1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án buổi 2 Hình 8 - Tuần 23 đến tuần 37

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 109,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ ChuÈn bÞ Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn gợi mở giải bài tập §å dïng: B¶ng vµ phÊn viÕt, bé dông cô vÏ h×nh.. Nêu định lí đường phân giác trong tam giác.[r]

Trang 1

GV: Vũ Khắc Khải 1

Tuần: 33

Ôn tập cuối năm

04/04/2010

A/ Mục tiêu

HS: Ôn tập kiến thức về tứ giác, vận dụng luyện tập giải bài tập

B/ Chuẩn bị

Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)

Đồ dùng: Bảng và phấn viết, bộ dụng cụ vẽ hình

C/ Tiến trình dạy học

Bài1

a Phát biểu định lí tổng các góc trong một tứ giác

Tổng các góc trong tứ giác bằng 1800

b Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

* Tính chất hình bình hành

+ Các cạnh đối //

+ Các cạnh đối = nhau

+ Các góc đối = nhau

+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

* Dấu hiệu nhận biết hình bình hành :

+ Tứ giác có các cạnh đối //

+ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

+ Tứ giác có hai cạnh đối // và = nhau

+ Tứ giác có các góc đối = nhau

+ Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Bài 2.

Cho tam giác ABC, H là trục tâm tam giác, D đối xứng với H qua BC

a) Chứng minh BDC+ BAC = 1800

b) Cho ABC = 650 tính số đo AHC

Bài làm:

a) Chứng minh BDC+ BAC = 1800

*D dx H qua BC BDC = BHC (1)

* Gọi Q là giao điểm của BH với AC BQ AC AQH = 900

Gọi P là giao điểm của CH với AC CP AB APH = 900

* Tứ giác AQHP có: Q+ P = 1800

PAQ+PHQ =1800 BAC +PHQ = 1800

* Mà PHQ = BHC BAC + BHC = 1800 (2)

Từ (1); (2) BAC + BDC = 1800

A

B C

D

H

P Q

C D

O

Lop8.net

Trang 2

650 + AHC = 1800 AHC = 1150

Bài 3.

Cho tam giác ABC đường cao BQ, CP cắt nhau ở H; I là trung điểm của BC

Đường thẳng vuông góc với AB, AC tai B, C cắt nhau ở D

a) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Chứng minh H; I; D thẳng hàng

c) Tam giác ABC thoả mãn điện gì để hình bình hành BHCD là hình chữ

nhật

Bài làm:

a) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

BH//CD ( cùng AC)

BD//CH ( cùng AB )

ABCD là hình bình hành (dn)

b) Chứng minh H; I; D thẳng hàng

ABCD là hình bình hành (cmt)

đường chéo HD cắt đường chéo BC tại trung điểm của BC (tc hbh)

Mà I là trung điểm của BC (gt) I HD H; I; D thẳng hàng

c) Tam giác ABC thoả mãn điện gì để hình bình hành BHCD là hình chữ

nhật

BHCD là hình chữ nhật ABC vuông tại A

A

B C

D

H

P Q

I

Trang 3

GV: Vũ Khắc Khải 3

Tuần: 34

Ôn tập cuối năm

11/04/2010

A/ Mục tiêu

HS: Ôn tập hình thang, hình chữ nhật Luyện tập giải bài tập hình học

B/ Chuẩn bị

Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)

Đồ dùng: Bảng và phấn viết, bộ dụng cụ vẽ hình

C/ Tiến trình dạy học

Bài 1.

* Hình Thang cân

1 Tính chất của hình thang cân

Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau

Hai đường chéo hình thang cân bằng nhau

Hai góc kề một đáy bằng nhau

2 Dấu hiệu nhận biết ht cân

Hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và không song song

* Hình chữ nhật

1 Tính chất.

* hcn có tất cả t/c của hbh, ht cân

* Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

ABCD là hcn AC = BD

* Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

2 Dấu hiệu nhận biết :

1 Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật

2 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Bài 2

GT : Cho ABC cân tại A

Đường phân giác BD; CE

KL : BEDC là ht cân có đáy nhỏ

bằng cạnh bên

* Ta có BD là tia phân giác góc B

BC

BA DC

AD 

Ta có CE là tia phân giác góc C

BC

CA EB

AE 

C D

C D

A

D E

Lop8.net

Trang 4

* ED//BC D1 = B2 ( slt)

BD là tia phân giác B

B1 = B2 ; D1 = B1  BED cân đỉnh EDE = BE (dpcm)

Bài 3.

