Tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường được tính bằng công s v tb , thức t trong đó, vtb là tốc độ trung bình, s là quãng đường đi được, t là thời gian để[r]
Trang 1ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I- Năm học: 2010-2011
Môn : VẬT LÝ 8 Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )
1 Kiến thức:
-
-
2 Kĩ Năng:
II Hình th$ : TNKQ (50%) + TL(50%)
1,2)
VD (cấp độ 3,4)
LT( cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
Chương I :
III MA 2RSE T FU TRA ?VQ FW I XS2 LÍ 8
Tên
chủ
Cộ ng
C
H
Ư
Ơ
N
G
I :
CƠ
HỌC.
1 Nêu [\
! B
H : là
là & thay D
B^ trí B 8
so B_ các B
khác theo `
gian.
2 Nêu [\ N
! cho 4
$ ! nhanh
hay
quãng
[\ trong
gian.
8 e& vào & thay D B^ trí B
so B_ B N - (0* [\ ví # B/
và tính N
mà N ! khơng thay D theo `
gian.
gian.
làm nĩ
10
21
thành >
cơng $ N
-
t
s
v
! N bài B/
/
22 Dùng cơng $ N
! trung bình
t
s
vtb
- tính N !
23 m (&
/ [\
29 D km/h sang m/s và
30 e& vào tính 0
4> tồn N
thích [\
trong `
31
Trang 23 X [\
công $ tính
N ! là ,
t
s
v
trong 8' v là
N ! B'
s là quãng
t là ` gian -
quãng
4.Nêu [\
! vào
dài và
> ` gian
pháp
dùng N
! là mét trên
giây (m/s) và ki
lô mét trên `
(km/h).
5 2N ! trung
bình !
không / trên
[\
tính
t
s
vtb
trong 8' v tb là
N ! trung
bình, s là
quãng
[\' t là
` gian -
6 Nêu [\ Áp
(& là (& ép có
góc B_ g 4^
ép Áp 0
(& trên !
4^ ép.
11
/
F.
(xe máy)
(xe máy) hai
12 Quán tính là tính 0 4> toàn Khi có
nên B không - ngay ( $
13 %0* [\ ví # B/ (& ma sát
trong &
lên * bình mà lên thành bình và các
Trong bình thông nhau $ cùng thoáng
khác nhau / cùng o ! ! cao.
Trái 0 và B trên Trái 0 /
theo
14 Mô hay thí
15 Mô
(& )* Ác-si-mét
này là (& )* Ác-si-mét
16 ! B nhúng trong lòng 0
!
véc ] (&
+ Xác
- g
+ Xác
/ + Xác (& theo x (9 xích
24
[\ các (&
véc ] (&
trên các hình Bv
25 %& ma sát có - có
>g có ích.
26
thành >
công $
-
S
F
p
các bài
và thích
quan.
27
thành >
công $ p =
dh -
[\ các bài
và #& vào
áp 0 0
thích [\
4 B/ (&
ma sát - áp
vào
& sinh
> hàng ngày.
32
thành > công $ F
= Vd - các bài liên quan
Ác - si - mét
và
)* Ác - si - mét - thích ! N
trong &
33
thành > công $ công ]
A = F.s -
[\ ! N bài
và thích
[\ ! N liên quan.
Trang 37 X [\
Cơng $ tính
áp 0 là
, trong
S
F
p
8 p là áp
0 F là áp
là
S là
ép, cĩ
(m 2 )
0 là paxcan
(Pa); 1 Pa = 1
N/m 2
mét (F A ) thì:
17 Khi
4 - $ F A = d.V, trong 8' V là
18
Cơng $ tính cơng ] là A = F.s, trong 8' A là cơng (& F, F là
(&
19
kí 9 là J
1 J = 1 N.1 m = 1 Nm
20
máy cơng
thì
quan.
28
[\ cơng
$ tính (&
)* Ác - si - mét: F A = d.V, trong
8' F A là (&
)* Ác-si-mét (N), d là
riêng
0
(N/m 3 ), V là
- tích 0
m (m 3 ).
Số
câu
hỏi
3, 6’
C1.1,
C2.2
C10.3
3, 6’
C4.11, C7.15 C9.20
3, 9’
C3.29 C6.27 C8.28
1.4, 11’
C11.28 C12.21
1, 3’
C5.26
0.6,10’ C11.32 C12.29
12
TS câu
1.5
(15%)
3
(30%)
0.5 (5%)
2 (20%)
10
100
%
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm: (5đ) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Trong các trường hợp sau đây , trường hợp nào không đúng ?
