- Cho hs thảo luận các câu hỏi : - TL Nhóm 1 : Tìm những chi tiết, hình ảnh thể hiện sự gắn bó của cây tre với con người VN trong lao động, sản xuất.. Nhóm 2 : Tìm những chi tiết, hình ả[r]
Trang 1Tuần : 30
NS: 25/3/2012 ND: 27/3/2012
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Hình ảnh cây tre trong đời sống và tinh thần của nguồi Việt Nam
- Những đặc điểm nổi bật về giọng điệu, ngôn ngữ của bài ký
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm và sáng tạo bài văn xuôi giàu chất thơ bằng sự chuyển dịch giọng điệu phù hợp
- Đọc – hiểu văn bản ký hiện đại có nhiều yếu tố miêu tả, biểu cảm
- Nhận ra phương thức biểu đạt chính : miêu tả kết hợp biểu cảm, thuyết minh, bình luận
- Nhận biết và phân tích được tác dụng của các phép so sánh, nhân hóa, ẩn dụ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, tranh ảnh Thép Mới
2 Học sinh:
- Soạn bài
III Phương pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình, nêu vấn đề
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 phút) - Nêu nội dung và ghệ thuật trong bài kí Cô Tô.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
mới.
Mục tiêu: Tạo tâm thế, định
hướng chú ý cho hs
Phương pháp: Thuyết trình, so
sánh đối chiếu
Thời gian: 2 phút.
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc và
tìm hiểu chung.
Mục tiêu: Hs đọc, nắm được chú
thích, bố cục vb
Phương pháp: Vấn đáp.
Thời gian: 8 phút.
- GV cho HS đọc
- Cho hs tìm hiểu chú thích
- Cho HS xác định bố cục
Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm
- Đọc
- Tìm hiểu
- Chia làm 4 đoạn : + Đoạn 1 : “ như người” + Đoạn 2 : “tiếp theo chung thuỷ”
+ Đoạn 3 : “ tiếp theo chiến đấu”
I Đọc và tìm hiểu chung.
1 Đọc:
2 Chú thích:
3 Bố cục:
II Tìm hiểu chi tiết:
Trang 2hiểu chi tiết.
Mục tiêu: Hs nắm được giá trị
nội dung, nghệ thuật của vb
Phương pháp: Vấn đáp, phân
tích, nêu và giải quyết vấn đề
Thời gian: 20 phút.
- Trong đoạn đầu của bài văn tác
giả ca ngợi những phẩm chất gì
của cây tre?
- Trong đoạn tiếp theo của bài
văn tác giả nhấn mạnh thêm các
phẩm chất gì của cây tre?
- Tại sao chọn tre làm biểu tượng
của con nguời Việt Nam?
- Tác giả sử dụng nghệ thuật gì?
- Biện pháp nghệ thuật nổi bật
thể hiện phẩm chất của cây tre là
gì?
- Cho hs thảo luận các câu hỏi :
Nhóm 1 : Tìm những chi tiết,
hình ảnh thể hiện sự gắn bó của
cây tre với con người VN trong
lao động, sản xuất
Nhóm 2 : Tìm những chi tiết,
hình ảnh thể hiện sự gắn bó của
cây tre với con người VN trong
đời sống hằng ngày
Nhóm 3 : Tìm những chi tiết,
hình ảnh thể hiện sự gắn bó của
+ Đoạn 4 : còn lại
- Thảo luận cử đại diện trình bày:
+ Vào đâu tre cũng sống
Thể hiện sức sống mãnh liệt
+ Mầm non tre mọc thẳng
+ Màu xanh tre tươi, nhũn nhặn Thể hiện tre có dáng đẹp, thanh cao, mộc mạc
+ Tre cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao
- Tre là phương tiện bảo vệ các nền văn hoá lâu đời
- Tre phục vụ con người trên mọi khía cạnh
- Tre là thẳng thắn, bất khuất
- Trong kháng chiến tre là đồng chí chiến đấu kiên cường, dũng cảm
- Tre vốn cùng ta làm ăn, lại cùng ta đánh giặc
- Tre thuỷ chung, tre kiên cường
- Cây tre mang phẩm chất của con người Việt Nam
- Ẩn dụ
- Nhân hoá
- TL
1 Những phẩm chất của tre:
