1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 28 đến tiết 30

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 123,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức Cộng các tử,giữ nguyên mẫu thức Ruùt goïn neáu coù theå Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm ch[r]

Trang 1

Tuần 14 Tiết 28 NS: ND:

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục Tiêu

-HS nắm vững và vận dụng được qui tắc phép cộng các phân thức đại số

HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:

- Tìm MTC

- Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự:

Tổng đã cho

Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử

Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức

Cộng các tử,giữ nguyên mẫu thức

Rút gọn ( nếu có thể)

Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II/ Chuẩn Bị:

GV: Bảng phu.ï Phấn màu

HS: -Ôn lại định qui tắc phép cộng các phân thức đại số., Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

-Ôn lại cách quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

- Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Họat động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ: (1phút)

GV: Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất cơ bản của phân thức đại số.bắt đầu từ bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các phân thức đại sô Đầu tiên là quy tắc cộng

Hoạt động 2: (10phút) CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU THỨC

GV: Em hãy nhắc lại quy

tăc cộng phân số

GV:Muốn cộng các phân

thức đại số ta cũng có quy

tăc tương tự như quy tăc

cộng phân số

GV: Phát biểu quy tắc

cộng hai phân thức cùng

mẫu trang 44 SGK

Sau đó yêu cầu học sinh

nhắc lại quy tắc

GV: Cho học sinh tự

nghiên cứu ví dụ 1 trang

44 SGK

Yêu cầu các nhóm lần

lượt làm các bài tập sau:

a)

y x

x y

x

x

2 2

7

2 2 7

1

5

1 3 5

1

4

x

x x

Học sinh : nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu trang 44 SGK

y x

x y x

x

2 2

7

2 2 7

1

=

y x

x y

x

x x

2 2

7

3 5 7

2 2 1

5

1 3 5

1 4

x

x x

x   

=

x x

x x

x x

5

7 5

7 5

1 3 1 4

2

1/ CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU THỨC

Quy tắc:Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu,ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Trang 2

c)

2

12 2

6

2

x

x x

x

d)

) 1 ( 2

2 1 )

1

(

2

2

3

x

x x

x

GV: Cho học sinh nhận

xét bài làm của các nhóm

và lưu ý học sinh rút gọn

kết quả ( nếu có thể)

2

12 2

6 2

x

x x

x

2

6 3 2

12 6

2

x

x x

x x

2

) 2 (

x x

) 1 ( 2

2 1 ) 1 ( 2

2 3

x

x x

x

=

2

1 ) 1 ( 2

1 )

1 ( 2

2 1 2

x

x x

x x

Hoạt động 3: (15phút) CỘNG HAI PHÂN THỨC CÓ MẪU THỨC KHÁC NHAU

GV:Muốn cộng các phân

thức có mẫu thức khác

nhau ta phải làm thế nào?

GV: cho học sinh làm bài

tập ?2 SGK Sau đó gọi 1

học sinh lên bảng giải

GV: Muốn cộng các phân

thức có mẫu thức khác

nhau ta quy đồng mẫu

thức rồi cộng các phân

thức có cùng mẫu thức

GV:yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc trang 45 SGK

GV: Kết quả của phép

cộng hai phân thức được

gọi là tổng của hai phân

thức ấy

GV: Cho học sinh tự

nghiên cứu ví dụ 2 trang

45 SGK

GV: cho học sinh làm bài

tập ?3 SGK

Yêu cầu các nhóm lần

lượt làm các bài tập sau

GV: Cho học sinh nhận

xét bài làm của các nhóm

và lưu ý học sinh rút gọn

kết quả

( nếu có thể)

? Học sinh : Muốn cộng các phân thức có mẫu thức khác nhau ta phải quy đồng mẫu thức các phân thức rồi áp dụng quy tắc cộng các phân thức có cùng mẫu thức

Học sinh :lên bảng làm bài tập ?2 SGK

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x x

2

3 ) 4 ( 2

) 4 ( 3

) 4 ( 2

3 12 ) 4 ( 2

3 )

4 ( 2

2 6

) 4 ( 2

3 )

4 ( 6

8 2

3 4

6

2

Học sinh : nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau SGK

Học sinh :lên bảng làm bài tập ?3 SGK

y

y y

y

y y

y

y y

y y y

y

y y

y y y

y

6

6 )

6 ( 6

) 6 ( )

6 ( 6

36 12

6 )

6 (

6 6 )

6 ( 6

) 12 (

6

6 36

6 12

2 2

2

2/ CỘNG HAI PHÂN THỨC CÓ MẪU THỨC KHÁC NHAU

Quy tắc: : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,ta phải quy đồng mẫu thức các phân thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

Hoạt động 4: CHÚ Ý

GV: Phép cộng các phân

thức cũng có tính chất

giao hoán và kết hợp Ta

có thể chứng minh các

tính chất này

GV: cho học sinh đọc

Học sinh :đọc phần chú ý trang 45 Học sinh : áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp cộng phân thức thứ nhất với phân thức thứ ba rồi cộng kết quả đó với phân thức thứ hai

Học sinh lên bảng giải

* CHÚ Ý

Phép cộng các phân thức cũng có tính chất sau: 1) Giao hoán:

B

A D

C D

C B

Trang 3

GV: cho học sinh làm bài

tập ?4 SGK

GV: Theo em để tính tổng

3 phân thức ta làm

thế nào cho nhanh?

GV: Em hãy thực hiện

2

2 2

1 1

2

1 2

1

2

1 )

2 (

2 2

1 )

2 (

2 2

4 4

2 2

1 4

4 2

2 2

2 2

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

) F

E D

C ( B A

F

E ) D

C B

A (

Hoạt động 6: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ (10 phút)

GV:yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc cộng các phân

thức cùng mẫu thức và

khác mẫu thức

GV: cho học sinh làm bài

tập 22 trang 46 SGK

GV: Lưu ý học sinh để

làm xuất hiện mẫuthức

chung có khi cần phải áp

dụng quy tắc đổi dấu

Học sinh làm bài tập 22 trang 46 SGK

Hai học sinh lên bảng làm a)

1 x 1 x

) 1 x ( 1

x

1 x 2 x

1 x

x 2 1 x x x 2

1 x

x 2 1 x

) 1 x ( 1

x

x x 2

1 x

x 2 x 1

1 x 1 x

x x 2

2 2

2 2

2 2

2 2

b/

3 3

) 3 ( 3

9 6

3

4 5 2 2 4

3

4 5 3

2 2 3 4

3

4 5 3

2 2 3 4

2 2

2 2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x x

x

Hoạt động 6 (3phút)-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Về nhà học thuộc hai quy tắc cộng hai phân thức

Đọc phần có thể em chưa biết

Bài tập 21;23;24 trang 46 SGK

Trang 4

Tuần 15 Tiết 29 NS: ND:

LUYỆN TẬP I/ Mục Tiêu

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng quy tắc cộng hai phân thức

- HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức

-Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

-Biết áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng phân thức để thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II/ Chuẩn Bị:

+GV: Bảng phu.ï Phấn màu

+HS: Ôn lại quy tắc cộng hai phân thức

Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng phân thức

Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Ổn định: (1 phút) Giáo viên kiểm tra dụng cụ học tập và bài tập của hs.

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh

Hoạt Động 1:KIỂM TRA

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:

Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng

mẫu thức

Chữa bài tập 21 trang 46 SGK

HS1:

Phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu

thức khác nhau

Chữa bài tập 23 (a) trang 46 SGK

HS1:Lên bảng phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức Chữa bài tập 21 trang 46 SGK

b)

2 3

2

3 2 3

2 3

2

xy

4 y

x 2

xy 8

y x 2

y 4 xy 3 y 4 xy 5 y

x 2

y 4 xy 3 y

x 2

y 4 xy 5

HS2:Lên bảng phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu thức khác nhau

Chữa bài tập 23a trang 46 SGK

) y x 2 ( yx

) x 2 y ( )

y x 2 ( yx

) x 2 y ) x 2 y (

) y x 2 ( yx

x 4 y ) x 2 y ( y

x 4 )

y x 2 ( x y

) x 2 y ( y

x 4 )

y x 2 ( x

y xy

2 y

x 4 xy

x 2 y

2 2

2 2

Hoạt Động 2(30 phút): LUYỆN TẬP

GV: Cho học sinh làm các bài tập 25

( a;b;c) trang 47 SGK theo nhóm

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

Gv: Hướng dẫn học sinh giải câu c dựa vào

tính chất

a)

ỷ ỳ

ỳ ỷ

y x

x xy y

x y

x x xy xy

xy y

y x

y y

x xy y x

2

3 2

2

2 2

2 2

2

10

10 6

25

10

10 2

5

2 3 5

2

5 5 5

3 2

5

b)

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x x

x

x x

x

2 )

2 )(

3 ( 6 4

) 3 ( 2

2 )

3 2 ( ) 3 ( 2

)

1 ( ) 3 (

3 2 6 2 1

Trang 5

GV: Có nhận xét gì về các mẫu thức?