Cho hình vẽ

a Chỉ ra những đường thẳng //mp(ABKI)

b Chỉ ra các đường thẳng mp(ABKI)

c Chỉ ra các mp mp(DCC’D’)

d Tính thể tích của hình

Bài làm:

a. Đường thẳng A’D’; D’C’; B’C’; A’B’; DC; GH; CH; DG song song với (ABKI)

b. Đường thẳng AA’; BB’; CC’; DD’; IG; KH vuông góc với mp(ABKI)

Đường thẳng AI; BK; GD; HC; A’D’; B’C’; vuông góc với mp(DD’C’C)

c. mp(A’B’C’D’); mp(CHGD); mp(ABKI); mp(BB’C’CHK); mp(AA’D’DGI)

là những mpmp(DCC’D’)

d. Tính thể tích của hình

Thể tích của hình bằng tổng thể tích hai hình hộp chữ nhật: AIKBA’GHB’ và A’DCB’A’B’C’D’

V1=AIIGIK=412=8cm3

V2=CC’C’D’C’B’=22(4-1,5)=100cm3

A B

C

D A’

D’

G I H K

Trang 5

GV: Vũ Khắc Khải 5

Tuần: 35

Ôn tập cuối năm

18/04/2010

A/ Mục tiêu

HS: Ôn tập về hình thoi, hình vuông, vận dụng luyện tập giải bài tập

B/ Chuẩn bị

Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)

Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng

C/ Tiến trình dạy học

Bài1.

Hình thoi

1 Tính chất của hình thoi

+ Hình thoi có các t/c của hbh (hình thoi cũng là hbh)

+ Hai đường chéo vuông góc với nhau

+ Đường chéo là đường phân giác của góc hình thoi

+ Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

+ Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng

2 Dấu hiệu nhận biết.

1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

2 Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

3 Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

4 Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi

Hình vuông

1 Tính chất

+ Hình vuông là hình có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

+ Hình vuông có các tính chất của hcn và hình thoi

2 Dấu hiệu nhận biết

1 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

2 Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

3 Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

4 Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

5 Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

Nhận xét: Một tứ giác vưa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông

Bài 2 (Bài 4 SGK-T132)

Cho hình bình hành ABCD Các điểm M, N theo thưa tự là trung điểm của

AB, CD Gọi E là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM Hình bình hành ABCD phải có điều kiện gì để tứ giác MENK là:

a Hình thoi

b Hình chữ nhật

C D

C D

Lop8.net

Trang 6

AM=NC (?)

 MK//EN(1)

DÔ thÊy DMBN lµ hbh v×:

MB//ND (/)

MB=ND (?)

 ME//NK (2)

Tõ 1 vµ 2  MENK lµ hbh

a. hbh MENK lµ h×nh thoi  EN=EM

Ta l¹i cã AMND lµ hbh (?)

 EM=DM/2; EN=AN/2

VËy EN=EM  DM=AN  AMND lµ h×nh ch÷ nhËt  A=900  ABCD lµ hcn

KÕt luËn: MENK lµ h×nh thoi  ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt

b. MENK lµ h×nh ch÷ nhËt  E=900  AMND lµ h×nh thoi  AD=AM AB=2AD

KÕt luËn: hbhMENK lµ hcn  hbh: ABCD cã AB=2AD

c. hbh: MENK lµ h×nh vu«ng  MENK võa lµ h×nh thoi võa lµ h×nh ch÷ nhËt Theo c©u a th× MENK lµ h×nh thoi  ABCD lµ hcn

Theo c©u b th× MENK lµ h×nh ch÷ nhËt  AB=2AD

 MENK lµ h×nh vu«ng  ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt vµ cã AB=2AD

C

Trang 7

GV: Vũ Khắc Khải 7

Tuần: 36

Ôn tập cuối năm

25/04/210

A/ Mục tiêu

HS: Ôn tập định lí TaLet và dường phân giác của tam giác, vận dụng luyện tập giải bài tập

B/ Chuẩn bị

Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)

Đồ dùng: Bảng và phấn viết, bộ dụng cụ vẽ hình

C/ Tiến trình dạy học

Bài 1.

a. Nêu định lí đường phân giác trong tam giác Vẽ hình ghi gt và kết luận

* Định lí

GT ABC, AD là đường phân giác góc A

KL

CD

BD

AC

AB

* Chú ý

Định lí vẫn đúng cho đường phân giác góc ngoài tam giác

GT ABC,

AD’ là đường phân giác góc ngoài

KL

' CD

' BD

AC

AB

b. Phát biểu định lí và hệ quả của định lí TaLét trong tam giác Vẽ hình ghi gt

và kết luận

GT ABC; B’C’//BC

B’AB ; C’ AC

KL

BC

' C ' B AC

' AC AB

' AB

; AC

' CC

C ' C

' AC AC

' AC

 AB

BB'

B B'

AB'

; AB

AB'

* Định lí Ta- Let đảo trong tam giác

GT ABC ; B’AB ; C’ AC

AC

AC' AB

AB' 

KL B’C’//BC

Chú ý : Định lí đúng với trường hợp hình 11(SGK-T51)

A

B

C

D

A

D

A

C B

A

A

B’

C’

hình 11

Lop8.net

Trang 8

Bài làm.

