1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Tổng hợp các môn lớp 2 - Tuần 22 - Trường tiểu học Ninh Vân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp làm vở bài tập - Gọi 2 HS đọc kết quả trên bảng - Gọi HS nhận xét và giải thích các thành ngữ - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Giải thích các thành ngữ Baøi 3: Vieát - Goïi HS [r]

Trang 1

ẹaùo ủửực(T.22) BIEÁT NOÙI LễỉI YEÂU CAÀU ẹEÀ NGHề ( TIEÁT 2)

I MUẽC TIEÂU:

-

-

- Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống thường gặp hàng ngày

-HS cú thỏi  quý -4 ) *  núi * yờu    phự +

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Phieỏu hoùc taọp Boọ tranh nhoỷ

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

A KIEÅM TRA:

- Taùi sao phaỷi bieỏt noựi lụứi yeõu caàu ủeà nghũ?

B BAỉI MễÙI

1 Giụựi thieọu

2 Noọi dung baứi

Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn caỷ lụựp

* Muùc tieõu

* Caựch tieỏn haứnh

- Yeõu caàu HS quan saựt tranh vaứ neõu noọi dung tranh

- GV giụựi thieọu noọi dung tranh

+ Trong giụứ taọp veừ, Nam muoỏn mửụùn buựt chỡ cuỷa baùn

taõm Em haừy phaựn ủoaựn xem Nam noựi gỡ vụựi baùn Taõm?

- GV keỏt luaọn

Hoaùt ủoọng 2: ẹaựnh giaự haứnh vi.

* Muùc tieõu:

* Caựch tieỏn haứnh:

- GV treo tranh baứi taọp 2 leõn baỷng

- Caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?

- Em coự ủoàng tỡnh vụựi vieọc laứm cuỷa caực baùn khoõng, vỡ

sao?

- GV keỏt luaọn

Hoaùt ủoọng 3: baứy toỷ thaựi ủoọ.

* Muùc tieõu:

* Caựch tieỏn haứnh: HS laứm trong vụỷ baứi taọp 3

- Yeõu caàu HS laàn lửụùt neõu tửứng yự kieỏn, bieồu loọ thaựi ủoọ

baống caựch giụ bỡa

- Vỡ sao em taựn thaứnh, khoõng taựn thaứnh hoaởc lửụừng lửù

- HS phaựn ủoaựn noọi dung tranh

- HS thaỷo luaọn, trỡnh baứy trửụực lụựp

- HS ủoùc ND

- HS traỷ lụứi

- HS baứy toỷ yự kieỏn vaứ neõu lyự do

Trang 2

- GV kết luận.

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

Thư ùhai ngày tháng năm 200

Tập đọc(T.64 + 65) MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU:

- 56 7 8 9 : 4 rõ * nhân $< trong câu %

/= bài 4 rút ra ? câu %@ Khĩ BC .D D & thách trí thơng minh #"

: *G  kiêu C xem * * khác J-K * CH 1,2,3,5)

-HS kh¸, giái tr¶ lêi ®­ỵc c©u hái 4

-Giáo '( 4 sinh tính khiêm  

- Tranh minh họa phóng to Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 4 HS đọc thuộc và trả lời câu hỏi

- Một anh thợ săn đang đuổi con Gà

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc từ khó

A.KIỂM TRA :Gọi HS đọc thuộc lòng bài vè chim.

- Nhận xét và cho điểm

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài : Treo tranh 1: Tranh vẽ cảnh gì?

Liệu con gà có thoát đuợc bàn tay anh thợ săn

không? Lớp mình cùng học bài tập đọc Một trí khôn

hơn trăm trí khôn để biết điều đó

- Ghi đề bài

2 Luyện đọc:

a, GV đọc mẫu tòan bài

- GV HD giọng đọc

b, Luyện đọc và giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu 2 lần

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- Bài tập đọc có mấy đoạn? Các đoạn được chia như

thế nào?

- Gọi HS đọc từng đoạn

- GV HD HS cách ngắt nghỉ

+ Nêu cách ngắt giọng của câu văn đầu trong bài

- HS trả lời

- HS đọc từng đoạn

- HS vưà đọc bài nêu cách ngắt giọng

Trang 3

Gà rừng và chồn là đôi bạn thân / nhưng chồn vẫn

ngầm coi thường bạn.//

- Yêu cầu HS đọc câu văn đúng cách ngắt

- GV đọc mẫu 2 câu trong đoạn 2

+ Cậu có trăm trí khôn,/ nghĩ kế gì đi.//

+ Lúc này,/trong đầu mình chẳng có trí khôn nào

cả.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa từ

- Cùng nghĩa với mẹo là gì?

