1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tổng hợp môn học khối lớp 2 - Tuần 16

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 175,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu + ghi đề Hướng dẫn kể chuyện: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh 1 HS đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung từng tranh Kể chuyện trong nhóm HS quan sát[r]

Trang 1

Ngày soạn 14 / 12

Ngày dạy 17 / 12

Tuần 16 Chào cờ

Có GV tổng phụ trách

Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Yêu cầu:

- Đọc trôi chảy và diễn cảm bài con chó nhà hàng xóm

- Đọc đúng một số từ do ảnh hương phương ngữ: nhảy nhót, mải, khúc

gỗ, thỉnh thoảng

- Nắm được diễn biến câu chuyện

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Qua một số ví dụ đẹp về tình thân giữa một bạn nhỏ với con cho nhà hàng xóm, nêu bật vai trò của các con vật trong đời sống tình cảm của trẻ em

II Chuẩn bị:

Tranh phóng to SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra: 2 HS đọc bài Bé Hoa

2 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm Bài dạy SGV

Luyện đọc:

GV đọc mẫu toàn bài với giọng đọc vui vẻ

Hướng dẫn HS luyện đọc

a Đọc từng câu:

HS đọc nối câu lần 1

Luyện đọc từ khó: nhảy nhót, mải chạy, khúc gỗ, thỉnh thoảng, vẫy đuôi, lành hẳn

HS đọc nối tiếp câu lần 2 Nhận xét

b Đọc từng đoạn trước lớp:

Trang 2

GV: ? Bài này chia làm mấy đoạn HS đọc theo đoạn

Chú ý một số câu GV đọc mẩu - HS đọc – HS nhận xét

Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào //

Cún mang cho bé / khi thì tờ báo hay cái bút chì / khi thì con búp bê Nhìn Bé vuốt ve Cún,/bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành

HS đọc các từ chú giải ở SGK: tung tăng,mắt cá chân,bó bột,bất động

c Đọc từng đoạn trong nhóm HS luyện đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét

e Cả lớp đọc đồng thanh Đ1 + Đ2

Âm nhạc

Có GV chuyên trách

Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM Hướng dẫn tìm hiểu bài

GV:? Bạn của Bé ở nhà là ai ?

HS: Cún Bông, con chó của bác hàng xóm

GV:? Vì sao Bé bị thương ?

HS: Bé mải chạy theo cún, vấp phải một khúc gỗ và ngã

GV:? Những ai đến thăm bé

Bạn bè thay nhau đến thăm

GV:? Vì sao Bé vẫn buồn ?

HS: Bé nhớ Cún Bông

GV:? Cún con đã làm gì cho Bé vui ?

HS: Cún chơi với Bé

GV:? Bác sĩ nghĩ rằng vết thương của Bé mau lành nhờ ai ?

HS: Nhờ Cún con

Luyện đọc lại

Các nhóm thi đọc lại toàn chuyện theo vai Nhận xét

3 Củng cố dặn dò;

GV:? Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì ?

Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa Bé và Cún Bông

Nhận xét giờ học

Dặn: Nắm cốt truyện để tiết sau k/c

HỌC BUỔI CHIỀU

Toán NGÀY, GIỜ

Trang 3

I Yêu cầu:

- HS biết xem ngày, giờ thành thạo

- HS vận dụng tốt

- Rèn cho HS kỹ năng biết xem đồng hồ

II Đồ dùng dạy học:

Mặt đồng hồ bằng bìa

Đồng hồ để bàn

Đồng hồ điện tử

III Lên lớp:

1 Bài cũ: GV: Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn và thảo luận cùng HS về nhịp sống tự nhiên hàng ngày

GV:? Ngày nào cũng cõ buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ? (Em đang ngủ)

Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì ? (Em ăn cơm cùng bạn)

Mỗi khi HS TL GV quay kim đồng hồ đúng thời gian

Thực hành

Bài 1: GV hướng dẫn HS xem hình, tranh vẽ của từng bài HS TL -

chữa bài

Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng

Mẹ em đi làm về lúc 11 giờ trưa

Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều

Lúc 7 giờ tối em xem phim

Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ

Bài 2: HS nêu yêu cầu

GV cho HS xem tranh – HSTL GV nhận xét

C: 7 giờ Em vào học lúc 7 giờ sáng

D: 5 giờ Em thả diều

A: 8 giờ Em đọc truyện

B: 10 giờ Em ngủ

Bài 3: HS nêu yêu cầu

20 giờ hay 8 giờ tối

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tự nhiên xã hội

Có GV chuyên trách

Làm bài tập Tiếng Việt Chính tả - Rèn đọc : CON CHO NHÀ HÀNG XÓM

I Yêu cầu:

Trang 4

HS viết 1 đoạn trong bài tập đọc Con cho nhà hàng xóm.

