1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 63 đến tiết 68

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ Gọi HS đọc đề VD2 Đọc đề VD2 Để bỏ dấu GTTĐ trong PT này ta cần xét 2 trường hợp : *Biểu thức trong dấu GTTÑ khoâng aâm *Biểu thức trong dấu Nhận dạng biểu t[r]

Trang 1

Tuần 31 –Tiết 63

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Củng cố cách giải BPT bậc nhất một ẩn, BPT đưa được về bậc nhất một ẩn, biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Kĩ năng :Rèn kĩ năng giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ ghi đề bài

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập – Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1 :KTBC (5’) Gọi 2 HS lên bảng sửa

bài

Gọi vài HS nộp tập để

KT việc làm bài ở nhà

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

2 HS lên bảng sửa bài HS1 :

Giải BPT 3x – 2 < 4 3x < 4 + 2

3x < 6

x < 6 : 3

x< 2 BPT có nghiệm x < 2 | )////////////

0 2 HS2 :

2 – 5x  17

– 5x  17 – 2

– 5x  15

– 5x :( – 5)  15 : (– 5)

x  – 3 BPT có nghiệm x  – 3 //////////( |

-3 0

HS1 : -Sửa bài 24b) : Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 3x – 2 < 4

HS2 :

2 – 5x  17

Trang 2

GV kết luận Cả lớp theo dõi, nhận xét

HĐ 2 :LUYỆN TẬP DẠNG 1 (20’) Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu nửa lớp giải câu

a) và nửa lớp giải câu b)

Cho thảo luận nhóm đôi

(2’)nêu cách giải

Cho cả lớp làm vào vở

Gọi 2HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

Yêu cầu đổi bài cho

nhau KT kết quả

GV chốt lại các lỗi sai

của HS

Gọi HS đọc đề bài

Cho HS thảo luận nhóm

(5’)

Gọi đại diện 2 nhóm

trình bày

gọi nhóm khác nhận xét

Gọi HS nêu lại các bước

giải BPT

Đọc đề bài

Nửa lớp giải câu a) Nửa lớp giải câu b) Thảo luận nhóm đôi (2’)nêu cách giải

Cả lớp làm vào vở

2HS lên bảng giải

Nhận xét Đổi bài cho nhau KT kết quả

Đọc đề bài Thảo luận nhóm (5’) N1 – N2 : a)

N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

Chốt lại các bước giải :

-Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc

-Chuyển các hnạg tử sang 1 vế, các hằng số sang vế kia

LUYỆN TẬP

DẠNG 1 : GIẢI BPT

Bài 31.Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a)15 ‒ 6𝑥 > 5

3

 15 – 6x > 5.3

 – 6x > 15 – 15

 – 6x > 0

 x > 0 BPT có nghiệm x > 0 )////////////////

0

b)8 ‒ 11𝑥 < 13

4

 8 – 11x < 13 4

 8 – 11x < 52

 – 11x < 52 – 8

 – 11x < 44

 – 11x : (- 11) > 44 : (-11 )

 x > 4 BPT có nghiệm x > 4 ////////////|//////////(

0 4 Bài 32.Giải các BPT a)8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

8x + 3x + 3 > 5x – 2x + 6

8x+ 3x – 5x + 2x > 6 – 3

8x > 3

x > 3

8

BPT có nghiệm x >3

8

b)2x(6x – 1) > (3x – 2 )(4x + 3)

12x2 - 2x > 12x2 + 9x – 8x – 6

Trang 3

GV chốt lại -Thu gọn từng vế và giải BPT 12x2 – 2x –12x2 – 9x + 8x >–

6

– 3x > – 6

– 3x : (-3 ) < – 6 : (-3 )

x < 2 BPT có nghiệm x > 2

HĐ 3 :LUYỆN TẬP DẠNG 2 (12’) Gọi HS đọc đề bài

Thế nào là biểu thức

không âm ?

Gọi HS trả lời, GV ghi

bảng

Gọi 2 HS lên bảng giải

và trả lời

Gọi HS nhận xét

Yêu cầu HS đọc, tìm

hiểu đề

Gọi HS chọn ẩn ?

Vậy số tờ giấy bạc loại

2000 đ là ?

Hãy lập BPT?

Yêu cầu HS về nhà giải

và trả lời, lưu ý x :

nguyên, dương

Đọc đề bài, suy nghĩ

Nêu cách giải

2HS lên bảng giải Nhận xét

Đọc, tìm hiểu đề

Chọn ẩn

DẠNG 2 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP BPT.

