HĐ 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ Gọi HS đọc đề VD2 Đọc đề VD2 Để bỏ dấu GTTĐ trong PT này ta cần xét 2 trường hợp : *Biểu thức trong dấu GTTÑ khoâng aâm *Biểu thức trong dấu Nhận dạng biểu t[r]
Trang 1Tuần 31 –Tiết 63
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Củng cố cách giải BPT bậc nhất một ẩn, BPT đưa được về bậc nhất một ẩn, biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Kĩ năng :Rèn kĩ năng giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài
- HS: bảng nhóm
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Luyện tập – Thực hành
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1 :KTBC (5’) Gọi 2 HS lên bảng sửa
bài
Gọi vài HS nộp tập để
KT việc làm bài ở nhà
Yêu cầu cả lớp theo dõi,
nhận xét
2 HS lên bảng sửa bài HS1 :
Giải BPT 3x – 2 < 4 3x < 4 + 2
3x < 6
x < 6 : 3
x< 2 BPT có nghiệm x < 2 | )////////////
0 2 HS2 :
2 – 5x 17
– 5x 17 – 2
– 5x 15
– 5x :( – 5) 15 : (– 5)
x – 3 BPT có nghiệm x – 3 //////////( |
-3 0
HS1 : -Sửa bài 24b) : Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 3x – 2 < 4
HS2 :
2 – 5x 17
Trang 2GV kết luận Cả lớp theo dõi, nhận xét
HĐ 2 :LUYỆN TẬP DẠNG 1 (20’) Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu nửa lớp giải câu
a) và nửa lớp giải câu b)
Cho thảo luận nhóm đôi
(2’)nêu cách giải
Cho cả lớp làm vào vở
Gọi 2HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
Yêu cầu đổi bài cho
nhau KT kết quả
GV chốt lại các lỗi sai
của HS
Gọi HS đọc đề bài
Cho HS thảo luận nhóm
(5’)
Gọi đại diện 2 nhóm
trình bày
gọi nhóm khác nhận xét
Gọi HS nêu lại các bước
giải BPT
Đọc đề bài
Nửa lớp giải câu a) Nửa lớp giải câu b) Thảo luận nhóm đôi (2’)nêu cách giải
Cả lớp làm vào vở
2HS lên bảng giải
Nhận xét Đổi bài cho nhau KT kết quả
Đọc đề bài Thảo luận nhóm (5’) N1 – N2 : a)
N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét
Chốt lại các bước giải :
-Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
-Chuyển các hnạg tử sang 1 vế, các hằng số sang vế kia
LUYỆN TẬP
DẠNG 1 : GIẢI BPT
Bài 31.Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a)15 ‒ 6𝑥 > 5
3
15 – 6x > 5.3
– 6x > 15 – 15
– 6x > 0
x > 0 BPT có nghiệm x > 0 )////////////////
0
b)8 ‒ 11𝑥 < 13
4
8 – 11x < 13 4
8 – 11x < 52
– 11x < 52 – 8
– 11x < 44
– 11x : (- 11) > 44 : (-11 )
x > 4 BPT có nghiệm x > 4 ////////////|//////////(
0 4 Bài 32.Giải các BPT a)8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)
8x + 3x + 3 > 5x – 2x + 6
8x+ 3x – 5x + 2x > 6 – 3
8x > 3
x > 3
8
BPT có nghiệm x >3
8
b)2x(6x – 1) > (3x – 2 )(4x + 3)
12x2 - 2x > 12x2 + 9x – 8x – 6
Trang 3GV chốt lại -Thu gọn từng vế và giải BPT 12x2 – 2x –12x2 – 9x + 8x >–
6
– 3x > – 6
– 3x : (-3 ) < – 6 : (-3 )
x < 2 BPT có nghiệm x > 2
HĐ 3 :LUYỆN TẬP DẠNG 2 (12’) Gọi HS đọc đề bài
Thế nào là biểu thức
không âm ?
Gọi HS trả lời, GV ghi
bảng
Gọi 2 HS lên bảng giải
và trả lời
Gọi HS nhận xét
Yêu cầu HS đọc, tìm
hiểu đề
Gọi HS chọn ẩn ?
Vậy số tờ giấy bạc loại
2000 đ là ?
Hãy lập BPT?
Yêu cầu HS về nhà giải
và trả lời, lưu ý x :
nguyên, dương
Đọc đề bài, suy nghĩ
Nêu cách giải
2HS lên bảng giải Nhận xét
Đọc, tìm hiểu đề
Chọn ẩn
DẠNG 2 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP BPT.
Bài 29
a)Để tìm x ta giải BPT : 2x – 5 0
2x 5
x 2,5 Vậy với các giá trị x 2,5 thỏa
ĐK đề bài b)Để tìm x ta giải BPT : –3x – 7x + 5
–3x + 7x 5
4x 5
x 5
4
Vậy với các giá trị x 5 thỏa
4
ĐK đề bài Bài 30
Gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x(tờ) (x: nguyên, dương)
Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 đ là : 15 – x (tờ)
Theo đề bài ta có BPT:
5000x + 2000(15- x) 70 000
………
HĐ 3 : DẠNG 3 (5’) Cho hS thảo luận nhóm
4 (2’)
Gọi đại diện 2 nhóm trả
Thảo luận nhóm 4 (2’) Đại diện 2 nhóm trả lời Nhóm khác nhận xét
DẠNG 3 : TÌM LỖI SAI
Bài 34
a)Sai lầm vì coi -2 là một hạng
Trang 4Nhóm khác nhận xét
Nhóm khác nhận xét
GV chốt lại : cần tránh
những lỗi sai trên
tử (-2 là hệ số của x) nên chuyển – 2 sạng VP và đổi dấu
b)Sai lầm vì khi nhân hai vế với số âm (‒ 7 mà không đổi chiều
3 )
của BPT
HĐ 4 :HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu BTVN
*Hướng dẫn :
Bài 33
Đưa đề bài lên bảng
Gọi HS đọc đề bài
Ghi vào vở Đọc đề bài
Chọn ẩn
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Hoàn chỉnh bài 30 -Làm bài 33
-Ôn tập quy tắc tính GTTĐ của biểu thức
-Xem trước §5 Bài 33
Gọi x là điểm thi môn toán (x
6 ) Theo đề bài, ta có BPT :
8
2𝑥 + 2.8 + 7 + 10
6
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
-
Trang 5Tuần 32 –Tiết 64
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : +Củng cố đ/n GTTĐ
+Biết bỏ dấu GTTĐ của biểu thức để thu gọn +Biết các bước giải PT chứa dấu GTTĐ
- Kĩ năng : Biết thu gọn biểu thức chứa dấu GTTĐ,biết giải PT chứa dấu GTTĐ dạng đơn giản|𝑎𝑥| = cx + d và dạng |𝑥 + 𝑎| = cx+d
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi VD
- HS: bảng nhóm
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1 :KTBC (3’) Gọi 1 HS lên bảng
GV hỏi thêm :
Cho biểu thức : |𝑥 ‒ 3|
hãy bỏ dấu GTTĐ của
biểu thức khi x 3
Gọi HS nhận xét,
GV kết luận, ghi điểm
1HS lên bảng KT -Nêu đ/n
= a nếu a 0
|𝑎|
- a nếu a< 0 = 3
|3|
=
|‒ 2
5 = 0
|0|
|𝑥 ‒ 3|
Khi x 3 thì x – 3 0
|𝑥 ‒ 3| = x – 3 Cả lớp theo dõi, nhận xét
-Phát biểu đ/n về GTTĐ của một số a
-Tìm =….|3|
= …
|‒ 2
5 |
=…
|0|
HĐ 2 :NHẮC LẠI VỀ GTTĐ (10’) Đặt vấn đề : ta có thể bỏ
dấu GTTĐ tùy theo giá trị
của biểu thức trong dấu
Đọc, tìm hiểu VD1
= a nếu a 0
|𝑎|
Trang 6GTTĐ là âm hay không
âm
Yêu cầu HS đọc, tìm hiểu
VD1
Cho HS làm ?1
Yêu cầu thảo luận
nhóm(5’)
Gọi đại diện 2 nhóm trình
bày
Gọi nhóm khác nhận xét
GV kết luận
Thực hiện bỏ dấu GTTĐ : +Xét biểu thức trong dấu GTTĐ +Thu gọn
Làm ?1 Thảo luận nhóm(5’) N1 – N2 :a)
N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày
a)Khi x 0 3x 0 nên | ‒ 3𝑥| = –3x
C = - 3x + 7x – 4 = 4x – 4 b)Khi x< 6 x – 6 < 0 nên |𝑥 ‒ 6| = 6 – x
D = 5 – 4x + 6 – x
=– 5x + 11 Nhóm khác nhận xét
- a nếu a < 0 VD1 : (SGK)
HĐ 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ (20’) Gọi HS đọc đề VD2
Để bỏ dấu GTTĐ trong PT
này ta cần xét 2 trường
hợp :
*Biểu thức trong dấu
GTTĐ không âm
*Biểu thức trong dấu
GTTĐ âm
Ta cần xét 3x 0
và 3x 0
gọi HS tìm ĐK của x trong
từng trường hợp
gọi HS trả lời, GV ghi
bảng và hướng dẫn cách
trình bày lời giải
Khi chia thành 2 PT , gọi 2
HS lên bảng giải
GV chốt lại các bước giải
Đọc đề VD2
Nhận dạng biểu thức trong dấu GTTĐ
Lần lượt giải từng bước theo gợi
ý của GV 2HS lên bảng giải
Tham khảo VD3
2 Giải PT chứa dấu GTTĐ
VD2 :Giải PT |3𝑥| = x + 4
Giải.
*Nếu 3x 0 x 0, suy ra |3𝑥| = 3x
* Nếu 3x 0 x 0, suy ra |3𝑥| = –3x
Ta giải 2 PT :
1)3x = x + 4(ĐK : x 0)
3x – x = 4
2x = 4
x = 2(thỏa ĐK x 0)
2)-3x = x + 4(ĐK: x 0)
–3x – x = 4
–4x = 4
x = –1(thỏa ĐK x 0) Vậy tập nghiệm của PT đã cho
Trang 7Gọi HS nghiên cứu VD3.
Gọi HS nhận xét
Cho HS làm ?2
Yêu cầu nửa lớp câu a)
Nửa lớp câu b)
Gọi 2 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét bài ở
bảng
GV kết luận
Nhận xét : có 2 giá trị của x nhưng có 1 giá trị không thỏa nên loại
KL : PT có môït nghiệm Làm ?2
Nửa lớp câu a) Nửa lớp câu b) Thảo luận nhóm đôi
2 HS lên bảng giải
= 3x + 1
|𝑥 + 5|
x + 5 0 x - 5
x + 5 < 0 x < - 5 suy ra
= x + 5 khi x - 5
|𝑥 + 5|
= -x – 5 khi x < - 5
|𝑥 + 5|
Ta giải 2 PT:
1)x +5=3x +1(ĐK: x - 5)
x – 3x = 1 – 5
–2x = – 4
x = 2(thỏa ĐK x - 5) 2) –x – 5 = 3x + 1
–x – 5 – 3x = 1 + 5
–4x = 6
x = –1,5(Không thỏa ĐK x < -
5, loại) Vậy PT đã cho có tập nghiệm S
= {2}
Nhận xét bài ở bảng
S ={- 1 ; 2}
VD3 : (SGK)
?2Giải các PT : a) |𝑥 + 5| = 3x + 1 b) | ‒ 5𝑥| = 2x + 21 -5x 0 x 0 -5x < 0 x >0 Suy ra | ‒ 5𝑥| = - 5x khi x 0
= 5x khi x > 0
| ‒ 5𝑥|
Ta giải 2 PT : 1) –5x = 2x + 21 (ĐK x 0)
–5x – 2x = 21
–7x = 21
x = - 3(thỏa ĐK x 0 ) 2) 5x = 2x + 21(ĐK x > 0)
5x – 2x = 21
3x = 21
x = 7(thỏa ĐK x > 0) Vậy PT đã cho có tập nghiệm
S ={–3 ; 7}
HĐ 4 : CỦNG CỐ (10’) Cho HS chuẩn bị vài phút
Gọi 1HS lên bảng giải
Yêu cầu cả lớp làm vào
vở
Gọi HS nhận xét
Chuẩn bị vài phút 1HS lên bảng giải
Cả lớp làm vào vở Nhận xét
BÀI TẬP.
Bài 36.Giải các PT a) |2𝑥| = x – 6
*2x 0 x 0
*2x < 0 x < 0 Suy ra |2𝑥| =2x, khi x 0 =- 2x , khi x < 0
|2𝑥|
Ta giải 2 PT:
Trang 8GV chốt lại cách trình
bày, lưu ý những lỗi sai
của HS
1)2x = x – 6 (ĐK x 0 )
2x – x = –6
x = - 6 (không thỏa ĐK x 0)
2) –2x = x – 6 (ĐK x < 0)
–2x – x = – 6
–3x = – 6 x = 2 (không thỏa ĐK x < 0)
Vậy PT đã cho vô nghiệm
HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu yêu cầu về nhà
*Hướng dẫn :
Gọi HS đọc đề bài
Lưu ý : câu d) cần chai
thành 2 trường hợp :
1)x +5 0 x …
2) x + 5 < 0 x …
Sau đoa bỏ dấu GTTĐ thu
gọn
Ghi vào vở
Đọc đề bài Nêu cách tính a)A =3x + 2 +|5𝑥|
khi x 0 thì 5x 0
|5𝑥| = 5x Khi x < 0 thì |5𝑥| = - 5x
-Xem lại các VD -Làm bài 35, 36 còn lại, 37 SGK
-Soạn câu hỏi ôn chương IV Làm bài tập 38, 39, 41 SGK -Chuẩn bị tiết sau ôn chương IV
*Hướng dẫn :
Bài 35 : tương tự VD1 Bài 37 : tương tự ?2 a)
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
-
Tuần 33 – Tiết 65
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : +Hệ thống kiến thức chương IV
Trang 9+Củng cố cách ch/m BĐT, cách giải BPT bậc nhất một ẩn, cách giải PT chứa dấu GTTĐ
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PT chứa dấu GTTĐ dạng |𝑎𝑥| = cx + d và dạng |𝑥 + 𝑎| = cx+d
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ
- HS: bảng nhóm
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Luyện tập- Thực hành
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ 1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT (18’) Treo bảng phụ, gọi HS
lên bảng điền dấu thích
hợp
GV chốt lại
Gọi HS lần lượt trả lời
các câu hỏi ôn chương
Hãy chỉ ra một nghiệm
của BPT trên ?
Gọi HS nêu hai quy
tắc biến đổi BPT
Các quy tắc này dựa
trên t/chất nào của thứ
tự trên tập hợp số ?
Treo bảng phụ cách
biểu diễn tập nghiệm
trên trục số
HS nêu VD về BĐT
2+ 3 < 8
x + 2 > 4
Nêu đ/n BPT bậc nhất một ẩn
Nêu VD
Nêu hai quy tắc biến đổi BPT
HS khác bổ sung
I/ LÍ THUYẾT
*Liên hệ giữa thứ tự và phép tính
Với a, b, c bất kì : Nếu a b thì a+ c b + c Nếu a b và c > 0 thì a.c b.c Nếu a b và c < 0 thì a.c b.c 1)BPT bậc nhất một ẩn có dạng ax + b
< 0 (hoặc ax + b > 0 …) với a, b là hai
so á đã cho (a ≠ 0) 2)Hai quy tắc biến đổi BPT a)Quy tắc chuyển vế
b)Quy tắc nhân với một số
*Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
x < a {x/ x<a}
a )////////////////
Trang 10Đưa đề bài lên bảng.
Cho HS thảo luận
nhóm đôi trả lời
Gọi dại diện trả lời
Gọi HS khác nhận xét
GV chốt lại
Thảo luận nhóm đôi
Đại diện trả lời Giải thích
HS khác nhận xét
x a {x/ xa}
a ]////////////////
x> a {x/ x>a}
a //////////////////(
x a {x/ xa}
a //////////////////[
II/.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1)Cho m > n, điền dấu thích hợp vào ô vuông
a)m +2 n +2 b)– 2m – 2n 2)Trong các BPT sau BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn?
A.0x + 5 > 0 B.7x - 3 < 0 C.x2 -1 0 D.x –2 y 0 3)Hình vẽ sau đây biểu diễn tập hợp nghiệm của BPT nào trên trục số? | )////////////
A.x < 4 B.x > 4 C.x 4 D.x 4 4) Phép biến đổi sau đúng hay sai? A.x – 2 < 3x + 5 x – 3x < 5 + 2
B x – 2 < 3x + 5 x –3x > 5 + 2
C –2x > 10 x > 10 : (-2)
D –2x > 10 x < 10: (- 2) 5)Giá trị của biểu thức P = | ‒ 6𝑥| +3x–
5 với x 0 là : A.9x – 5 B –3x – 5 C.3x – 5 D –9x – 5
HĐ 2 : BÀI TẬP (24’)
Gọi 1 HS lên bảng
ch/m câu c)
Gọi HS nhận xét
GV kết luận , chốt lại
Đọc đề bài 1HS lên bảng ch/m câu c) Nhận xét