- Tre có sức sống mãnh liệt, cứng cáp, dẻo dai
- Tre chung thuỷ, gan dạ, kiên cường, bất khuất
- Chính là những phẩm chất quý giá của dân tộc Việt Nam
2 Sự gắn bó của cây tre với con người
và dân tộc Việt Nam :
* Trong đời sống hằng ngày:
+ Luỹ tre bao bọc xóm làng
+ Tre dựng nhà, dựng cửa, vun đắp và giữ gìn nền văn hoá lâu đời
+ Tre gắn bó với con người trogn mọi lứa tuổi
+ Trong sinh hoạt văn hoá âm nhạc + Từ lúc sinh ra đến lúc nhắm mắt xuôi tay
Trang 3Nhúm 4 : Nờu giỏ trị cỏc phỏp
nhõn hoỏ đó sử dụng để núi về
cõy tre và sự gắn bú của cõy tre
với con người
- Gọi học sinh đọc đoạn cuối và
tỡm hiểu cõu 4 SGK
- Mở đầu phần kết bài tỏc giả
dựng hỡnh ảnh về nhạc của trỳc,
của tre khỳc nhạc đồng quờ lưng
trời nhằm núi lờn điều gỡ
- Giới thiệu biểu tượng bỳp măng
non
- Biểu tượng này cú ý nghĩa gỡ?
- Ngày nay đất nước ta đang
bước vào cụng cuộc cụng nghiệp
hoỏ tỏc giả đó hỡnh dung vị trớ
của cõy tre như thế nào trong
cuộc sống?
Hoạt động 4: Tổng kết
Mục tiờu: Hs khỏi quỏt kiến thức.
Phương phỏp: Khỏi quỏt húa.
Thời gian: 4 phỳt.
- Em hóy nờu nội dung của bài kớ
- Em cú nhận xột gỡ về nghệ thuật
của bài kớ
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ / 100
Hoạt động 5: Củng cố.
Mục tiờu: Khắc sõu kiến thức bài
học.
Phương phỏp:Tỏi hiện.
Thời gian: 5 phỳt.
- Đọc thuộc lũng bài thơ, ca dao,
tục ngữ cú hỡnh ảnh cõy tre
Hoạt động 6: Dặn dũ.
Thời gian: 2 phỳt.
- Học bài
- Chuẩn bị Lũng yờu nước.
- Đọc
- TL
- Biểu tượng của thế hệ trẻ - tương lai của đất nước
- TL
- TL
- Nhận xột
- Đọc
: vỡ ruộng, khai hoang
+ Tre là cỏnh tay của người nụng dõn + Tre vất vả với con người trogn mọi hoàn cảnh
* Trong chiến đấu :
+ Gậy tre, chụng tre chống lại sắt thộp quõn thự
+ Tre xung phong vào đại bỏc, tre xung phong vào đồn giặc
3 Cõy tre với con người, dõn tộc Việt Nam trong hiện tại và tương lai:
- Tre mói là người bạn động hành của dõn tộc Việt Nam
III.Tổng kết :
Ghi nhớ: SGK
4 Rỳt kinh nghiệm:
Trang 4Tuần : 30
Tiết : 110 CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN NS: 25/3/2012ND: 27/3/2012
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Đặc điểm ngữ pháp của câu trần thuật đơn
- Tác dụng của câu trần thuật đơn
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn
- Sử dụng câu trần thuật đơn trong nói và viết
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn:
- Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, cỏc vớ dụ
2 Học sinh:
- Soạn bài
III Phương phỏp:
- Thảo luận nhúm
- Thuyết trỡnh, nờu vấn đề
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định:(1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 phỳt) - Thế nào là thành phần chớnh của cõu.
- Nờu đặc điểm của cấu tạo VN, CN Cho vớ dụ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.
Mục tiờu: Tạo tõm thế, định hướng
chỳ ý cho hs
Phương phỏp: Thuyết trỡnh.
Thời gian: 2 phỳt.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu khỏi niệm
cõu trần thuật đơn:
Mục tiờu: Hs hiểu khỏi niệm cõu
trần thuật đơn
Phương phỏp: Vấn đỏp, nờu và giải
quyết vấn đề
Thời gian: 15 phỳt.
- Cho học sinh đọc đoan văn 1
- Đoạn vắn cú mấy cõu Dựa vào
kiến thức đó học ở bậc tiểu học hóy
nờu mục đớch núi của từng cõu?
