1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuyên đề Hẳng đẳng thức đáng nhớ - Hà Tiến Khởi

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 156,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề2: Hẳng đẳng thức đáng nhớ Thầy giáo : Hà Tiến Khởi Dạng1: Sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức Rút gọn các biểu thức sau 13x +.. Bài5:Viết các đa thức sau dưới dạng lập phư[r]

Trang 1

Vấn đề2: Hẳng đẳng thức đáng nhớ Thầy giáo : Hà Tiến Khởi A/ Kiến thức

1) Giới thiệu bẩy hằng đẳng trong sgk

2) Bổ sung thêm các hằng đẳng thức

a) (a + b+ c)2 = a2 + b2 +c2 + 2ab + 2bc + 2ca

b)( a + b + c)3 = a3 + b3 + c3 + 3(a + b)(b + c)(c + a)

c)An – Bn = (A – B)(An-1+ A.Bn-2 + … + A.Bn-2 + Bn-1) (  n N, n > 1) 3) Khai thác phát  thêm các ! " #$ " % khác ' () ! " #$ " % trong sgk

4) Giới thiệu tam giác Pascal

B/Bài tập

Dạng1: Sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Rút gọn các biểu thức sau

1)(3x + )2 2) 3)(2a + b – 5)(2a – b + 5)

6

5a

5

4 10

7 10

7 5

4)(3x +2)3 5)(- x2 – 2y)3 6)(x2 - )3

2

y

7)(3x – 4)(9x2 + 12x + 16) 8) (4x – 1)2 – (x + 1)(x – 1)

9) (5x + 8)2 + (5x – 8)2 10) (x + 2)(x- 2)(x2 + 4)- (x2 + 1)(x2 – 1) 11)( 3)( 12)(5x – y)(25x2 + 5xy + y2 )

2 

x





2

3 4

2

x x

13)(x + 1)3 – x(x- 2)2 – 1 14) (x + 1)(x2 + x + 1)(x – 1)(x2 – x + 1)

15) 2x(2x- 1)2 – 3x(x +3)(x- 3) – 4x(x+1)2

16)(a – b+ c)2 – (b – c)2 + 2ab – 2ac

17)(3x + 1)2 – 2(3x +1)(3x + 5) + (3x + 5)2

18)(3 +1)(32 + 1)(34 + 1)(38 + 1) (316 + 1)(332 + 1)

19)(a + b – c)2 + (a – b + c)2 – 2(b – c)2

20) (a + b + c)2 + ( a – b – c)2 + (b – c – a)2 + (c – a – b)2

21) (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3)

22)(x – 2)(x2 – 2x + 4)(x + 2)(x2 + 2x + 4)

23)(a + b + c)3 – (b + c – a)3 – (a + c – b)3 – (a + b – c)3

24)( a + b)3 + (b + c)3 + (c + a)3 – 3(a + b)(b +c)(c + a)

Dạng2:Sử dụng hằng đẳng thức để viết biểu thức về dạng bình phương một tổng; bình phương một hiệu_Lập phương một tổng, lập phương một hiệu.

Bài1: 5 6 7 % sau #8) 9: 9; " bình := " > # %

1)4x2 – 2x + 2)25a2 +

4

1

9

1 3

10

a

Trang 2

3)(x3 – x + 1)2 + (x2 – 3)2 – 2(x2 – 3)(x3 – x + 1)

Bài245 9: 9; " ? " các @7A ' B (x -1) # % sau:

A = 2x2 – 3x + 5 và B = 3x2 + 7x – 1

Bài34E% " minh ! " 7 % sau C5 #:F 9: 9; " ? " các bình

:= " B hai 7 %4

x2 + 2(x + 1)2 + 3(x + 2)2 + 4(x + 3)2

Bài44E% " minh ! " tích B H +H I nhiên liên 5 > " thêm 1 luôn là > +H chính := "

Bài545 các # % sau 9: 9; " @K := " B > ? " *L @K

:= " B > M7

a) A = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 b)B = x3 +3x2 + 3x + 1

c) C = x3 – 3x2 + 3x – 1 d)D = 27 + 27y2 + 9y4 + y6

Bài6:Hãy C5 7 % sau 9: 9; " ? " B ba bình := "

a)(a+b+c)2 + a2 + b2 +c2 b)2(a-b)(c-b)+ 2(b- a)(c –a) + 2(b- c)(a-c)

Dạng3:Sử dụng hằng đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất_GTLN.

