1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua * Phạm vi xác định hàng mua - Thông qua phƣơng thức mua bán, thanh toán tiền hàng nhất định; - DN nắm đƣợc quyền sở hữu về hàng hoá, mất quyền [r]
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3
ĐỐI TƢỢNG Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp
Cấu trúc 3TC (36,9)
Trang 2Tæng qu¸t néi dung m«n häc
Chương 1: Kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa
Chương 2: Kế toán nghiệp vụ bán hàng hóa
Chương 3: Kế toán nghiệp vụ xuất khẩu hàng hóa
Chương 4: Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu hàng hóa
Chương 5: Kế toán chi phí và giá thành sản phẩm dịch vụ
Chương 6: Kế toán doanh thu hoạt động dịch vụ
Trang 32 Kế toán tài chính (Theo hệ thống kế toán Mỹ) KERMIT
D.LARSON, NXB Thống kê 1994 (Đặng Kim Cương dịch)
3 Kế toán tổng quát Pháp
4 Tạp chí kế toán
Trang 4Đề tài thảo luận
1 Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ vận tải
2 Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ buồng
3 Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ tour
Trang 5CHƯƠNG 1
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA HÀNG HÓA
Trang 6MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này sinh viên có khả năng:
- Nắm bắt được đặc điểm nghiệp vụ mua hàng hóa
- Nắm vững nguyên tắc kế toán trong kế toán nghiệp
vụ mua hàng hóa
- Nắm vững phương pháp kế toán và vận dụng kế
toán các tình huống liên quan đến nghiệp vụ mua hàng hóa trong DN
Trang 7CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA HÀNG HÓA
1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ
kế toán 1.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo phương
pháp KKTX 1.3 Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo phương
pháp KKĐK
Trang 81.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ
1.1.5 Yêu cầu quản lý và nhiệm vụ kế toán
Trang 91.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ
mua DN sẽ mất quyền sở hữu về tiền tệ hoặc tăng nghĩa
vụ trả nợ cho người bán nhưng được quyền sở hữu về
hàng hóa
Trang 101.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và
nhiệm vụ kế toán
1.1.2 Các phương thức mua hàng
- Mua hàng theo phương thức lấy hàng
- Mua hàng theo phương thức nhận hàng
1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua
* Phạm vi xác định hàng mua
- Thông qua phương thức mua bán, thanh toán tiền hàng nhất định;
- DN nắm được quyền sở hữu về hàng hoá, mất quyền sở hữu về tiền
tệ hay một loại hàng hoá khác
- HH mua vào vì mục đích bán ra hoặc gia công chế biến để bán ra
Trang 111.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và
nhiệm vụ kế toán
1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua
* Các trường hợp không được coi là hàng mua
Hàng mua về để tiêu dùng nội bộ trong DN
Hàng mua về dùng cho sửa chữa lớn XDCB
Hàng hoá hato hụt, tổn thất trong quá trình mua theo hợp
đồng bên bán phải chịu
Hàng nhận bán đại lý, ký gửi…
* Ngoại lệ được coi là hàng mua
Hàng hoá hao hụt, tổn thất trong quá trình mua theo hợp
đồng bên mua phải chịu
Trang 121.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ
kế toán
1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua
Thời điểm xác định hàng mua
Hàng mua được ghi nhận khi hàng hóa đã chuyển giao quyền sở hữu từ người bán sang người
mua, người mua đã thanh toán tiền hoặc chấp nhận
thanh toán
Trang 131.1 Đặc điểm nghiệp vô mua hàng vµ nhiÖm vô kÕ to¸n
1.1.4 Gi¸ c¶ hµng mua
- Hµng mua h¹ch to¸n theo nguyªn t¾c gi¸ gèc
Giá thực
tế của hàng hóa mua
=
Giá thanh toán với người bán
+
Thuế
NK, thuế TTĐB phải nộp
+
CP phát sinh trong quá trình mua
-
CKTM;
giảm giá hàng mua;
hàng mua trả lại
Trang 141.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và
nhiệm vụ kế toán
1.1.5 Các phương thức thanh toán
Thanh toán trực tiếp
Thanh toán chậm trả
Trang 151.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và
nhiệm vụ kế toán
1.1.6 Nhiệm vụ kế toán hàng mua
1 Theo dõi, ghi chép và phản ánh kịp thời, chính xác chỉ
tiêu hàng mua …;
2 Theo dõi, kiểm tra, giám sát để thực hiện tốt kế hoạch
mua hàng …;
3 Cung cấp thông tin kịp thời chính xác …
Trang 161.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp
hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX
- Biên bản kiểm nhận hàng hoá
- Các chứng từ thanh toán: phiếu chi, giấy báo nợ, phiếu thanh toán tạm ứng
- Chứng từ chi phí ở khâu mua
Trang 171.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp
hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX
Vận dụng tài khoản
Tài khoản sử dụng:
* Tài khoản 156 “Hàng hoá”
* Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường”
* Tài khoản 133 “Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ”
* Tài khoản 331 “Phải trả người bán”
Trang 181.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp
hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
Vận dụng tài khoản kế toán
Phương pháp hạch toán nghiệp vụ mua hàng trong DN tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế
a Kế toán mua hàng theo phương thức nhận hàng
b Kế toán mua hàng theo phương thức gửi hàng
c Kế toán các trường hợp phát sinh trong quá trình mua hàng
Trang 19Vận dụng tài khoản kế toán
a Kế toán mua hàng theo phương thức nhận hàng
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Khi mua về nhập kho
2 Mua về gửi bán thẳng
3 Mua về bán thẳng trao tay ba
Trang 20Vận dụng tài khoản kế toán
b Kế toán mua hàng theo phương thức gửi hàng
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Hàng và chứng từ cùng về
2 Hàng về trước, chứng từ về sau
3 Chứng từ về trước, hàng về sau
Trang 21Vận dụng tài khoản kế toán
c Kế toán các trường hợp phát sinh trong quá trình mua hàng
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Chiết khấu thương mại
2 Chiết khấu thanh toán 3.Giảm giá hàng mua 4.Hàng mua trả lại người bán trong kì
5 Chiết khấu thanh toán hàng mua
6 Hàng thiếu trong quá trình mua
7 Hàng thừa trong quá trình mua
Trang 221.3 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong DN hạch toỏn HTK theo PP KKĐK
Trị giá gốc của hàng mua
đang đi đường, HH tồn kho cuối kỳ
Trị giá gốc của hàng mua
đang đi đường, HH tồn kho
đầu kỳ
SDN: Trị giá gốc của hàng mua đang
đi đường, HH tồn kho cuối kỳ
* TK 611: Dùng để P.a tình hình mua NVL, CCDC, HH trường hợp DN hạch toán hàng tồn kho
theo PP KKĐK
TK 611 – Mua hàng
Giá gốc của VT, HH hiện có đầu kỳ
Giá gốc của VT, HH tăng trong kỳ
Các khoản CKTM, giảm giá, trả lại cho ngời bán
Trị giá gốc của VT, HH hiện có cuối kỳ
Trang 23Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Kết chuyển trị giá hàng tồn đầu kỳ
2 Trị giá hàng nhập kho trong kỳ
3 Kết chuyển trị giá hàng tồn cuối kỳ
4 Kết chuyển trị giá hàng xuất kho trong kỳ
Trang 241.3 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp
hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK
Sổ kế toán
Sổ kế toán tổng hợp TK 151,156,157, 133,111,112,331…
Sổ kế toán chi tiết TK 151,156,157, 133,111,112,331…