2/ Giảng bài mới : * Hoạt động 1 : Giới thiệu 1/3 - HS quan saùt - GV cho hs quan saùt hình vuoâng nhö trong baøi hoïc - HS coù theå laøm theo - GV duøng keùo caét hình vuoâng ra laøm 3 [r]
Trang 123 .Ngày KẾ HOẠCH GIẢNG DẠYMÔN : TOÁN
BÀI : SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA - THƯƠNG
A MỤC TIÊU:
- Giúp hs nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia
- Củng cố kỹ năng thực hành chia trong các bảng chia 2
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các thẻ từ ghi SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG
- Bảng phụ
C CÁC HOAT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1/ Oån định lớp :
- Hát
2/ Kiểm tra bài cũ :
- GV cho hs làm bài tập điền dấu
2 x 3 … 2 x 5 10 : 2 … 2 x 4 12 … 20 : 2
- GV cho hs nhận xét
- Nhận xét bài cũ
3/ Bài mới
1 / Giới thiệu bài mới :
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi tựa bài lên bảng
2/ Giảng bài mới :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu SỐ BỊ CHIA -
SỐ CHIA – THƯƠNG
- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2
- GV yêu cầu hs tìm kết quả của phép tính này
- GV giới thiệu :
+ 6 : gọi là số bị chia
+ 2 : gọi là số chia
+ 3 : gọi là thương
- GV gắn thẻ lên bảng
- GV hỏi cho hs nhắc lại bài
+ Số bị chia là số như thế nào trong phép
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát
- HS làm : 6 : 2 = 3
- HS lắng nghe
- HS quan sát + Là một trong hai thành phần của phép chia
Trang 2chia ?
+ Số bị chia là số như thế nào trong phép
chia ?
+ Thương là gì ?
- GV cho hs nhắc lại
- GV chốt ý
* Hoạt động 2 : Luyện tập
+ Bài 1 :
- GV cho hs đọc đề
- GV viết bảng 8 : 2
- GV hỏi :
+ 8 chia 2 được mấy ?
+ Hãy nêu kết quả của các thành phần và
kết quả của phép tính trên ?
+ Ta phải viết các số này vào bảng ra sao ?
- GV cho hs làm bài
- GV cho hs nhận xét
- GV nhận xét
+ Bài 2
- GV cho hs đọc đề
- GV cho hs tự làm bài
- GV nhân xét
+ Bài 3
- GV cho hs nêu đề bài
- GV cho hs ghi phép nhân và chia
- GV cho hs nêu tên gọi của các thành phần
- GV cho hs tự làm bài tương tự
- GV cho hs nhận xét
- GV nhận xét
3/ Củng cố :
- GV cho chơi trò chơi : Tạo phép tính nhanh
- GV hướng dẫn trò chơi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài mới
+ Là thành phần thứ hai trong phép chia
+ Là kết quả trong phép chia hay cũng chính là giá trị một phần
- HS nhắc lại
- HS đọc đề
- HS trả lời + 8 : 2 = 4 + 8 là số bị chia ; 2 là số chia ; 4 là thương
+ Viết 8 vào cột số bị chia, 2 vào cột số chia, 4 vào cột thương
- HS làm bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề : Tính nhẩm
- 2 hs lên bảng làm
- Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống
- HS ghi : 2 x 4 = 8
8 : 2 = 4 ; 8 : 4 = 2
- HS ghi số vào các cột
* NHẬN XÉT :
Trang 3………
Tuần
BÀI : BẢNG CHIA 3
A MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Lập bảng chia 3 dựa vào bảng nhân 3
- Thực hành chia cho 3 (chia trong bảng)
- Aùp dụng bảng chia 3 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên đọc thuộc bảng chia 2 và viết tên các thành phần trong phép chia
- 1 HS lên bảng giải bài 4 / 21VBT
- GV cho điểm, nhận xét chung
3 Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi tựa bài
2/ Giảng bài mới :
* Hoạt động 1 : Lập bảng chia 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm
tròn
- GV nêu bài toán :
+ Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn, có 4 tấm bìa
Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
+ Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm
chấm tròn ?