Bài1:Tìm giá R S T B các 7 % sau

1) A = x2 + 10x + 25,01 2)B = 3x2 – 6x + 4

3)C= x2 – 4x + 7 4)D = 2x2 + 3x + 4

5)E = (x -1)(x +2)(x +3)(x +6) 6)F = (x +1)2 + (2x – 1)2

7)G = x4 – 2x3 + 3x2 – 4x + 2005 8)H = x6 – 2x3 + x2 – 2x + 2

9)M =2x2 + 9y2 – 6xy – 6x – 12y + 2028

10) N = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài2:Tìm giá R S T B các 7 % sau:

a) P = x2 + y2 – 6x – 2y + 17 b)Q = x2 + xy + y2 – 3x – 3y + 1999

c)R = 2x2 + 2xy + y2 – 2x + 2y + 15

d)S = x2 + 26y2 – 10xy + 14x – 76y + 59

e)T = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài3:Tìm giá R @ T B các 7 % sau:

a) A = 4 – 2x2 b)B = - x2 + 10x – 5 c)C = - 3x2+ 2x – 5

d)D = - 9x2 + 24x – 18 e)E = - 2x2 – y2 – 2xy + 4x + 2y + 5

g)G = (1- x)(2+x)(3+x)(6+x)

Bài4:So sánh hai +H sau:

a) x = 216 và y = 3(22 +1)(24 + 1)(28 + 1)

b)a = 2004.2006 và b = 20052

Bài5:

a)  _ x, y % " minh ! " : x2 + 4y2 + 9 2xy + 3x + 6y 

b)Cmr: x2 – 8x + 18 > 0 C _ x

c)x2 – 4xy + 4y2 + 0,1 > 0 C _ x, y

d)x2 + y2 – 2x + 4y + 5 0   _ x, y

Trang 3

e) 2- 4x + > 0 C _ x

9

4

x

2 9

g)- 9x2 + 12x – 5 < 0 C _ x

Bài6: So sánh hai +H A và B

a) A = (3 + 1)(32 + 1)(34+ 1)(38 + 1)(316 + 1) và B = 332 – 1

b)A = 12(52 + 1)(54 +1)……(5128 + 1) và B = 5256 – 1

Bài7:Cho a, b, c là ba ;  B tam giác E% " minh ! "4

A = 4a2b2 – (a2 +b2 – c2)2

Bài84E% " minh các aQ sau:

1) x2 + 4y2 + z2 + 14 2x + 12y + 4z 

2)(x +1)(x +2)(x +3)(x +4) + 1 0 

3)x2 +9y2 + z2 + > 2x + 12y + 4z

2 19

4)(x -1)(x -3)(x-4)(x -6) +10 1 

5)(a2 + b2)(x2+y2) (ax+ by) 2

6)(a2 + b2 + c2)(x2+y2+z2) (ax+ by +cz) 2

Bài94 giá R nào B x thì 7 % sau #; giá R S nhât?

