1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 tiết 2: Ôn tập từ loại tiếng việt đã học

5 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*/Từ đồng âm: Trong văn chương người tathường lợi dụng hiện tượng đồng âm với mục đích tu từ * HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHAØ - Laøm baøi taäp veà nhaø.. - Ôân tập từ loại Tiếng Việt.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23 / 08/2009

Ngày giảng: 25 / 08/2009

Tiết 2 : ÔN TậP từ LOạI TIếNG VIệT đã học A/ Mục tiờu cần đạt:

Giỳp học sinh ôn lại từ loại tiếng viêt.: Đại từ, từ láy, từ ghép, từ Hán Việt, từ trái nghĩa , từ đồng nghĩa,từ đồng âm…

- Nắm được khái niệm, phân loại, đặc điểmcủa từ loại tiếng việt

- Có ý thức sử dụng , nhận diện khi làm bài tập ,với tình huống giao tiếp

B/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tham khảo tài liệu, hệ thống ôn tập

- Học sinh: Ôn lại kiến thức

C/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kể tên các từ loại Tiếng Việt mà em đã học

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1 phút)

Ai đi đâu đấy hỡi ai.

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm ?

Từ “Ai” dùng để chỉ đối tượng nào ?

*Hoạt động 3: Bài mới ( 38 phút).

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

GV: Hướng đãn hs lập bảng hệ thống

các từ loại TV đã học theo các ND

sau:

- Khái niệm

- Đặc điểm

- Tác dụng

- Phân loại

-Ví dụ cụ thể

? Nêu câu hỏi khai thác từng vấn đề

?Hãy sắp xếp các từ ghép sau đây

vào bảng phân loại: Đêm ngày, bộ

trưởng, hiệu trưởng, phố phường,

quần áo, nhà cửa, nhà báo, bất tài,

trông nom, mua bán, đi lại, đoàn

viên, học hành, nhà nghỉ, đất cát

I- Lý thuyết:

- Từ ghép

- Từ láy

- Đại từ

- Từ Hán Việt,

- Từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa

- Từ đồng âm

- Quan hệ từ

II- Luyện tập:

1.Từ ghép:

* Bài 1:

Sắp xếp bào bảng phân loại:

Từ ghép chính phụ Từ ghép đẳng lập

- Nhà báo, hiệu trưởng - Đêm ngày, phố phương

Bộ trưởng, nhà nghỉ, học hành, đất cát, đi lại,

đoàn viên mua bán, đất cát, quần

áo, bất tài

Trang 2

? Điền tên các tiếng (đứng trước hoặc

đứng sau) để tạo từ ghép chính phụ

và từ ghép đẳng lập

a- áo b- vở

c- nước d- cười

e- dưa g- đen

? Tìm các từ ghép trong đoạn văn sau

và xếp chúng vào bảng phân loại

“Mưa phùn đem mùa xuân đến, mưa

phùn khiến những chân mạ gieo

muộn nảy xanh lá mạ Dây khoai,

cây cá chua rườm ra xanh rợ các

trảng ruộng cao Mầm cây sau sau,

cây nhội, cây bàng hai bên đường

nảy lộc, mỗi hôm trông thấy mỗi

khác

… Những cây bằng lăng mùa hạ ốm

yếu lại nhú lộc Vầng lộc non nảy ra

Mưa bụi ấm áp Cái cây được cho

uống thuốc

? Từ nào sau đây có thể điến tất cả

các chỗ trống trong đoạn thơ

? Nối cột A với cột B để tạo thành

các từ ghép chính phụ hợp nghĩa

* ẹoaùn vaờn sửỷ duùng tửứ laựy,tửứ gheựp

…Thoõi hoùc troứ ủaừ veà heỏt,hoa

phửụùng ụỷ laùi moọt mỡnh.Phửụùng

ủửựng canh gaực nhaứ trửụứng,saõn

trửụứng.Heứ ủang thũnh,moùi nụi ủeàu

buoàn baừ,trửụứng nguỷ,caõy coỏi cuừng

nguỷ

* Bài 2:

a- áo quần (đẳng lập) b- sách vở ( nt) c- nước sôi (đẳng lập) d- nói cười (đẳng lập)

e- dưa hấu ( chính phụ)g- đen trắng (đẳng lập)

* Bài 3:

- Mưa phùn

- Xanh lá mạ

- Cây cà chua

- Dây khoai

- Cây sau sau

- Cây nhồi

- Cây bàng

- Cây bằng lăng

- ấm áp

- Mùa hạ

- Mưa bụi

- Uống thuốc

* Bài 4: Điền vào chỗ trống.

Dân ta (……….) nói là làm, (………) đi là đến (………… ) bàn là thông (…………) quyết là quyết một lòng, (……… ) phát là động, (…………) vùng là lên

a- nếu c- phải b- đã d- dù

* Bài 5:

A B bút tôi xanh mắt mưa bi vôi gặt thích ngắt mùa ngâu

* Bài tập 6: Viết đoạn văn ngắn 3 – 4 câu có sử dụng từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

Trang 3

Chổ coự hoa phửụùng thửực ủeồ laứm vui

cho caỷnh trửụứng Hoa phửụùng

thửực,nhửng thổnh thoaỷng cuừng meọt

nhoùc,muoỏn lim dim.Gioự qua hoa

giaọt mỡnh,moọt cụn hoa ruùng

Baứi 7:Xaực ủũnh tửứ gheựp vaứ phaõn

loaùi chuựng trong nhửừng caõu thụ sau:

a/ “ Treỷ em nhử buựp treõn caứnh

Bieỏt aờn nguỷ, bieỏt hoùc haứnh laứ

ngoan”

b/ “ Neỏu khoõng coự ủieọu Nam Ai

Soõng Hửụng thửực suoỏt ủeõm daứi

laứm chi

Neỏu thuyeàn ủoọc moọc maỏt

ủi

Thỡ hoà Ba Beồ coứn gỡ nửừa

em?”

c/ “Ai ụi bửng baựt cụm ủaày

Deỷo thụm moọt haùt ủaộng cay

muoõn phaàn”

Baứi 9: Xaực ủũnh tửứ laựy vaứ phaõn loaùi

trong nhửừng caõu thụ sau

a/ “Vaàng traờng vaống vaởc giửừa

trụứi

ẹinh ninh hai mieọng, moọt lụứi song

song”

b/ “ Lom khom dửụựi nuựi tieàu vaứi

chuự

Laực ủaực beõn soõng , chụù maỏy

nhaứ”

c/ “Naờm gian nhaứ coỷ thaỏp le te

Ngoừ toỏi ủeõm saõu ủoựm laọp loeứ

Lửng giaọu phaỏt phụ maứu khoựi

nhaùt

Laứn ao loựng laựnh boựng traờng

loe”

? Từ “bác” trong VD nào sau đây

được dùng như 1 đại từ xưng hô:

Baứi 8/ẹaởt caõu:

-Coõ aỏy coự thaõn hỡnh nhoỷ nhaộn

-Chuyeọn aỏy nhoỷ nhaởt ủửứng ủeồ yự tụựi -Lan aờn nhoỷ nheỷ tửứng mieỏng

-Con ngửụỡ aỏy raỏt nhoỷ nhen -Moựn tieàn nhoỷ nhoi naứy em coự theồ giuựp caực baùn hoùc sinh ngheứo

2.Từ láy:

3.Đại từ:

*Bài 1:

a/

- Đáp án: (D)

Trang 4

A- Anh Nam là con trai của bác tôi.

B- Người là Cha, là Bác, là Anh

C- Bác được tin rằng Cháu làm liên

lạc

D- Bác ngồi đó lớn mênh mông

? Trong câu “Tôi đi đứng oai vệ”, đại

từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy

A- Ngôi thứ hai

B- Ngôi thứ ba

C- Ngôi thứ nhất số nhiều

D- Ngôi thứ nhất số ít

? Đại từ nào sau đây không phải để

hỏi về không gian

A- ở đâu C- Nơi đâu

B- Khi nào D- Chỗ nào

? Đại từ nào sau đây không cùng

loại

A- Nàng C- Hắn

B- Họ D- Ai

? Đặt câu có sử dụng đại từ:

Ai; sao; bao nhiêu

Bài 2:: Viết 1 đoạn văn ngắn biểu cảm

về ngôi trường em, có sử dụng các cặp

quan hệ từ sau.

- Nếu - thì.

- Tuy - nhưng.

- Bởi - nên.

b/

- Đáp án: (D)

c/

- Đáp án: (B

- Đáp án: (A)

*Bài 2

Đặt câu:

Sao giờ này bạn mới đến

*Bài 3: Nối đại từ ở Cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp.

a- Bao giờ b- Bao nhiêu c- Thế nào.

d- Thế nào.

1- Hỏi về người và

sự vật.

2- Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc 3- Hỏi về số lượng 4- Hỏi về thời gian.

4.Quan hệ từ:

Bài 1:: Thế nào là quan hệ từ.

a- Là từ chỉ người và vật.

b- Là từ chỉ hoạt động, tính chất của người

và vật.

c- Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu, giữa câu với câu.

d- Là từ mang ý nghĩa tình thái.

5.Từ đồng nghĩa:

Bài 1:: Từ nào sau đây đồng nghĩa với “thi nhân”

a- Nhà văn; b- Nhà thơ;

c- Nhà báo; d- Nghệ sĩ.

Trang 5

* HOAẽT ẹOÄNG 4: HệễÙNG DAÃN HOẽC ễÛ NHAỉ

- Laứm baứi taọp veà nhaứ.

- OÂõn taọp tửứ loaùi Tieỏng Vieọt

Bài 2:: Chọn từ thích hợp điền vào các

câu sau:

a- Nhiệm vụ, nghĩa vụ.

- Lao động là ………… Thiêng

liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh

phúc của mỗi người.

- Thầy hiệu trưởng đã giao ………

.cụ thể cho lớp em trong đợt tuyên

truyền phòng chống ma tuý.

b- Gĩư gìn, bảo vệ.

- Em Thuý luôn luôn ……… quần

áo sạch sẽ.

- ……… Tổ quốc là sứ mệnh của

quân đội

* Caực caởp tửứ traựi nghúa thửụứng coự

khaứ naờng toồ hụùp cuự phaựp gioỏng

nhau

*Ngửụứi ta coự theồ lụùi duùng hieọn

tửụùng tửứ traựi nghúa ủeồ chụi chửừ

Vớ duù:Traờng bao nhieõu tuoồi traờng

giaứ

Nuựi bao nhieõu tuoồi goùi laứ nuựi non

*/Tửứ ủoàng aõm:

Trong vaờn chửụng ngửụứi

tathửụứng lụùi duùng hieọn tửụùng ủoàng

aõm vụựi muùc ủớch tu tửứ

6.Từ trái nghĩa ,Tửứ ủoàng nghúa:

Từ đồng âm:

*Tửứ traựi nghúa:

_Traựi nghúa veà chieàu daứi :Daứi _ngaộn _Traựi nghúa veà chieàu cao:Cao _thaỏp _Traựi nghúa veà phửụng dieọn veọ sinh: Saùch _baồn

_Traựi nghúa veà tớnh caựch :Hieàn _aực

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w