1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án khối lớp 3 - Môn Tiếng Việt - Tuần 25 đến tuần 29

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương định nghÜa, tÝnh chÊt, dÊu hiÖu nhËn biÕt - Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài các bài tập dạng t[r]

Trang 1

Soạn : 21/11/2009

Giảng : 24/11/2009

Tiết 25 : ôn tập chương i

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong #$ (định

nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài các bài tập dạng tính toán, chứng

minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

- Thái độ : Thấy #= mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện # duy

biện chứng cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: ;#E thẳng, com pa, bảng phụ Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác

- HS : ;#E thẳng, com pa, ê ke Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo sự #E dẫn của GV

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 8A

8B

2 Kiểm tra: Trong quá trình ôn tập

3 Bài mới :

Hoạt động của Gv

- GV #( sơ đồ các loại tứ giác lên

bảng phụ để ôn tập cho HS

a) Ôn tập định nghĩa các hình bằng

cách trả lời các câu hỏi: Nêu định

nghĩa tứ giác, hình thang, hình

thang cân, hình bình hành, hình chữ

nhật, hình thoi, hình vuông

- GV C#- ý HS: Hình thang, hình

bình hành, hình chữ nhật, hình thoi,

hình vuông đều #= định nghĩa

theo tứ giác

b) Ôn tập về tính chất các hình:

* Nêu tính chất về góc của: Tứ giác,

hình thang, hình thang cân, hình

bình hành, hình thoi, hình chữ nhật,

hình vuông

* Tính chất về các #Q chéo

* Trong các tứ giác đã học, hình nào

có trục đối xứng? Hình nào có tâm

đối xứng? Nêu cụ thể

c) Ôn tập về dấu hiệu nhận biết các

hình

* Nêu dấu hiệu nhận biết: Hình

thang cân, hình bình hành, hình chữ

nhật, hình thoi, hình vuông

Hoạt động của hs

1.ôn tập lý thuyết : a) Định nghĩa:

- Tứ giác

- Hình thang

- Hình thang cân

- Hình bình hành

- Hình chữ nhật

- Hình thoi -Hình vuông

Từng HS đ/n các hình

b) Tính chất:

Từng HS nêu t/c các hình

c) Dấu hiệu nhận biết:

Từng HS nêu dấu hiệu nhận biết của từng hình

Trang 2

2.Luyện tập :

Bài 87 SGK -tr111

- HS lần C#= lên điền vào chỗ trống

trên bảng phụ

Bài 88 SGK- tr111

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình

GT Tg ABCD, E,F,G,H là trung

điểm của các cạnh

AB,BC,CD,DA

KL ĐK của 2 #Q chéo AC và

BD để Tg ABCD là :

a) Hình chữ nhật

b) Hình thoi

c) Hình vuông

- Tứ giác EFGH là hình gì? Chứng

minh

GV #( hình vẽ minh hoạ HS vẽ

hình vào vở

Bài 87

a) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình bình hành, hình thang b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình bình hành, hình thang c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình vuông

Bài 88

f e

d

c

b

a

Chứng minh:

 ABC có

AE = EB (gt)

BF = FC (gt)

 EF là #Q trung bình của   EF //

AC và EF =

2

AC

Chứng minh #$ tự  HG // AC và HG

=

2

AC

 EF // HG và EF = HG

 Tg ABCD là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết)

a) Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật

HEFA = 900  EH  EF  AC  BD (vì EH // BD; EF // AC)

b) Hình bình hành EFGH là hình thoi

Trang 3

h g

f e

d

c

b

a

f e

d

c

b

a

- Các #Q chéo AC; BD cần điều

kiện gì thì hình bình hành EFGH là

hình thoi? Là hình vuông GV #(

hình vẽ minh hoạ

 EH = EF

 BD = AC (vì EH = ; EF = )

2

BD

2

AC

c) Hình bình hành EFGH là hình vuông

 EFGH là hình chữ nhật, EFGH là hình thoi

 AC  BD ; AC = BD

f e

d

c

b

a

4.Hướng dẫn về nhà :

- Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác; phép đối xứng qua trục và tâm

- Làm bài tập 89 SGK; 159, 161 tr 76 SBT

- GV #E dẫn HS làm bài 89

- Tiết sau kiểm tra một tiết

Soạn : 21/11/2009

Trang 4

Giảng : 27/11/2009

Tiết 26: Đ1- đa giác - đa giác đều

A mục tiêu:

- Kiến thức:

+ HS nắm #= khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

+ Vẽ #= và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều

- Kĩ năng :

+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều

+ Biết sử dụng phép #$ tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm #$ ứng đã biết về tứ giác

+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

- Thái độ : Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác trong vẽ

hình

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: ;#E thẳng, com pa, #E đo góc, bảng phụ

- HS : ;#E thẳng, com pa, #E đo góc Ôn tập định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

C Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức : 8A

8B

2 Bài mới :

* ôn tập về tứ giác và đặt vấn đề :

- GV nhắc lại định nghĩa tứ giác ABCD

- Định nghĩa tứ giác lồi

- GV đặt vấn đề vào bài

- GV treo bảng phụ hình 112 đến 117

SGK

- HS quan sát và nghe giới thiệu các hình

đó đều là đa giác

- GV giới thiệu định nghĩa, đỉnh , cạnh

của đa giác đó

- HS nhắc lại định nghĩa, đọc tên các

đỉnh là các điểm A,B,C,D,E Tên các

cạnh là các đoạn thẳng AB, BC,

CD,DE,EA

- Yêu cầu HS thực hiện ?1.

- Khái niệm đa giác lồi cũng #$ tự

# khái niệm tứ giác lồi Vậy thế nào là

đa giác lồi?

1 Khái niệm về đa giác:

* Định nghĩa đa giác SGK- tr114

c b

a

?1 Hình gồm 5 đoạn thẳng AB,BC,CD,

DE, EA không phải là đa giác vì đoạn

AE, ED cùng nằm trên một #Q thẳng

* Định nghĩa đa giác lồi: SGK

Trang 5

- Yêu cầu HS làm ?2.

- GV nêu chú ý SGK- tr114

- GV #( ?3 lên bảng phụ yêu cầu HS

đọc và phát phiếu học tập cho HS hoạt

động nhóm

q

p

n m

r

g

c

b a

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- GV kiểm tra bài của vài nhóm

- GV giới thiệu đa giác có n đỉnh (n  3)

và cách gọi # SGK

?2 Các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác

đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là

#Q thẳng chứa một cạnh của đa giác

?3

- Các đỉnh là các điểm A, B, C, D, E, G.

- Các đỉnh kề nhau là A và B,B và C,

- Các cạnh là các đoạn thẳng AB, BC,

CD,CD,DE,EG,GA

- Các đường chéo AC, AD, AE

- Các điểm nằm trong đa giác(các

điểm trong của đa giác ) là: M, N, P

- Các điểm nằm ngoài đa giác(các

điểm ngoài của đa giác ) là: Q,R.

- Thế nào là đa giác đều?

- HS quan sát hình 120 SGK và phát

biểu định nghĩa

- GV chốt lại: Đa giác đều là đa giác

có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả

các góc bằng nhau

- Yêu cầu HS làm ?4.

- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

Hình vuông (Tứ giác đều)

Tam giác đều

Lục giác đều Ngũ giác đều

- Yêu cầu HS làm bài 2 SGK- tr115

2 Đa giác đều :

* Định nghĩa: SGK- tr115

?4

- Tam giác đều có 3 trục đối xứng

- Hình vuông có 4 trục đối xứng

- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

- Lục giác đều có 6 trục đối xứng và một tâm đối xứngO

Bài 2:Ví dụ về đa giác không đều

- Hình thoi có tất cả các cạnh bằng nhau

# các góc có thể không bằng nhau

- Hình chữ nhật có tất cả các góc bằng nhau # các cạnh có thể không bằng nhau

Trang 6

- GV #( bài tập 4 lên bảng phụ GV

#E dẫn HS điền cho thích hợp

Bài 5 SGK- tr115

- Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi

góc của một đa giác đều n cạnh

- Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác

đều, lục giác đều

* Xây dựng công thức tính tổng số

đo các góc của một đa giác

Bài 5

Tổng số đo mỗi góc của hình n giác bằng (n - 2) 1800

 Số đo mỗi góc của hình n giác đều là

n

n 2 ) 1800 ( 

Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là

0 0

108 5

180 ).

2 5 (

Số đo mỗi góc của lục giác đều là :

= 1200

6

180 ).

2 6

4.Hướng dẫn về nhà :

- Thuộc định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều

- Làm bài tập 1, 3SGK; 2,3,5 SBT

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w