Gọi học sinh lên bảng giải tiếp

GV: Cho HS làm bài 26 tr 47 SGK

GV: Theo em bài toán này có mấy đại

lượng? Là những đại lượng nào?

GV: Lưu ý hs :

GV: Yêu cầu học sinh trình bày miiệng:

Thời gian xúc 5000m đầu tiên.3

Thời gian làm nốt phần việc còn lại

Thời gian làm việc để hoàn thành công

việc

b)Tính thời gian để hoàn thành công việc

với x=( m /ngày)3

GV: Cho HS làm bài 27 tr 48 SGK

GV: Gọi một học sinh lên bảng thực hiện

phép tính

GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức tại

x=-4

Em hãy trả lời câu đố ở đầu bài

c)

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

5 )

5 (

) 5 ( )

5 (

25 10

) 5 (

25 25

15 )

5 ( 5

)

25 ( 5 )

5 3 (

) 5 (

25 )

5 (

5 3 5

25

25 5

5 3

2 2

2 2

HS: Đứng tại chổ đọc to đề bài HS: Bài toán có ba đại lượng là năng suất,thời gian và mét khối đất

HS: Trình bày:

Thời gian xúc 5000m đầu tiên là:3 ngày

x

5000

Thời gian làm nốt phần việc còn lại là: ngày

25

6600

x

Thời gian làm việc để hoàn thành công việc là:

x

5000

25

6600

x

Thay x= 250 vào biểu thức :

25

5000

44 24 20 25 25

 Rút gọn:

) 5 (

5 50 ) 5 ( 2 ) 5 ( 5

) 5 (

5 50 ) 5 ( 2 25 5

2 2

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

=

5

5 )

5 ( 5

) 5 ( )

5 ( 5

25 10

) 5 ( 5

5 ).

5 50 ( ) 5 )(

5 ( 2

2 2

3

2

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x x

x x x

Với x=- 4 giá trị của phân thức trên:

5

1 5

5 4

HS: Đó là ngày Quốc tế lao động 1 tháng 5

Hoạt Động 3: (5 phút): CỦNG CỐ:

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc và tính

chất cộng phân thức GV: Cho học sinh

làm bài tập

Cho hai biểu thức :

) 5 (

5 5

1

1

x x

x x

3

x

Chứng tỏ rằng A=B ta làm thế nào?

GV: Em hãy thực hiện điều đó

HS:Rút gọn biểu thứcA rồi so sánh với biểu thức B Học sinh lên bảng

A=

) 5 (

5 5

1 1

x x

x x

x

) 5 (

5 5

x x

x x

 ) 5 (

3

x x

x

5

3

x

Vậy: A = B

Trang 6

Hoạt động 4 (3phút) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Về nhà học thuộc hai quy tắc cộng hai phân thức

Đọc phần có thể em chưa biết

Bài tập 21;23;24 trang 20 SBT

Đọc trước bài Phép trừ các phân thức đại số

Trang 7

Tuần 15 Tiết 30 NS: ND:

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục Tiêu

-HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

-HS nắm vững và vận dụng được qui tắc đổi dấu

HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ

II/ Chuẩn Bị:

GV: Bảng phu.ï Phấn màu

HS: Ôn lại định qui tắc phép trừ các phân số.,

-Ôn lại định nghĩa hai số đối nhau

- Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Ổn định: (1 phút) Giáo viên kiểm tra dụng cụ học tập và bài tập của hs.

HĐ 1-(18p):I.PHÂN THỨC ĐỐI

GV: Ta đã biết thế nào là hai số

đối nhau,hãy nhắc lại định nghĩa

và cho ví dụ

Hãy làm tính cộng:

1

3 1

3

x x

x

GV: hai phân thức trên và có

tổng bằng 0 ,ta nói hai phân thức

đó là hai phân thức đối nhau.Vậy:

thế nào là hai phân thức đối

nhau?

GV: Cho phân thức hãy tìm

B A

phân thức đối của Giải thích

B A

GV: Phân thức - có phân thức

B A

đối là phân thức nào?

GV: Giới thiệu:Phân thức đối của

phân thức được ký hiệu là -

B

A

B A

GV: yêu cầu học sinh thực hiện

?2 và giải thích

GV: Em có nhận xét gì về tử và

mẫu của hai phân thức đối nhau

này?

