Bài mới : a Giới thiệu bài : – Các em đã được học số tròn trăm và so saùnh caùc soá troøn traêm.. – HS quan saùt vaø neâu teân caùc soá troøn chuïc vaø caùch vieát..[r]
Trang 1§137 : ĐƠN VỊ , CHỤC , TRĂM , NGHÌN
I MỤC TIÊU:
– Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị và chục , giữa chục và trăm
– Nắm được đơn vị nghìn , quan hệ giữa trăm và nghìn
– Biết đọc và viết các số tròn trăm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
– Bộ ô vuông biểu diễn số của GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả thầy Hoạt động cuả trò
I Ổn định.
II Kiểm tra bài cũ :
– GV gọi 2 HS lên bảng sửa bài 2 trang
136 và 3b tran 136
– GV nhận xét
III Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
– Các em đã được học số về đơn vị , chục
trăm Hôm nay cô sẽ ôn lại các số và
thêm một đơn vị nữa là nghìn
– GV ghi tựa bài
b) Hoạt động 1 :
– Ôn lại đơn vị chục trăm
– GV đính lên bảng số ô vuông như SGK (
từ 1 đến 10 )
– GV đính lên bảng hình chữ nhât ( số ô từ
1 chục đến 10 chục )
– GV lưu ý : 10 đơn vị = 1 chục
1 trăm = 10 chục
– GV nhận xét
– Hát
– HS sửa bài 2 :
3 x 4 + 8 ; 2 : 2 x 0
3 x 10 = 10 ; 0 : 4 + 6 – Bài 3b :
Nhóm HS được chia là :
12 : 3 = 4 ( nhóm ) Đáp số : 4 nhóm
– HS đọc lại
– HS quan sát và nêu số đơn vị , số chục – HS quan sát và nêu số chục , trăm
Trang 2c) Hoạt động 2 : Một nghìn
Bước 1 : Số tròn trăm
– GV gắn các hình vuông to như SGK
– GV gọi 1 HS lên bảng viết số
– GV hỏi :
– Các em thấy các số từ 100 đến 900 có
điểm gì giống nhau ?
– GV kết luận :
– Đúng , Các số từ 100 đến 900 tận cùng
đều là hai số 0 và được gọi là số tròn
trăm
Bước 2 : Nghìn
– GV đính lên bảng 10 hình vuông to liền
nhau và giới thiệu
– GV viết :
– GV đọc :
– GV : Một nghìn được viết bằng bao
nhiêu chữ số ? Được viết bằng con số
nào ?
– GV giúp HS ôn lại
d) Hoạt động 3 : Thực hành
Bước 1 : Làm việc chung
– GV gắn các hình về đơn vị , chục , trăm
– Tương tự , GV đưa ra các hình theo số từ
500 , 400 , 700 , 600 ……
Bước 2 : Làm việc cá nhân
– GV viết số lên bảng
– Lần lượt GV ghi
– GV và HS cùng nhận xét
IV Củng cố – dặn dò:
– Trò chơi
– HS nêu số từ 100 đến 900 – 100 …… 900
– Tận cùng là 2 chữ số 0
– 1 HS nhắc lại
– 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn
– 1000 – một nghìn – 3 HS nhắc lại – 4 chữ số , đựơc viết bằng các số 1 và 3 số 0
– 10 trăm = 1 nghìn – 10 đơn vị = 1 chục – 10 chục = trăm
– HS quan sát và lên bảng viết các số tương ứng với hình rồi đọc tên số đó : 1 , 3 , 30 ( ba chục ) , 60 ( sáu chục ) ,
300 ( ba trăm ) – HS lên bảng viết số tương ứng
– HS chọn các hình phù hợp với số GV ghi 40 , 20
– 300 , 100 , 500 , 700 , 800 , 600 , HS chọn và gắn ô vuông tương ứng
Trang 3– GV yêu cầu HS nêu các số từ 100 đến
900 và 1000
– 1000 còn được gọi là gì ?
– Thi đua : GV ghi số và yêu cầu HS gắn
số ô vuông tương ứng Nếu nhóm nào
làm nhanh , đúng thì nhóm đó thắng
– GV nhận xét
– Ôn lại các số đã học
– 10 trăm – Các nhóm cử đại diện
§138 : SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
I MỤC TIÊU:
– Giúp HS biết so sánh các số tròn trăm
– Nắm được thứ tự các số tròn trăm
– Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
– Các hình vuông to biểu diễn 100
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả thầy Hoạt động cuả trò
I Ổn định.
II Kiểm tra bài cũ :
– HS nêu các số tròn trăm từ 100 …… 1000
và ngược lại 1000 …… 100
– GV nhận xét
III Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
– Các em đã được học số tròn trăm từ 100
đến 1000 Hôm nay chúng ta tiếp tục
qua phần so sánh các số tròn trăm
– GV ghi tựa bài
b) Hoạt động 1 :
– So sánh các số tròn trăm
– Hát
– HS đọc lại
Trang 4Bước 1 :
– GV gắn lên bảng các hình vuông biểu
diễn các số như SGK trang 139
– GV : Muốn điền dấu ( > , < , = ) cho
đúng ta làm thế nào ?
– GV gọi 1 HS lên bảng điền dấu
Bước 2 :
– Lần lượt GV gọi vài HS lên bảng điền
dấu tiếp
c) Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 :
– GV gọi 1 HS đọc yêu cầu và kết quả
Bài 2 :
– Tương tự
Bài 3 :
– GV vẽ lên bảng tia số và gợi ý giúp HS
điền các số tròn trăm thiếu vào các ô
trống ( theo chiều tăng dần )
– GV cho HS nhận xét
– Cho HS đọc từ 0 … 1000 và từ 1000 … 0
IV Củng cố – dặn dò:
– GV tổ chức trò chơi : “ Xếp các số tròn
chục theo thứ tự “
– GV chia 2 nhóm , mỗi nhóm 10 em và
tr6n người mỗi em có đeo các số từ 100
…… 1000 Các em đứng không theo thứ
tự Sau đó khi nghe hiệu lệnh của GV
thì HS tự mình đứng đúng thứ tự số đã
có Nhóm nào làm nhanh , đúng thì
thắng
– GV nhận xét
– Về làm bài 2 cột 2 trang 139
– HS quan sát và ghi số dưới hình : – 200 …… 300
– 300 ……… 200 – So sánh 2 số
– 1 HS điền dấu 200 < 300
300 > 200 – Đồng thanh
– 200 < 300 ; 500 < 600 – 400 < 500 ; 600 > 500 – 200 > 100
– 1 HS đọc kết quả điền dấu : 200 < 300
100 < 200
300 < 500 – Bài 2 cột 1 trang 139
– 1 HS lên bảng điền số :
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
– 4 HS đồng thanh
Trang 5§139 : SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200
I MỤC TIÊU:
– Giúp HS biết số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các trăm , các chục , các đơn vị – Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 đến 200
– So sánh được các số tròn chục Nắm được thứ tự các số tròn chục đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
– Các hình vuông biểu diễn trăm và các hình chữ nhật biểu diễn chục
– Bộ lắp ghép của GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả thầy Hoạt động cuả trò
I Ổn định.
II Kiểm tra bài cũ :
– So sánh các số tròn trăm
– GV gọi 2 HS lên bảng sửa bài 2 cột 2
trang 139
– GV nhận xét , cho điểm
III Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
– Các em đã được học số tròn trăm và so
sánh các số tròn trăm Hôm nay chúng
ta tiếp tục học số tròn chục từ 110 đến
200
– GV ghi tựa bài
b) Hoạt động 1 :
– Giới thiệu số tròn chục từ 110 đến 200
Bước 1 :
– Ôn tập các số tròn chục đã học
– GV gắn trên bảng cài lần lượt các hình
từ 1 chục ô vuông đến 100 ô vuông
– GV ghi bảng
– GV lưu ý cho HS :
Bước 2 :
– Học tiếp các số tròn chục
– Hát
– 400 …… 300 ; 900 …… 900 ; 900 …… 1000 – 700 …… 800 ; 600 ……… 500
– HS đọc lại tựa bài
– HS quan sát và nêu tên các số tròn chục và cách viết
– 10 , 20 ,……… , 100 – Số tròn chục có chữ số tận cùng bên phải là chữ số 0
Trang 6– GV trình bày trên bảng khung như SGK
trang 140 , cho HS quan sát và lần lượt
trả lời câu hỏi
– GV hướng dẫn dòng thứ nhất : Hình vẽ
cho biết có mấy trăm , mấy chục , mấy
đơn vị ?
– GV hướng dẫn HS đọc số
– Số 110 có mấy chữ số ? Là những chữ
số nào ?
– Tương tự với dòng thứ hai đến hết dòng
số 200
– GV gọi vài HS đọc lại các số tròn chục
từ 100 đến 200
c) Hoạt động 2 :
– So sánh các số tròn chục
– GV gắn lên bảng :
– GV yêu cầu HS viết số vào chỗ chấm
và so sánh hai số rồi điền dấu ( > , < ,
= )
– GV nhận xét
d) Hoạt động 3 : thực hành
Bài 1 :
– GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
– GV cho HS chép vào vở bài 1 trang 141
– Gọi vài HS đọc lại
Bài 2 :
– GV đính lên bảng như hình trong SGK
– GV gọi HS đọc số và GV ghi và hỏi :
Muốn điền dấu đúng ta làm thế nào ?
