1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi cấp huyện năm học: 2015-2016 Môn: Tiếng Anh 8

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu và ghi đề Hướng dẫn làm BT Bài 1: miệng 1 HS đọc y/c của bài ghép từ theo mẫu trong SGK để tạo thành tùe chỉ tình cảm gia đình VD: yêu thương – yêu quý HS đọc lại kết[r]

Trang 1

TUẦN 12

Ngày soạn 16 / 11

Ngày dạy 19 / 11

Chào cờ

Có GV Tổng phụ trách

Tập đọc

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (Tiết1)

I Yêu cầu:

Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc

Hiểu nghĩa từ mới: vùng vằng, la cà

Hiểu ý nghĩa câu chuyện tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ với con

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS đọc bài đi chợ

Trả lời câu hỏi 2, 3 SGK

2 Bài mới: gt + ghi đề

Luyện đọc

GV đọc mẫu GV hướng dẫn cách đọc

HS luyện đọc từng câu nối tiếp

HS luyện từ khó: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn

HS đọc nối tiếp câu Lần 2 nhận xét

GV nêu câu hỏi: bài này chia làm mấy đoạn HS trả lời 3 đoạn

3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

HS luyện đọc từng đoạn trước lớp

HS đọc nối tiếp từng đoạn

Hướng dẫn nhấn giọng GV đọc mẫu HS đọc Cả lớp nhận xét

Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/lại bị trẻ lớn hơn đánh,/cậu mới nhớ đến mẹ,/liền tìm đường về nhà.//

Hoa tàn ,/quả xuất hiện ,/lớn nhanh,/da căng mịn ,/xanh óng ánh ,/ rồi chín // Môi cậu vừa chạm vào /một dòng sữa trắng trào ra,/ngọt thơm như sữa mẹ.// Giải thích từ mới: vùng vằng, la cà, mỏi mắt, chờ mong, trổ ra, đỏ hoa, xoà cành

HS luyện đọc giữa các nhóm HS thi đọc đoạn HS nhận xét GV bổ sung HS chọn nhóm hay nhất Cả lớp tuyên dương

Đồng thanh đoạn 2 + 3

Âm nhạc

Có GV chuyên trách

Trang 2

Tập đọc

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (Tiết 2) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (Đọc thầm đoạn 1)

GV ? Vì sao bỏ nhà ra đi? (cậu bé ham chơi) bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi

Câu 2: (Đọc phần đầu đoạn 2)

GV ? Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà (đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói, vừa rét, lại bị trẻ đánh Cậu mới nhớ mẹ)

GV ? Trở về nhà Không thấy mẹ cậu bé đã làm gì?

(Cậu gọi khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc)

Câu 3: (đoạn 3)

GV ? Thứ quả lạ trên cây xuất hiện ntn?

(Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ra)

GV ? Thứ quả ở cây này có gì lạ?

(lớn nhanh, da căng mịn)

Câu 4: đoạn 3

GV ? Những nét nào của cây gợi hình ảnh người mẹ (Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con)

Câu 5: Theo em, nếu được gặp lại mẹ, vậu bé sẽ nói gì?

(Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con)

HS luyện đọc lại

Các nhóm thi đọc, bình chọn

Củng cố dặn dò:

Câu chuyện này nói lên điều gì? (nói lên tình cảm yêu thướng sâu nặng của người

mẹ đối với con)

VN: Luyện đọc lại

HỌC BUỔI CHIỀU

Toán

SỐ BỊ TRỪ

I Yêu cầu:

Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

Rèn kĩ năng tính cho HS

II Chuẩn bị:

Bảng phụ, phiếu học tập

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS

x – 20 = 50 x – 15 = 75

2 Giới thiệu cách tìm số bị trừ chia biết:

GV gắn 10 ô v lên bảng

Trang 3

GV tách 4 ô vuông Lúc đầu có 10 ô v lấy đi 4 ô v thì còn 6 ô v HS nêu PT

10 – 4 = 6

10 – x = 6

10: số bị trừ số trừ x hiệu 6

10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

Muốn tìm (SBT) số trừ ta lấy SBT trừ đi hiệu

Thực hành:

