Bài mới: Giới thiệu + ghi đề Hướng dẫn kể chuyện: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh 1 HS đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung từng tranh Kể chuyện trong nhóm HS quan sát[r]
Trang 1Ngày soạn 14 / 12
Ngày dạy 17 / 12
Tuần 16 Chào cờ
Có GV tổng phụ trách
Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Yêu cầu:
- Đọc trôi chảy và diễn cảm bài con chó nhà hàng xóm
- Đọc đúng một số từ do ảnh hương phương ngữ: nhảy nhót, mải, khúc
gỗ, thỉnh thoảng
- Nắm được diễn biến câu chuyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Qua một số ví dụ đẹp về tình thân giữa một bạn nhỏ với con cho nhà hàng xóm, nêu bật vai trò của các con vật trong đời sống tình cảm của trẻ em
II Chuẩn bị:
Tranh phóng to SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: 2 HS đọc bài Bé Hoa
2 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm Bài dạy SGV
Luyện đọc:
GV đọc mẫu toàn bài với giọng đọc vui vẻ
Hướng dẫn HS luyện đọc
a Đọc từng câu:
HS đọc nối câu lần 1
Luyện đọc từ khó: nhảy nhót, mải chạy, khúc gỗ, thỉnh thoảng, vẫy đuôi, lành hẳn
HS đọc nối tiếp câu lần 2 Nhận xét
b Đọc từng đoạn trước lớp:
Trang 2GV: ? Bài này chia làm mấy đoạn HS đọc theo đoạn
Chú ý một số câu GV đọc mẩu - HS đọc – HS nhận xét
Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào //
Cún mang cho bé / khi thì tờ báo hay cái bút chì / khi thì con búp bê Nhìn Bé vuốt ve Cún,/bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành
HS đọc các từ chú giải ở SGK: tung tăng,mắt cá chân,bó bột,bất động
c Đọc từng đoạn trong nhóm HS luyện đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét
e Cả lớp đọc đồng thanh Đ1 + Đ2
Âm nhạc
Có GV chuyên trách
Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM Hướng dẫn tìm hiểu bài
GV:? Bạn của Bé ở nhà là ai ?
HS: Cún Bông, con chó của bác hàng xóm
GV:? Vì sao Bé bị thương ?
HS: Bé mải chạy theo cún, vấp phải một khúc gỗ và ngã
GV:? Những ai đến thăm bé
Bạn bè thay nhau đến thăm
GV:? Vì sao Bé vẫn buồn ?
HS: Bé nhớ Cún Bông
GV:? Cún con đã làm gì cho Bé vui ?
HS: Cún chơi với Bé
GV:? Bác sĩ nghĩ rằng vết thương của Bé mau lành nhờ ai ?
HS: Nhờ Cún con
Luyện đọc lại
Các nhóm thi đọc lại toàn chuyện theo vai Nhận xét
3 Củng cố dặn dò;
GV:? Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì ?
Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa Bé và Cún Bông
Nhận xét giờ học
Dặn: Nắm cốt truyện để tiết sau k/c
HỌC BUỔI CHIỀU
Toán NGÀY, GIỜ
Trang 3I Yêu cầu:
- HS biết xem ngày, giờ thành thạo
- HS vận dụng tốt
- Rèn cho HS kỹ năng biết xem đồng hồ
II Đồ dùng dạy học:
Mặt đồng hồ bằng bìa
Đồng hồ để bàn
Đồng hồ điện tử
III Lên lớp:
1 Bài cũ: GV: Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn và thảo luận cùng HS về nhịp sống tự nhiên hàng ngày
GV:? Ngày nào cũng cõ buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ? (Em đang ngủ)
Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì ? (Em ăn cơm cùng bạn)
Mỗi khi HS TL GV quay kim đồng hồ đúng thời gian
Thực hành
Bài 1: GV hướng dẫn HS xem hình, tranh vẽ của từng bài HS TL -
chữa bài
Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng
Mẹ em đi làm về lúc 11 giờ trưa
Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều
Lúc 7 giờ tối em xem phim
Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ
Bài 2: HS nêu yêu cầu
GV cho HS xem tranh – HSTL GV nhận xét
C: 7 giờ Em vào học lúc 7 giờ sáng
D: 5 giờ Em thả diều
A: 8 giờ Em đọc truyện
B: 10 giờ Em ngủ
Bài 3: HS nêu yêu cầu
20 giờ hay 8 giờ tối
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Tự nhiên xã hội
Có GV chuyên trách
Làm bài tập Tiếng Việt Chính tả - Rèn đọc : CON CHO NHÀ HÀNG XÓM
I Yêu cầu:
Trang 4HS viết 1 đoạn trong bài tập đọc Con cho nhà hàng xóm.