S = 1 - 1  3x + (3x – 1)2

Dạng4: Tính giá trị của biểu thức

Bài1: Tính giá R B các 7 % sau :

1) A = 2012 2)B = 4982 3)C= 1272 + 146.127 + 732

4)D = 93.107 5)E = 20062 – 20052 + 20042 – 20032 + …+ 22 – 12

Bài2:

a) Rút "_ 7 % : A = (x2 +y2+2)3 – (x2 + y2 – 2)3 – 12(x2+y2)2

b)Cho x + y = 1 Tính giá R B B = x3 +y3 + 3xy

Bài3:Tính giá R B các 7 % sau:

a) A = x2 – y2 – 4x C x + y = 2

b)B = x2 + y2 + 2xy – 4x – 4y – 3 C x + y = 4

c)C = x3 + y3 + 3xy (x2 +y2) + 6x2y2(x +y) C x + y = 1

d)D = 2(x3 +y3) – 3(x2 + y2) C x + y = 1

e)E = 2x6 + 3x3y3 + y6 + y3C x3 + y3 = 1

g)G =a2 (a +1) – b2(b - 1) + ab – 3ab(a – b + 1)

Bài4:Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 10 Tính a4 + b4 + c4

Bài5:Cho ba +H a, b, c *( mãn các #e7 &M sau :

a + b + c = 6 và a2 + b2 + c2 = 14 Tính ab + bc + ca

Bài6:Cho ba +H x, y, z *( mãn: x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0.

Tính giá R B 7 % sau :

P = (x -1)2003 + y2004 + (z +1)2005

Bài7:Cho a + b = 10 và ab = 4 Tính

1) A = a2 +b2 2)a3 + b3 3)a4 + b4 4) a5 + b5

Trang 4

Dạng5: Tìm giá trị của biến thoả mãn một điều kiện cho trước

Bài1:Tìm ,54

1) (x – 2)3 – (x- 3)(x2 + 3x + 9) + 6(x +1)2 = 49

2)x(x +5)(x-5) – (x+2)(x2- 2x + 4)= 42

3)(x +3)3 – (x +1)3 = 56

4)x3 + ( x – 1)3 = (2x- 1)3

5)(3x- 5)(5-3x) + 9(x +1)2 = 30

6)x(x +5)(x-5)- (x+2)(x2-2x+4) = 42

Bài2:Tìm x, y, z *( mãn :

a)9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z – 6y + 20 = 0

b)x2 + 5y2 – 4xy + 10x – 22y + xyz +26=0

c)x2 + y2 + x – xy + 0

2

1 

d)x2 + 2y2 – 2xy + 2x + 2- 4y = 0

e)5x2 + 5y2 + 8xy – 2x + 2y + 2 = 0

Bài3:Tìm giá R nguyên x, y *( mãn M % sau:

a) x2 – 4xy + 5y2 = 100 b)4x2 +2y2 – 4xy + 20x – 6y + 29 = 0

Bài4:Tìm +H I nhiên n #4

a)n2 – 4n + 7 là +H chính := " b) n2 – 3n – 1 là +H chính := "

Dạng6:Chứng minh đẳng thức

Bài1:Cho a + b + c = 0 E% " minh ! "4 a3 + b3 + c3 = 3abc

Bài24E% " minh #$ " % sau:

(a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = 3(a +b)(b+c)(c+a)

Bài34E% " minh các M % sau:

a) (a +b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2)

b)(a + b+ c)2 + (b + c – a)2 + (c +a- b)2 + (a + b – c)2 = 4(a2 +b2 + c2) c)a3 + b3 + c3 – 3abc = (a+b+c)(a2 + b2 +c2 – ab – bc – ca)

Bài4:Cho a2 – b2 = 4c2 E% " minh ! "4

(5a- 3b + 8c)(5a- 3b – 8c)= (3a- 5b)2

Bài5:Cho a, b, c *( mãn a + b + c = 0 E% " minh ! " :

a3 + a2c – abc + b2c + b3 = 0

Bài6:Cho a + b – c = 0 E% " minh ! " : (a2 +b2 + c2)2 = 2(a4 + b4 + c4 )

Bài74E% " minh ! " 574 1 11  2và a+ b + c = abc thì

c b a

2 1

1

1

2

2

c

b

a

Bài8:Cho a + b + c = 2p E% " minh ! " :

(p – a)2 + (p – b)2 + (p –c)2 + p2 = a2 + b2 + c2

Bài9:Cho x = a2 – bc, y = b2- ac , z = c2 – ab

a) Cmr: ( x + y + z)(a + b + c)=ax + by + cz

Trang 5

b)Cmr: x + y + z 0   #e7 &M nào B a, b, c thì x + y + z = 0.