Bài 29

a)Để tìm x ta giải BPT : 2x – 5  0

2x  5

x  2,5 Vậy với các giá trị x  2,5 thỏa

ĐK đề bài b)Để tìm x ta giải BPT : –3x  – 7x + 5

–3x + 7x  5

 4x  5

 x  5

4

Vậy với các giá trị x  5 thỏa

4

ĐK đề bài Bài 30

Gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x(tờ) (x: nguyên, dương)

Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 đ là : 15 – x (tờ)

Theo đề bài ta có BPT:

5000x + 2000(15- x)  70 000

………

HĐ 3 : DẠNG 3 (5’) Cho hS thảo luận nhóm

4 (2’)

Gọi đại diện 2 nhóm trả

Thảo luận nhóm 4 (2’) Đại diện 2 nhóm trả lời Nhóm khác nhận xét

DẠNG 3 : TÌM LỖI SAI

Bài 34

a)Sai lầm vì coi -2 là một hạng

Trang 4

Nhóm khác nhận xét

Nhóm khác nhận xét

GV chốt lại : cần tránh

những lỗi sai trên

tử (-2 là hệ số của x) nên chuyển – 2 sạng VP và đổi dấu

b)Sai lầm vì khi nhân hai vế với số âm (‒ 7 mà không đổi chiều

3 )

của BPT

HĐ 4 :HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu BTVN

*Hướng dẫn :

Bài 33

Đưa đề bài lên bảng

Gọi HS đọc đề bài

Ghi vào vở Đọc đề bài

Chọn ẩn

-Xem lại các dạng bài tập đã giải

-Hoàn chỉnh bài 30 -Làm bài 33

-Ôn tập quy tắc tính GTTĐ của biểu thức

-Xem trước §5 Bài 33

Gọi x là điểm thi môn toán (x 

6 ) Theo đề bài, ta có BPT :

 8

2𝑥 + 2.8 + 7 + 10

6

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 5

Tuần 32 –Tiết 64

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : +Củng cố đ/n GTTĐ

+Biết bỏ dấu GTTĐ của biểu thức để thu gọn +Biết các bước giải PT chứa dấu GTTĐ

- Kĩ năng : Biết thu gọn biểu thức chứa dấu GTTĐ,biết giải PT chứa dấu GTTĐ dạng đơn giản|𝑎𝑥| = cx + d và dạng |𝑥 + 𝑎| = cx+d

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ ghi VD

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Vấn đáp

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1 :KTBC (3’) Gọi 1 HS lên bảng

GV hỏi thêm :

Cho biểu thức : |𝑥 ‒ 3|

hãy bỏ dấu GTTĐ của

biểu thức khi x  3

Gọi HS nhận xét,

GV kết luận, ghi điểm

1HS lên bảng KT -Nêu đ/n

= a nếu a  0

|𝑎|

- a nếu a< 0 = 3

|3|

=

|‒ 2

5 = 0

|0|

|𝑥 ‒ 3|

Khi x  3 thì x – 3  0

|𝑥 ‒ 3| = x – 3 Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Phát biểu đ/n về GTTĐ của một số a

-Tìm =….|3|

= …

|‒ 2

5 |

=…

|0|

HĐ 2 :NHẮC LẠI VỀ GTTĐ (10’) Đặt vấn đề : ta có thể bỏ

dấu GTTĐ tùy theo giá trị

của biểu thức trong dấu

Đọc, tìm hiểu VD1

= a nếu a  0

|𝑎|

Trang 6

GTTĐ là âm hay không

âm

Yêu cầu HS đọc, tìm hiểu

VD1

Cho HS làm ?1

Yêu cầu thảo luận

nhóm(5’)

Gọi đại diện 2 nhóm trình

bày

Gọi nhóm khác nhận xét

GV kết luận

Thực hiện bỏ dấu GTTĐ : +Xét biểu thức trong dấu GTTĐ +Thu gọn

Làm ?1 Thảo luận nhóm(5’) N1 – N2 :a)

N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày

a)Khi x  0 3x 0 nên | ‒ 3𝑥| = –3x

C = - 3x + 7x – 4 = 4x – 4 b)Khi x< 6 x – 6 < 0 nên |𝑥 ‒ 6| = 6 – x

D = 5 – 4x + 6 – x

=– 5x + 11 Nhóm khác nhận xét

- a nếu a < 0 VD1 : (SGK)

HĐ 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ (20’) Gọi HS đọc đề VD2

Để bỏ dấu GTTĐ trong PT

này ta cần xét 2 trường

hợp :