- Em hóy xỏc định cõu phõn theo
- HS đọc đoạn văn
- Đoạn văn cú 9 cõu
- Cõu 1, 2, 6, 9 để tả nờu ý kiến
- Cõu 4 dựng để hỏi
- Cõu 3, 5, 8 biểu lộ cảm xỳc
- Cõu 7 mục đớch cầu khiến
- Cõu 1, 2, 6, 9 là cõu trần thuật
I Cõu trần thuật đơn là gỡ:
1 Tỡm hiểu bài:
1 Tụi/ đó hếch răng lờn, xỡ
1 hơi rừ dài
2 Tụi / mắng
6 Chỳ mày / hụi như cỳ mốo thế này, ta/ nào chịu được
9 Tụi / về, khụng một chỳt bận tõm
Trang 5- Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ
trong các câu trần thuật trên
- Qua phân tích em hãy cho biết
câu nào chỉ có 1 cụm chủ vị, câu
nào do hai hay nhiều cụm chủ vị
tạo thành
- Vậy em hiểu thế nào là câu trần
thuật đơn
- Chốt ý ghi nhớ / 101
- Hãy đặt 2 câu trần thuật đơn có
nội dung kể, tả
Hoạt động 3: HDHS làm luyện
tập :
Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức
vào bài tập thực hành
Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận
nhóm
Thời gian: 20 phút.
- HD học sinh làm bt 1, 2, 3,4
Bài tập 1 : Câu trần thuật đơn
Bài tập 2 :
Bài tập 3 :
Bài tập 4 :
Hoạt động 4: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức bài
học.
Phương pháp: Tái hiện.
Thời gian: 3 phút.
- Thế nào là câu trần thuật đơn?
Cho ví dụ ?
Hoạt động 5: Dặn dò.
Thời gian: 2 phút
- Học bài
- Chuẩn bị: Câu trần thuật đơn có
từ là
- Câu 7 là câu cầu khiến
- Câu 1, 2, 9 do 1 cụm chủ vị tạo thành
- Câu 6 do 2 cụm chủ vị tạo thành
- Dựa vào ghi nhớ trả lời
- Vd: Hôm nay, trời / nắng to
Lan / mới mua hộp bút màu
- Bài tập 1 học sinh làm độc lập , phát biểu
- BT 2 hs thảo luận nhóm
2 Bài học:
- Ghi nhớ: SGK
II Luyện tập:
Bài tập 1
Câu 1: Dùng để tả hoặc giới thiệu
Câu 2: Dùng để nêu ý kiến, nhận xét
Câu 3, 4: Là câu trần thuật ghép
Bài tập 2 :
A Câu trần thuật dùng để giới thiệu nhân vật
B Câu trần thuật dùng để kể
C Câu trần thuật dùng để giới thiệu nhân vật
Bài tập 3 :
Cách giới thiệu nhân vật ở
cả 3 ví dụ này là giới thiệu nhân vật phụ trước, rồi từ việc của nhân vật phụ mới giới thiệu nhân vật chính
Bài tập 4 :
Ngoài việc giới thiệu nhân vật, các câu trong bài tập này còn miêu tả hoạt động của nhân vật
4 Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Tuần : 30
NS: 27/3/2012 ND: 29/3/2012
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Lịng yêu nước bắt nguồn từ lịng yêu những gì gần gũi, thân thuộc của quê hương và được thể hiện rõ
nhất trong hồn cảnh gian nan, thử thách Lịng yêu nước trở thành sức mạnh, phẩm chất của người anh
hùng trong chiến tranh bảo vệ tổ quốc
- Nét chính về nghệ thuật của văn bản
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm một văn bản chính luận giàu chất trữ tình: giọng đọc vừa rắn rỏi, dứt khốt, vừa mềm mại,
dịu dàng, tràn ngập cảm xúc
- Nhận biết và hiểu vai trị của các yếu tố miêu tả, biểu cảm
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Học sinh:
- Soạn bài
III Phương pháp:
- Thảo luận nhĩm
- Thuyết trình, nêu vấn đề
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 phút) Vẻ đẹp và phẩm chất của tre Việt Nam được thể hiện như thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.
Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hướng
chú ý cho hs
Phương pháp: Thuyết trình.
