MNP có MN

=3 cm, PM = 2 cm, NP = 2.5 cm thì hai tam giác

c)

và có

d) ABCDEF và DEFMNP thì ABCMNP

Câu 20: cho tam giác AMN -B B  +/ AM, C  +/ AN sao cho MN //BC 34 AB

= 25 cm, BM = 15 cm, AC = 30 cm

Câu 21: cho a b, !C c < 0 ta có 

A/ a.c < b.c B/ a.c > b.c

Câu 22:

A/ 5x + 3 < x2 + 1 B/ 2x + 3 < 2x + 1

C/ 2x + 6 > x + 4 D/ 3x2 + 2 < 0

A/ S = {x/x  3} B/ S = {x/x  3}

C/ S = {x/x  3} D/ S = {x/x  3}

Câu 24: Giá

Trang 11

A/ 3x + 1 < x B/ 2x + 5 > x.

C/ x + 1 < 3 – x D/ 3 – 2x < x

Câu 25: 2 < x2 – 3 có

2 7

Câu 28: Hình /$  x < có:

A/ 6 b = 6 X= 12  , B/ 6 X= 8 b = 12  ,

C/ 8 b = 8 X= 12  D/ 6 b = 12 X= 8  ,

Câu 29:  8 tích &' hình /$  x < là:

Câu 30: hình  x < có :

A/ 2 X 1= 2 X bên B/ 4 X 1= 4 X bên

C/ 2 X 1= 4 X bên D/ 4 X 1= 2 X bên

Câu 31: Cho AB = 18cm ; CD = 50 mm b 0 ABlà :

CD

a) 9 b) c) d)

25

18 5

25 9

5 18

Câu 32 : Tam giác ABC ,

a) MN AM b) c) d)

ABBC

Câu 33: Cho tam giác ABC, có AM là tia phân giác &' góc A Khi ) ta có :

a) AB BM b) c) d)

ABMC

Câu 34: Cho tam giác ABC có AB = 3cm ; AC = 6cm , !f phân giác AD ( D BC ) 

Câu nào sai ?

a) DB AB b) c) d)

2

DB

4

ADB ADC

S

2

ADB ADC

S

Câu 35: Cho MNP

a) MA = GA b)MN MP

EG  EG c)NP MN

GE  EF d)MP MN

EF  EG

5

giác ) là :

a) b) 3 c) d)

5

5 3

9 25

25 9

Câu 37: Cho tam giác ABC có E, F -% - là trung 8 &' AB, AC Khi ) a) ABC ∽ AEF theo b 0 b) ABC ∽ AEF theo b 0 21

2

Trang 12

c) AEF ∽ ABC theo b 0 2 d) AFE ∽ ABC theo b 0 1

2

Câu 38: Cho tam giác ABC và DEF

tam giác ABC là 4m, chu vi &' tam giác DEF là 16m Khi ) b 0 k là :

a) k = 1 b) c) k = 2 d) k = 4

2

1 4

Câu 39: ABC có AB = 4cm ; BC = 6cm ; AC = 8cm

MNQ có MN = 3cm ; NQ = 4cm ; MQ = 2cm Khi )

a) ABC ∽ MNQ b) ABC ∽ NMQ

c) ABC ∽ QMN d) ABC ∽ QNM

Câu 40:

a) 2x = - 6 b) x = -3 c) x +3 = 0 d) x - 3 = 0

Câu 41:

a) S = 4 b) S = 5 c) S = {4} d) S = {5}

Câu 42: x = 2 là

a) x + 8 = - 6 b) 3x + 6 = 0 c) – 9x + 4 = - 14 d) – 5 + 2x = 1

Câu 43: 2 – 1= 0 có

a) S = {-1} b) S = {1} c) S = {-1;1} d)

a) 1

a) 1 b) 2 c) 1 và 2 d)

a) x 2 b) x -2 c) x 2 #X x -2 d) x 2 và x -2      

a) x 1 #X x -3 b) x c) x và x -3 d) C x

2

2

2

-3

Câu 48: Cho 4a < 3a B+ &' 0 a :

a) a > 0 b) a 0 c) a 0 d) a < 0 

Câu 49: C  a, b, c !C a < b và c < 0 ta có :

a) a.c > b.c b) a + c > b + c c) – a.c < - b.c d) a + c < b

+ c

Câu nào sai ?

Câu 50: C x < y ta có :

a) x – 5 > y – 5 b) 5 – 2x < 5 – 2x c) 2x – 5 < 2y – 5 d) 5 – x < 5

– y

Câu 51:

a) a là

c) a là

Câu 52:

a) 3x +5 < 0 b) x2 + 3x – 9 > 0 c) 12 – 4x 0 d) 2x – 7 2x  

+ 5

Câu 16:

a) 3x + 3 > 9 b) -5x > 4x + 1 c) x – 2 < -2x + 4 d) x – 6 > 5 –x

Trang 13

Cõu 53 :

a) x > - 4 b) x < 1 c) x < 4 d) x <

3

3

Cõu 54: Hỡnh

a) x – 2 0 b) x – 2 0 c) x – 2 > 0 d) x – 2 < 0  

Cõu 55: Hỡnh

4 < -1

a) b)

c) d)