*Biểu thức trong dấu

GTTĐ không âm

*Biểu thức trong dấu

GTTĐ âm

Ta cần xét 3x  0

và 3x  0

gọi HS tìm ĐK của x trong

từng trường hợp

gọi HS trả lời, GV ghi

bảng và hướng dẫn cách

trình bày lời giải

Khi chia thành 2 PT , gọi 2

HS lên bảng giải

GV chốt lại các bước giải

Đọc đề VD2

Nhận dạng biểu thức trong dấu GTTĐ

Lần lượt giải từng bước theo gợi

ý của GV 2HS lên bảng giải

Tham khảo VD3

2 Giải PT chứa dấu GTTĐ

VD2 :Giải PT |3𝑥| = x + 4

Giải.

*Nếu 3x  0  x  0, suy ra |3𝑥| = 3x

* Nếu 3x  0  x  0, suy ra |3𝑥| = –3x

Ta giải 2 PT :

1)3x = x + 4(ĐK : x  0)

3x – x = 4

2x = 4

x = 2(thỏa ĐK x  0)

2)-3x = x + 4(ĐK: x  0)

–3x – x = 4

–4x = 4

x = –1(thỏa ĐK x  0) Vậy tập nghiệm của PT đã cho

Trang 7

Gọi HS nghiên cứu VD3.

Gọi HS nhận xét

Cho HS làm ?2

Yêu cầu nửa lớp câu a)

Nửa lớp câu b)

Gọi 2 HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét bài ở

bảng

GV kết luận

Nhận xét : có 2 giá trị của x nhưng có 1 giá trị không thỏa nên loại

KL : PT có môït nghiệm Làm ?2

Nửa lớp câu a) Nửa lớp câu b) Thảo luận nhóm đôi

2 HS lên bảng giải

= 3x + 1

|𝑥 + 5|

x + 5  0  x  - 5

x + 5 < 0  x < - 5 suy ra

= x + 5 khi x  - 5

|𝑥 + 5|

= -x – 5 khi x < - 5

|𝑥 + 5|

Ta giải 2 PT:

1)x +5=3x +1(ĐK: x  - 5)

x – 3x = 1 – 5

–2x = – 4

x = 2(thỏa ĐK x  - 5) 2) –x – 5 = 3x + 1

–x – 5 – 3x = 1 + 5

–4x = 6

 x = –1,5(Không thỏa ĐK x < -

5, loại) Vậy PT đã cho có tập nghiệm S

= {2}

Nhận xét bài ở bảng

S ={- 1 ; 2}

VD3 : (SGK)

?2Giải các PT : a) |𝑥 + 5| = 3x + 1 b) | ‒ 5𝑥| = 2x + 21 -5x  0  x  0 -5x < 0  x >0 Suy ra | ‒ 5𝑥| = - 5x khi x  0

= 5x khi x > 0

| ‒ 5𝑥|

Ta giải 2 PT : 1) –5x = 2x + 21 (ĐK x  0)

–5x – 2x = 21

–7x = 21

 x = - 3(thỏa ĐK x  0 ) 2) 5x = 2x + 21(ĐK x > 0)

5x – 2x = 21

3x = 21

x = 7(thỏa ĐK x > 0) Vậy PT đã cho có tập nghiệm

S ={–3 ; 7}

HĐ 4 : CỦNG CỐ (10’) Cho HS chuẩn bị vài phút

Gọi 1HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp làm vào

vở

Gọi HS nhận xét

Chuẩn bị vài phút 1HS lên bảng giải

Cả lớp làm vào vở Nhận xét

BÀI TẬP.

Bài 36.Giải các PT a) |2𝑥| = x – 6

*2x  0  x  0

*2x < 0  x < 0 Suy ra |2𝑥| =2x, khi x  0 =- 2x , khi x < 0

|2𝑥|

Ta giải 2 PT:

Trang 8

GV chốt lại cách trình

bày, lưu ý những lỗi sai

của HS

1)2x = x – 6 (ĐK x  0 )

2x – x = –6

x = - 6 (không thỏa ĐK x  0)

2) –2x = x – 6 (ĐK x < 0)

–2x – x = – 6

–3x = – 6  x = 2 (không thỏa ĐK x < 0)

Vậy PT đã cho vô nghiệm

HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu yêu cầu về nhà

*Hướng dẫn :

Gọi HS đọc đề bài

Lưu ý : câu d) cần chai

thành 2 trường hợp :

1)x +5 0  x …

2) x + 5 < 0 x …

Sau đoa bỏ dấu GTTĐ thu

gọn

Ghi vào vở

Đọc đề bài Nêu cách tính a)A =3x + 2 +|5𝑥|

khi x  0 thì 5x  0

|5𝑥| = 5x Khi x < 0 thì |5𝑥| = - 5x

-Xem lại các VD -Làm bài 35, 36 còn lại, 37 SGK

-Soạn câu hỏi ôn chương IV Làm bài tập 38, 39, 41 SGK -Chuẩn bị tiết sau ôn chương IV

*Hướng dẫn :

Bài 35 : tương tự VD1 Bài 37 : tương tự ?2 a)

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Tuần 33 – Tiết 65

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : +Hệ thống kiến thức chương IV

Trang 9

+Củng cố cách ch/m BĐT, cách giải BPT bậc nhất một ẩn, cách giải PT chứa dấu GTTĐ

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PT chứa dấu GTTĐ dạng |𝑎𝑥| = cx + d và dạng |𝑥 + 𝑎| = cx+d

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập- Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ 1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT (18’) Treo bảng phụ, gọi HS

lên bảng điền dấu thích

hợp

GV chốt lại

Gọi HS lần lượt trả lời

các câu hỏi ôn chương

Hãy chỉ ra một nghiệm

của BPT trên ?

Gọi HS nêu hai quy

tắc biến đổi BPT

Các quy tắc này dựa

trên t/chất nào của thứ

tự trên tập hợp số ?

Treo bảng phụ cách

biểu diễn tập nghiệm

trên trục số

HS nêu VD về BĐT

2+ 3 < 8

x + 2 > 4

Nêu đ/n BPT bậc nhất một ẩn

Nêu VD

Nêu hai quy tắc biến đổi BPT

HS khác bổ sung

I/ LÍ THUYẾT

*Liên hệ giữa thứ tự và phép tính

Với a, b, c bất kì : Nếu a  b thì a+ c  b + c Nếu a  b và c > 0 thì a.c  b.c Nếu a  b và c < 0 thì a.c  b.c 1)BPT bậc nhất một ẩn có dạng ax + b

< 0 (hoặc ax + b > 0 …) với a, b là hai

so á đã cho (a ≠ 0) 2)Hai quy tắc biến đổi BPT a)Quy tắc chuyển vế

b)Quy tắc nhân với một số

*Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

x < a {x/ x<a}

a )////////////////

Trang 10

Đưa đề bài lên bảng.

Cho HS thảo luận

nhóm đôi trả lời

Gọi dại diện trả lời

Gọi HS khác nhận xét

GV chốt lại

Thảo luận nhóm đôi

Đại diện trả lời Giải thích

HS khác nhận xét

x a {x/ xa}

a ]////////////////

x> a {x/ x>a}

a //////////////////(

x  a {x/ xa}

a //////////////////[

II/.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1)Cho m > n, điền dấu thích hợp vào ô vuông

a)m +2 n +2 b)– 2m – 2n 2)Trong các BPT sau BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn?

A.0x + 5 > 0 B.7x - 3 < 0 C.x2 -1  0 D.x –2 y  0 3)Hình vẽ sau đây biểu diễn tập hợp nghiệm của BPT nào trên trục số? | )////////////

A.x < 4 B.x > 4 C.x  4 D.x  4 4) Phép biến đổi sau đúng hay sai? A.x – 2 < 3x + 5  x – 3x < 5 + 2

B x – 2 < 3x + 5  x –3x > 5 + 2

C –2x > 10  x > 10 : (-2)

D –2x > 10  x < 10: (- 2) 5)Giá trị của biểu thức P = | ‒ 6𝑥| +3x–

5 với x  0 là : A.9x – 5 B –3x – 5 C.3x – 5 D –9x – 5

HĐ 2 : BÀI TẬP (24’)

Gọi 1 HS lên bảng

ch/m câu c)

Gọi HS nhận xét

GV kết luận , chốt lại

Đọc đề bài 1HS lên bảng ch/m câu c) Nhận xét

III/ BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1 : CH/M BĐT

Bài 38

c)m > n

Trang 11

cách ch/m :áp dụng

t/chất liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng, liên

hệ giữa thứ tự và phép

nhân

Gọi HS đọc đề bài

Gọi HS nêu cách giải :

Yêu cầu nửa lớp giải

câu 41c) và nửa lớp

giải câu 42d)

Gọi 2HS lên bảng giải

Cho cả lớp theo dõi

Gọi HS nhận xét

GV kết luận, chốt lại

những lỗi sai của HS

Cho HS thảo luận

nhóm đôi cách giải

Gọi 2HS lên bảng giải

Đọc đề bài Nêu cách giải : Nửa lớp giải câu 41c) Nửa lớp giải câu 42d)