Bài 1: Tìm x

GV: Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào

HS làm nháp Gọi HS lên bảng

15 – x = 10 32 – x = 14

X = 15 – 10 x = 32 - 14

X = 5 x = 18

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Số bị trừ 75 84 58 72 55

Số trừ 36 24 24 53 37

Hiệu 39 60 34 19 18

HS làm vào SGK

HS nhận xét - bổ sung

Bài 4: HS đọc đề - GV tóm tắt

HS giải vào vở nhận xét

Bài giải:

Số ô tô còn lại là đã rời bến là:

35 – 10 = 25 (ô tô) ĐS: 25 ô tô

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tự nhiên xã hội

Có GV chuyên trách

Làm bài tập Tiếng Việt CHÍNH TẢ - RÈN ĐỌC – SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Yêu cầu:

HS nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài tập

Rèn kĩ năng cho HS viết đẹp

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

Vở bài tập TV

III Lên lớp:

Trang 4

1 GV nêu yêu cầu tiết học

2 HD học sinh viết chính tả

GV chọn đoạn cần viết từ câu nhìn lên - hết bài

HS đọc lại đoạn viết HS nhận xét GV bổ sung

GV: ? Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ (Là một màu xanh bóng, mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ)

GV đọc bài – HS chép

Chấm - chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh?

Nêu qui tắc chính tả viết ng hay ngh

HS làm bài bài đổi vở chữa bài HS đọc lại

Bài 2: Điền tr hay ch at hay ac?

VD: bãi cát, các con

HS làm bài chữa bài

4 GV nhận xét

Dặn Rèn chữ đoạn trên vào vở về nhà

Ngày soạn 17/11

Ngày dạy 20/11

Thể dục

Có GV chuyên trách

Kể chuyện

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Yêu cầu:

HS nắm được nội dung câu chuyện

HS kể lại được phần chính của chuyện

HS biết kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn của riêng mình

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 3 HS kể nối tiếp câu chuyên Bà cháu

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn kể chuyện

Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

Hướng dẫn HS đọc đúng ý trong truyện Có thể thêm bớt chi tiết

2 – 3 HS kể lại đoạn 1

Ngày xưa , ở một làng kia có hai mẹ con sống với nhau trong một căn nhà nhỏ cạnh vườn cây Người mẹ sớm hôm chăm chỉ làm lụng , còn cậu bé thì suốt ngày chơi bời lêu lổng Một lần , bị mẹ mắng mấy câu, cậu bé được nuông chiều liền giận dỗi bỏ

Trang 5

nhà ra đi Cậu lang thang khắp nơi,chẳng hề nghĩ đến mẹ ở nhà đang lo lắng , mỏi mắt mong đợi con

GV nhận xét

Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý tóm tắt

HS tập kể tóm tắt theo nhóm

Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

Bình chọn

Củng cố dặn dò:

GV khen ngợi những HS kể chuyện hay, những HS nghe bạn kể chăm chú nên nhận xét

Dặn: VN kể cho người thân nghe

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5

I Yêu cầu:

Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc

Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Đồ dùng:

1 bó 1 chục qt và 3 qt rời

III Lên lớp:

1 Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 và lập bảng trừ (13 trừ 1 số)

GV hướng dẫn HS lấy 1 bó 1 chục qt và 3 que tính rời rồi HS tự nêu các cách lấy ra