HS viết đúng trình bày sạch đẹp
Rèn đọc cho HS
II Chuẩn bị:
Phiếu học tập
Bảng phụ
III Lên lớp:
1 Bài cũ : Gọi 5 HS
GV chấm vở HS nhận xét
2 Bài mới : GT + Ghi đề
GV nêu yêu cầu tiết học
GV đọc đoạn viết – HS đọc lại
GV đọc từ khó – HS viết bảng con: nhảy nhót, khúc gỗ, thỉnh
thoảng…
GV : ? Bạn của Bé ở nhà là ai?
HS : Cún Bông con chó của bác hàng xóm
GV : ? Vì sao Bé bị thương
HS : Bé mải chạy nên vấp ngã
GV đọc bài – HS viết
GV đọc bài – HS dò bài
GV chấm 15 bài Nhận xét
HS rèn đọc
GV đọc mẩu – HS lắng nghe
GV cho HS đọc từ khó
HS luyện đọc câu Nhận xét
HS Luyện đọc đoạn Nhận xét
HS luyện đọc đoạn trong nhóm
HS đọc cả bài Nhận xét
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.
Ngày soạn 15 / 12
Ngày dạy 18 / 12
Thể dục
Có GV chuyên trách
Kể chuyện CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Yêu cầu:
HS nắm được nội dung câu chuyện
HS kể được câu chuyện
Trang 5HS biết yêu các con vật
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ truyện ở SGK
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện Hai anh em
Nêu ý nghĩa câu chuyện
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn kể chuyện:
Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
1 HS đọc yêu cầu
GV hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung từng tranh
Kể chuyện trong nhóm
HS quan sát từng tranh minh hoạ trong SGK
5 HS kể nối tiếp 5 đoạn của chuyện trước lớp
Kể chuyện trước lớp
Đại diện các nhóm thi kể lại từng đoạn truyện trong tranh
Bình chọn
Kể lại toàn bộ câu chuyện
HS kể - bình chọn
3 Củng cố dặn dò: Nêu ý nghĩa câu chuyện
GV nhận xét giờ học
VN: Kể chuyện cho người thân nghe
Đối xử thân ái với vật nuôi trong nhà
Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I Yêu cầu:
- HS biết xem đồng hồ
- HS vận dụng tốt
II Chuẩn bị:
Đồng hồ thật - đồng hồ trong đồ dùng
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 5 giờ sáng em đang làm gì?
16 giờ em đang làm gì?
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
GV hướng dẫn HS thực hành
Bài 1: HS quan sát tranh liên hệ với giờ ghi ở bức tranh xem đồng
hồ, rồi nêu tên đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với giờ trong tranh
Đồng hồ A - An thức dậy lúc 6 giờ
Đồng hồ B - An đi học lúc 7 giờ sáng
Trang 6Đồng hồ C - 17 giờ An đá bóng
Đồng hồ D - Buổi tối An xem phim lúc 20 giờ
Bài 2: HS quan sát tranh, liên hệ với giờ trên đồng hồ với thời gian
thực tế để trả lời
Tranh 1: Đi học muộn giờ
Tranh 2: Cửa hàng đóng cửa
Tranh 3: 20 giờ
Cho HS thực hành xem đồng hồ theo nhóm
Bài 3 : HS nêu yêu cầu
GV cho HS thực hành quay kim đồng hồ 8 giờ; 11 giờ; 14 giờ; 18 giờ
3 Củng cố dặn dò: Thực hành xem đồng hồ
GV nhận xét giờ thực hành
Tập xem đồng hồ ở nhà
Chính tả CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Yêu cầu:
HS viết đúng, đẹp, sạch sẽ
Rèn kỹ năng cho HS viết đẹp
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Lên lớp:
1 Bài cũ: HS viết bảng con
sắp xếp, sương sớm, xôn xao
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn chép bài
GV treo bảng phụ - đọc đoạn văn 2 HS đọc lại
GV:? Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa ?