* Đọc trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi

- Gọi HS nhận xét việc đọc trong nhóm của bạn

- Gọi một số bạn đọc

3 Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc đoạn cả bài Gọi 1 HS đọc đoạn1

Câu 1: Tìm những câu nói lên thái độ của chồn đối

với gà rừng?

- Trốn đằng trời nghĩa là gì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

- Chuyện gì xảy ra đối với đội bạn khi chúng đang

dạo chơi trên cánh đồng?

Câu 2: Khi gặp nạn chồn ta xử lí như thế nào?

Câu 3: Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai cùng

thoát hiểm?

- Em hiểu thế nào là đắn đo ?

- Qua chi tiết trên ,chúng ta thấy chi tiết tốt nào của

Gà Rừng.?

Câu 4: Sau lần thoát nạn thái độ của Chồn đối với

Gà Rừng ra sao?

- Vì sao chồn lại thay đổi như vậy?

- Qua bài học này câu chuyện khuyên chúng ta

điều gì?

Câu 5: Con chọn tên nào cho truyện ? Vì sao?

4 Luyện đọc lại: - Yêu càu cả lớp đọc thầm

- Cho HS tự phân vai trong nhóm: người dẫn truyện,

người thợ săn, chồn, gà rừng

- Yêu cầu HS đọc phân vai trước lớp

- Nhận xét nhóm đọc tốt

5 Củng cố - dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Lớp nhận xét thống nhất cách ngắt giọng

- HS đọc câu văn đúng

- HS giải nghĩa từ

- Là mưu, kế

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- HS nhận xét việc đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm đọc

- 1 HS đọc bài,lớp đọc thầm

- Chồn vẫn ngầm coi thường bạn: Ít thế sao, mình thì có hàng trăm

- Không còn lối để chạy

- 1 HS đọc

- Chúng gặp1 người thợ săn

- Chồn lúng túng sợ hãi nên không còn một trí khôn

- Giả vờ chết để lừa người thợ săn…

- Cân nhắc xem có lợi hay hại

- Gà Rừng thông minh, dũng cảm, biết liều mình cứu bạn

- Chồn khiêm tốn hơn

- Vì gà Rừng đã dùng trí khôn của mình cứu cả hai thoát nạn

- Câu truyện khuyên hãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn và lhông nên kiêu căng coi thường người khác

- HS nêu

- HS dọc phân vai trong nhóm

- HS đọc phân vai trước lớp

Trang 4

- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao? - HS nêu

Trang 5

Toán Tiết 106: KIỂM TRA

I MỤC TIÊU: Đánh giá kết quả

- Phép nhân trong bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Thực hiện dãy tínhcó 2 phép tính và điền dấu

- L# B! C   dài .D S cách 4 tên * T+ khúc

- Giải bài toán bằng một phép nhân Tính độ dài đường gấp khúc

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 GV giới thiệu bài

2 Nội dung kiểm tra

a, GV phát đề kiểm tra (40 Phút)

- Đề kiểm tra thường xuyên số 2(Trong bộ đề)

b, HS làm bài

- GV lưu ý cách làm bài

- GV quan sát theo dõi HS khi làm bài

3 Cách đánh giá cho điểm

Bài 1: 1 điểm

Viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm

Bài 2: 2 điểm

Viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm

Bài 3: 2 điểm

Bài 4: 1,5 điểm

Nêu được : 3 x 4 = 12 (cm)

Bài 5: 1,5 điểm

Bài 6: 1 điểm

Bài 7: 1 điểm

4 Củng cố - dặn dò

- GV thu bài chấm

- GV nhận xét đánh giá tiết kiểm tra

Trang 6

Thư ùba ngày tháng năm 200

Toán(T.107) PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

  <   phép chia

-    quan % $ phép nhân và phép chia, ? phép nhân $ thành 2 phép chia

- Bµi tËp cÇn lµm: 1, 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: 6hình vuông.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Học sinh làm bài bảng đọc bảng nhân

- Học sinh theo dõi

- HS đọc lại phép nhân

- Có 6 ô

- HS viết phép nhân 2 x 3 = 6

- HS quan sát

- có 6 ô

- Mỗi phần có 3 ô

- Học sinh lấy ô vuông cùng thao tác

- Học sinh làm bảng lớp

- Mỗi phần có 3 ô vuông

- HS đọc cá nhân

A.KIỂM TRA

- Gọi học sinh lên bảng đọc bảng nhân

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học tóan hôm nay các

em sẽ được làm quen với một phép tính mới, đó là

phép tính chia

- Ghi đề bài lên bảng

2 Nộidung bài

Hoạt động 1: GV viết phép nhân 2 x 3 = 6

- GV nêu mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô

- Yêu cầu HS viết phép nhân 2 x 3 = 6

Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 2

- GV treo 6 ô vuông và kẻ 1 vạch ngang( như SGK)

- Có mấy ô vuông?

- Có 6 ô vuông chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi

phần có mấy ô vuông?

- Yêu cầu học sinh thực hiện trên tấm bìa

* Ta đã thực hiện 1 phép tính mới là phép chia

" Sáu chia 2 bằng ba"

- GV ghi 6 : 2 = 3 Chỉ vào dấu “:”.Đây là dấu

chia đọc là 6 : 2 = 3

- Yêu cầu HS nhắc lại

Hoạt động 3: Giới thiệu phép chia cho 3

- Có 6 ô vuông, chia thành các phần bằng nhau

,mỗi phần có 3 ô vuông Hỏi chia được mấy phần

bằng nhau?

- Ta có phép chia như thế nào?

- Học sinh chia bằng đồ dùng trực quan và nêu kết quả

- Được 2 phần bằng nhau

- Học sinh lên bảng lập phép chia 6 : 3 = 2

Trang 7

- GV viết bảng lớp 6 : 3 = 2

-Yêu cầu HS đọc lại phép chia

Hoạt động 4: Mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia:

- Mỗi phần có 3 ô vuông 2 phần có mấy ô vuông?

- Có 6 ô vuông chia thành 2 phần bằng nhau thì mỗi

phần có mấy ô vuông?

- Hãy nêu phép tính tìm số ô vuông của mỗi phần?

- Có 6 ô vuông chia thành các phần bằng nhau ,mỗi

phần có 3 ô vuông Hỏi chia được mấy phần như

thế?

- Từ một phép nhân ta có thể lập được mấy phép

chia tương ứng

- GV ghi bảng : 3 x 2 = 6 nên 6 :2 = 3 và 6 :3 = 2 đó

là quan hệ giữa phép nhân và phép chia

Hoạt động 5: Thực hành

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và nêu

bài toán

- Có 2 nhóm vịt đang bơi, mỗi nhóm có 4 con vịt

Hỏi cả 2 nhóm có bao nhiêu con vịt? Hãy nêu phép

tính để tìm số vịt của 2 nhóm?

- Có 8 con vịt chia đều thành 2 nhóm Hỏi mỗi

nhóm có mấy con vịt? Vì sao?

- Có 8 con vịt chia thành các nhóm Mỗi nhóm có 4

con vịt Hỏi chia được mấy nhóm như vậy?Vì sao?

- Vậy từ phép nhân 4 x2 = 8 ta lập được phép chia

nào?

- GV ghi: 8 : 2 = 4 ; 8 : 4 = 2

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

- GV nhận xét ,điểm

Bài 2:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét ,điểm

3 Củng cố - dặn dò

- Từ 1 phép nhân có thể lập được mấy phép chia?

- Nhận xét tiết học.Về nhà làm bài tập trong vở

- Đọc cá nhân

- Có 6 ô vuông

- Mỗi phần có 3 ô vuông

- PT 6 : 3 = 2

- Chia được 2 phần

- Lập được 2 phép chia

- HS đọc lại

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- Phép tính : 4 x 2 = 8

- Mỗi nhóm có 4 con vịt

Vì 8 : 2 = 4

- Chia được thành 2 nhóm như vậy vì 8 : 4 = 2

- Từ phép nhân 4 x 2 = 8 ta lập được phép chia là:

8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

- HS làm vở

- 2 HS làm bài, lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- 2 phép chia

Trang 8

Kể truyện(T.22) MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU:

VWX tên  cho ? .D -%(BT1)

VA= D  ? .D và tồn  câu -% 4 phù +JYNQ

HS kh¸, giái biÕt kĨ l¹i toµn bé c©u truyƯn(BT3)

+Thái  @ GD ý [  giác, yêu thích mơn 4 

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

- GV : bảng phụ ghi sẵn gợi ý từng đoạn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 4 HS lên bảng kể chuyện, -

HS theo dõi nhận xét

- Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- 1 HS đọc ,lớp đọc thầm Mẫu:

Đoạn 1: chú Chồn kiêu ngạo Đoạn 2: trí khôn của Chồn

- Vì Chồn kiêu ngạo coi thường Gà Rừng

- Phải thể hiện được nội dung của đoạn truyện đó

- HS suy nghĩ và trả lời + Chú Chồn hợm hĩnh./Gà rừng khiêm tốn gặp Chồn kiêu ngạo

A KIỂM TRA

- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể chuyện Chim sơn

ca và bông cúc trắng

- GV nhận xét cho điểm từng em

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Treo hai bức tranh và hỏi: bức

tranh minh họa cho câu chuyện nào?

- Một trí khôn hơn trăm trí khôn, chúng ta đã được

học ở bài tập đọc Giờ kể chuyện hôm nay lớp

mình sẽ kể lại từng đoạn và nội dung câu chuyện

này

2 Hướng dẫn kể chuyện:

a, Đặt tên cho từng đoạn chuyện:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

+ Bài cho ta mẫu như thế nào?

+ Bạn nào cho biết tại sao tác giả SGK lại đặt tên

cho đoạn 1 của chuyện là chú Chồn kiêu ngạo?

+ Theo con tên của từng đoạn truyện phải thể hiện

như thế nào?

- Hãy suy nghĩ và đặt tên khác cho đoạn 1 mà vẫn

thể hiện được nội dung của đoạn truyện này

- Yêu cầu HS chia nhóm đọc thầm lại truyện và đặt

tên cho các đoạn còn lại

- GV và lớp nhận xét ,đánh giá xem tên gọi đó đã

phù hợp chưa

- GV ghi sẵn một số tên

Đoạn 2: Trí khôn của Chồn./Chồnvà Gà Rừng gặp

nguy hiểm./Chồn bị mất trí khôn

- HS thảo luận đặt tên

- Đại diện các nhóm nêu tên mình đã đặt

Trang 9

Đoạn 3: Trí khôn của gà Rừng./ Gà Rừng và Chồn

thoát nạn /Sự thông minh,dũng cảm của Gà Rừng

Đoạn 4: Gà Rừng và Chồn gặp lại nhau./Chồn ăn

năn về sự kiêu ngạo của mình./Sau khi thoát nạn

b, Kể lại từng đoạn truyện:

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm và yêu cầu HS kể trong nhóm

Bước 2: kể trước lớp

- Gọi mỗi nhóm kể lại nội dung

- GV nhận xét nếu HS còn lúng túng

c, Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Yêu cầu HS kể nối tiếp nhau

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm

3 Củng cố -dặn dò

- Câu chuyện muốn nói lên điều gì?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học

- Mỗi nhóm 4 em cùng nhau kể lại từng đoạn

- Các nhóm kể trước lớp,

- Lớp nhận xét

- 4 HS kể nối tiếp 1 lần

- Nhận xét bạn theo tiêu chí: thái đo, cử chỉ…

- Lớp nhận xét

Trang 10

Chính tả(T.43) Nghe-viÕt : MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU:

-Nghe - $ chính xác bài CT, trình bày 9 .D $C xuơi cĩ * #" nhân $< “Một

trí khơn hơn trăm trí khơn” Kh«ng m¾c qu¸ 5 lçi trong bµi.

-Làm  Bt 2 a/b hoỈc BT3 a/b

Thái  @ yêu Thích mơn 4  4 

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:B¶ng phơ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 3 HS viết bảng lớp,

- Lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại _ 3 nhân vật : gà rừng,chồn,bác thợ săn

_ Gà và chồn đang dạo chơi chúng gặp bác thợ săn .Chúng sợ hãi chón vào hang .Bác thợ săn tìm cách bắt chúng

_ Đoạn văn có 4 câu

_ Cácchữ chợt,một , nhưng,ông,có nói.Đây là các chữ đầu câu

_ Có mà trốn đằng trời

_ Đặt trong dấu ngoặc kép

2 HS vết bảng lớn,lớp viết bảng con

A.KIỂM TRA

- GV đọc: trảy hội, nước chảy, cây, con chuột.