5 qt sau đó GV hướng dẫn HS nên chọn cách làm

GV cho HS viết 13 – 5 = 8 rồi đọc 12 trừi 5 bằng 8

GV hướng dẫn HS đặt tính theo cột

2 Thực hành:

Bài 1: GV cho HS biết quan hệ giữa tổng và các SH

9 + 4 = 13 13 – 9 = 4 13 – 4 = 9

13 – 3 – 5 cũng như 13 – 8

Bài 2: Tính

13 13 13 13 13

6 9 7 4 5

7 4 6 9 8

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt

13 và 9 13 và 6 13 và 8

3 HS lên bảng HS nhận xét

Bài 4: HS đọc đề GV tóm tắt HS giải

Cửa hàng có 13 xe đạp

Bán 6 xe đạp

Còn lại ? xe đạp

Trang 6

Bài giải:

Số xe đạp cửa hàng còn lại là:

13 – 6 = 7 (xe đạp) ĐS: 7 xe đạp

Củng cố dặn dò: GV nhận xét.

Chính tả

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Yêu cầu:

Như SGV

HS viết đúng các tiếng: sữa, trổ ra, nở trắng

HS viét đẹp, trình bày sạch sẽ

Rèn chữ viết cho HS

II Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn HS chuẩn bị

GV đọc đoạn viết chính tả trong SGK

2 HS đọc lại

? Từ các cành lá, nở đài hoa xuất hiện ntn?

HS: trổ ra bé tí, nở trắng như mây

? quả trên cây xuất hiện ra sao? (lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh, rồi chín) GV:? Bài chính tả có mấy câu? (4 câu)

? Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy đọc lại từng câu đó? (HS đọc câu 1, 2,

3, 4)

HS tập viết từ khó: sữa, trổ ra, nở trắng

HS viết bài

GV chấm, chữa bài

Hướng dẫn bài tập

Bài 2: HS đọc yêu cầu

Cả lớp làm bài vào bảng con - chữa bài

2 HS nhắc lại qt viết ng – ngh

Bài 3: Lựa chọn

HD: ch hay tr: cin trai, cái chai

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Dặn HS xem lại bài sửa lỗi

HỌC BUỔI CHIỀU Thực hành : ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

I Yêu cầu :

HS biết kể tên đồ dùng trong gia đình

HS biết tác dụng của đồ dùng

HS biết bảo quản và giữ gìn đò dùng trong gia đình

Trang 7

II Chuẩn bị:

Phiếu học tập

III Lên lớp:

1 Kiểm tra : HS làm bài tập ở vở bài tập TN và XH

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Hoạt động 1: HS kể các đồ vật trong gia đình

HS : bàn , ghế , ti vi , tủ lạnh , máy giặt

GV : Các đồ vật ấy dùng để làm gì ?

HS thảo luận nhóm thời gian 3 phút

Đại diện 2 em trả lời HS khác nhận xét

Hoạt động 2: Bảo quản đồ dùng

HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

GV : ? Bạn trai đang làm gì ?

GV : ? Việc làm của bạn có tác dụng gì ?

GV : cho HS chơi trò chơi

GV nêu tên trò chơi , cách chơi , HS chơi thử - HS chơi chính thức

GV : Đoán tên đồ vật HS đoán từ xa đến gần

VD : Cái gì dùng bằng điện

Cái gì có 3 cánh

Cái gì mát về mùa hè

GV cho HS liên hệ thực tế GV bổ sung

3 Củng cố dặn dò: Nhắc HS biết bảo quản đồ dùng

Làm bài tập toán LUYỆN TẬP 13 trừ đi một số GIẢI TOÁN

I Yêu cầu:

HS làm tốt dạng toán 13 trừ đi một số

HS làm nhanh , thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng

8 + 5 13 - 3 - 6

5 + 8 13 - 9

Bài 2: Đặt tính rồi tính HS làm bảng con

13 - 6 13 - 8 13 - 10

13 - 4 13 - 9 13 - 0

Bài 3: GV đọc đề HS nhắc lại GV tóm tắt :

GV : Bài toán cho biết gì ?

GV : Bài toán hỏi gì ?

Trang 8

Tóm tắt :

Cửa hàng có : 13 quạt điện

Đã bán : 9 quạt điện

Còn lại : … quạt điện ?

