Chuẩn bị: Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên I[r]
Trang 1Ngày soạn:30/09/2009
Ngày giảng:01/10/2009
TIẾT 10 TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,
viết tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) :
1) Tỉ số của 2 số a và b (b 0) là gì Kí hiệu?
2) So sánh 2 tỉ số sau: 15 và
21
12,5 17,5
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa (10 phút)
Giáo viên: Trong bài kiểm
tra trên ta có 2 tỉ số bằng
nhau 15 = , ta nói
21
12,5 17,5
đẳng thức 15 = là tỉ
21
12,5 17,5
lệ thức
? Vậy tỉ lệ thức là gì
- Giáo viên nhấn mạnh nó
còn được viết là a:b = c:d
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm ?1
- Giáo viên có thể gợi ý:
Các tỉ số đó muốn lập thành
1 tỉ lệ thức thì phải thoả
mãn điều gì?
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên
- Cả lớp làm nháp
- Phải thoả mãn:
và
: 4 : 8
5 5
3 : 7 2 : 7
1 Định nghĩa
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2
tỉ số: a c
b d
Tỉ lệ thức a c còn được viết
b d
là: a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
: 8
: 4 : 8
a
các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức
và
1 ) 3 : 7 2
b 2 : 72 1
5 5
Lop7.net
Trang 2- 2 học sinh lên bảng trình bày
3 : 7 2 : 7
Các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức
Hoạt động 2: Tính chất (15 phút)
- Giáo viên trình bày ví dụ
như SGK
- Cho học sinh nghiên cứu
và làm ?2
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ
như SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đưa ra cách
tính thành các tỉ lệ thức
- Học sinh làm theo nhóm:
bd bd
ad cb
- Học sinh quan sát nghiên cứu
- Học sinh làm theo nhóm
2 Tính chất
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2 Nếu a c thì
b d ad cb
* Tính chất 2:
?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d 0
thì ta có các tỉ lệ thức:
a c a b d c d b
b d c d b a c a
Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)
GV: Cho HS làm bài tập 44
Gọi 3 HS lên bảng làm
GV: Đưa ra bài tập 46 –
SGK, gọi 2 HS lên bảng
làm ( câu a, c)
HS: Chữa bài tập Bài tập 44 - SGK
1,2 : 3,24 = 120 : 324 = 10 : 27
b 2 :1 3 11 3: 44 :15
5 4 5 4
c 2: 0, 42 2 21: 100 :147
7 7 50
Bài tập 46 – SGK
2
27 3,6 2.27
1,5 3,6
x
x
1
4
2 8
x
4.Củng cố (2 phút)
HS: nhắc lạo định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2 phút)
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của
tỉ lệ thức
- Làm bài tập 45, 47; 48 (tr28-SGK)
- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)
Lop7.net
Trang 3
Lop7.net