HS: Vì tên riêng
Trong hai từ bé ở câu Bé là một cô bé yêu loài vật, từ nào là tên riêng
từ Bé thứ nhất là tên riêng
HS luyện viết từ khó vào bảng con: quấn quýt, mau lành
HS chép bài vào vở GV quan sát - nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: HS làm theo nhóm
1 HS đọc yêu cầu của bài
Đại diện các nhóm trình bày
Bài 3: (lựa chọn)
HS : chăn; chiếu; chõng; chổi;chạn; chén;chậu; chảo;chày;
chõ;chĩnh;chum; ché; chỉ;chao đèn; chụp đèn
Trang 7nhảy nhót; mải; kể chuyện; hỏi; thỉnh thoảng; chạy nhảy; hiểu rằng;lành hẳn; hiểu
khúc gỗ; ngã đau; vẩy đuôi ; bác sĩ
Làm theo nhóm – trình bày kết quả - nhận xét
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Rèn viết thêm ở nhà
HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập toán:
Luyện tập Ngày giờ
I Yêu cầu:
HS biết xem đồng hồ HS biết vận dụng vào thực tế
HS xem đúng , thành thạo
Rèn kỹ năng cho HS
II Chuẩn bị:
1 đồng hồ thật
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới: GT + Ghi đề
GV nêu nhiệm vụ
Bài 1 : HS làm miệng
GV : Hàng ngày em thức dậy lúc mấy giờ ? 6 giờ
GV : Em đến trường vào lúc mấy giờ ? 7 giờ kém 20 phút
GV : Mấy giờ vào học ? 7 giờ
GV : Ăn cơm trưa lúc mấy giờ ? 10 giờ 30 phút
GV : Ra về mấy giờ ? 4 giờ 30 phút
Bài 2 : HS thực hành xem đồng hồ HS làm việc theo nhóm.
GV nêu nhiệm vụ Làm việc nhóm đôi
HS quay kim đồng hồ : 6 giờ ; 7 giờ ; 9 giờ ; 12 giờ
HS nhận xét – GV bổ sung
Bài 3 : HS nêu yêu cầu
GV : Một ngày có mấy giờ : 24 giờ
GV : Một tuần có mấy ngày : 7 ngày
GV : 20 giờ còn gọi mấy giờ ? HS : 8 giờ
GV : 15 giờ còn gọi mấy giờ ? 3 giờ chiều
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
HS thực hành xem đồng hồ
Hướng dẫn thực hành:
GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG
Trang 8I Yêu cầu:
HS biết được tác dụng của môi trường
HS biết giữ cho môi trường ngày càng sạch không khí trong lành
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ môi trường đang bị ô nhiễm
Tranh môi trường trong lành
III Lên lớp : GT + Ghi đề
GV cho HS biết trong nước cũng như ngoài nước môi trường đang bị ô nhiễm nặng
GV lấy một số VD: Cá chết Không khí khắc nghiệt
GV cho HS xem tranh HS nhận xét
GV:? Muốn làm cho không khí trong lành chúng ta làm gì?
HS: Biết bảo vệ môi trường.Trồng nhiều cây xanh
HS : Rác thải đổ đúng qui định Không vứt rác bừa bãi
HS : Phác quang bụi rậm Tham gia tốt vệ sinh trường lớp
HS làm phiếu học tập
Những việc làm nào thể hiện biết bảo vệ môi trường
- Đúng ghi Đ; Sai ghi S
- Đổ rác ngoài đường
- Đổ rác vào thùng nơi công cộng
- Thường xuyên dọn vệ sinh nhà ở
- Khơi thông cống rãnh
- Trồng cây xanh
GV thu phiếu chấm 10 nhanh nhất
GV cho HS liên hệ ở địa phương em đã làm sạch vệ sinh môi trường chưa ?
Gia đình em có làm những việc gì để bảo vệ môi trường.HS trả lời GV nhận xét
GV tuyên dương HS biết bảo vệ môi trường
Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Hoạt động ngoài giờ lên lớp.
CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG
I Yêu cầu :
HS biết được các thành viên trong nhà trường
HS biết kính trọng các thành viên trong nhà trường
II Chuẩn bị :
Tranh ảnh, các thành viên trong nhà trường
III Lên lớp :
1 GV nêu yêu cầu tiết học
Trang 9GV cho HS quan sát tranh các thành viên
Thầy Hiệu trưởng Hoàng Ba
Cô Hiệu phó : Mai Xuân Uông Hoa
Cô Tổng phụ trách Thuý Hương
Nhân viên Kế toán, thủ quỹ,
Nhân viên y tế
Thầy cô giáo dạy bộ môn (Thể dục, Nhạc, Mỹ thuật,Tin học,Anh văn)
Thầy cô giáo chủ nhiệm các lớp từ khối 1 đến khối 5
Bác bảo vệ - Các bà mẩu
GV cũng nói rõ công việc của mỗi thành viên
GV : ? Các em phải đối xử ntn với các thành viên
HS : Tôn trọng, lễ phép
GV : ? Khi gặp chúng ta phải chào hỏi
GV: Cho HS liên hệ ai đã biết các thầy cô giáo nào trong nhà trường
2 Củng cố dặn dò : GV nhận xét giờ học.
HS hát những bài về thầy cô
Ngày soạn 16 / 12
Ngày dạy 19 / 12
Tập viết CHỮ HOA O
I Yêu cầu:
- HS viết đúng, đẹp, chính xác
- Rèn kỹ năng viết cho HS
- HS hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
II Đồ dùng:
Mẫu chữ O đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 2 HS viết chữ hoa N
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn viết chữ hoa
Hướng HS quan sát và nhận xét chữ hoa O
Chữ O cở vừa cao 5 li, 1 nét cong kín
Cách viết Đặt bút trên ĐK 5 đưa bút sang trái, viết nét cong kín, phần
cuối lượn vào trong bụng chữ dùng bút ở trên ĐK 4
- GV viết mẫu trên bảng lớp
HS luyện viết bảng con
Hướng viết chữ ứng dụng
“Ong bay bướm lượn”
Trang 10HS nhận xét độ dài, cao của các chữ
HS luyện viết chữ Ong vào bảng con
HS viết bài – GV viết nhận xét
GV nhận xét giờ học
Toán:
NGÀY, THÁNG
I Yêu cầu:
HS biết xem lịch biết được ngày, tháng
HS vận dụng tốt vào cuộc sống
II Đồ dùng:
Một quyển lịch tháng có cấu trúc tương tự như mẫu
III Lên lớp:
1 Bài cũ: HS nhìn đồng hồ thật – cho biết giờ
2 Bài mới: Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng
- GV treo tờ lịch tháng 11 lên bảng giới thiệu
Đây là tờ lịch ghi ngày tháng trong tháng 11
GV khoang tròn số 20 nói: Ngày vừa khoanh đọc là ngày hai mươi tháng mười một
Viết ngày 20 tháng 11 – HS nhác lại
GV chỉ vào bất kì ngày nào trong tuần tờ lịch và yêu cầu
HS đọc đúng tên các ngày đó
Mỗi tờ lịch như một cái bảng có các cột và các dòng
Tháng 11 bắt đầu từ ngày 1 và kết thúc vào ngày 30
Vậy tháng 11 có 30 ngày
Gọi vài HS nhìn vào tờ lịch đọc tên 1 ngày trong tháng
Thực hành:
Bài 1: HS làm miệng - chữa bài
Bài 2: HS quan sát tờ lịch tháng 12 nêu tiếp các ngày còn thiếu rồi
nêu nhận xét tháng 12 có 31 ngày
HS đọc mẫu “Ngày 22 tháng 12 là thứ hai”
Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy ? (thứ 5)
Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật Đó là những ngày nào? (4 ngày: 7; 14 ; 21 ; 28)
GV: Tuần này thứ 6 là ngày 19 tháng 12 Tuần sau thứ sáu là ngày 26
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
VN: Thực hành xem lịch
Tập đọc THỜI KHOÁ BIỂU
Trang 11I Yêu cầu:
HS biết lập thời gian biểu của mình
HS rèn đọc đúng thời gian biểu
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn đọc
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 2 HS đọc nối tiếp 5 đoạn bài
Con chó nhà hàng xóm
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Luyện đọc:
GV đọc mẫu
HS luyện đọc
Luyện đọc từng câu
Đọc từng đoạn trước lớp
Từng nhóm 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong TGB
Cách phân đoạn: Đoạn 1: Tên bài + sáng
Đoạn 2: Trưa
Đoạn 3: Chiều
Đoạn 4: Tối
HS hiểu từ mới (SGK)
HS luyện đọc câu
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Bình chọn
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Đây là lịch làm việc của ai? (NP Thảo Lớp 2A)
GV:? Em hãy kể việc Phương Thảo làm hằng ngày
Câu 2: Phương Thảo ghi các việc làm vào TGB để làm gì? (Để bạn nhớ việc và làm các 1 cách thông thả tuần tự, hợp lý đúng lúc)
Câu 3: Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì?
Khác ngày tháng
HS tìm nhanh - đọc giỏi
3 Củng cố dặn dò: GV giúp HS ghi nhớ
TGB giúp người ta sắp thời gian làm việc hợp lí có kế hoạch, làm cho công việc đạt kết quả
Nhận xét giờ học:
Về dặn HS Lập TGB của mình
Đạo Đức:
GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG
Trang 12I Yêu cầu:
HS biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
HS tôn trọng vệ sinh nơi công cộng
Thể hiện người HS có văn hoá nơi công cộng
II Lên lớp:
1 Bài cũ: Vì sao phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?
2 Bài mới: GT + Ghi đề
GV cho HS trìnhbày các bài thơ- Bài hát - Tiểu phẩm
GV: Giới thiệu tranh, ảnh, báo sưu tầm về chủ đề giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
HS lên trình bày
GV kết luận :Khen ngợi những HSvà khuyến khích các em thực hiện những việc cần để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Kết luận : Mọi người đều phải biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.Đó
là nếp sống của mỗi người được thuận lợi Môi trường trong lành có lợi cho sức khoẻ
GV: Cho HS liên hệ thực tế
Ở công viên.Chợ Bệnh viện
HS phải biết giữ vệ sinh
Ở trường ta cũng vậy các em phải biết giữ vệ sinh, không vứt rác bừa bãi
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét
Tuyên dương HS biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
HỌC BUỔI CHIỀU Hướng dẫn thực hành:
Hoàn thành GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ CHIỀU
XE ĐI.
I Yêu cầu :
HS biết cách gấp dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi
HS có ý thức chấp hành biển báo giao thông
II Chuẩn bị :
Qui trình gấp biển báo giao thông
Giấy màu, kéo, hồ
III Lên lớp:
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề
GV nêu yêu cầu
HS thực hành gấp, cắt , dán, biển báo giao thông chỉ chiều xe đi
HS nhắc lại các bước
Bước 1: Gấp, cắt diển báo giao thông chỉ chiều xe đi
Trang 13Bước 2: Dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi
GV : Lưu ý HS dán các hình cho cân đối và phẳng
GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm và quan sát Gợi ý , Giúp đỡ các em còn lúng túng,
HS trưng bày sản phẩm HS và GV bình chọn sản phẩm đẹp
GV động viên khuyến khích HS
GV đánh giá sản phẩm
Các em đã chuẩn bị đầy đủ đồ dùng Biết cách làm biển báo giao thông
HS làm đúng sản phẩm đẹp
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Dặn HS hoàn thành sản phẩm
Tự nhiên và xã hội
Có GV chuyên trách
Thể dục
Có GV chuyên trách
Ngày soạn 17 / 12
Ngày dạy 20 / 12
Toán Thực hành xem lịch
I Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng xem lịch tháng ( Nhận biết thứ; ngày; tháng.)
- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian
Ngày; tháng; tuần lễ
II Chuẩn bị:
Tờ lịch tranh tháng1 và tháng 4 năm 2004
III Lên lớp:
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới : GT + Ghi đề
Bài 1: HS nêu yêu cầu
HS quan sát tháng 1 Ghi tiếp các ngày còn thiếu
Chủ nhật ngày mồng 4 Thứ ba ngày mồng 7 thứ sáu ngày 9.thứ 7 ngày mồng 10 Thứ hai ngày 12.Thứ ba ngày 13 thứ năm ngày 15 chủ nhật ngày
18 thứ tư ngày 21 thứ sáu ngày 30
Nêu nhận xét tháng 1 có 31 ngày
Bài 2: HS nêu yêu cầu
Nhìn vào cột chỉ thứ sáu rồi liệt kê ngày đó ra