Cõu 56 Hỡnh !f

A x > 3; B x < 3; C x  3; D x  3

) 3 )(

2 (

5

x x

x

a) x  -2 #X x  3 b) x  2 và x  - 3 c) x  3 và x  - 2 d) x  0 ; x

 3

Cõu 58

1

2

V   S h

A x x| 3 B x x|  3 C x x| 3 D x x|  3

Câu 60 Cho

2

1 1 1

2

x Điều kiện xác định của trình là:

A: x 1 và x  2 B: x  2 C: x 1 và x  2 D:

1

x

Cõu 61 Cho hỡnh

A MN AM

BCAN B MN AM

BCAB

C BC AM

MNAN D AM AN

ABBC

Cõu 62 M 5 ADE ABC Kớ + C là chu vi &' tam giỏc < b 0 ADE

ABC

C C

2

O ]

2

/ / / / / / / / / / / /

O

] 1

/ / / / / / / / / / / /

O

/ / / / / / / [

1

O ) / / / / / / /

/ / / / / / / (

1

[

Trang 14

C 3 D.1

3

Câu 63 Bất phương trình 2 – 3x  0 có nghiệm là:

A 2

3

3

x  C 2

3

x  D 2

3

x

Câu 64

A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0

C x( x - 2)(x + 1)2 = 0 D ( x - 2)(x + 1) = 0

Câu 65 Cho ABC có BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 6 và AD là đường phân

giác Thì BD bằng

6

Câu 66 Hình

Câu 67 Hình hộp chữ nhật có ba kích thước a, b, c hãy lựa chọn công thức đúng để tính diện tích xung quanh

A (a + b).c ; B 2.(a + b).c ; C 3.(a + b).c ;

D 4.(a + b).c

>>g I -+<

Bài 1:

9

5

3

2

3

2 1 6 5

x   

c (4x – 10)(24 + 5x) = 0 d 4x2 – 12x +5 = 0 Bài 2

1 2

2 3

3

2

3

2

x

x x

x

c (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 d

) 5 ( 6

7 2

50

15 )

5 ( 4

3

x

Bài 3: xét xem các

a 2x – 4 = 0 (1) và (x – 2)(x2 + 1) = 0 (2)

b 3x + 9 = 0 (3) và 3 (4)

3

1 3

1

x x

x

Bài 4: tìm

2

3

1

6

x

x

) 1 2 ( 3 ) 1 ( 2

2 3

x x

x

) 3 )(

1 (

5

y y y

Bài 5:

a) x3 =  x3  15 b)2x = 3 - 4 x

Trang 15

Bài 6:

6

1 2 3

2

1

2

1  xx

6

1 5

2

10

x

Bài 7: cho m < n

a/ 2m + 1 < 2n + 1 b/ 4(m – 2) < 4(n – 2)

c/ 3 – 6m > 3 – 6n

Bài 8: Cho khu

tính  tích khu !y

Bài 9: Tìm hai

Bài 10: Tím hai

Bài 11: hai xe E h hành cùng / lúc, . hai 8 A và B cách nhau 10 km và sau 1

 v B là 10 km/h

Bài 12: lúc 7

ngay

dòng,

Bài 13

trong

Bài 15 :

 6 94+ W  € hai  x 0 B cho nhau thì ta  / 0 -C  0 ban %+ là 27 Tìm 0 ban %+,

Bài 16: Ba

3 1

Bài 17:

Bài 18: Hai kho  ' 450 B hàng 94+  +8 50 B v kho I sang kho II thì 0 hàng

Bài 19: Cho hình thang cân ABCD AB // DC và AB < DC,

b Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm tính HC , HD

c Tính  tích hình thang ABCD

Bài 20: cho

giác ADB

b)

c) Tính DH

Trang 16

Bài 21: cho hình /$  x < ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10 cm, BC = 20 cm, AA’ = 15 cm

a mp(AA’D’D) có vuông góc !C mp(ABCD) không? Vì sao

b

c tính  8 tích hình /$  x <,

d tính

Bài 22: Cho tam giác ABC, trong ) AB = 15cm , AC = 20cm Trên  AB -B

8 D sao cho AD = 8cm, trên  AC -B 8 E sao cho AE = 6cm

a) C/m hai tam giác ABC và AED

b) Tính b 0  tích &' hai tam giác AED và ABC

Bài 23 : Cho tam giác ABC vuông

a) C/m HBA

4 0,01)

b)  I là giao 8 &' AH và BD

C/m: ABD∽HBI suy ra AB BI = BD HB

Bài 24 : Cho tam giác ABC vuông h A , AB = 4,5cm , AC = 6cm Trên 

BC

a) Tính chu vi và  tích tam giác ABC

b) C/m tam giác DEC

c) Tính CE , EA

d) Tính  tích tam giác DEC

Bài 25 : Tam giác vuông ABC có AA = 900 , AB = 12 cm , BC = 20cm ;

cao AH

a) Tính

b)

Tính

c) HBA có

2 = HB HC

...

thay cho

 8 tích hình chóp

HS: Vì hình chóp hình

 *+ cao &'' C  b

1

3 *+ cao &'' hình

hình chóp 1

3 8 tích

HS:... d2 = 172 - 8< small>2 = 289 - 64 = 225

=> d = 225= 15 (cm)

Sxq = (

2

1

.16.15).4= 480 (cm2)

50a/125(SGK)... cho HS cm  8

3

hình

&'' cot C  b = 1

3

H =?

 tích 1 =?

tích &'' hình chóp

GV:  ý cho HS  8 tích

thay

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w