Ngoài những câu hát thân thương tình nghĩa, những câu hát than thân, ca dao còn có rất nhiều câu hát châm biếm, cùng với truyện cười những câu hát châm biếm thể hiện khá tập trung những [r]
Trang 1Tuần 4 Tiết 13 Ns: 8/9/2011
CA DAO DÂN CA NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN
I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
Hiểu giá trị tư tưởng, nghệ thuật đặc sắc của những câu hát than thân
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:
1 Kiến thức:
- Hiện thực về đời sống của người dân lao động qua các bài hát than thân
- Một số nghệ thuật tiêu biểu trong việc xây dựng hình ảnh và sử dụng ngơn từ của các bài ca dao than thân
2 Kĩ năng:
- Đọc - hiểu những câu hát than thân
- Phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của những câu hát than thân trong bài học
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Hãy nêu các bước tạo lập văn bản?
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
Trong kho tàng VHDG Việt Nam ca dao dân ca là bộ phận quan trọng Nó
không chỉ là tiếng hát yêu thương tình nghĩa trong 1 gia đình là những bài ca ngợi về tình yêu quê hương đất nước con người bên cạnh đó còn là những tiếng hàt than thở cho những mảnh đời cơ cực đắng cay cũng như tố cáo xã hội phong kiến bằng những hình ảnh, ngôn ngữ sinh động đa dạng mà các em sẽ tìm hiểu hôm nay
Hoạt động 1: 8’
- Gv cho hs nghe văn bản (bằng
cassett)
- Gv đọc văn bản 1 lượt
- Gv giảng thêm một số chú thích
từ
Hs nghe
Hs nghe
Hs đọc văn bản và chú thích
A Tìm hiểu chung:
(SGK)
bản:
I Nội dung:
- Gọi học sinh đọc bài ca dao số 2
Hỏi : Bài ca dao bắt đầu từ từ
“thương thay” Em hiẻu thế nào là
thương thay ?
Hỏi : Bài ca dao này bày tỏ niềm
thương cảm đến nhưng 4 đối tượng
nào ? Gợi cho em liên tưởng đến
những ai ?
Hỏi : Dùng hình ảnh vật để nói đến
người Đó là cách nói phổ biến
Hs đọc -> Vừa thương vừa đồng cảm , thương người thương chính mình
vì mình cùng trong hoàn cảnh như vậy
-> Thương tằm nhả tơ, kiến tìm mồi , cò bay mõi cánh , cuốc kêu
ra máu -> Người lao động nghèo khổ với nhiều nỗi khổ
Bài 2
“Thương thay”
- Con tằm … nhả tơ
- Lũ kiến … tìm mồi
- Hạc bay … mõi cánh
- Cuốc kêu ra máu
Trang 2trong ca dao Caựch noựi gỡ ?
Hoỷi : Qua 4 hỡnh aỷnh treõn em hieồu
ngửụứi lao ủoọng baứy toỷ noói thửụng
thaõn mỡnh nhử theỏ naứo? Em coự
nhaọn xeựt gỡ veà aõm ủieọu baứi ca dao ?
YÙ nghúa cuỷa sửù laởp laùi ụỷ tửứ thửụng
thay?
Hoỷi : Toựm laùi noọi dung toaứn baứi ca
dao noựi ủieàu gỡ ?
-> Caựch noựi aồn duù
( 1 ) Thửụng ngửụứi vỡ bũ boứn ruựt , boực loọt sửực lao ủoọng
( 2 ) Thửụng ngửụứi vỡ thaõn phaọn nhoỷ nhoi ngheứo khoồ
( 3) Thửụng cuoọc ủụứi phieõu baùt coỏ gaộng voõ voùng
( 4) Thửụng thaõn phaọn thaỏp coồ beự mieọng khoõng coõng baống
-> aõm ủieọu taõm tỡnh, 4 laàn laởp laùi nhaốm toõ ủaọm noói thụng caỷm xoựt
xa cay ủaộng cuỷa ngửụứi lao ủoọng
-> Noói khoồ cuỷa ngửụứi lao ủoọng trong xaừ hoọi phong kieỏn
-> AÅn duù
=> Noói khoồ nhieàu beà cuỷa ngửụứi lao ủoọng
bũ aựp bửực, boực loọt, oan traựi
- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi ca dao soỏ 3
Hoỷi : Baứi ca dao 3 laứ lụứi ai ? noựi leõn
ủieàu gỡ?