Bài10: Cmr 57 : (a2 + b2)(x2 + y2) = ( ax+ by)2C x, y khác 0 thì:

y

b x

a 

Bài114E% " minh ! " 574 ( a2 + b2 + c2)(x2 + y2 +z2)=(ax + by + cz)2 Cf

y, z khác 0 thì

z

c y

b x

a

Bài124E% " minh các #$ " % sau:

a) (a + b+ c)2 + a2 + b2 +c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2

b)x4 + y4 + (x +y)4 = 2(x2 +xy + y2)2

Bài13:E% " minh ! "4 a = b = c 57 có > trong các #e7 &M sau : a)a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca b)(a + b+ c)2 = 3(a2 +b2 + c2)

c)(a + b+ c)2 = 3(ab + bc + ca)

Dạng7: Các bài toán liên quan đến số học

Bài14E% " minh ! " các +H 9; "4 1331; 1030301; 1003003001; ….;

0

0

100

ncs

0 0

01

00 3

00

3

cn ncs

#e7 là @K := " B > +H I nhiên

Bài24 a, b Z; % " minh ! "4

a)(a + b) 2  (a2 + b2) 2 b)(a + b) 6   (a3 + b3) 6 

Bài34 x =  và y = E% " minh ! " x + y + 1 bao "j

1 2

1

11

ncn

4

4

44

ncs

k " là > +H chính := "

Bài44E% " minh ! " :

a) Y57 p và p2 +8 là các +H nguyên H thì P2 + 3 k " là +H nguyên H

Y57 p và 8p2 + 1 là các +H nguyên H thì 2p + 1 k " là +H nguyên H

Bài54E% " minh ! " C _ +H I nhiên a, l ; +H I nhiên b sao cho

ab + 4 là +H chính := "

Trang 6

Vấn đề2: Hẳng đẳng thức đáng nhớ Thầy giáo : Hà Tiến Khởi Dạng1: Sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Rút gọn các biểu thức sau

1)(3x + )2 2) 3)(2a + b – 5)(2a – b + 5)

6

5a

5

4 10

7 10

7 5

4)(3x +2)3 5)(- x2 – 2y)3 6)(x2 - )3

2

y

7)(3x – 4)(9x2 + 12x + 16) 8) (4x – 1)2 – (x + 1)(x – 1)

9) (5x + 8)2 + (5x – 8)2 10) (x + 2)(x- 2)(x2 + 4)- (x2 + 1)(x2 – 1) 11)( 3)( 12)(5x – y)(25x2 + 5xy + y2 )

2 

x





2

3 4

2

x x

13)(x + 1)3 – x(x- 2)2 – 1 14) (x + 1)(x2 + x + 1)(x – 1)(x2 – x + 1)

15) 2x(2x- 1)2 – 3x(x +3)(x- 3) – 4x(x+1)2

16)(a – b+ c)2 – (b – c)2 + 2ab – 2ac

17)(3x + 1)2 – 2(3x +1)(3x + 5) + (3x + 5)2

18)(3 +1)(32 + 1)(34 + 1)(38 + 1) (316 + 1)(332 + 1)

19)(a + b – c)2 + (a – b + c)2 – 2(b – c)2

20) (a + b + c)2 + ( a – b – c)2 + (b – c – a)2 + (c – a – b)2

21) (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3)

22)(x – 2)(x2 – 2x + 4)(x + 2)(x2 + 2x + 4)

23)(a + b + c)3 – (b + c – a)3 – (a + c – b)3 – (a + b – c)3

24)( a + b)3 + (b + c)3 + (c + a)3 – 3(a + b)(b +c)(c + a)

Dạng2:Sử dụng hằng đẳng thức để viết biểu thức về dạng bình phương một tổng; bình phương một hiệu_Lập phương một tổng, lập phương một hiệu.