Thời gian: 2 phút.
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc và
tìm hiểu chung.
Mục tiêu: Hs đọc, nắm được tác
giả, tác phẩm của đoạn trích
Phương pháp: Vấn đáp.
Thời gian: 10 phút.
- Hướng dẫn hs đọc và tìm hiểu
chung
Hoạt động 3 : Hướng dẫn tìm hiểu
chi tiết.
Mục tiêu: Hs nắm được giá trị nội
- Đọc và tìm hiểu
I Đọc và tìm hiểu chung:
1 Đọc:
2 Chú thích:
Trang 7Thời gian: 20 phút.
- Mở đầu văn bản tác giả khái
quát về lòng yêu nước qua câu
văn nào ?
- Theo em, tại sao lòng yêu nước
lại bắt đầu là lòng yêu những vật
tầm thường đó ?
- Hoàn cảnh nào khiến cho người
dân Xô viết cảm nhận được sâu
sắc vẻ đẹp quê hương ?
- Hãy tìm chi tiết miêu tả vẻ đẹp
riêng của từng vùng miền trên đất
nước Xô viết?
- Nêu những nhận xét về cách
chọn lọc và miêu tả những vẻ đep
đó ?
- Tác giả cảm nhận được sức
mạnh của lòng yêu nước trong
hoàn cảnh nào ?
- Tại sao khi kẻ thù giơ tay khả ố
động đến Tổ quốc chúng ta thì ta
mới hiểu lòng yêu nước của mình
lớn đến dường nào ?
- Vậy, với bản thân em, yêu nước
được thể hiện qua hành động nào?
Hoạt động 4: Tổng kết.
Mục tiêu: Hs khái quát kiến thức.
Phương pháp: Khái quát hĩa.
Thời gian: 5 phút.
- Khái quát lại nội dung nghệ thuật
bài học
- Cho HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 5: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức bài
học
Phương pháp: So sánh, đối chiếu.
Thời gian: 3 phút.
- Theo em lịng yêu nước thể hiện
qua những điều gì?
Hoạt động 6: Dặn dị.
Thời gian: 2 phút
- Học bài.
- Chuẩn bị bài Lao xao.
- Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm thường nhất
- Đó là biểu hiện sự sống đất nước được con người tạo ra, chúng đem lại niềm vui, hạnh phúc cho con người
- Trả lời cá nhân
- HS tìm trong SGK
- HS nêu nhận xét
- Trong chiến tranh
- HS trả lời cá nhân
- TL
1 Ngọn nguồn của lòng yêu nước :
- Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm thường nhất
- Vẻ đẹp của quê hương : + Người vùng Bắc nghĩ đến cánh rừng bên sông Vi – na
+ Miền Xu – cô – nô thân cây mọc là là mặt nước, đêm trăng sáng hồng, ……
+ Người xứ U – crai – na nhớ bóng thuỳ dương tư lự, cái bằng lặng của trưa hè, ……
-> Tình cảm yêu mến, tự hào về quê hương
2 Sức mạnh của lòng yêu nước :
- Thể hiện trong thử thách chiến tranh
- Trong nguy cơ mất nước
III Tổng kết:
Ghi nhớ: SGK
4 Rút kinh nghiệm:
Trang 8Tuần : 30
Tiết : 112 CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN Cể TỪ “ LÀ” NS: 27/3/2012ND: 29/3/2012
I Mục tiờu:
1 Kiến thức;
- Dặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là
- Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là
2 Kĩ năng.
- Nhân biết được câu trần thuật đơn có từ làvà xác định được các kiểu câu trần thật đơn có từ là trong văn bản
- Xác đinh được chủ ngữ và vị ngữ trong câu trần thuật đơn có từ là
- Đặt câu trần thuật đơn có từ là
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn:
- Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, cỏc vớ dụ
2 Học sinh:
- Soạn bài
III Phương phỏp:
- Thảo luận nhúm
- Thuyết trỡnh, nờu vấn đề
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định:(1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 phỳt) Thế nào là câu trần thuật đơn? Cho vd
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu
bài mới.
Mục tiờu: Tạo tõm thế, định
hướng chỳ ý cho hs
Phương phỏp: Thuyết trỡnh.
Thời gian: 2 phỳt.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu đặc
điểm chung của cõu trần
thuật đơn cú từ “ là”:
Mục tiờu: Hs hiểu đặc điểm
chung của cõu trần thuật
đơn cú từ “ là”
Phương phỏp: Vấn đỏp, nờu
và giải quyết vấn đề
Thời gian: 8 phỳt.
I Đặc điểm của cõu trần thuật đơn cú từ “ là” :
1 Tỡm hiểu bài:
a Bà đỡ Trần / là ngưũi huyện Đụng Triều
b Truyền thuyết / là loại truyện dõn gian kỡ ảo
c Ngày thứ năm trờn đảo Cụ Tụ / là một ngày trong trẻo, sỏng sủa
d Dế Mốn trờu chị Cốc / là dại
Trang 9và vị ngữ trong bốn vớ dụ
trờn
- Vị ngữ của 4 vớ dụ trờn do
cụm từ nào tạo thành
- Thử chọn cụm từ : Khụng
phải, chưa phải, chưa điền
vào trước vị ngữ sao cho
thớch hợp
- Từ đú em cú nhận xột như
thế nào về ý nghĩa của cõu
- Túm lại em hóy nờu đặc
điểm của cõu trần thuật đơn
cú từ “ là “
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: Phõn loại
cõu trần thuật đơn cú từ “
là”:
Mục tiờu: Hs phõn loại cõu
trần thuật đơn cú từ “ là”
Phương phỏp: Vấn đỏp, nờu
và giải quyết vấn đề
Thời gian: 8 phỳt.
- Gọi học sinh đọc to cỏc vớ
dụ vừa phõn tớch ở phần I
- Vị ngữ cõu nào trỡnh bày
cỏch hiểu về sự vật, hiện
tượng, khỏi niệm núi ở chủ
ngữ
- Vị ngữ cõu nào giới thiệu
sự vật, hiện tượng núi ở
chủ ngữ
- Vị ngữ cõu nào miờu tả
đặc điểm, trạng thỏi sự vật
,hiện tượng nờu ở chủ ngữ
- Vị ngữ cõu nào thể hiện sự
đỏnh giỏ sự vật, hiện
tượng nờu ở chủ ngữ
- Túm lại, cõu trần thuật
đơn cú từ “ là “ cú những
kiểu cõu nào đỏng chỳ ý
- Gọi hs đọc ghi nhớ
Hoạt động 4: HDHS làm
luyện tập :
Mục tiờu: Hs vận dụng kiến
- Cấu tạo vị ngữ :
A Là + cụm danh từ
B Là + Cụm danh từ
C Là + cụm tớnh từ
D Là + tớnh từ
- Làm theo yờu cầu
- Cõu mang ý nghĩa phủ định
- TL
- Đọc
- Trả lời
- Trả lời
- Đọc
2 Bài học :
Ghi nhớ: SGK
II Cỏc kiểu cõu trần thuật đơn cú từ “ là” :
1 Tỡm hiểu bài:
+ câu a -> Câu giới thiệu
+ câu b -> Câu định nghĩa
+ câu c -> Câu miêu tả (hoặc giới thiệu) + câu d -> Câu đánh giá
2 Bài học :
Ghi nhớ: SGK
III Luyện tập :
Bài tập 1 : Cõu trần thuật đơn cú từ “ là “ :
a, c, d, e
Trang 10thức vào bài tập thực hành.
Phương pháp: Vấn đáp,
thảo luận nhóm
Thời gian: 20 phút.
- HD học sinh làm bt 1, 2
Hoạt động 5: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức bài học.
Phương pháp: Tái hiện.
Thời gian: 3 phút.
- Thế nào là câu trần thuật
đơn? Cho ví dụ ?
Hoạt động 6: Dặn dò.
Thời gian: 2 phút
- Học bài
- Chuẩn bị: Câu trần thuật
đơn có từ là
- Làm
Bài tập 2 : Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu trần thuật đơn có từ “ là” ở bài tập 1 :
A Hoán du / là tên cho sự diễn đạt
B Tre / là cách tay người nông dân
C Tre / còn là niềm vui duy nhất của tuổi thơ
Nhạc của trúc, của tre / là khúc nhạc đồng quê
D.Bồ các / là bác chim Ri
E Khóc / là nhục Rên / hèn, van / yếu đuối ( lược bỏ từ là ) Dại khờ / là những lũ người câm
4 Rút kinh nghiệm: