Mục tiêu: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau - Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài t[r]
Trang 1Ngày soạn:12/10/2009
Ngày giảng:13/10/2009
TIẾT 13 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-
-
trong !)! bài toán chia +
-
nhau, thông qua -! !)! toán các em
II Chuẩn bị:
Giáo viên: 6) /7 ghi bài 8/
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') :
-
- 90 sinh 2: Cho 3 và x-y=16 Tìm x và y
7
x
y
3 Luyện tập: (32')
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Yêu H 0 sinh làm bài
8/ 59
- Yêu H 0 sinh làm bài
8/ 60
? Xác MN (O! trung
trong +
? Nêu cách tìm (O! 1
3x
- ) P/ làm nháp
- Hai 0 sinh trình bày trên )+
- P/ 8 xét, cho M!R%
- 90 sinh ') S! các câu
U! và làm bài 8/ VP!
W VP X giáo viên
@(O! 1 và
3x
2 5 Trung và 2
3
3 1 4
Bài 59 (tr31-SGK)
2, 04 )2, 04 : ( 3,12)
3,12
204 17
312 26
) 1 :1, 25 :
)4 : 5 4 :
3 3 73 73 73 14
a
b c d
Bài tập 60 (tr31-SGK)
3 4 5 3 3 4 2 3
.3
8
x
x
x x
Bài tập 61 (tr31-SGK)
Trang 2] M^ tìm x
- Yêu H 0 sinh M0 M1
bài
? D] 2 trên làm
nhau
- Giáo viên yêu H 0
sinh !. M_!+
Sau khi có dãy
nhau '`! giáo viên 0! 0
sinh lên ) làm
- Yêu H 0 sinh M0 M1
bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà O! có x.y
b8 . có a c thì có
b
. không?
.
a c
b d
- 5c! ý: Me a k, ta
d suy ra M!1 gì
- Giáo viên c! ý cách làm:
,e
k
2 ; 5
- 1 0 sinh M0
- 90 sinh suy g ')
S! ta /)! !. M_! sao cho trong 2 có các
- 90 sinh làm -! theo nhóm
- 90 sinh lên ) làm
- @8 xét
- 90 sinh suy g (có R các em không ') S!
MVc >
k
.
b b d
- ) P/ )( 8 theo nhóm
- ,O! ! nhóm lên trình bày
và x+y-z=10
;
x y y z
)
4 12
a
y
z
b8
8 12 15
x y z
10 2
8 12 15 8 12 15 5
8
12
15
x
x y
y z
z
Bài tập 62 (tr31-SGK)
Tìm x, y ! và x.y=10
2 5
x y
2 5
k
Ta có: x.y=2k.5k=10 10k2 =10 k2=1 k= 1
bP! k=1 2
5
x y
bP! k=-1 2
5
x y
4 Củng cố: (5')
-
+ @. a.d=b.c a c a; b d; c b; d
+ @. a c e a c e a c e
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn
- Làm bài 8/ 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm bài 8/ 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- 5!S sau mang máy tính U túi M! 0 +
...5 Hướng dẫn học nhà:(2'')
- Ôn
- Làm 8/ 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm 8/ 78 ; 79 ; 80; 83 (tr14-SBT)
- 5!S sau mang máy tính U túi M! 0 +
...- 0 sinh M0
- 90 sinh suy g '')
S! ta /)! !. M_! cho có
- 90 sinh làm -! theo nhóm
- 90 sinh lên ) làm
- @8 xét
- 90 sinh...
-
- 90 sinh 2: Cho 3 x-y=16 Tìm x y
7< /small>
x
y
3 Luyện tập: (32'')