HS viết đúng trình bày sạch đẹp

Rèn đọc cho HS

II Chuẩn bị:

Phiếu học tập

Bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ : Gọi 5 HS

GV chấm vở HS nhận xét

2 Bài mới : GT + Ghi đề

GV nêu yêu cầu tiết học

GV đọc đoạn viết – HS đọc lại

GV đọc từ khó – HS viết bảng con: nhảy nhót, khúc gỗ, thỉnh

thoảng…

GV : ? Bạn của Bé ở nhà là ai?

HS : Cún Bông con chó của bác hàng xóm

GV : ? Vì sao Bé bị thương

HS : Bé mải chạy nên vấp ngã

GV đọc bài – HS viết

GV đọc bài – HS dò bài

GV chấm 15 bài Nhận xét

HS rèn đọc

GV đọc mẩu – HS lắng nghe

GV cho HS đọc từ khó

HS luyện đọc câu Nhận xét

HS Luyện đọc đoạn Nhận xét

HS luyện đọc đoạn trong nhóm

HS đọc cả bài Nhận xét

3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.

Ngày soạn 15 / 12

Ngày dạy 18 / 12

Thể dục

Có GV chuyên trách

Kể chuyện CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Yêu cầu:

HS nắm được nội dung câu chuyện

HS kể được câu chuyện

Trang 5

HS biết yêu các con vật

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ truyện ở SGK

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện Hai anh em

Nêu ý nghĩa câu chuyện

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn kể chuyện:

Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh

1 HS đọc yêu cầu

GV hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung từng tranh

Kể chuyện trong nhóm

HS quan sát từng tranh minh hoạ trong SGK

5 HS kể nối tiếp 5 đoạn của chuyện trước lớp

Kể chuyện trước lớp

Đại diện các nhóm thi kể lại từng đoạn truyện trong tranh

Bình chọn

Kể lại toàn bộ câu chuyện

HS kể - bình chọn

3 Củng cố dặn dò: Nêu ý nghĩa câu chuyện

GV nhận xét giờ học

VN: Kể chuyện cho người thân nghe

Đối xử thân ái với vật nuôi trong nhà

Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Yêu cầu:

- HS biết xem đồng hồ

- HS vận dụng tốt

II Chuẩn bị:

Đồng hồ thật - đồng hồ trong đồ dùng

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 5 giờ sáng em đang làm gì?

16 giờ em đang làm gì?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

GV hướng dẫn HS thực hành

Bài 1: HS quan sát tranh liên hệ với giờ ghi ở bức tranh xem đồng

hồ, rồi nêu tên đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với giờ trong tranh

Đồng hồ A - An thức dậy lúc 6 giờ

Đồng hồ B - An đi học lúc 7 giờ sáng

Trang 6

Đồng hồ C - 17 giờ An đá bóng

Đồng hồ D - Buổi tối An xem phim lúc 20 giờ

Bài 2: HS quan sát tranh, liên hệ với giờ trên đồng hồ với thời gian

thực tế để trả lời

Tranh 1: Đi học muộn giờ

Tranh 2: Cửa hàng đóng cửa

Tranh 3: 20 giờ

Cho HS thực hành xem đồng hồ theo nhóm

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

GV cho HS thực hành quay kim đồng hồ 8 giờ; 11 giờ; 14 giờ; 18 giờ

3 Củng cố dặn dò: Thực hành xem đồng hồ

GV nhận xét giờ thực hành

Tập xem đồng hồ ở nhà

Chính tả CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Yêu cầu:

HS viết đúng, đẹp, sạch sẽ

Rèn kỹ năng cho HS viết đẹp

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: HS viết bảng con

sắp xếp, sương sớm, xôn xao

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn chép bài

GV treo bảng phụ - đọc đoạn văn 2 HS đọc lại

GV:? Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa ?