- Nhận xét - Sửa chữa

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :Để nghe viết chính xác

,đẹp.Hôm nay chúng ta viết hai đoạn trong bài :

Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- Ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn viết chính tả:

a, HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết

- Đoạn văn có mấy nhân vật?Là nhữõng nhân vật

nào?

- Đoạn văn kể lại chuyện gì?

- Đoạn văn có mấy đoạn?

- Trong đoạn văn những chữ nào cần phải viết

hoa?Vì sao?

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

- Câu nói của bác thợ săn được đặt trong dấu câu

nào?

- GV đọc các từ khó : Cánh đồng, thợ săn, cuống

quýt, reo lên

- GV sửa chữa

b, Viết chính tả:

- GV đọc mẫu lần 2và HD tư thế ngồi viết cho HS

- GV đọc yêu cầu HS viết bài

c, Chấm và sửa bài:

- GV đọc lại bài yêu cầu HS soát lỗi

- GV chấm 7 bài và nhận xét

Trang 11

3 Bài tập chính tả

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài 2a

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Yêu cầu HS nhận xét

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Treo bảng phụ yêu cầu HS làm

- Gọi 1 HS nhận xét và sửa bài

- GV nhận xét và chốt lời giải đúng

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét khen em viết đẹp

- Về tập viết lại

- Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài 2a

- HS làm bảng con

- HS nhận xét

- HS đọc đề bài

- 1 HS làm bảng lớn, lớp làm vở

- Nhận xét và chữa bài

Trang 12

Thủ công(T.22) GẤP, CẮT, DÁN PHONG BÌ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

-HS  cách T+ 6 dán phong bì

RT+ 6 dán  phong bì, + T+ '* 6 '* dán 8   S +S Phong bì cĩ a " cân  

- Víi HS khÐo tay: RT+ 6 dán  phong bì, + T+ '* 6 '* dán S +S Phong bì cân  

Thái  @ yêu thích mơn 4 

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Phong bì mẫu Qui trìnhcó hình vẽ minh họa cho từng bước

- HS : Mỗi em có một tờ giấy, kéo ,hồ dán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Kiểm tra đồ dùng dành cho tiết học

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục gấp,

cắt, dán phong bì

- Ghi đề bài

2 Nội dung bài

a, HD HS quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu phongbì mẫu

- Để gấp, cắt, dán phong bì có mấy bước?

b, HD mẫu: - GV nêu lại từng bước

- GV treo qui trình gấp lên bảng

- Yêu cầu HS quan sát và nhắc lại qui trình

3 Hướng dẫn học sinh thực hành

- Gọi 2 HS lên bảng thực hành

- Yêu cầu cả lớp thực hành

- GV theo dõi HD HS

4 Trưng bày sản phẩm

- Cho các nhóm dán sản phẩm của mình lên bảng

theo nhóm

- GV và lớp nhận xét chọn nhóm có nhiều sản

phẩm đẹp

5 Củng cố - dặn dò

- Cho một HS xung phong làm phong bì trước lớp.

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân

- Có 3 bước

Bước 1: Gấp phong bì Bước 2: Cắt phong bì Bước 3: Dán phong bì

- HS quan sát qui trình

- 2 HS thực hành trước lớp

- Cả lớp thực hành

- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm

- HS nhận xét sản phẩm

- 1 HS làm

... tiết học

- Mỗi nhóm em kể lại đoạn

- Các nhóm kể trước lớp,

- Lớp nhận xét

- HS kể nối tiếp lần

- Nhận xét bạn theo tiêu chí: thái đo, cử chỉ…

- Lớp. .. data-page="11">

3 Bài tập tả

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm 2a

- Yêu cầu HS làm bảng

- Yêu cầu HS nhận xét

Bài 3:

-. .. viết lại

- Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu

- HS làm 2a

- HS làm bảng

- HS nhận xét

- HS đọc đề

- HS làm bảng lớn, lớp làm

- Nhận xét chữa

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w