Bài giải:

Số quạt điện cửa hàng còn lại là :

13 - 9 = 4 ( quạt điện ) Đáp số : 4 quạt điện

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

LỄ KỶ NIỆM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

I Yêu cầu:

HS biết được ngày lễ trọng đại này

HS biết tôn trọng ngày lễ 20 / 11

HS thể hiện được tình cảm với thầy cô

II Chuẩn bị:

Một số câu chuyện về ngày hội của thầy cô

III Lên lớp:

1 Ổn định tổ chức :

GV tổ chức cho HS liên hoan văn nghệ

HS xung phong tham gia văn nghệ

GV kể một số câu chuyện

HS kể một số câu chuyện

GV tuyên dương HS kể tốt

GV cho HS liện hệ thực tế

GV khuyên học sinh chăm ngoan học giỏi

Vâng lời thầy cô Tham gia tốt công việc cô giao

Gv tổ chức trò chơi hái hoa dân chủ

2 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Ngày soạn 18 / 11

Ngạy dạy 21 / 11

Tập viết CHỮ HOA K

I Yêu cầu:

HS viết đúng kích cỡ, đẹp

HS viêt sạch sẽ Rèn chữ viết cho HS

II Chuẩn bị :

Mẩu chữ K - Vở tập viết

Trang 9

II.Lên lớp:

1 Bài cũ: Cả lớp viết lại chữ I Ích

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi dề

Hướng dẫn chữ hoa

HS quan sát mẫu

Giúp HS nắm được chữ K (cao 5 li, gồm 3 nét) 2 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ I, nét 3 là kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải cà móc ngược phải nối liền nhau Tạo thành một vòng xoắn như giữa thân chữ cách viết

Nét 1 và nét 2 như chữ I đã học

Nét 3: Đặt bút trên đường kẻ 5 nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ thì lượn trong tạo vòng xón nhỏ rồi viết tiếp nét móc ngược phải Đặt bút ở đường kẻ

GV viết mẫu chữ K cỡ vừa (5 dòng kẻ li) trên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết

HS viết bảng con

Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

HS đọc cụm từ Kề vai sát cánh

Nội dung Ý nghĩa chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc

HS viết chữ kề vào bảng con

HS viết vào vở GV theo dõi, giúp đỡ

GV theo dỏi HS cách cầm bút

Chấm chữa bài Nhận xét

Một số em chữ viét còn cẩu thả

Khoảng cách giữa các con chữ chưa đều

Một số em tiến bộ nhiều về chữ viết

Nhận xét giờ học: Dặn VN viết tiếp phần còn lại

Toán

33 - 5

I Yêu cầu:

HS làm tốt các bài toán dạng 33 – 5

HS làm nhanh, thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - phiếu học tập

III Lên lớp:

1 Giới thiệu: 33 – 5

GV cho HS thao tác bằng que tính

HS muốn lấy đi 5 que tính thì lấy 3 qt rời rồi tháo 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp đi 2 que tính nữa còn lại 8 qt rời 2 bó 1 chục que tính (để nguyên) gộp với 8 que tính rời còn lại thành 28 que tính

GV hướng dẫn HS đặt tính 33 – 5

Trang 10

33 3 không trừ được 5

- 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 viết 8 nhớ 1

28 3 trừ 1 bằng 2 viết 2

2 Thực hành:

Bài 1: Tính (HS làm SGK gọi HS nối tiếp TL)

- 9 - 6 - 8 - 4 - 7

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT, số trừ

HS làm bảng con

43 và 5 93 và 9 33 và 6

Bài 3: Tìm x

HS làm nháp Gọi 3 HS lên bảng Cả lớp nhận xét

x + 6 = 33 8 + x = 43 x – 5 = 53

x = 33 – 6 x = 43 – 8 x = 53 + 5

x = 27 x = 35 x = 58

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tuyên dương HS Dặn HS hoàn thành bài tập

Tập đọc MẸ

I Yêu cầu:

Ngắt nhịp đúng câu thơ kục bát (2/4, 4/4)

Biết đọc kéo dài các từ gợi tả âm thanh: ạ ời, kẽo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng Hiểu nghĩa từ chú giải

Hiểu hình ảnh so sánh Mẹ là ngọn gió

Thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: gt + ghi đề

GV đọc cả bài lần 1

HS đọc nối tiếp câu (1) HS đọc từ khó:

ạ ời, kẽo cà, tiếng võng, ngủ

HS đọc nối tiếp câu (2)

HS đọc đoạn trước lớp

đoạn 1: 2 dòng đầu

đoạn 2: 6 dòng tiếp theo

đoạn 3: 2 dòng còn lại

Trang 11

Hướng dẫn HS ngắt nhịp thơ

GV đọc mẫu

HS đọc

Lặng rồi / cả tiếng con ve Con ve cũng mệt / vì hè nắng oi //

Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con Hướng dẫn từ mới: nắng oi, giấc tròn

Đọc từng đoạn thơ trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm – bình chọn

Cả lớp đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (HS đọc đoạn 1)

GV:? Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức (Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức)

Câu 2: Đọc đoạn 2

GV:? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc? (Mẹ vừa đưa võng vừa hát ru, vừa quạt cho em mát)

Câu 3: Toàn bài

GV:? Người mẹ được so sánh với hình ảnh ngôi sao “thức” trên bầu trời đêm ngọn gió mát lành

Học thuộc lòng bài thơ

GV ghi điểm

3 Củng cố dặn dò: Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào?

Dặn học thuộc lòng bài thơ Xem trước Bông hoa niềm vui

Đạo đức QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN BÈ

I Yêu cầu:

HS biết quan tâm giúp đỡ bạn

HS biết vận dụng bài học vào thực tế

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Như thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn

2 Bài mới: gt + ghi đề

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì xảy ra?

Hướng dẫn HS quan sát tranh

HS Đoạn các cách ứng xử của bạn Nam

GV chốt lại: Nam không cho Hà xem bài

Trang 12

Nam khuyên Hà tự làm bài

Nam cho Hà xem bài

HS thảo luận nhóm về 3 cách ứng xử trên

?Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam

Nếu em là Nam em sẽ làm gì giúp bạn

HS thảo luận đóng vai

Kết luận: Như SGK

Hoạt động 2: Tự liên hệ

GV: Nêu yêu cầu Hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn

bè hoặc ngược lại (các tổ lập kế hoạch giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn)

Hoạt động 3: HS chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ

HS trả lời câu hỏi sau:

Em sẽ làm gì ki em có 1 cuốn truyện hay mà bạn hỏi mượn?

? Em sã làm gì khi bạn đau tay mà xách nặng

? Em sẽ làm gì khi bạn ngồi bên cạnh quên hộp bút màu mà em lại có

? Em sẽ làm gì khi thấy các bạn đối xử không tốt với một bạn là con nhà nghèo

GV kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm tốt cần thiết của mỗi HS

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

HỌC BUỔI CHIỀU Hướng dẫn thực hành : HOÀN THÀNH GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN

I Yêu cầu :

HS biết gấp, cắt, dán hình tròn

HS gấp đúng đẹp Biết tạo ra sản phẩm của mình

Rèn tính thẫm mỹ cho HS

II Chuẩn bị:

Giấy màu , kéo

Qui trình gấp

III Lên lớp:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới : Gt + Ghi đề

HS nhắc lại qui trình gấp , cắt , dán hình tròn

GV chia nhóm cho HS thực hành

GV gợi ý cho HS cách trình bày sản phẩm làm chùm bong bóng

Làm bông hoa

Hướng dẫn HS còn lung túng

GV đánh giá sản phẩm Đa số các em biết gấp hình tròn

1số HS gấp chưa đẹp còn lúng túng

Tuyên dương một số sản đẹp

3 Củng cố dặn dò: Gv nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w