HS: Vì tên riêng

Trong hai từ bé ở câu Bé là một cô bé yêu loài vật, từ nào là tên riêng

từ Bé thứ nhất là tên riêng

HS luyện viết từ khó vào bảng con: quấn quýt, mau lành

HS chép bài vào vở GV quan sát - nhận xét

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: HS làm theo nhóm

1 HS đọc yêu cầu của bài

Đại diện các nhóm trình bày

Bài 3: (lựa chọn)

HS : chăn; chiếu; chõng; chổi;chạn; chén;chậu; chảo;chày;

chõ;chĩnh;chum; ché; chỉ;chao đèn; chụp đèn

Trang 7

nhảy nhót; mải; kể chuyện; hỏi; thỉnh thoảng; chạy nhảy; hiểu rằng;lành hẳn; hiểu

khúc gỗ; ngã đau; vẩy đuôi ; bác sĩ

Làm theo nhóm – trình bày kết quả - nhận xét

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Rèn viết thêm ở nhà

HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập toán:

Luyện tập Ngày giờ

I Yêu cầu:

HS biết xem đồng hồ HS biết vận dụng vào thực tế

HS xem đúng , thành thạo

Rèn kỹ năng cho HS

II Chuẩn bị:

1 đồng hồ thật

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: GT + Ghi đề

GV nêu nhiệm vụ

Bài 1 : HS làm miệng

GV : Hàng ngày em thức dậy lúc mấy giờ ? 6 giờ

GV : Em đến trường vào lúc mấy giờ ? 7 giờ kém 20 phút

GV : Mấy giờ vào học ? 7 giờ

GV : Ăn cơm trưa lúc mấy giờ ? 10 giờ 30 phút

GV : Ra về mấy giờ ? 4 giờ 30 phút

Bài 2 : HS thực hành xem đồng hồ HS làm việc theo nhóm.

GV nêu nhiệm vụ Làm việc nhóm đôi

HS quay kim đồng hồ : 6 giờ ; 7 giờ ; 9 giờ ; 12 giờ

HS nhận xét – GV bổ sung

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

GV : Một ngày có mấy giờ : 24 giờ

GV : Một tuần có mấy ngày : 7 ngày

GV : 20 giờ còn gọi mấy giờ ? HS : 8 giờ

GV : 15 giờ còn gọi mấy giờ ? 3 giờ chiều

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

HS thực hành xem đồng hồ

Hướng dẫn thực hành:

GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG

Trang 8

I Yêu cầu:

HS biết được tác dụng của môi trường

HS biết giữ cho môi trường ngày càng sạch không khí trong lành

II Chuẩn bị:

Tranh minh hoạ môi trường đang bị ô nhiễm

Tranh môi trường trong lành

III Lên lớp : GT + Ghi đề

GV cho HS biết trong nước cũng như ngoài nước môi trường đang bị ô nhiễm nặng

GV lấy một số VD: Cá chết Không khí khắc nghiệt

GV cho HS xem tranh HS nhận xét

GV:? Muốn làm cho không khí trong lành chúng ta làm gì?

HS: Biết bảo vệ môi trường.Trồng nhiều cây xanh

HS : Rác thải đổ đúng qui định Không vứt rác bừa bãi

HS : Phác quang bụi rậm Tham gia tốt vệ sinh trường lớp

HS làm phiếu học tập

Những việc làm nào thể hiện biết bảo vệ môi trường

- Đúng ghi Đ; Sai ghi S

- Đổ rác ngoài đường

- Đổ rác vào thùng nơi công cộng

- Thường xuyên dọn vệ sinh nhà ở

- Khơi thông cống rãnh

- Trồng cây xanh

GV thu phiếu chấm 10 nhanh nhất

GV cho HS liên hệ ở địa phương em đã làm sạch vệ sinh môi trường chưa ?

Gia đình em có làm những việc gì để bảo vệ môi trường.HS trả lời GV nhận xét

GV tuyên dương HS biết bảo vệ môi trường

Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học

Hoạt động ngoài giờ lên lớp.

CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I Yêu cầu :

HS biết được các thành viên trong nhà trường

HS biết kính trọng các thành viên trong nhà trường

II Chuẩn bị :

Tranh ảnh, các thành viên trong nhà trường

III Lên lớp :

1 GV nêu yêu cầu tiết học

Trang 9

GV cho HS quan sát tranh các thành viên

Thầy Hiệu trưởng Hoàng Ba

Cô Hiệu phó : Mai Xuân Uông Hoa

Cô Tổng phụ trách Thuý Hương

Nhân viên Kế toán, thủ quỹ,

Nhân viên y tế

Thầy cô giáo dạy bộ môn (Thể dục, Nhạc, Mỹ thuật,Tin học,Anh văn)

Thầy cô giáo chủ nhiệm các lớp từ khối 1 đến khối 5

Bác bảo vệ - Các bà mẩu

GV cũng nói rõ công việc của mỗi thành viên

GV : ? Các em phải đối xử ntn với các thành viên

HS : Tôn trọng, lễ phép

GV : ? Khi gặp chúng ta phải chào hỏi

GV: Cho HS liên hệ ai đã biết các thầy cô giáo nào trong nhà trường

2 Củng cố dặn dò : GV nhận xét giờ học.

HS hát những bài về thầy cô

Ngày soạn 16 / 12

Ngày dạy 19 / 12

Tập viết CHỮ HOA O

I Yêu cầu:

- HS viết đúng, đẹp, chính xác

- Rèn kỹ năng viết cho HS

- HS hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

II Đồ dùng:

Mẫu chữ O đặt trong khung chữ

Bảng phụ viết sẵn

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS viết chữ hoa N

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn viết chữ hoa

Hướng HS quan sát và nhận xét chữ hoa O

Chữ O cở vừa cao 5 li, 1 nét cong kín

Cách viết Đặt bút trên ĐK 5 đưa bút sang trái, viết nét cong kín, phần

cuối lượn vào trong bụng chữ dùng bút ở trên ĐK 4

- GV viết mẫu trên bảng lớp

HS luyện viết bảng con

Hướng viết chữ ứng dụng

“Ong bay bướm lượn”

Trang 10

HS nhận xét độ dài, cao của các chữ

HS luyện viết chữ Ong vào bảng con

HS viết bài – GV viết nhận xét

GV nhận xét giờ học

Toán:

NGÀY, THÁNG

I Yêu cầu:

HS biết xem lịch biết được ngày, tháng

HS vận dụng tốt vào cuộc sống

II Đồ dùng:

Một quyển lịch tháng có cấu trúc tương tự như mẫu

III Lên lớp:

1 Bài cũ: HS nhìn đồng hồ thật – cho biết giờ

2 Bài mới: Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

- GV treo tờ lịch tháng 11 lên bảng giới thiệu

Đây là tờ lịch ghi ngày tháng trong tháng 11

GV khoang tròn số 20 nói: Ngày vừa khoanh đọc là ngày hai mươi tháng mười một

Viết ngày 20 tháng 11 – HS nhác lại

GV chỉ vào bất kì ngày nào trong tuần tờ lịch và yêu cầu

HS đọc đúng tên các ngày đó

Mỗi tờ lịch như một cái bảng có các cột và các dòng

Tháng 11 bắt đầu từ ngày 1 và kết thúc vào ngày 30

Vậy tháng 11 có 30 ngày

Gọi vài HS nhìn vào tờ lịch đọc tên 1 ngày trong tháng

Thực hành:

Bài 1: HS làm miệng - chữa bài

Bài 2: HS quan sát tờ lịch tháng 12 nêu tiếp các ngày còn thiếu rồi

nêu nhận xét tháng 12 có 31 ngày

HS đọc mẫu “Ngày 22 tháng 12 là thứ hai”

Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy ? (thứ 5)

Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật Đó là những ngày nào? (4 ngày: 7; 14 ; 21 ; 28)

GV: Tuần này thứ 6 là ngày 19 tháng 12 Tuần sau thứ sáu là ngày 26

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

VN: Thực hành xem lịch

Tập đọc THỜI KHOÁ BIỂU

Trang 11

I Yêu cầu:

HS biết lập thời gian biểu của mình

HS rèn đọc đúng thời gian biểu

II Đồ dùng:

Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn đọc

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS đọc nối tiếp 5 đoạn bài

Con chó nhà hàng xóm

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Luyện đọc:

GV đọc mẫu

HS luyện đọc

Luyện đọc từng câu

Đọc từng đoạn trước lớp

Từng nhóm 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong TGB

Cách phân đoạn: Đoạn 1: Tên bài + sáng

Đoạn 2: Trưa

Đoạn 3: Chiều

Đoạn 4: Tối

HS hiểu từ mới (SGK)

HS luyện đọc câu

Luyện đọc trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Bình chọn

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Đây là lịch làm việc của ai? (NP Thảo Lớp 2A)

GV:? Em hãy kể việc Phương Thảo làm hằng ngày

Câu 2: Phương Thảo ghi các việc làm vào TGB để làm gì? (Để bạn nhớ việc và làm các 1 cách thông thả tuần tự, hợp lý đúng lúc)

Câu 3: Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì?

Khác ngày tháng

HS tìm nhanh - đọc giỏi

3 Củng cố dặn dò: GV giúp HS ghi nhớ

TGB giúp người ta sắp thời gian làm việc hợp lí có kế hoạch, làm cho công việc đạt kết quả

Nhận xét giờ học:

Về dặn HS Lập TGB của mình

Đạo Đức:

GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG

Trang 12

I Yêu cầu:

HS biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

HS tôn trọng vệ sinh nơi công cộng

Thể hiện người HS có văn hoá nơi công cộng

II Lên lớp:

1 Bài cũ: Vì sao phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

2 Bài mới: GT + Ghi đề

GV cho HS trìnhbày các bài thơ- Bài hát - Tiểu phẩm

GV: Giới thiệu tranh, ảnh, báo sưu tầm về chủ đề giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

HS lên trình bày

GV kết luận :Khen ngợi những HSvà khuyến khích các em thực hiện những việc cần để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

Kết luận : Mọi người đều phải biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.Đó

là nếp sống của mỗi người được thuận lợi Môi trường trong lành có lợi cho sức khoẻ

GV: Cho HS liên hệ thực tế

Ở công viên.Chợ Bệnh viện

HS phải biết giữ vệ sinh

Ở trường ta cũng vậy các em phải biết giữ vệ sinh, không vứt rác bừa bãi

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét

Tuyên dương HS biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

HỌC BUỔI CHIỀU Hướng dẫn thực hành:

Hoàn thành GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ CHIỀU

XE ĐI.

I Yêu cầu :

HS biết cách gấp dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi

HS có ý thức chấp hành biển báo giao thông

II Chuẩn bị :

Qui trình gấp biển báo giao thông

Giấy màu, kéo, hồ

III Lên lớp:

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề

GV nêu yêu cầu

HS thực hành gấp, cắt , dán, biển báo giao thông chỉ chiều xe đi

HS nhắc lại các bước

Bước 1: Gấp, cắt diển báo giao thông chỉ chiều xe đi

Trang 13

Bước 2: Dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi

GV : Lưu ý HS dán các hình cho cân đối và phẳng

GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm và quan sát Gợi ý , Giúp đỡ các em còn lúng túng,

HS trưng bày sản phẩm HS và GV bình chọn sản phẩm đẹp

GV động viên khuyến khích HS

GV đánh giá sản phẩm

Các em đã chuẩn bị đầy đủ đồ dùng Biết cách làm biển báo giao thông

HS làm đúng sản phẩm đẹp

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Dặn HS hoàn thành sản phẩm

Tự nhiên và xã hội

Có GV chuyên trách

Thể dục

Có GV chuyên trách

Ngày soạn 17 / 12

Ngày dạy 20 / 12

Toán Thực hành xem lịch

I Yêu cầu:

- Rèn kỹ năng xem lịch tháng ( Nhận biết thứ; ngày; tháng.)

- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian

Ngày; tháng; tuần lễ

II Chuẩn bị:

Tờ lịch tranh tháng1 và tháng 4 năm 2004

III Lên lớp:

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Bài 1: HS nêu yêu cầu

HS quan sát tháng 1 Ghi tiếp các ngày còn thiếu

Chủ nhật ngày mồng 4 Thứ ba ngày mồng 7 thứ sáu ngày 9.thứ 7 ngày mồng 10 Thứ hai ngày 12.Thứ ba ngày 13 thứ năm ngày 15 chủ nhật ngày

18 thứ tư ngày 21 thứ sáu ngày 30

Nêu nhận xét tháng 1 có 31 ngày

Bài 2: HS nêu yêu cầu

Nhìn vào cột chỉ thứ sáu rồi liệt kê ngày đó ra

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w