III/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1 : CH/M BĐT
Bài 38
c)m > n
Trang 11cách ch/m :áp dụng
t/chất liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng, liên
hệ giữa thứ tự và phép
nhân
Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS nêu cách giải :
Yêu cầu nửa lớp giải
câu 41c) và nửa lớp
giải câu 42d)
Gọi 2HS lên bảng giải
Cho cả lớp theo dõi
Gọi HS nhận xét
GV kết luận, chốt lại
những lỗi sai của HS
Cho HS thảo luận
nhóm đôi cách giải
Gọi 2HS lên bảng giải
Đọc đề bài Nêu cách giải : Nửa lớp giải câu 41c) Nửa lớp giải câu 42d)
2HS lên bảng giải Cả lớp theo dõi Nhận xét
Thảo luận nhóm đôi cách giải
2HS lên bảng giải
Nhân hai vế của BĐT với 2, ta được : 2m > 2n
Cộng hai vế của BĐT với (-5), ta được : 2m – 5 > 2n – 5
DẠNG 2 : GIẢI BPT
Bài 41 : Giải BPT c)4𝑥 ‒ 5 >
3
7 ‒ 𝑥 5
(4𝑥 ‒ 5).5 >
3.5
(7 ‒ 𝑥).3 5.3
20x – 25 > 21 – 3x
20x + 3x > 21 + 25
23x > 46
x > 2 BPT có tập nghiệm S = {x / x > 2}
Bài 42 d)(x – 3 )(x + 3) < (x + 2)2 + 3
x2 – 9 < x2 + 4x + 4 + 3
x2 – x2 – 4x < 3 + 9
–4x <12
–4x : (– 4)>12 : (–4)
x > – 3 BPT có tập nghiệm S = {x / x > –3}
DẠNG 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ
Bài 45 Giải PT : b) | ‒ 2𝑥| = 4x + 18
Ta có :
= – 2x , khi – 2x 0 x 0
| ‒ 2𝑥|
=– (– 2x) = 2x, khi – 2x < 0
| ‒ 2𝑥|
x > 0
Ta giải 2 PT :
Trang 12Yêu cầu cả lớp cùng
làm
Gọi HS nhận xét bài ở
bảng
GV chốt lại các bước
giải PT chứa dấu
GTTĐ
Cả lớp cùng làm
Nhận xét bài ở bảng
1)– 2x = 4x + 18(ĐK : x 0)
– 2x – 4 x = 18
–6x = 18
x = –3 (thỏa ĐK) 2)2x = 4x + 18(ĐK : x > 0)
2x – 4x = 18
–2x = 18
x = –9(không thỏa ĐK, loại) Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = {- 3 }
c)|𝑥 ‒ 5| = 3x
Ta có :
= x – 5 khi x – 5 0 x 5
|𝑥 ‒ 5|
=-( x – 5) khi x – 5 0 x 5
|𝑥 ‒ 5|
Ta giải 2 PT : 1) x – 5 = 3x ( ĐK : x 5)
x – 3x = 5
–2x = 5
x = –2,5 (không thỏa ĐK, loại) ) 2) –x + 5 = 3x (ĐK: x 5 )
–x – 3x = –5
–4x = –5
x = (thỏa ĐK)5
4
Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = {5
4}
HĐ 3 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu yêu cầu về nhà
*hướng dẫn :
Bài 43
Ghi vào vở Đọc đề bài Nêu cách giải Để tìm x, ta lập BPT rồi giải
a)5 – 2x > 0 b)x + 3 < 4x – 5
-Ôn tập lí thuyết -Xem lại các bài tập đã giải -Làm bài 42a,b,c ; 43, 45 còn lại -Tiết sau KT 1 tiết
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 13Tuần 34-Tiết 66
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức chương IV
- Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PT chứ dấu GTTĐ
Trang 14- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II MA TRẬN ĐỀ :
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC
NỘI DUNG
Tổng BĐT
2 1đ
1 1đ
1 1đ
4 3đ
Bất phương trình 4
2đ
1 0,5đ
1 1đ
2 2đ
8
1đ
PT chứadấu
0,5đ
1 1đ
2 1,5đ Tổng
4
2đ
4
3,5đ
4
3đ
2
1,5đ
14c
10đ
III.ĐỀ :
1/TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Trong các BPT sau , BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn ?
A.0x – 5 > 0 B.x2 + 1< 0 C.3x –2 0 D x + 2y 0
Câu 2 Kiểm tra xem 2 là nghiệm của BPT nào sau đây?
Câu 3.Cho a > b , điền dấu thích hợp (<, > ) vào ô vuông:
A.a – 4 b – 4
B –3a – 3b
Câu 4 Các phép biến đổi sau đúng hay sai?
A –3x > 6 x > 6 : 3
B –3x > 6 x < 6 : (–3)
Câu 5 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT nào trên trục số?
/////////////////|( |
-2 0
Câu 6.Kết quả rút gọn của biểu thức | ‒ 4𝑥| - 3x + 5 với x 0 là: