1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - Năm học 2009 - 2010 - Trường THCS Hòa Thạch

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.. - Biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử..[r]

Trang 1

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu

- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

B Chuẩn bị

HS : ôn lại các quy tắc: - nhân một số với một tổng

- nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

C Các bước lên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Nêu quy tắc nhân một số với một tổng Cho ví dụ

- Nêu quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số Cho ví dụ

III Bài mới

- Làm ?1:

+ 2 HS lên bảng làm bài, còn lại làm

vào vở

+ HS lớp nhận xét

+ GV tổng kết

? Dựa vào ?1, hãy nêu quy tắc nhân một

đơn thức với một đa thức

- 1 HS trả lời, HS lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc quy tắc – SGK

- GV tổng kết

- 1 HS đọc ví dụ – SGK

- GV phân tích, HS theo dõi

- Làm ?2

+ 1 HS lên bảng làm bài, còn lại làm

vào vở

+ HS lớp nhận xét

1 Quy tắc

?1

Quy tắc: SGK tr 4.

A.(B + C + D) = AB + AC + AD

2 áp dụng

VD: SGK

?2 (3x3y – x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

= 3x3y 6xy3 – x1 2 6xy3 + xy 6xy3

2

1 5

Trang 2

- Làm ?3.

+ 1 HS đọc đề bài

+ 1 HS nhắc lại cách tính diện tích hình

thang

–> Viết biểu thức tính diện tích mảnh

vườn theo x và y

? Tính diện tích mảnh vườn nếu cho

x = 3m và y = 2m

= 18x4y4 – 3x3y3 + x6 2y4

5

?3

+ Biểu thức tính S theo x và y là:

S = 5 3 3  2

2

= (8x + 3 + y)y = 8xy + 3y +y2 + Khi x= 3 và y = 2

S = 8.3.2 + 3.2 + 22

= 58 (m2)

IV Củng cố

- Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức ví đa thức

- Làm BT 1 (SGK tr 5): 3 HS lên bảng làm bài

a) x2 5x3 x 1 = x2 5x3 – x2 x – x2

2

1 2

= 5x5 – x3 – x1 2

2

b) (3xy – x2 + y) x2 2y = x2y 3xy – x2y x2 + x2y y

3

2 3

2 3

2 3

= 2x3y2 – x2 4y + x2y2

3

2 3

c) (4x3 – 5xy + 2x) 1xy = – 4x3 xy + 5xy xy – 2x xy

2

1 2

1 2

1 2

= – 2x4y + x5 2y2 – x2y

2

V Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Làm các BT 2 –> 6 (SGK tr 5-6)

- Đọc trước Đ2 Nhân đa thức với đa thức.

5x + 3 (m) 3x + y (m) 2y (m)

Trang 3

Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu

- HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo 2 cách

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

B Chuẩn bị

C Các bước lên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Làm BT 2a, 3a (SGK tr 5)

BT 2a: x(x – y) + y(x + y) = x2 – xy + xy + y2

= x2 + y2 = (– 6)2 + 82 = 100

BT 3a: 3x (12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30

36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30

III Bài mới

- HS đọc ví dụ – SGK

- GV yêu cầu HS thực hiện phép nhân:

(x – 2)(6x2 – 5x + 1)

- 1 HS lên bảng làm bài, còn lại làm vào

vở

- HS lớp nhận xét

? Qua ví dụ trên hãy rút ra quy tắc nhân

một đa thức với một đa thức

- 1 HS trả lời, HS lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc quy tắc – SGK

- GV tổng kết

- GV nêu nhận xét – SGK

- Làm ?1:

+ 1 HS lên bảng làm bài, còn lại làm vào

1 Quy tắc

VD: (x – 2)(6x2 – 5x + 1) = x(6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Quy tắc: SGK tr 7.

(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD (x3 – 2x – 6)

2

Trang 4

- HS lớp nhận xét

- GV nêu chú ý – SGK

- HS đọc cách thực hiện phép nhân

- Làm ?2

+ 2 HS lên bảng làm bài, còn lại làm vào

vở

+ HS lớp nhận xét

- Làm ?3

? Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ

nhật

? Viết biểu thức tính diện tích của hình

chữ nhật theo x và y

? Tính diện tích của hình chữ nhật khi

x = 2,5m và y = 1m

= xy (x1 3 – 2x – 6) – 1 (x3 – 2x

2

– 6) = x1 4y – x2y – 3xy – x3 + 2x + 6

2

Chú ý: SGK tr 7.

2 áp dụng

?2

a) (x + 3)(x2 + 3x – 5) = x(x2 + 3x – 5) + 3(x2 + 3x – 5) = x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 + 6x2 + 4x – 15

b) (xy – 1)(xy + 5) = xy(xy + 5) – (xy + 5) = x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5

?3

+ Biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật:

S = (2x + y)(2x – y) = 4x2 – 2xy + 2xy – y2 = 4x2 – y2 (m2)

+ Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hình chữ nhật là:

S = 4 2,52 – 12 = 4 – 1

2

5 2

 

 

 

= 25 – 1 = 24 (m2)

IV Củng cố

- Nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm BT 7 (SGK tr 8): 2 HS lên bảng làm bài

a) (x2 – 2x + 1)(x – 1) = x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1

= x3 – 3x2 + 3x – 1

b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 – x) = 5x3 – x4 – 10x2 + 2x3 + 5x – x2 – 5 + x

= – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5

(x3 – 2x2 + x – 1)(x – 5) = x4 – 7x3 + 11x2 – 6x + 5

V Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm các BT 8, 9, 10 (SGK tr 8) + BT 6, 7 (SBT tr 4)

Trang 5

- Tiết sau luyện tập.

Tuần 2 Ngày soạn: ………

Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố các quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức

- Biết vận dụng phép nhân đơn, đa thức vào giải toán

B Chuẩn bị

C Các bước lên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Làm BT 8 (SGK tr 8)

a) (x2y2 – xy + 2y)(x – 2y) = x1 3y2 – 2x2y3 – x2y + xy2 + 2xy – 4y2

2

1 2

b) (x2 – xy + y2)(x + y) = x3 + x2y – x2y – xy2 + xy2 + y3

= x3 + y3

III Luyện tập

+ GV ra bài tập

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- GV gọi HS lên bảng chữa bài

- HS lớp nhận xét

- GV tổng kết

+ Yêu cầu HS làm BT 11 – SGK

Dạng 1: Làm tính nhân

a) 5x4 (x3 – 2x2 – 3x + 8) = 5x7 – 10x6 – 15x5 + 40x4 b) 4x2y3 (2x3y2 – x1 2y – xy3)

2

3 4

= 8x5y5 – 2x4y4 – 3x3y6 c) (x – 5)(x + 4)

= x2 – 5x + 4x – 20 = x2 – x – 20

d) (2x + 1)(4x2 + 1 – 2x) = 8x3 + 2x – 4x2 + 4x2 + 1 – 2x = 8x3 + 1

e) (x + 1)(x + 2)(x – 3) = (x2 + 2x + x + 2)(x – 3) = (x2 + 3x + 2)(x – 3) = x3 – 3x2 + 3x2 – 9x + 2x – 6 = x3 – 7x – 6

Dạng 2: Vận dụng

BT 11 (SGK tr 8)

Trang 6

? Để c/m giá trị của biểu thức không phụ

thuộc vào giá trị của biến, ta làm ntn ?

(rút gọn biểu thức rồi kết luận)

- 1 HS lên bảng làm bài

–> Nhận xét

+ Yêu cầu HS làm BT 13 – SGK

? Để tìm x, trước hết ta làm ntn ?

(rút gọn vế trái)

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS lớp nhận xét

+ Yêu cầu HS làm BT 14 – SGK

? Với dạng toán này, trước hết ta phải

làm gì ?

(chọn ẩn)

? Theo đề bài ta có đẳng thức ntn ?

–> Tìm a

? a = 46 có t/m đk bài toán ?

? Vậy 3 số cần tìm là gì ?

(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7

= – 8

Vậy giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến

BT 13 (SGK tr 9)

(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x)

= 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7

 + 112x = 81 83x – 2 = 81

 83x = 83

x = 1

BT 14 (SGK tr 9)

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp cần tìm là a,

a + 2, a + 4 (a N, a 2). 

Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số

đầu là 192 nên ta có:

(a + 2)(a + 4) – a(a + 2) = 192

a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192

 4a + 8 = 192

 4a = 184

a = 46 (t/m)

 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

IV Củng cố

Kết hợp với luyện tập

V Hướng dẫn về nhà

- Làm BT 12, 15 (SGK tr 8-9) + BT 8 (SBT 4)

- Đọc trước Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ.

BT 12 (SGK tr 8):

Rút gọn biểu thức:

(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2

= – x – 15

–> Tính giá trị của biểu thức – x – 15 trong mỗi trường hợp

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn: ………

Đ3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu

- HS nắm được 3 hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

B Chuẩn bị

C Các bước lên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

- Làm ?1: 1 HS trả lời tại chỗ

–> Rút ra hằng đẳng thức bình phương

của một tổng

- Làm BT áp dụng

(a + 1)2 = ?

x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22

= ?

? Viết 51 thành một tổng

–> 512 = (50 + 1)2

= ?

Tương tự: 3012 = (300 + 1)2

= ?

–> Rút ra cách tính nhanh bình phương

của một số trong một số trường hợp

- Làm ?3

–> Rút ra hằng đẳng thức bình phương

1 Bình phương của một tổng

(a + b)(a + b)

?1

= a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2 (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

Tổng quát: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A và B là các biểu thức tuỳ ý)

áp dụng:

a) (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1

b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90601

2 Bình phương của một hiệu

[a + (–b)]2 = a2 + 2.a.(–b) + (–b)2

?3

= a2 – 2ab + b2 (a – b)2 = a2 – 2ab + b2

Trang 8

của một hiệu.

- Làm BT áp dụng

? Xác định A và B trong các hằng đẳng

thức và (2x – 3y)2 rồi khai

2

1 x

2

triển

- 2 HS lên bảng tính

–> Nhận xét

? Viết 99 thành một hiệu

–> 992 = (100 – 1)2

= ?

- Làm ?5

–> Rút ra hằng đẳng thức hiệu hai bình

phương

- Làm BT áp dụng

+ 2 HS lên bảng làm phần a, b

–> Nhận xét

? Viết 56 và 64 thành hiệu và tổng của

hai số

–> 56 64 = (60 – 4)(60 + 4)

= ?

Tổng quát: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 (A và B là các biểu thức tuỳ ý)

áp dụng:

a) = x2 – 2.x +

2

1 x 2

1 2

2

1 2

 

 

 

= x2 – x + 1

4

b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 – 12x + 9y2

c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12 = 9801

3 Hiệu hai bình phương

(a + b)(a – b) = a2 – ab + ab – b2

?5

= a2 – b2

a2 – b2 = (a + b)(a – b)

Tổng quát: A2 – B2 = (a + B)(A – B) (A và B là các biểu thức tuỳ ý)

áp dụng:

a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1

b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2 c) 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42

= 3584

IV Củng cố

- Nhắc lại các hằng đẳng thức đã học

- Làm ?7: (x – 5)2 = x2 – 2.x.5 + 52

= x2 – 10x + 25

(5 – x)2 = 52 – 2.5.x + x2

= 25 – 10x + x2 = x2 – 10x + 25

–> (x – 5)2 = (5 – x)2

Tổng quát: (A – B)2 = (B – A)2

V Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững các hằng đẳng thức đã học

- Làm các BT 16 –> 19 (SGK tr 11)

Trang 9

- Tiết sau luyện tập.

Tuần 3 Ngày soạn: ………

Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài tập

B Chuẩn bị

C Các bước lên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Viết các hằng đẳng thức đã học

- Làm BT 16, 18 (SGK tr 11)

BT 16: a) x2 + 2x + 1 = (x + 1)2

b) 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a – 2b)2

BT 18: a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2

b) x2 – 10xy + 25y2 = (x – 5y)2

III Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

+ Làm BT 20 – SGK

? Muốn biết kết quả đúng hay sai ta làm

thế nào ?

( tính (x +2y)2 )

Sửa lại cho đúng

+ Làm BT 21 – SGK

- Hai HS lên bảng làm bài

- HS lớp nhận xét

Gợi ý: Đặt A = 2x + 3y

(2x + 3y)2 + 2.(2x +3y) + 1

= A2 + 2A + 1

= (A + 1)2 = …

- Làm BT 22 – SGK

? Để tính nhanh ta làm thế nào ?

(vận dụng hằng đẳng thức)

1 Dạng cơ bản

Bài 20 (SGK tr.12)

Sai : x2 + 2xy + 4y2 = (x +2y)2 Sửa lại : x2 + 4xy + 4y2 = (x +2y)2

Bài 21 (SGK tr.12)

a) 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x 1 + 12 = (3x – 1)2

b) (2x + 3y)2 + 2.(2x +3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x +3y).1 + 12 = (2x + 3y + 1)2

2 Dạng vận dụng

Bài 22 (SGK tr.12)

a) 1012 = (100 +1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12

Trang 10

1012 = (100 +1)2

= …

47.53 = (50 – 3)(50 + 3)

= …

- Làm BT 23 – SGK

CMR : (a + b) 2 = (a – b)2 + 4ab

(a – b) 2 = (a + b)2 – 4ab

- GV hướng dẫn cách làm dạng BT chứng

minh một đẳng thức

- Gợi ý : biến đổi vế phải thành vế trái

- Gọi 2 HS lên bảng làm đồng thời

HS lớp nhận xét

- HS làm phần áp dụng

Tính (a – b)2 biết a + b = 7 và a.b =12

Tính (a + b)2 biết a – b = 20 và a.b = 3

= 10000 + 200 + 1 = 10201

c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32

= 2500 – 9 = 2491

Bài 23 (SGK tr.12)

+ Biến đổi vế phải:

(a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a+b)2 Vậy VP = VT  đpcm

+ Biến đổi vế phải:

(a + b)2 – 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2

= (a – b)2 Vậy VP = VT  đpcm

áp dụng

a) Với a + b = 7 và a.b =12, ta có:

(a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b) Với a – b = 20 và a.b = 3 ta có:

(a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

IV Củng cố

Kết hợp với luyện tập

V Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững các hằng đẳng thức đã học

- Làm các bài tập : 22b, 24, 25 (SGK tr.12 )

- Đọc trước Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp).

Bài 24: - Viết 49x2 – 70x + 25 dưới dạng bình phương

- Thay giá trị của x  tính giá trị của biểu thức

Bài 25: - Cách 1: thực hiện phép nhân đa thức

VD: (a + b + c)2 = (a + b + c)(a + b + c)

- Cách 2: Đưa về hằng đẳng thức (A + B )2 hoặc (A – B )2 bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

VD: (a + b + c )2 = [(a + b ) + c ]2

= (a + b)2 + 2.(a + b).c + c2

= …

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn: ………

Đ4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A Mục tiêu

- HS nắm được các hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

B Chuẩn bị

C Các bước lên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- BT 24b + 25b (SGK tr.12)

- Tính nhanh : 20082 – 20072 ; 1993 2007

GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới:

- Làm ?1

Rút ra hằng đẳng thức lập phương

của một tổng

- GV giới thiệu công thức tổng quát

- Lưu ý HS : có thể viết ở dạng :

(A + B )3 = A3 + B3 + 3AB (A + B)

- Phát biểu HĐT (4) bằng lời

- Làm bài tập phần áp dụng

Xác định A, B trong hằng đẳng thức

rồi khai triển

GV nhắc nhở HS tránh sai sót khi

khai triển dạng :

(2x +y)3 = 2x3 + 3.2x2.y + 3.2x.y2 + y3

- Làm ?3

1 Lập phương của một tổng

(a + b)(a + b)2

?1

= (a + b)(a2 + 2ab +b2) = a3 + 2a2b + ab2 +a2b + 2ab2 + b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

TQ: (A + B)3 = A3 +3A2B + 3AB2 +B3 (4)

áp dụng

a) (x +1)3 = x3 +3.x2.1 +3.x.12 +13 = x3 +3x2 +3x +1

b) (2x +y)3 =(2x)3 +3.(2x)2.y +3.2x.y2 +y3 = 8x3 +12x2y + 6xy2 + y3

2 Lập phương của một hiệu

[a+ (-b)]3

?3

Trang 12

- Từ kết quả của ?3 hãy rút ra nhận

xét

[a + (-b)] = ?

- Nêu CT dạng tổng quát

- Phát biểu HĐT (5) bằng lời

? Nhận xét về dấu ở những hạng tử có

chứa luỹ thừa bậc lẻ của biểu thức B

(mang dấu âm)

- HS làm bài tập phần áp dụng

Nhận dạng hằng đẳng thức

Chỉ rõ đâu là biểu thức A, đâu là biểu

thức B rồi khai triển

Gọi 2 HS lên bảng ở dưới lớp làm ra

nháp , gọi HS nhận xét bài làm trên

bảng

- HS trao đổi nhóm làm câu c

? Khẳng định nào đúng

? Nhận xét về quan hệ của (A – B)2

với (B – A)2, của (A – B)3 với (B –

A)3

= a3 + 3.a2.(-b) + 3.a.(-b)2 + (-b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

TQ: (A-B )3 = A3 -3A2B + 3AB2 -B3 (5)

áp dụng : Tính

3 1 x 3

  

1 3

2 1 3

 

 

  3

1 3

 

 

  = x3 – x2 + 1x –

3

1 27 b) ( x- 2y )3 = x3 -3x2 .2y +3x(2y)2 - (2y )3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) Khẳng định đúng:

(2x – 1)2 = (1 – 2x)2 (x + 1)3 = (1 + x)3

Nhận xét : (A – B)2 = (B – A)2 (A – B)3 = – (B – A)3

IV Củng cố : BT 26a + 28b.

BT 26a : (2x2 + 3y)3 = (2x2)3 + 3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

BT 28b : x3 – 6x2 + 12x – 8 = (x – 2)3

Tại x = 22, giá trị của biểu thức đã cho bằng : (22 – 2)3 = 203 = 8000

V Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững các hằng đẳng thức đã học

- Làm các bài tập từ 26 đến 29 (SGK tr.14 )

- Đọc trước Đ7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

-Tuần 4

Tiết 7 Ngày soạn: 17/ 9/ 07 Ngày dạy : 26/ 9/ 07

Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w