2HS lên bảng giải Cả lớp theo dõi Nhận xét

Thảo luận nhóm đôi cách giải

2HS lên bảng giải

Nhân hai vế của BĐT với 2, ta được : 2m > 2n

Cộng hai vế của BĐT với (-5), ta được : 2m – 5 > 2n – 5

DẠNG 2 : GIẢI BPT

Bài 41 : Giải BPT c)4𝑥 ‒ 5 >

3

7 ‒ 𝑥 5

 (4𝑥 ‒ 5).5 >

3.5

(7 ‒ 𝑥).3 5.3

20x – 25 > 21 – 3x

20x + 3x > 21 + 25

23x > 46

 x > 2 BPT có tập nghiệm S = {x / x > 2}

Bài 42 d)(x – 3 )(x + 3) < (x + 2)2 + 3

 x2 – 9 < x2 + 4x + 4 + 3

 x2 – x2 – 4x < 3 + 9

 –4x <12

 –4x : (– 4)>12 : (–4)

 x > – 3 BPT có tập nghiệm S = {x / x > –3}

DẠNG 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ

Bài 45 Giải PT : b) | ‒ 2𝑥| = 4x + 18

Ta có :

= – 2x , khi – 2x  0  x  0

| ‒ 2𝑥|

=– (– 2x) = 2x, khi – 2x < 0

| ‒ 2𝑥|

 x > 0

Ta giải 2 PT :

Trang 12

Yêu cầu cả lớp cùng

làm

Gọi HS nhận xét bài ở

bảng

GV chốt lại các bước

giải PT chứa dấu

GTTĐ

Cả lớp cùng làm

Nhận xét bài ở bảng

1)– 2x = 4x + 18(ĐK : x  0)

 – 2x – 4 x = 18

 –6x = 18

 x = –3 (thỏa ĐK) 2)2x = 4x + 18(ĐK : x > 0)

 2x – 4x = 18

 –2x = 18

 x = –9(không thỏa ĐK, loại) Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = {- 3 }

c)|𝑥 ‒ 5| = 3x

Ta có :

= x – 5 khi x – 5  0  x  5

|𝑥 ‒ 5|

=-( x – 5) khi x – 5  0  x  5

|𝑥 ‒ 5|

Ta giải 2 PT : 1) x – 5 = 3x ( ĐK : x  5)

 x – 3x = 5

 –2x = 5

 x = –2,5 (không thỏa ĐK, loại) ) 2) –x + 5 = 3x (ĐK: x  5 )

 –x – 3x = –5

 –4x = –5

 x = (thỏa ĐK)5

4

Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = {5

4}

HĐ 3 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu yêu cầu về nhà

*hướng dẫn :

Bài 43

Ghi vào vở Đọc đề bài Nêu cách giải Để tìm x, ta lập BPT rồi giải

a)5 – 2x > 0 b)x + 3 < 4x – 5

-Ôn tập lí thuyết -Xem lại các bài tập đã giải -Làm bài 42a,b,c ; 43, 45 còn lại -Tiết sau KT 1 tiết

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

Tuần 34-Tiết 66

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức chương IV

- Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PT chứ dấu GTTĐ

Trang 14

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II MA TRẬN ĐỀ :

MỨC ĐỘ KIẾN THỨC

NỘI DUNG

Tổng BĐT

2 1đ

1 1đ

1 1đ

4 3đ

Bất phương trình 4

1 0,5đ

1 1đ

2 2đ

8

PT chứadấu

0,5đ

1 1đ

2 1,5đ Tổng

4

4

3,5đ

4

2

1,5đ

14c

10đ

III.ĐỀ :

1/TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Trong các BPT sau , BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn ?

A.0x – 5 > 0 B.x2 + 1< 0 C.3x –2  0 D x + 2y  0

Câu 2 Kiểm tra xem 2 là nghiệm của BPT nào sau đây?

Câu 3.Cho a > b , điền dấu thích hợp (<, > ) vào ô vuông:

A.a – 4 b – 4

B –3a – 3b

Câu 4 Các phép biến đổi sau đúng hay sai?

A –3x > 6  x > 6 : 3

B –3x > 6  x < 6 : (–3)

Câu 5 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT nào trên trục số?

/////////////////|( |

-2 0

Câu 6.Kết quả rút gọn của biểu thức | ‒ 4𝑥| - 3x + 5 với x  0 là:

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w