Hoỷi : Ngheọ thuaọt naứo ủửụùc sửỷ
duùng?
Hoỷi : Haừy tỡm một soỏ baứi ca dao baột
ủaàu “ thaõn em”?
Hs ủoùc -> Lụứi ngửụứi phuù nửừ , noựi veà cuoọc ủụứi bũ vuứi daọp, xoựt xa thaõn phaọn khoõng nụi nửụng tửùa
-> So saựnh -> Thaõn em nhử haùt mửa sa…
Baứi 3
Thaõn em nhử traựi baàn troõi
-> So saựnh
-> Thaõn phaọn bũ vuứi daọp xoựt xa cay ủaộng
? Hóy chỉ ra những biện phỏp nghệ
thuật trong bài - Sử dụng cỏch núi: thõn cũ, thõn em, con cũ, thõn phận II Nghệ thuật:
- Sử dụng cỏc thành ngữ: lờn thỏc xuống nghềnh, giú dập súng dồi
- Sử dụng cỏc so sỏnh, ẩn dụ, nhõn húa, tượng trưng, phúng đại, điệp từ ngữ
? Qua cỏc cõu ca dao em rỳt ra được
bài học ý nghĩa gỡ? Một khớa cạnh làm nờn giỏ trị của ca dao là thể hiện III í nghĩa văn bản:
tinh thần nhõn đạo, cảm thụng, chia sẻ với những con người gặp cảnh ngộ đắng cay, khổ cực
Gv yờu cầu hs đọc thờm phần “Ghi
Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:
- Sưu tầm, phõn loại và học thuộc một số bài ca dao than thõn
- Viết cảm nhận về bài ca dao than thõn khiến em cảm động nhất
4 Củng cố: 2’
- Neõu noọi dung vaứ ngheọ thuaọt cuỷa caực baứi ca dao
5 Dặn dũ: 2’
- Hoùc baứi, thực hiện theo HDTH
- Chuaồn bũ: “Nhửừng caõu haựt chaõm bieỏm”: Tỡm hieồu noọi dung vaứ ngheọ thuaọt cuỷa caực caõu ca dao
Trang 3Tuần 4 Tiết 14 Ns: 9/9/2011
NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM
I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu giá trị tư tưởng, nghệ thuật đặc sắc của những câu hát châm biếm
- Biết cách đọc diễn cảm và phân tích ca dao châm biếm
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:
1 Kiến thức:
- Ứng xử của tác giả dân gian trước những thĩi hư, tật xấu, những hủ tục lạc hậu
- Một số nghệ thuật tiêu biểu thường thấy trong các bài ca dao châm biếm
2 Kĩ năng:
- Đọc - hiểu những câu hát châm biếm
- Phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của những câu hát châm biếm trong bài học
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc lại những câu hát than thân đã học? Nêu nghệ thuật và ý nghĩa của các câu ca dao ấy
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
Nội dung cảm xúc của ca dao rất đa dạng Ngoài những câu hát thân thương tình nghĩa, những câu hát than thân, ca dao còn có rất nhiều câu hát châm biếm, cùng với truyện cười những câu hát châm biếm thể hiện khá tập trung những đặc sắc nghệ thuật trào lộng dân gian Việt Nam nhằm phơi bày những hiện tượng đáng cười trong xã hội Các em hãy cùng nhau tìm hiểu văn bản “Những câu hát châm biếm”
Hoạt động 1: 8’
- Gv cho hs nghe văn bản (bằng
cassett)
- Gv đọc văn bản 1 lượt
- Gv giảng thêm một số chú thích
từ
Hs nghe
Hs nghe
Hs đọc văn bản và chú thích
A Tìm hiểu chung:
(SGK)
Hoạt động 2: 24’
-Gọi học sinh đọc lại bài ca dao 1
Hỏi : Ở 2 câu đầu của bài ca dao ,
em thấy hình ảnh nào được nhắc
đến trong những câu hát than
thân ?
Hỏi : Trong những câu hát than
thân, người nông dân mượn hình
ảnh thân cò để diễn tả điều gì ?
Hỏi : Còn trong bài này thì sao ?