Bài1: 5 6 7 % sau #8) 9: 9; " bình := " > # %

1)4x2 – 2x + 2)25a2 +

4

1

9

1 3

10

a

3)(x3 – x + 1)2 + (x2 – 3)2 – 2(x2 – 3)(x3 – x + 1)

Bài245 9: 9; " ? " các @7A ' B (x -1) # % sau:

A = 2x2 – 3x + 5 và B = 3x2 + 7x – 1

Bài34E% " minh ! " 7 % sau C5 #:F 9: 9; " ? " các bình

:= " B hai 7 %4

x2 + 2(x + 1)2 + 3(x + 2)2 + 4(x + 3)2

Bài44E% " minh ! " tích B H +H I nhiên liên 5 > " thêm 1 luôn là > +H chính := "

Bài545 các # % sau 9: 9; " @K := " B > ? " *L @K

:= " B > M7

Trang 7

a) A = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 b)B = x3 +3x2 + 3x + 1

c) C = x3 – 3x2 + 3x – 1 d)D = 27 + 27y2 + 9y4 + y6

Bài6:Hãy C5 7 % sau 9: 9; " ? " B ba bình := "

a)(a+b+c)2 + a2 + b2 +c2 b)2(a-b)(c-b)+ 2(b- a)(c –a) + 2(b- c)(a-c)

Dạng3:Sử dụng hằng đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất_GTLN.

Bài1:Tìm giá R S T B các 7 % sau

1) A = x2 + 10x + 25,01 2)B = 3x2 – 6x + 4

3)C= x2 – 4x + 7 4)D = 2x2 + 3x + 4

5)E = (x -1)(x +2)(x +3)(x +6) 6)F = (x +1)2 + (2x – 1)2

7)G = x4 – 2x3 + 3x2 – 4x + 2005 8)H = x6 – 2x3 + x2 – 2x + 2

9)M =2x2 + 9y2 – 6xy – 6x – 12y + 2028

10) N = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài2:Tìm giá R S T B các 7 % sau:

a) P = x2 + y2 – 6x – 2y + 17 b)Q = x2 + xy + y2 – 3x – 3y + 1999

c)R = 2x2 + 2xy + y2 – 2x + 2y + 15

d)S = x2 + 26y2 – 10xy + 14x – 76y + 59

e)T = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài3:Tìm giá R @ T B các 7 % sau:

a) A = 4 – 2x2 b)B = - x2 + 10x – 5 c)C = - 3x2+ 2x – 5

d)D = - 9x2 + 24x – 18 e)E = - 2x2 – y2 – 2xy + 4x + 2y + 5

g)G = (1- x)(2+x)(3+x)(6+x)

Bài4:So sánh hai +H sau:

a) x = 216 và y = 3(22 +1)(24 + 1)(28 + 1)

b)a = 2004.2006 và b = 20052

Bài5:

a)  _ x, y % " minh ! " : x2 + 4y2 + 9 2xy + 3x + 6y 

b)Cmr: x2 – 8x + 18 > 0 C _ x

c)x2 – 4xy + 4y2 + 0,1 > 0 C _ x, y

d)x2 + y2 – 2x + 4y + 5 0   _ x, y

e) 2- 4x + > 0 C _ x

9

4

x

2 9

g)- 9x2 + 12x – 5 < 0 C _ x

Bài6: So sánh hai +H A và B

a) A = (3 + 1)(32 + 1)(34+ 1)(38 + 1)(316 + 1) và B = 332 – 1

b)A = 12(52 + 1)(54 +1)……(5128 + 1) và B = 5256 – 1

Bài7:Cho a, b, c là ba ;  B tam giác E% " minh ! "4

A = 4a2b2 – (a2 +b2 – c2)2

Bài84E% " minh các aQ sau:

1) x2 + 4y2 + z2 + 14 2x + 12y + 4z 

Trang 8

2)(x +1)(x +2)(x +3)(x +4) + 1 0 

3)x2 +9y2 + z2 + > 2x + 12y + 4z

2 19

4)(x -1)(x -3)(x-4)(x -6) +10 1 

5)(a2 + b2)(x2+y2) (ax+ by) 2

6)(a2 + b2 + c2)(x2+y2+z2) (ax+ by +cz) 2

Bài94 giá R nào B x thì 7 % sau #; giá R S nhât?

S = 1 - 1  3x + (3x – 1)2

Dạng4: Tính giá trị của biểu thức

Bài1: Tính giá R B các 7 % sau :

1) A = 2012 2)B = 4982 3)C= 1272 + 146.127 + 732

4)D = 93.107 5)E = 20062 – 20052 + 20042 – 20032 + …+ 22 – 12

Bài2:

a) Rút "_ 7 % : A = (x2 +y2+2)3 – (x2 + y2 – 2)3 – 12(x2+y2)2

b)Cho x + y = 1 Tính giá R B B = x3 +y3 + 3xy

Bài3:Tính giá R B các 7 % sau:

a) A = x2 – y2 – 4x C x + y = 2

b)B = x2 + y2 + 2xy – 4x – 4y – 3 C x + y = 4

c)C = x3 + y3 + 3xy (x2 +y2) + 6x2y2(x +y) C x + y = 1

d)D = 2(x3 +y3) – 3(x2 + y2) C x + y = 1

e)E = 2x6 + 3x3y3 + y6 + y3C x3 + y3 = 1

g)G =a2 (a +1) – b2(b - 1) + ab – 3ab(a – b + 1)

Bài4:Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 10 Tính a4 + b4 + c4

Bài5:Cho ba +H a, b, c *( mãn các #e7 &M sau :

a + b + c = 6 và a2 + b2 + c2 = 14 Tính ab + bc + ca

Bài6:Cho ba +H x, y, z *( mãn: x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0 Tính giá R B 7 % sau :

P = (x -1)2003 + y2004 + (z +1)2005

Bài7:Cho a + b = 10 và ab = 4 Tính

1) A = a2 +b2 2)a3 + b3 3)a4 + b4 4) a5 + b5

Dạng5: Tìm giá trị của biến thoả mãn một điều kiện cho trước Bài1:Tìm ,54

1) (x – 2)3 – (x- 3)(x2 + 3x + 9) + 6(x +1)2 = 49

2)x(x +5)(x-5) – (x+2)(x2- 2x + 4)= 42

3)(x +3)3 – (x +1)3 = 56

4)x3 + ( x – 1)3 = (2x- 1)3

5)(3x- 5)(5-3x) + 9(x +1)2 = 30

6)x(x +5)(x-5)- (x+2)(x2-2x+4) = 42

Bài2:Tìm x, y, z *( mãn :

a)9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z – 6y + 20 = 0

Trang 9

b)x2 + 5y2 – 4xy + 10x – 22y + xyz +26=0

c)x2 + y2 + x – xy + 0

2

1 

d)x2 + 2y2 – 2xy + 2x + 2- 4y = 0

e)5x2 + 5y2 + 8xy – 2x + 2y + 2 = 0

Bài3:Tìm giá R nguyên x, y *( mãn M % sau:

a) x2 – 4xy + 5y2 = 100 b)4x2 +2y2 – 4xy + 20x – 6y + 29 = 0

Bài4:Tìm +H I nhiên n #4

a)n2 – 4n + 7 là +H chính := " b) n2 – 3n – 1 là +H chính := "

Dạng6:Chứng minh đẳng thức

Bài1:Cho a + b + c = 0 E% " minh ! "4 a3 + b3 + c3 = 3abc

Bài24E% " minh #$ " % sau:

(a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = 3(a +b)(b+c)(c+a)

Bài34E% " minh các M % sau:

a) (a +b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2)

b)(a + b+ c)2 + (b + c – a)2 + (c +a- b)2 + (a + b – c)2 = 4(a2 +b2 + c2)

c)a3 + b3 + c3 – 3abc = (a+b+c)(a2 + b2 +c2 – ab – bc – ca)

Bài4:Cho a2 – b2 = 4c2 E% " minh ! "4

(5a- 3b + 8c)(5a- 3b – 8c)= (3a- 5b)2

Bài5:Cho a, b, c *( mãn a + b + c = 0 E% " minh ! " :

a3 + a2c – abc + b2c + b3 = 0

Bài6:Cho a + b – c = 0 E% " minh ! " : (a2 +b2 + c2)2 = 2(a4 + b4 + c4 )

Bài74E% " minh ! " 574 1 11  2và a+ b + c = abc thì

c b a

2 1

1

1

2

2

c

b

a

Bài8:Cho a + b + c = 2p E% " minh ! " :

(p – a)2 + (p – b)2 + (p –c)2 + p2 = a2 + b2 + c2

Bài9:Cho x = a2 – bc, y = b2- ac , z = c2 – ab

a) Cmr: ( x + y + z)(a + b + c)=ax + by + cz

b)Cmr: x + y + z 0   #e7 &M nào B a, b, c thì x + y + z = 0

Bài10: Cmr 57 : (a2 + b2)(x2 + y2) = ( ax+ by)2C x, y khác 0 thì:

y

b x

a 

Bài114E% " minh ! " 574 ( a2 + b2 + c2)(x2 + y2 +z2)=(ax + by + cz)2 Cf

y, z khác 0 thì

z

c y

b x

a

Bài124E% " minh các #$ " % sau:

a) (a + b+ c)2 + a2 + b2 +c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2

b)x4 + y4 + (x +y)4 = 2(x2 +xy + y2)2

Bài13:E% " minh ! "4 a = b = c 57 có > trong các #e7 &M sau :

Trang 10

a)a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca b)(a + b+ c)2 = 3(a2 +b2 + c2)

c)(a + b+ c)2 = 3(ab + bc + ca)

Dạng7: Các bài toán liên quan đến số học

Bài14E% " minh ! " các +H 9; "4 1331; 1030301; 1003003001; ….;

0

0

100

ncs

0 0

01

00 3

00

3

cn ncs

#e7 là @K := " B > +H I nhiên

Bài24 a, b Z; % " minh ! "4

a)(a + b) 2  (a2 + b2) 2 b)(a + b) 6   (a3 + b3) 6 

Bài34 x =  và y = E% " minh ! " x + y + 1 bao "j

1 2

1

11

ncn

4

4

44

ncs

k " là > +H chính := "

Bài44E% " minh ! " :

a) Y57 p và p2 +8 là các +H nguyên H thì P2 + 3 k " là +H nguyên H

Y57 p và 8p2 + 1 là các +H nguyên H thì 2p + 1 k " là +H nguyên H

Bài54E% " minh ! " C _ +H I nhiên a, l ; +H I nhiên b sao cho

ab + 4 là +H chính := "

... a2 + b2 +c2 b)2(a-b)(c-b)+ 2(b- a)(c –a) + 2(b- c)(a-c)

Dạng3:Sử dụng đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức tìm giá trị lớn nhỏ nhất_GTLN.

Bài1:Tìm... = - x2 + 10x – c)C = - 3x2+ 2x –

d)D = - 9x2 + 24x – 18 e)E = - 2x2 – y2 – 2xy + 4x + 2y +

g)G = ( 1-. .. 1)3 = (2x- 1)3

5)(3x- 5)( 5-3 x) + 9(x +1)2 = 30

6)x(x +5)(x-5 )- (x+2)(x2-2 x+4) = 42

Bài2:Tìm x, y, z *(

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w