GT ABC(AB<AC)

AK làtia phân giác A

M là trung điểm của BC

MD//AK Cắt AB tại D, cắt

AC tại E

KL BD=CE

* Xét BDM có AK//MD (gt)

lét)

Ta (dl KM

BM

ADBD 

Ta lại có M là trung điểm của BC (gt)  MB=MC

KM

CM

AD

BD

* Xét CAK có EM//AK (GT)

TaLét) (dl

EA

CE

MK

CM 

(*) AE

CE

ADBD 

* AK//MD  A1=D (1)

A2=E2 (đv) mà E2=E1 (đ đ)  A2=E1

Ta có AK là tia phân giác A nên A1=A2  A1=E1 (2)

Từ (1) và(2)  E1=D

 DAE cân đỉnh A  AD=AE (**)

Từ (*) và (**)  BD=CE

A

K M D E

Trang 9

GV: Vũ Khắc Khải 9

Tuần: 37

Tiết: Ôn tập cuối năm Luyện tập 01/05/2010

A/ Mục tiêu

HS: luyện tập giải bài tập

B/ Chuẩn bị

Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)

Đồ dùng: Bảng và phấn viết, bộ dụng cụ vẽ hình

C/ Tiến trình dạy học

Bài 1.

Cho hình vẽ

a Chỉ ra những đường thẳng //mp(ABKI)

b Chỉ ra các đường thẳng mp(ABKI)

c Chỉ ra các mp mp(DCC’D’)

d Tính thể tích của hình

Bài làm:

a. Đường thẳng A’D’; D’C’; B’C’; A’B’; DC; GH; CH; DG song song với (ABKI)

b. Đường thẳng AA’; BB’; CC’; DD’; IG; KH vuông góc với mp(ABKI)

Đường thẳng AI; BK; GD; HC; A’D’; B’C’; vuông góc với mp(DD’C’C)

c. mp(A’B’C’D’); mp(CHGD); mp(ABKI); mp(BB’C’CHK); mp(AA’D’DGI)

là những mpmp(DCC’D’)

d. Tính thể tích của hình

Thể tích của hình bằng tổng thể tích hai hình hộp chữ nhật: AIKBA’GHB’ và A’DCB’A’B’C’D’

V1=AIIGIK=412=8cm3

V2=CC’C’D’C’B’=22(4-1,5)=100cm3

Bài 2.

Cho tam giác ABC , đường thẳng // với BC cắt AB, AC ở M, N.

K là điểm nằm giữa hai điểm B và C Gọi I là giao điểm của MN và AK Chứng minh

KC

BK IN

MI  Bài làm

Xét ABK

MN//BC (gt) MI//BK

 (đlTalet) (1)

AK

AI

BKMI 

Xét ACK

MN//BC (gt) IN//CK

A

B

C

D

A’

D’

G I H

K

1,5cm 1cm 2cm 4cm

2cm

A

C B

N M

K I

Lop8.net

Trang 10

CK IN

CK

BK

Bµi 3

Cho h×nh thang ABCD ( AB // CD ), ®iÓm H n»m gi÷a C vµ D Qua H kÎ

®­êng th¼ng song song víi AC c¾t AD ë M, ®­êng th¼ng song song víi

BD c¾t BC ë N.

a Gäi I lµ giao ®iÓm cña HM vµ BD, K lµ giao ®iÓm cña HN vµ AC Chøng minh r»ng IK song song víi MN.

b Gäi E vµ F theo thø tù lµ giao ®iÓm cña MN víi BD vµ AC Chøng minh r»ng EM = FN

Gîi më

a Gäi O lµ giao ®iÓm cña AC vµ BD.

Chøng minh:

IK//ML OC

OA

KH

NK

vµ IH

MI

KH

NK

IH

MI

OD

OB

*

OD

OB OC

AO

*

b Chøng minh gi¸c IMFK vµ EIKN lµ h×nh b×nh hµnh

MF = ENME = FN

C

F E

M

N O

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w