GV: yêu cầu các nhóm học sinh

tự tìm hai phân thức đối nhau.GV

và học sinh kiểm tra bài làm của

các nhóm

GV: Hỏi phân thức và

1

2 

x x

có là hai phân thức đối

2

1 x

x

Học sinh: Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0

Học sinh: làm bài vào vở, một học sinh lên bảng giải

= 1

3 1

3

x x

x

0 1

0 1

3

x x

x x

Học sinh: Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có tổng bằng 0

Một học sinh lên bảng giải tiếp

B A

B A

Phân thức đối của phân thức là

x x

 1

x

x 1

x x

 1

x

x 1

0 1

1   

x

x x

Học sinh:Phân thức là

x

x

 1

có ùmẫu thức bằng nhau và tử đối

x

x 1

nhau

Học sinh: làm việc theo nhóm viết vào bảng phụ hai phân thức đối nhau

Học sinh làm bài tập vào vở Hai học sinh lên bảng giải

+ 1

2 

x

x

0 1

x x

Học sinh: nhận xét bài làm của bạn

1/ PHÂN THỨC ĐỐI

Phân thức đối của phân thức được ký

B A

hiệu là -

B A

B

A

B

A

– =

B A

B A

Trang 8

nhau không? Giải thích?

GV: vậy phân thức còn có phân

B A

thức đối là

B

A

 GV: yêu cầu áp dụng điều này

làm bài tập 28 trang 49 SGK ( Đề

bài ghi ở bảng phụ)

Học sinh: làm việc theo nhóm

) 5 1 (

2 5

1

2

x

x x

x

1 5

2

2

x x

b)

-5

1 4 ) 5 (

1 4 5

1 4

x

x x

x x

x

Đại diện nhóm lên bảng trình bày Học sinh: nhận xét góp ý

Hoạt động 2: 2.PHÉP TRỪ (15ph)

GV: Phát biểu quy tắc trừ một

phân số cho một phân số,nêu

dạng tổng quát

GV: Giới thiệu tương tự như

vậy.muốn trừ phân thức cho

B A

phân thức ta cộng với

D

C

B A

phân thức đối của và ghi công

D C

thức tổng quát:

- = +(- )

B

A

D

C

B

A

D C

GV: yêu cầu học sinh đọc quy tắc

trang 49 SGK

GV: yêu cầu học sinh làm ?3

SGK ( Đề bài ghi ở bảng phụ)

GV: Nhận xét và chữa bài cho

học sinh

Học sinh: Muốn trừ một phân số cho một phân số ta cộng số bị trừ với sối đối của số trừ

Học sinh: đọc quy tắc trang 49 SGK Học sinh: làm ví dụ dưới sự hướng dẫn của giáo viên

Học sinh: làm bài tập vào vở Một học sinh lên bảng giải

?3

) 1 (

1 )

1 )(

1 (

1

) 1 )(

1 (

1 2 3

) 1 (

) 1 ( ) 1 )(

1 (

3

1 1

3

2 2

2 2

x x x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

Học sinh: nhận xét bài làm của bạn

2 PHÉP TRỪ Muốn trừ phân thức cho phân thức

B A

ta cộng với

D

C

B A

phân thức đối của và ghi công thức

D C

tổng quát:

- = +(- )

B

A D

C B

A D C

Hoạt động 3 (10phút):LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ

Bài tập 29 trang 50 SGK.( Đề bài

ghi ở bảng phụ) GV: yêu cầu học

sinh hoạt động nhóm

Nửa lớp làm phần a và c

Nửa lớp làm phần b và d

GV: Nhận xét và cho điểm một

số nhóm

GV: Đưa bài tập ?4 lên bảng phụ

GV: Nhấn mạnh lại thứ tự phép

toán nếu dãy tính chỉ có phép

cộng, trừ Lưu ý học sinh: Phép

trừ không có tính chất kết hợp

GV: yêu cầu học sinh nhắc lại:

Định nghĩa hai phân thức đối

nhau.Quy tắc trừ phân thức

Học sinh: làm việc theo nhóm

a) ;b)

xy

1

1 2

13

x x

c)6; d)

2 1 Đại diện nhóm lên bảng trình bày

1

16 3

1

9 1

9 1

2

1

9 1

9 1

2

x x

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

Học sinh: nhận xét góp ý

Học sinh trả lời câu hỏi

Hoạt động 4 (2phút): HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau

Quy tắc trừ phân thức Viết được dạng tổng quát

Bài tập 30;31;32;33 trang 50 SGK

Trang 9

Ruùt kinh nghieäm Duyeät

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w