Gtrinh lý thuyết ôtô tinh suc keo oto1
Trang 1Chương 3 Tính Toán Sức Kéo ôtô
Mục đích là xác định các thông số cơ bản của ôtô thiết kế theo yêu câu đặt ra I
1 Các kiểu bài tính toán sức kéo:
2 Các thông sô cho trước;
3 Các thông số chọn;
4 Các thông số tính toán
Trang 2
3.1 Cac dang bai toan
> xe
N Re XS Fy 8A SX
và Sow od B- Soe S8 8 oF SSS OS
Y & &h- & FLEES ME & SPSL TS KEE SSS S Sq SSLISS FE SSS 5 She FF Ss
SN
Thực hiện khi tất cả các tham số của ô tô liên quan đến kích
thước, động cơ, hệ thông truyền lực và hệ thông chuyển động đêu đã
biết Khi đó, tính toán sức kéo nhăm kết luận khả năng hoạt động của
ô tô trên loại đường cân khảo sát
PRT 8 A
SN FS |
Š £8 Fre
Bao gốm việc tính chọn động cơ, hệ thông truyền lực, hệ thông
chuyển động để đảm bảo yêu cầu đôi với ô tô theo các điều kiện về tốc độ, loại đường, và tải trọng
Trang 33.2 Thông sô cho trước
se Chủng loại ô tô, loại động cơ, loại hệ thông truyền lực
e Tải trọng G, đối với ô tô tải (hoặc số lượng hành khách đôi với
ô tô du lịch, ô tô khách)
e Tốc độ cực đại V yêu câu khi đây tải
e Hệ sô cản lăn f, hoặc loại đường
e Hệ sô cản lớn nhât ô tô khăc phục được W-v
Trang 43.3 Thông số chon
® Trọng lượng bản thân ô tô, G [N|
e Hệ số khí động, k [Ns2/m']
® Diện tích cản chính điện, F[m^]
se Hiệu suất truyền lực, n,
e Hệ sô phân bô tải trọng tinh trên các trục bánh xe, m,
Trang 53.4 Các thông số tính toán
NI
% & SK ca Ñ cs »
Đôi với ô tô du lịch và ô tô khách
G=G,+n.(G,+G,)
Đôi với ô tô tải G=G, +n.(G, +G))+Gia,
Trong do:
G, - Trong lrong ban than 6 to
G„~ Trọng lượng một người,
Pao
fy *
Œ- Trọng lượng hành lý cho môi người,
n - Số người chở, kế cả người lái
? FX oy
Grey 7 Pai trong dinh muc cua 6 tô tải
Trang 6#
lỒp
4.2 Vinh chon
3.4.2
%
vw AO
h căn cứ và
din
ỢC xác
> Lép xe du
2
Ốp
=” Pham vis
<” Loại Ï
2
u dung
Van t h a t cua 0 to
ø hư
lớn n
Ốc
Op 2
l
A
dụng lên
ac
kinh (tinh) t
7
ong
7
w
°
cung ứng
ả năng
“kh
cờ 2.2
MS
Trang 73.4.3 Tính và chọn động cơ (N xay)
Cơ sở để tính N là từ phương trình chuyên động của ô tô:
Pin)
Trién khai phuong trinh (1):
Vệ phải: Pr @® Po — GÍo q + _— max) T kFVn.„
Trang 8
—> Pay = Nemax | g 4p 2emax + e(Lemaxy? AN
2
1 kEv2
Oe max emax
Trang 9
a +b emax + ¢( emax )é
Vi, 2 | V
Đặt ve — emax — rN,
À„ — gọI là hệ sô toc độ của động cơ ứng với tôc độ cực đại cua ô tô
Trang 10
Nhu vậy nếu biết được A, > biét N
emax
Tận dụng hết công suất của động co :
lăng tốc tốt
Trang 11
Tận dụng hết công suất của động cơ có nghĩa là:
Oemax ON ag N= |
1t tiêu hao nhiên liệu có nghĩa là:
—> A= (0,8+0,9)
emax
Tăng tốc tốt có nghĩa là:
CD hang, On thuong (max — q „l+l,2)®N
> A= (,1+1,2)
N ee da được xác tinh DY N NI hư: đi I+] „2) Nw: =D theo tiêu un
Trang 12
3.5 Tính toán hệ thông truyền lực
3.5.1 Tinh i,
@)
1,
| Vinax = v Thy
lhnlọ
e max
On
[m/s] — tốc độ cực đại của xe, được xác định theo yêu câu của xe thiết kế;
Vinax
R,,Lm] — Ban dong luc cua banh xe, dugc xac dinh theo:
Ay = ~~! =r, phụ thuộc vào:
tk
Trang 13* Tải trọng cho phép của lép [G,,]; Can cl vào công thức bánh xe: A*B
Trong đó: A —› số vị trí lắp bánh xe; —› số cầu của xe là A/2
B — số bánh xe chủ động —› số cầu chủ động B/2
* Tốc độ lớn nhất cho phép jV„„ j
- Lốp chịu áp suất thấp: A,, = (0,930,935)
Loại lốp này có áp suất hơi trong lốp p = 0,08 - 0,5 MN/m?
Ký hiệu: W - d
Ý nghĩa: W - bề rộng của lốp (inch hoặc mm)
Ví dụ: 6.00-16; 12.00-20
-Lốp chịu áp suất cao, = (0,945:0,99)
Loại lôp này có áp suât hơi trong lôp p = 0,5 - 0,7 MN/m“
Ký hiệu: Wxd hoặc ODTxH
Ý nghĩa: W - bề rộng của lốp (inch)
ODT - đường kính ngoài của lốp (mm)
Ví dụ: 34x17; 880x35
Trang 14
Các thông số hình học của lốp xe
Vậy ta chọn được lốp theo tiêu chuẩn — r„ — r„„=r„* Ậ,
nol >= l¿ hoàn toàn xác định
L