Hs đọc -> Hình ảnh “ Cái cò”
-> Diễn tả cuộc đời thân phận của mình
-> Không diễn tả cuộc đời thân phận mà chỉ là hình thức hoạ vần, chỉ giới thiệu nhân vật
B Đọc - hiểu văn bản:
I Nội dung:
Bài 1:
Trang 4
Hỏi : Qua cách xưng hô trong bài
ca dao em thấy đó là lời của ai ?
nói với ai ? nói vì ai và nói để
làm gì?
Hỏi : Trong lời giới thiệu người
chú của người cháu có từ nào
được lặp lại nhiều lần?
Hỏi : Trong những cái hay đó cĩ
cái hay nào đáng được khen ngợi
không?
GV giảng : Đây là cách nói ngược
trong ca dao giới thiệu mai mối
toàn những tật xấu -> giễu cợt
Hỏi : Chúng ta còn thấy những
nét gì ở chữ tôi trong 2 câu cuối ?
Hỏi : Qua đó , em hiểu người chú
có tính xấu gì ? em đánh giá
người chú như thế nào?
GV giảng : Hình ảnh cô yếm đào
tượng trưng cho cái đẹp , tương
xứng phải là chàng trai tháo vát
nhưng chú tôi lại tương phản, đối
lập hẳn.
-> Lời cháu nói với cô yếm đào về chú dế cầu hôn
-> Từ hay lặp lại nhiều lần có tính
chất liệt kê nhiều cái hay…
-> Không , mà có tính mỉa mai, tật xấu được liệt kê
-> Ước ngày, ước đêm ( Ngày thì, đêm thì )
*Hs thảo luận 3’
-> nghiện ngập , lười lao động
- Cái cò lặn lội, cô yếm đào, hay tửu hay tăm, hay nước chè đặc, hay nằm ngủ trưa
-> Lặp từ, liệt kê, nói ngược
- Ước ngày mưa, ước đêm thừa trống canh
-> Châm biếm hạng người nghiện ngập lười lao động
-Gọi học sinh đọc bài ca dao số 2
Hỏi : Đây là lời của ai? Nói với
đối tượng nào?
Hỏi : Vì sao đối tượng xem bói
thường là phụ nữ ?
Hỏi : Thầy đã phán những gì ?
Hỏi : Cách nói của thầy như thế
nào ? từ nào lặp lại nhiều lần ?
Hỏi : Em có đánh giá gì về lời
phán của thầy ?
Hỏi : Vậy bài 2 châm biếm, phê
phán gì ?
Hs đọc
- Lời thầy bói , nói với người phụ nữ
đi xem bói qua từ “ Số cô”
- Họ thường quan tâm đến số phận cả tin nhất là trong xã hội phong kiến
- Toàn chuyện hệ trọng: giàu nghèo, cha mẹ, chồng con, chuyện nào cũng có vẻ cụ thể
- “Số cơ”â lặp lại nhiều lần tạo chăm chú, hồi hộp
- Cụ thể rõ ràng, nhưng chỉ toàn nói dựa, nước đôi
=> Châm biếm phê phán những hình tượng mê tín dị đoan
Bài 2 Số cô chẳng giàu thì nghèo
Số cô có mẹ có cha Mẹ đàn bà, cha đàn ông
Số cô có vợ có chồng
Con: chẳng gái, thì trai
-> Nói dựa, nước đôi, phóng đại
=> Châm biếm phê phán những hình tượng mê tín dị đoan
? Hãy chỉ ra những biện pháp nghệ
thuật trong bài - Sử dụng các hình thức giễu nhai.II Nghệ thuật:
- Sử dụng cách nĩi cĩ hàm ý
- Tạo nên cái cười châm biếm, hài hước
? Qua các câu ca dao em rút ra
được bài học ý nghĩa gì? Ca dao châm biếm thể hiện tinh thần phê phán mang tính III Ý nghĩa văn bản:
dân chủ của những con người thuộc tầng lớp bình dân
Gv yêu cầu hs đọc thêm phần “Ghi Đọc thêm phần “” *Ghi nhớ (sgk)