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS quan sát và phân tích câu hỏi + Bốn tấm bìa có 12 chấm tròn
+ Phép tính 3 x 4 = 12
Trang 4- GV nêu tiếp :
+ Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn
Biết mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả
bao nhiêu tấm bìa ?
+ Hãy viết phép tính thích hợp theo đề bài ?
- GV viết bảng phép tính
- GV cho tiến hành tương tự với các phép tính
còn lại
- GV cho hs dựa vào phép chia để viết thành
phép nhân nhưng có số chia là 3
* Hoạt động 2 : Học thuộc bảng chia 3
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh
- GV đặt câu hỏi :
+ Tìm ra các điểm chung của các phép tính
trong bảng chia 3 ?
+ Hãy nhận xét về kết quả của các phép
chia trong bảng chia 3 ?
- GV yêu cầu hs tự học thuộc lòng bảng chia 3
- GV cho hs thi đua
- GV cho đọc đồng thanh
* Hoạt động 3 : Luyện tập
+ Bài 1
- GV cho hs đọc yêu cầu
- GV cho hs tự làm bài
- GV nhận xét
+ Bài 2
- GV cho hs đọc đề
- GV đặt câu hỏi
+ Có bao nhiêu học sinh ?
+ 24 học sinh chia đều thành mấy tổ ?
+ Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn, chúng ta
làm thế nào ?
- GV cho hs làm bài và tóm tắt
- HS phân tích : có tất cả 4 tấm bìa
+ Phép tính : 12 : 3 = 4
- HS đọc lại
- HS thực hiện
- HS đọc
- HS trả lời + Đều có dạng một số chia cho 3 + Các kết quả lần lượt là : 1, 2, 3,…, 10
- HS tự học thuộc
- HS thi đua đọc
- HS đọc đề
- HS làm bài và đổi vở cho nhau để kiểm tra
- HS đọc đề
- HS trả lời + Có 24 học sinh + 24 bạn chia thành 3 tổ
+ Chúng ta thực hiện phép tính chia 24 : 3
- HS làm bài
* Tóm tắt
3 tổ : 24 học sinh
1 tổ : ? học sinh Giải Số học sinh có ở mỗi tổ là :
Trang 5- GV nhận xét
+ Bài 3
- GV cho đọc đề
- GV hướng dẫn hs cần thực hiện phép tính chia
để tìm kết quả phép tính chia trước sau đó nối
phép chia với số chỉ kết quả của nó
- GV cho sửa bài
- GV nhận xét
4/ Củng cố dặn dò
- GV tổ chức thi đọc đúng bảng chia 3
+ Các số đứng liền nhau trong bảng chia 3
thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
- GV nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị bài mới
24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh
- HS đọc đề
- HS làm bài
- Hs nhận xét
* NHẬN XÉT :
………
………
………
Trang 6BÀI : MỘT PHẦN BA
A MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết được “một phần ba “
- Biết đọc và viết 1/3
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các tấm bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều giống hình vẽ trong SGK
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên đọc thuộc bảng chia 3
- 1 HS lên bảng giải bài 3 / 27 VBT
- GV cho điểm, nhận xét chung
3 Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi tựa bài
2/ Giảng bài mới :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu 1/3
- GV cho hs quan sát hình vuông như trong bài
học
- GV dùng kéo cắt hình vuông ra làm 3 phần
bằng nhau và nói : “ có một hình vuông, chia làm
ba phần bằng nhau, lấy đi một phần, được một
phần ba hình vuông “
- GV tiến hành tương tự với hình tròn, hình tam
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS có thể làm theo
- HS thực hiện
Trang 7giác
- GV cho hs rút ra kết luận : một phần ba được
viết là 1/3
- GV kết luận
* Hoạt động 2 : Luyện tập
+ Bài 1 :
- GV cho hs đọc đề
- GV đặt câu hỏi :
+ Đã tô màu các hình nào ?
- GV cho hs làm bài
- GV nhận xét
+ Bài 2
- GV cho hs đọc đề
- GV hỏi :
+ Hình nào có 1/3 số ô vuông được tô màu ?
+ Vì sao em biết ở hình A có 1/3 số ô vuông
được tô màu ?
- GV cho tiến hành tương tự
- GV nhận xét và cho điểm
+ Bài 3
- GV cho hs đọc đề
- GV cho hs quan sát
+ Hình nào đã khoanh 1/3 con gà ?
+ Vì sao em nói hình b đã khoanh vào 1/3
số con gà ?
- GV cho hs làm bài
- GV nhận xét
4/ Củng cố dặn dò
- GV cho thi đua tìm hình theo tỉ lệ 1/3
- Chuẩn bị bài mới
- HS đọc lại
- HS đọc đề
- HS trả lời + Tô màu 1/3 các hình A, C, D
- HS làm bài
- HS đọc đề
+ Các hình đó là A và C + Vì hình A có tất cả 3 ô vuông đã tô màu 1 ô vuông
- HS làm bài
- HS đọc đề
+ Hình b + Vì hình b có 12 con gà tất cả, trong đó có 4 con gà được khoanh
- HS làm bài
* NHẬN XÉT :
………
………
………
Trang 8BÀI : TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN
A MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Biết cách tìm một thừa số khi biết tích và thừa số còn lại của phép nhân
- Biết cách trình bày bài toán dạng tìm thừa số chưa biết (tìm x)
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các tấm bìa mỗi tấm có gắn 2 chấm tròn
- Các thẻ từ có ghi : Thừa số, thừa số, tích
- Bảng phụ có ghi bài tập 2, 3
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên đọc thuộc bảng chia 2 và 3
- GV cho điểm, nhận xét chung
3 Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi tựa bài
2/ Giảng bài mới :
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm một
thừa số của phép nhân
- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm có 2
chấm tròn
- GV hỏi :
+ Trên bảng có bao nhiêu chấm tròn ?
+ Hãy nêu phép tính ?
+ Nêu tên gọi của các thành phần ?
- GV gắn thẻ từ
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS trả lời:
+ Trên bảng có tất cả 6 chấm tròn + Phép nhân : 2 x 3 = 6 + 2 và 3 là các thừa số, 6 gọi là tích
Trang 9- GV giới thiệu phép tính chia
- GV kết luận
- GV hỏi : Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
như thế nào ?
- GV chốt ý
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm x chưa biết
- GV viết lên bảng : x x 2 = 8
- GV cho hs đọc phép tính trên
- GV giải thích
+ X là thừa số chưa biết trong phép nhân
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào ?
+ Vậy trong bài này ta làm thế nào ?
+ Nêu phép tính thích hợp để tìm x ?
+ Vậy x bằng mấy ?
- GV cho hs đọc lại bài toán
- GV cho hs làm bài tương tự : 3 x x = 15
- GV cho hs nhận xét
- GV nhận xét
- GV cho hs học thuộc lòng tại lớp qui tắc trên
- GV kết luận :
Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia
cho thừa số đã biết
* Hoạt động 3 : Luyện tập
* Bài 1:
- GV cho hs đọc đề bài
- GV cho hs đổi vở
- GV nhận xét tuyên dương
* Bài 2
- GV cho hs đọc đề bài
- GV cho nhắc lại qui tắc tìm thừa số chưa biết
- GV cho hs lên bảng làm bài
- GV cho lớp nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3
- GV hướng dẫn tương tự như ở bài tập 2
- GV nhận xét và đánh giá
- Phép chia : 6 : 2 = 3
- HS trả lời : Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- HS quan sát
- HS đọc
+ X là thừa số chưa biết
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
+ Ta lấy 8 chia cho 2
+ x = 8 : 2 + x = 4
3 x x = 15
x = 15 : 3
x = 5
- HS nhắc
- HS đọc đề bài
- HS kiểm tra bài
- HS đọc đề bài
x x 3 = 12 3 x x = 21
x = 12 : 3 x = 21 : 3
x = 4 x = 7
- HS lên bảng làm bài
Trang 10* Bài 4
- GV nêu yêu cầu bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Có tất cả bao nhiêu học sinh ngồi học ?
+ Mỗi bàn có mấy học sinh ?
+ Muốn tìm số bàn ta thực hiện phép tính gì
?
- GV cho hs tự làm bài
- GV cho đổi tập để kiểm tra kết quả
- GV nhận xét
4/ Củng cố dặn dò
- GV nhận xét
- Chuẩn bị bài mới
- HS đọc yêu cầu + Bài yêu cầu chúng ta tìm số bàn học + Có tất cả 20 học sinh
+ Mỗi bàn có 2 học sinh + Ta thực hiện phép chia 20 : 2
- HS làm bài
* Tóm tắt
2 học sinh : 1 bàn
20 học sinh : ? bàn
- HS giải bài Số bàn học có là:
20 : 2 = 10 (bàn) Đáp số : 10 bàn
- HS nhận xét
* NHẬN XÉT :
………
………
………
Trang 11BÀI : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Học thuộc lòng bảng chia 3
- Biết áp dụng bảng chia 3 để giải các bài toán
- Biết thực hiện phép tính chia với các số đo đại lượng đã học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con
- Bảng phụ có ghi bài tập 2, 3
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên đọc thuộc bảng chia 2 và 3
- GV cho điểm, nhận xét chung
3 Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi tựa bài
2/ Giảng bài mới :
* Bài 1:
- GV cho hs đọc đề bài
- GV cho hs làm bài
- GV nhận xét tuyên dương
* Bài 2
- GV cho hs đọc đề bài
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
Trang 12- GV cho hs lên bảng làm bài
- GV cho lớp nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3
- GV nêu yêu cầu bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Có tất cả bao nhiêu kilôgam gạò ?
+ Chia đều cho 3 túi có nghĩa là như thế
nào?
- GV cho hs tự làm bài
- GV cho đổi tập để kiểm tra kết quả
- GV nhận xét
* Bài 4
- GV cho hs đọc đề bài
- GV cho hs tóm tắt và giải
- GV sửa bài
- GV nhận xét
* Bài 5
- GV cho hs đọc đề
- GV đặt câu hỏi
+ Bài yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ 8cm chia cho 2 bằng mấy cm ?
+ Ta thực hiện như thế nào ?
- GV cho hs làm bài tương tự
- GV nhận xét
4/ Củng cố dặn dò
- GV nhận xét
- Chuẩn bị bài mới
- 4 hs lên bảng làm bài
- HS lên bảng làm bài + Bài yêu cầu chúng ta tìm số kilôgam gạo của mỗi tổ
+ Có tất cả 15 kilôgam gạo + Nghĩa là chia làm 3 phần bằng nhau, mỗi tổ được một phần
- HS làm bài
* Tóm tắt
3 túi : 15 kg gạo
1 túi : ? kg gạo
- HS giải bài Sốkilôgam gạo mỗi túi có là :
15 : 3 = 5 (kg gạo) Đáp số : 5 kg gạo
- HS nhận xét
- HS đọc đề
* Tóm tắt
3 lít : 1 can
27 lít : ? can Giải Số can để rót là :
27 : 3 = 9 (can) Đáp số : 9 can
- HS đọc đề
+ Tính theo mẫu + Bằng 4 cm + Lấy 8 chia 2 bằng 4, sau đó ghi tên đơn vị là cm vào sau
- HS làm bài
Trang 13* NHẬN XÉT :
………
………