A ) Ô tô chuyển động trên đường, vật làm mốc là cây cối ở bên đường
B ) Chiếc thuyền chuyển động trên sông, vật làm mốc là người lái thuyền
C ) Tàu hỏa rời ga đang chuyển động trên đường sắt vật mốc là nhà ga
D ) Quả bóng rơi từ trên cao xuống đất , vật mốc là mặt đất
Câu 2.: Làm thế nào để biết ai chạy nhanh , chạy chậm? Hãy chọn câu đúng nhất
A ) Căn cứ vào quãng đường chuyển động
Trang 4B ) Căn cứ vào thời gian chuyển động
C ) Căn cứ vào quãng đường thời gian chuyển động
D ) Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy được trong một khoảng thời gian nhất định Câu 3 : Cho hai vật chuyển động đều Vâït thứ nhất đi được quãng đường 27km trong 30 phút , Vật
thứ hai đi được 48m trong 3 giây Vận tốc mỗi vật là bao nhiêu ? Hãy chọn câu đúng
A ) V1 = 15m/s V2 = 16m/s B ) V1 =30 m/s V2 = 16m/s
C ) V1 = 7,5m/s V2 = 8 m/s D ) Một giá trị khác
Câu 4 : Vật sẽ thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng ? Hãy chọn câu đúng
A ) Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B ) Vật chuyển động sẽ dừng lại
C ) Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D ) Vật đang đứng yên sẽ đứng yên , hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi mãi
Câu 5: phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của một vật tác dụng
xuống mặt sàn nằm ngang
A ) Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B ) Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
C ) Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D ) Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép Câu 6 : Trong thí nghiệm Tô-ri-xe-li , độ cao cột thủy ngân trong ống là 760mm, biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136.000N/m3 Độ lớn của áp suất khí quyển có thể nhận giá trị nào sau :
A ) 130360N/m2 C ) 133060N/m2
B ) 106330N/m2 D ) Một giá trị khác
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Aùc-si-mét
A ) Hướng thẳng đứng lên trên B ) Hướng thẳng đứng xuống dưới
C ) Theo mọi hướng D ) Một hướng khác
Câu 8 : Ba vật khác nhau đồøng , sắt , nhôm có khối lượng bằng nhau , khi nhúng vật ngập trong
nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào vật nào là lớn nhất , bé nhất ? Hãy chọn thứ tự đúng về
lực đẩy Aùc-si-mét từ lớn nhất đến bé nhất
A ) Nhôm - sắt - đồng C ) Sắt - nhôm - đồng
B ) Nhôm - đồng - sắt D ) Đồng - nhôm - sắt
Câu 9 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công
A ) Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công
B ) Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi
C ) Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại
D ) Các máy cơ đơn giản đều lợi về công , trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi
Câu 10 : Công thức tính vận tốc là:
t
s
v s
II.Tự luận :(5đ)
11 (3 điểm) Một vật bằng kim loại thả chìm trong bình chứa nước thì nước trong bình dâng lên thêm 100cm3 Nếu treo vật vào một lực kế thì nó chỉ 7,8N.Cho Trọng lượng riêng của nước là
10.000N/m3 Hỏi lực đẩy Aùc-si-mét tác dụng lên vật là bao nhiêu và vật làm bằng chất gì ?
12 (2 điểm) Một chiếc xe chở hàng với lực kéo của động cơ là 5000N Trong thời gian 10 phút thực hiện được một công là 45000kJ Tính vận tốc của xe ra m/s và ra km/h (1,5đ)
Trang 5ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM:
I.Trắc nghiệm: (5đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
Đáp
án
II.Tự luận :(5đ)
1 (3 điểm) Lực đẩy Aùc-si-mét tác dụng lên vật là:
F = d.V = 10000.0,0001 = 1N (1.5đ)
Trọng lượng riêng của vật là :
(1.5đ) 3
/ 78000 0001
, 0
8 , 7
m N V
P
d
vật làm bằng chất sắt (0,5đ)
2 (2 điểm)
Giải:
Quảng đường mà xe đi được là:
Từ CT: A = F.s s = m (0.5đ)
F
A
9000 5000
45000000
Vận tốc của xe là:
v = m s = 54km/h (1.5đ)
t
s
/ 15 600
9000
Cho:
F = 5000N
A= 45000kJ
t= 10 phút
Tính : v = ?