Trang 5Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:
- Sưu tầm, phõn loại và học thuộc một số bài ca dao chõm biếm
- Viết cảm nhận về một bài ca dao chõm biếm tiờu biểu trong bài học
4 Củng cố: 2’
- Neõu noọi dung vaứ ngheọ thuaọt cuỷa từng baứi ca dao
5 Dặn dũ: 2’
- Hoùc baứi, thực hiện theo HDTH
- Chuaồn bũ: “ẹaùi tửứ”: Nhử theỏ naứo laứ ủaùi tửứ, caực loaùi ủaùi tửứ, xem (laứm) trửụực BT
-Tuaàn 4 Tieỏt 15 Ns: 9/9/2011
ẹAẽI Tệỉ
I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu giỏ trị tư tưởng, nghệ thuật đặc sắc của những cõu hỏt chõm biếm
- Biết cỏch đọc diễn cảm và phõn tớch ca dao chõm biếm
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:
1 Kiến thức:
- Ứng xử của tỏc giả dõn gian trước những thúi hư, tật xấu, những hủ tục lạc hậu
- Một số nghệ thuật tiờu biểu thường thấy trong cỏc bài ca dao chõm biếm
2 Kĩ năng:
- Đọc - hiểu những cõu hỏt chõm biếm
- Phõn tớch giỏ trị nội dung và nghệ thuật của những cõu hỏt chõm biếm trong bài học
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc lại những cõu hỏt than thõn đó học? Nờu nghệ thuật và ý nghĩa của cỏc cõu ca dao ấy
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
Trong khi noựi vaứ vieỏt, ta thửụứng duứng nhửừng tửứ nhử: toõi, ta, tao, tụự … ủeồ xửng hay duứng: ủaõy, ủú, noù, kia ủeồ trỏ, ủeồ hoỷi Voõ hỡnh chung, ta ủaừ sửỷ duùng ủaùi tửứ tieỏng Vieọt ủeồ giao tieỏp Vaọy ủaùi tửứ laứ gỡ? ẹaùi tửứ coự nhieọm vuù chửực naờng vaứ caựch sửỷ duùng ra sao?
HOAẽT ẹOÄNG 1: 18’
- GV goùi hoùc sinh ủoùc vớ duù
trong sgk
Hoỷi : Tửứ “noự” ụỷ ủoaùn vaờn thửự 1
troỷ ai?
Hoỷi : Tửứ “noự” trong ủoaùn vaờn 2
troỷ con vaọt gỡ ?
Hoỷi : Tửứ “theỏ” trong ủoaùn vaờn 3
chổ ủieàu gỡ?
Hs ủoùc -> (Em toõi) troỷ ngửụứi -> (Con gaứ) troỷ vaọt -> haứnh ủoọng
A Tỡm hiểu chung:
I Theỏ naứo laứ ủaùi tửứ
- Gia ủỡnh toõi … Noự laùi kheựo
tay
- Chụùt con gaứ troỏng … tieỏng
noự doừng daùc nhaỏt xoựm
Trang 6Hoỷi : Tửứ “Ai” trong baứi ca dao
duứng ủeồ laứm gỡ ?
GV: Giaỷng theõm
Ta noựi tửứ vũt -> teõn cuỷa loaùi sửù
vaọt
Ta noựi cửụứi -> teõn cuỷa 1 loaùi
haứnh ủoọng
Ta noựi ủoỷ -> teõn cuỷa moọt loaùi
tớnh chaỏt
Caực tửứ : “noự, ai” trong vớ
duù khoõng goùi teõn sửù vaọt
maứ duứng troỷ caực: sửù vaọt,
haứnh ủoọng, tớnh chaỏt
Hoỷi; Em hieồu theỏ naứo laứ ủaùi tửứ?
Hoỷi : Nhỡn vaứo 3 vớ duù , em thaỏy
caực ủaùi tửứ noự, ai giửừ vai troứ NP
gỡ trong caõu ?
-> (ủeồ hoỷi)
DT , ẹT , TT, chổ teõn goùi caực sửù loaùi sửù vaọt
HS traỷ lụứi -> Chuỷ ngửừ
- Vửứa nghe thaỏy theỏ
- Ai laứm cho beồ kia ủaày -> ẹaùi tửứ
*Vai troứ ngửừ phaựp Noự laùi kheựo tay nửừa
CN VN
Gv chốt lại ý: Đại từ dựng để trỏ người, vật, hoạt động, tớnh chất
Hoỷi : Caực ủaùi tửứ troỷ gỡ?
- GV nhaọn xeựt
1 Đại từ để trỏ
a Các đại từ : tôi, tao trỏ người, vật
b Các đại từ : bấy, bao nhiêu
trỏ số lượng
c Các đại từ : vậy, thế, trỏ hành động, tính chất, sự việc
2 Đại từ để hỏi
a Các đại từ : ai, gì ? hỏi
về người, sự vật
b Các đại từ : bao nhiêu, mấy hỏi về số lượng
c Các đại từ : sao, thế, hỏi về tính chất, hành động
II Các loại của đại từ
1 Đại từ để trỏ
a Các đại từ : tôi, tao trỏ người, vật
b Các đại từ : bấy, bao nhiêu
trỏ số lợng
c Các đại từ : vậy, thế, trỏ hành động, tính chất, sự việc
2 Đại từ để hỏi
a Các đại từ : ai, gì ? hỏi
về người, sự vật
b Các đại từ : bao nhiêu, mấy hỏi về số lợng
c Các đại từ : sao, thế, hỏi về tính chất, hành động
Gv chốt lại ý: Đại từ cú hai loại: Đại từ để trỏ và Đại từ để hỏi
Gv GD KNS: Sử dụng đại từ phự hợp hoàn cảnh giao tiếp.
HOAẽT ẹOÄNG 2: 14’
1 a Xeỏp loaùi caực ủaùi tửứ vaứo
baỷng (troỷ ngửụứi , troỷ sửù vaọt)
b Giaỷi thớch sửù khaực nhau
cuỷa ủaùi tửứ
B Luyeọn taọp:
1.a
Soỏ
1 Toõi , tao, tụự Chuựng toõi, chuựng tao
b ẹaùi tửứ “mỡnh” trong caõu “ giuựp ủụừ mỡnh vụựi nheự” thuoọc ngoõi thửự 1 Coứn ủaùi tửứ mỡnh trong caõu ca dao “ Mỡnh veà … mỡnh cửụựi” thuoọc ngoõi thửự 2
Trang 72 Tỡm ủaùi tửứ.
3 ẹaởt cõu
4 YÙ kieỏn veà caựch xửng hoõ
2 Ai cuừng phaứi ủi hoùc Bao nhieõu cuừng ủửụùc
3 (Hs tửù ủaởt)
4 ẹoỏi vụựi caực baùn cuứng lụựp, cuứng lửựa tuoồi vụựi em, em neõn
xửng hoõ laứ tụự, mỡnh, toõi cho lũch sửù ễỉ trửụứng, lụựp em coự hieọn tửụùng xửng hoõ thieỏu lũch sửù nhử: maứy, tao, noự ẹửựng
trửụực hieọn tửụùng ủoự em neõn nhaộc nhụỷ caực baùn aỏy neõn ủoồi laùi
caựch xửng hoõ cho phuứ hụùp nhử : bạn (maứy), toõi (tao).
Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:
- Xỏc định đại từ trong văn bản Những cõu hỏt về tỡnh
cảm gia đỡnh, Những cõu hỏt về tỡnh yờu quờ hương, đất nước, con người
- So sỏnh sự khỏc nhau về ý nghĩa biểu cảm giữa một số đại từ xưng hụ tiếng Việt với đại từ xưng hụ trong ngoại ngữ mà bản thõn đó học
4 Củng cố: 2’
- Nhử theỏ naứo laứ ủaùi tửứ, coự caực loaùi ủaùi tửứ naứo?
5 Dặn dũ: 2’
- Học bài, xem lại cỏc bt, thực hiện theo HDTH
- Chuẩn bị “Luyeọn taọp taùo vaờn baỷn”: ẹoùc tỡnh huoỏng vaứ laứm theo yeõu caàu
-Tuaàn 4 Tieỏt 16 Ns: 9/9/2011
LUYEÄN TAÄP TAẽO LAÄP VAấN BAÛN
I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Củng cố những kiến thức cú liờn quan đến việc tạo lập văn bản, làm quen hơn nữa với cỏc bước của quỏ trỡnh tạo lập văn bản
- Biết tạo một văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và cụng việc học tập của học sinh
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:
1 Kiến thức:
Văn bản và quy trỡnh tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
Tiếp tục rốn luyện kĩ năng tạo lập văn bản
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nhử theỏ naứo laứ ủaùi tửứ, coự caực loaùi ủaùi tửứ naứo? Cho vớ dụ minh họa
3 Bài mới:
Trang 8*Giới thiệu bài: 1’
HOẠT ĐỘNG 1: 8’
GV yêu cầu học sinh nhắc lại
các bước tạo lập văn bản
Hỏi : ở lớp 6 các em đãhọc 2
loại văn bản tự sự và miêu tả,
đã xây dựng bố cục 2 văn bản
ấy ?
HOẠT ĐỘNG 2: 25’
GV cho HS đọc đề bài SGK
Hỏi : Em hãy cho biết đề bài
thuộc kiểu văn bản gì? Do đâu
em biết ?
Hỏi : Với vấn đề ấy , em sẽ
định hướng như thế nàocho
bức thư em viết ? Viết về nội
dung ?
Hỏi : Viết cho ai ?
Hỏi : Em viết bức thư ấy để
làm gì ?
Hỏi : bố cục cụ thể của một
bức thư như thế nào ?
Hỏi : Em sẽ bắt đầu bức thư
như thế nào cho tự nhiên gợi
cảm ?
Hỏi : Giới thiệu cảnh đẹp quê
hương đất nước em sẽ sắp xếp
ý như thế nào ?
- GV cho HS lên bảng viết thư
và sửa chữa (cho viết một số
Hs:
- Định hướng chính xác
- Xây dựng bố cục rành mạch , hợp lý
- Diễn đạt các ý đã ghi trong bố cục
- Kiểm tra văn bản -> Văn bản tự sự:
MB: GT, truyện kể, nhân vật
TB: Kể chuyện
KB: Cảm nghĩ về đối tượng
-> Văn bản miêu tả:
MB: GT đối tượng về miêu tả
TB: Miêu tả chi tiết đối tượng theo thứ tự nhất định
KB: Phát biểu cảm tưởng về đối tượng miêu tả
-> Viết thư -> Viết về:
- Đất nước VN , con người VN Truyền thống lịch sử Danh lam thắng cảnh Yêu chuộng hoà bình, cần cù chịu khó
Đặc sắc về phong tục tập quán -> Bất cứ người bạn nào ở nước ngoài -> Gây cảm tình của bạn với đất nước mình XD tình hữu nghị
-> Cảnh đẹp mùa xuân VN phong tục ăn tết nguyên đán
Kì quan thắng cảnh: Hạ long, Huế, Hội An…
Vẻ đẹp kênh rạch sông nước Cà Mau -> Không được vì dàn bài không rành mạch
- HS viết
A Củng cố kiến thức:
* Các bước tạo lập văn bản:
- Định hướng chính xác
- Xây dựng bố cục rành mạch , hợp lý
- Diễn đạt các ý đã ghi trong bố cục
- Kiểm tra văn bản -> Văn bản tự sự
B Thực hành tạo lập văn bản
Đề 1 Em hãy viết thư cho người bạn để bạn ấy hiểu về đất nước mình (tối đa 1500 chữ)
Đầu thư Địa diểm Lời xưng hô Lí do viết thư Chính thư
Hỏi thăm sức khoẻ gia đình Ca ngợi tổ quốc bạn
Giới thiệu đất nước mình( con người
VN, truyền thống lịch sử , danh lam thắng cảnh, phong tục tập quán)
Cuối thư Lời chào , lời chúc sức khoẻ Lời mời mọc đến thăm VN
Trang 9đoạn) Mong tỡnh baùn
giửừa 2 nửụực caứng khaờng khớt
Hoạt động 3: 1’ C Hướng dẫn tự học:
Bổ sung, sửa lại dàn bài cho hoàn chỉnh
4 Củng cố: 2’
- Nhaộc laùi caực bửụực taùo laọp vaờn baỷn
5 Dặn dũ: 2’
- Xem lại bài, thực hiện theo HDTH
- Chuẩn bị “Soõng nuựi nửụực Nam, Phoứ giaự veà kinh”: Tỡm hieồu yự nghúa cuỷa hai baứi thụ
Trang 10TƯ LIỆU THAM KHẢO