+ Học sinh: khái niệm phân thức đại số, phân thức đại số bằng nhau, các tính chất của phân thức đại số, cách rút gọn phân thức đại số.. Hoạt động trên lớp..[r]
Trang 1Ngày soạn:……… Tiết: 25
1 Mục tiêu:
- HS Củng cố khái niệm phân thức đại số , hai phân thức đại số bằng nhau, Vận dụng tốt các tính chất của phân thức đại số vao bài toán rút gọn phân thức đại số
- Có kỹ năng vận dụng phối hợp các kiến thức đã học giải các bài toán
2 Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: khái niệm phân thức đại số, phân thức đại số bằng nhau, các tính chất của phân thức đại số, cách rút gọn phân thức đại số
3 PHƯƠNG PHÁP.
- Hoạt động nhúm.
- Vấn đỏp.
4 Hoạt động trên lớp.
4.1 ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Kiểm tra hai phân thức sau có bằng nhau hau không.
2
2
2 1
8 (1 )( 2 4)
2
3
a) và
x+1
b) và
x-1
x
x x x
Câu 2 Rút gọn phân thức
2
3
2
36(x-2)
a)
32-16x
x
b) xy
y xy
4.3 Bài học.
? Đọc đề bài
? Nêu cách làm bài
? Nhận xét cách làm bài
GV nhận xét chung cách
làm bài và gọi học sinh
làm bài trên bảng
Học sinh đọc hiểu đề bài + Tìm nhân tử chung của tử
và mẫu
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Học sinh nhận xét Học sinh dưới lớp làm bài
Học sinh làm bài trên bảng
Bài tập 1 Rút gọn phân thức
3 5
3
18
.2
2
12x a) Giải:
12x = 6xy = 2x
y xy
Trang 2GV: Quan sát học sinh
làm bài, hướng dẫn học
sinh yếu
? Nhận xét bài làm của
bạn
GV: Nhận xét chung bài
làm của học sinh đưa ra ý
kiến đánh giá và một kết
quả chính xác
GV treo đề bài trên bảng
phụ
? nêu cách làm bài
GV gọi học sinh làm bài
trên bảng
GV: Quan sát học sinh
làm bài, hướng dẫn học
sinh yếu
? nhận xét bài làm của
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
- Học sinh rút kinh nghiệm qua bài làm
- Học sinh đọc hiểu đề bài
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (Nếu cần) để tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Học sinh làm bài trên bảng
4
2
2
2
12 12 )
8
3( 2) ( 2 4)
14 7 )
3
14 7 7( 1)
3 3 ( 1) 7( 1)
3
2
2
2 2
2 2
3x
ải:
3x
7z 3z Giải:
7z 3z
x a
Gi
x
z b
z
z z
2
2
)
( 2)( 3) 3
)
1 ( 1)( 1) 5
1
c
d
x x
( 5)
( 5)
3 2
15(x+5) b)
5y Giải:
15(x+5) 5(x+5).3(x+5) 3(x+5)
x
x
Bài tập 2 Rút gọn phân thức.
4
2
2
2
12 12 )
8
3( 2) ( 2 4)
14 7 )
3
14 7 7( 1)
3 3 ( 1) 7( 1)
3
2
2
2 2
2 2
3x
ải:
3x
7z 3z Giải:
7z 3z
x a
Gi
x
z b
z
z z
2
2 3 4
2
5 6 )
4 4
1
5 1
2
x
ải:
ải:
x c
Gi
d x Gi
x x
Trang 3bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
? Nêu cách làm bài 3
GV nhận xét chung cách
làm bài của học sinh
GV gọi học sinh làm bài
trên bảng
GV: Quan sát học sinh
làm bài, hướng dẫn học
sinh yếu
? Nhận xét bài làm của
bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài
làm của học sinh đưa ra ý
kiến đánh giá và một kết
quả chính xác
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (Nếu cần) để tìm nhân tử chung có thể thực hiện quy tắc đổi dấu A=-(-A) + Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Học sinh làm bài trên bảng
2
2
)
)
3
2
2
45x(3-x) 15x(x-3)
ải:
45x(3-x) -45x(x-3) -3 15x(x-3) 15x(x-3) (x-3)
y
ải:
= -(x-y)(y+x) -(y+x)
a Gi
x b
x x y xy y Gi
x
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Bài tập 3 Rút gọn
2
2
)
)
3
2
2
45x(3-x) 15x(x-3)
ải:
45x(3-x) -45x(x-3) -3 15x(x-3) 15x(x-3) (x-3)
y
ải:
-(x-y)(y+x) -(y+x)
a Gi
x b
Gi
x
4.4 Củng cố:
1) Tìm số nguyên x sao cho P đạt giá trị nguyên tại các guái trị đó: 2
3x 5
2) Rút gọn phân thức đại số : 7 6 5 24 3 2 1
1
x
4.5 Hướng dẫn về nhà.
1) Học thuộc các tính chất cơ bản của phân thức đại số , quy tắc đổi dấu
2) Cách rút gọn phân thức đại số
3) 10,11,12 (SBT - Tr17)
5 Rút kinh nghiệm.