– Gọi 1 HS lên điền dấu
– Tương tự với 150……… 130
– GV và HS cùng nhận xét
Bài 4 :
– GV gọi 1 HS đọc đề
– GV cho cả lớp viết vào vở và gọi 1 HS
đọc bài làm
– HS quan sát
– 1 HS lên bảng điền kết quả trên bảng
– 110 :mười – một trăm mười – 3 chữ số – Số 1 _ 1 _ 0
– cá nhân – đồng thanh
– Một tấm bảng vẽ 100 ô vuông , và 2 tấm mỗi tấm 10 ô vuông ( bên tay trái ) và ( bên tay phải ) gắn tương tự như bên trái nhưng thêm một tấm 10 ô vuông
– 120 < 130
– 1 HS đọc đề bài – HS điền vào vở vả ghi tiếp số vào chỗ trống
– Cá nhân – đồng thanh
– HS quan sát và điền số vào ô vuông – 110 ……… 120
– So sánh hai số ở hai vế – 110 < 120
– 150 > 130
– HS đọc đề bài – 110 , 120 , 130 , 140 , 150 , 160 , 170 ,
180 , 190 , 200 – HS nhận xét
Trang 7– GV cho cả lớp đọc lại các số tròn chục
đã học từ 10 đến 200
IV Củng cố – dặn dò:
– Trò chơi
– Gọi 2 HS đọc lại số tròn chục từ 10 đến
200
– Thi đua : Xếp 4 hình tam giác thành 1
hình tứ giác ( bài 5 trang 141 )
– Bài nhà : bài 3 trang 141
– 2 nhóm
I MỤC TIÊU:
– Giúp HS biết các số từ 101 đến 110 gồm các trăm , các chục , các đơn vị
– Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110
– So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
– Các hình vuông biểu diễn trăm và các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như ở tiết thứ 137
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả thầy Hoạt động cuả trò
I Ổn định.
II Kiểm tra bài cũ :
– Số tròn chục từ 110 đến 200
– GV ghi lên bảng bài 3 trang 141
– Gọi 2 HS lên bảng làm bài
– GV nhận xét , cho điểm
III Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
– Hát
– Điền dấu ( > , < , = ) – 100 …… 110 ; 180 ……… 170 – 140 …… 140 ; 190 ……… 150 – 150 …… 170 ; 160 ……… 130 – 2 HS làm bài trên bảng
– HS khác nhận xét – HS sửa bài vào vở
Trang 8– Các em đã được học số tròn chục Hôm
nay chúng ta tiếp tục học các số từ 101
đến 110
– GV ghi tựa bài
b) Hoạt động 1 :
– Đọc và viết số từ 101 đến 110
Bước 1 :
– GV ghi sẵn trên bảng như SGK trang
142
Bước 2 :
– Viết và đọc số 101
– GV hướng dẫn HS đếm số ô vuông trên
bảng :
– Các em đã học số tròn chục và được
biết tấm ô vuông lớn trên có tất cả bao
nhiêu ô vuông nhỏ ?
– Vậy thêm 1 ô vuông là mấy ô vuông ?
– GV : để viết số 101 vào bảng các em
hãy quan sát
– GV viết số 101 lần lượt vào các cột chỉ
trăm , chục , đơn vị và cách đọc
Bước 3 :
– Viết và đọc số 102
– GV cho HS làm tương tự với số 101
Bước 4 :
– Viết và đọc các số khác
– GV cho HS nhận xét và điền các số
thích hợp vào ô trống , nêu cách đọc với
các số : 103 , ………… , 109
– GV nhận xét
– GV cho HS đọc các số
c) Hoạt động 2 :
– Làm việc cá nhân
– GV viết số 105lên bảng , Hỏi :
– Số 105 có mấy trăm , mấy chục , mấy
đơn vị ?
– GV cho HS thực hành trên bộ ô vuông
của mình
– Các em làm tương tự với các số tiếp
theo
– GV nhận xét
– HS đọc lại tựa bài
– HS quan sát
– 100 ô vuông – 101 ô vuông
– HS quan sát và đọc số 101 ( cá nhân – đồng thanh )
– HS nhận xét
– 101 , 102 , 103 , 104 , 105 , 106 , 107 ,
108 , 109 , đọc đồng thanh
– 1 trăm , 0 chục , 5 đơn vị – Cá nhân
– 102 , 108 , 103 , 109
Trang 9d) Hoạt động 3 : thực hành
Bài 1 :
– GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
– GV hướng dẫn
Bài 2 :
– GV gọi 1 HS lên bảng viết tia số còn
thiếu các số
Bài 3 :
– Điền dấu ( > , < , = )
– GV gọi 2 HS lên bảng điền dấu
– 101 ……… 102 106 ………… 109
– 102 ……… 102 103 ………… 101
– 105 ……… 104 105 ………… 105
– 109 ……… 108 109 ………… 110
IV Củng cố – dặn dò:
– GV gọi HS đọc số từ 101 ……… 110
– Thi đua
– Bài nhà : bài 4 trang 143
– 1 HS đọc đề – Từng cá nhân đọc các số tương ứng với các lời đọc a ……… g
– 1 HS lên bảng viết các số : 103 , 105 ,
107 , 108 , 110 – HS khác nhận xét
– Cả lớp làm vào vở – Nhận xét bài làm bài trên bảng
– Các nhóm thi đua đọc số từ 101 …… 110 theo thứ tự ( không được đọc vấp )