1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng các môn học khối lớp 2 - Tuần 3 năm 2008

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 393,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu * Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập chung vào: - Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau - Kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ không nhớ tr[r]

Trang 1

tuần 3

Thứ 2 ngày 22 tháng 09 năm 2008

Tập đọc

(2 tiết)

I/ Mục đích yêu cầu

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng: Nai nhỏ, chựn lối, lo lắng, ngã ngửa

- Biết nghỉ hơi đúng, hợp lí

- Biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu /! ý nghĩa các từ đã chú giải trong SGK

- Năm /! diễn biến câu chuyện

- Thấy /! các đức tính của bạn Nai nhỏ: sức khoẻ, nhanh nhẹn, liều mình cứu bạn

3 Giáo dục HS:

-

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III/ các hoạt động dạy học

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A ổn định tổ chức

- Hát

- Báo cáo sĩ số

- Hát

B Bài cũ

- Yêu cầu đọc bài “Mít làm thơ”

- Ai dạy Mít làm thơ ?

- Nhận xét - đánh giá

- HS đọc bài theo đoạn

- Thi sĩ Hoa Giấy

C bài mới

1 Giới thiệu bài

- Bài hôm nay kể về 1 chú Nai nhỏ Vậy

câu chuyện ntn Chúng ta cùng theo dõi

- Ghi ghi đầu bài

2 Luyện đọc

- Đọc mẫu

- HS chú ý lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

Trang 2

2 Năm học: 2008-2009

- HD đọc, giải nghĩa từ - Lớp chú ý lắng nghe

a/ Đọc từng câu

- YC HS đọc nối tiếp

- Từ khó

- Đọc nối tiếp

b/ Đọc từng đoạn

? Bài chia làm mấy đoạn?

* Đoạn1:

- YC đọc

- YC đọc lại

- Thế nào là ngăn cản?

* Đoạn 2:

- YC đọc

- Giải thích: hích vai

- Yc đọc lại

* Đoạn 3: YC đọc

Giải thích: Thông minh

* Đoạn 4: YC đọc

Giải thích: Hung ác

- YC ngắt nghỉ đúng (Bảng phụ)

- Câu đó thể hiện giọng của ai?

- Đọc ntn?

- YC đọc câu tiếp theo

Nhận xét - đánh giá

- Giọng của ai? đọc ntn?

- Còn 1 nhân vật nữa đó là ai?

- Đọc giọng ntn?

- YC đọc đúng

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

- Gọi các nhóm đọc nối tiếp

d/ Đọc thi giữa các nhóm

- Dãy 1: Đọc nối tiếp câu

- CN - ĐT: Nai nhỏ lo lắng Chặn lối ngã ngửa

- Đọc nối tiếp theo dãy

Chia làm: 4 đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu > con

- Đoạn 2: tiếp > cho con

- Đoạn 3: tiếp > vẫn còn lo

- Đoạn 4: còn lại

HS đọc – nhận xét

- Là không cho đi, không cho làm

HS đọc đoạn 2

- Dùng vai đẩy

Hs đọc – Nhận xét

HS đọc – Nhận xét

- Nhanh trí, sáng tạo

HS đọc

- Dữ tợn, hung ác

- Sói sắp tóm /! dê non / thì bạn con

đã kịp lao tới / dùng đôi gạc chắc khoẻ / húc sói ngã ngửa //

Nhận xét cách nghỉ hơi

- Giọng của Nai nhỏ

- Đọc giọng hồn nhiên, tự hào

- Con trai bé bỏng của cha / có có một

phải //

- Ban đầu lo lắng, vui vẻ, hài lòng

- /& dẫn chuyện

- Thong thả

- HS đọc

Trang 3

- 4 em đọc tự sửa

- Giao nhiệm vụ

- Nhận xét - đánh giá

e/ Đọc toàn bài

- N1+2 > đọc đoạn 1+2

- N3+4 > đọc đoạn 3+4

- Nhận xét nhóm

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài

- Yc đọc đoạn (cả bài)

- YC đọc câu hỏi 1

Câu hỏi 1:

? Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?

Câu hỏi 2:

? Nai nhỏ kể cho cha về những hành động

của bạn mình?

? Những nhân vật nào có gạc? Gạc là gì ?

- Nhận xét

=>KL: " #$% sãn lòng giúp đỡ #-

cứu #- chính là #- bạn tốt, đáng

tin cậy Chính vì vậy cha Nai nhỏ chỉ yên

tâm về bạn của con mình khi biết con có

#- bạn sẵn sàng vì #- khác.

=> Ghi ý nghĩa

HS đọc toàn bài

HS đọc

- Đi chơi xa cùng bạn

- HĐ1: Hích hòn đá chặn lối

- HĐ2: Nhanh trí kéo Nai nhỏ,

- HĐ 3: Lao vào hích sói

- / ) Hoẵng có gạc (là sừng có nhiều nhánh)

Thảo luận nhóm đôi

- Có sức khoẻ, thông minh, nhanh nhẹn,

- HS chú ý lắng nghe

- CN - ĐT đọc

“" #- bạn tốt là #- sẵn sạng giúp

đơc #- khác”

4 Luyện đọc :

- Đọc đoạn

- Đọc sắm vai

- Nhận xét - đánh giá

- 4 em đọc

- 2 dãy đọc – Nhận xét

5 Củng cố dặn dò

? Vì sao cha Nai vui lòng cho con mình

đi chơi xa?

? Trong lớp ta ai đã biết giúp đỡ bạn bè?

- VN đọc bài

- Nhận xét tiết học /

- Vì Nai nhỏ đi chơi cùng với 1 bạn tốt,

đáng tin cậy

- HS tự kể

Trang 4

4 N¨m häc: 2008-2009

To¸n

Bài 11: KIỂM TRA

I  tiêu

*

- )" $  *+ có hai - *+" $  *+ / 01" *+ / sau

-

- =  bài toán >@# 6 phép tính 86# &B 79  C là D:# thêm &B >1

6 *+ E $F 7 *+ G > 9

- )& và $  *+ & 6 dài &: H#

II )I dùng D:C - 

GV: /   tra

HS: = LC   tra

II M0E# pháp

- KT, 3 hành

IV Các &: 6# D:C - 

1 GV KT xem HS có  # LC KT 0

2 GV $  / lên >#8=K phô tô  phát cho S HS 1 /  các em làm) )/ bài:

Bài 1: K  các *+

a, N7 70  80

b, N7 89  95

Bài 2:

a, !+ / 01  61 là

b, !+ / sau  99 là

Bài 3: Tính

+ 42

-84

60

-66

5 23

Bài 4: Mai và Hoa làm 0] 36 bông hoa, riêng hoa làm 0] 16 bông hoa

^ Mai làm 0] bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: )& 6 dài &: H# AB I $  *+ thích ] vào S L

)6 dài  &: H#' AB là …….cm

&B``

3 01# Da L

Bài 1: 3   S *+ $  b# 0] 1/6  

Bài 2: 1  ' S phép tính b# 0] 0,5  

Trang 5

Bài 3: 2,5   S phộp tớnh b# 0] 0,5  

Bài 4: 2, 5  '

K  cõu TL b# 0,5 

K  phộp tớnh b# 1 

K  ? *+ b# 0,5 

Bài 5: 1 

- K  b# S *+ 0] 0,5 

-

4 Thu bài

- GV NX   

- K/ nhà  h >F bài: phộp 6# cú i# >@# 10

-Đạo đức

Bài 3:biết nhận lỗi và sửa lỗi

(Tiết 1)

A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: H/S hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và

2 Kỹ năng: Biết tự nhận lỗi và sửa lỗi

3 Thái độ: Biết ủng hộ, cảm phục những bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

B/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập HĐ1, Vở bài tập

C/ Phương pháp :

Quan sát, sắm vai, thảo luận, hỏi đáp, thực hành luyện tập

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- Gọi h/s đọc bài học

- Nhận xét

3 Bài mới: (28’)

a GT bài:

- Ghi đầu bài:

b Nội dung:

* Hoạt động 1:

- Kể chuyện: Kể đến “Cái bình vỡ”

? Nếu Vô Va không nhận lỗi thì điều

gì sẽ sảy ra?

? Vô Va đã nghĩ gì và làm gì?

- Kể tiếp câu chuyện

? Vì sao Vô Va trằn trọc không ngủ

- Phát phiếu cho các nhóm thảo

- Hát -2 h/s đọc bài học

- Nhắc lại

*Nghe – phân tích câu chuyện

- Sẽ không ai biết câu chuyện và sẽ quên

- / ra phán đoán của nhóm mình

- Lắng nghe

- Vì Vô Va mắc lỗi mà / giám nói, / nói

ra /!J

Trang 6

6 Năm học: 2008-2009

luận

? Qua câu chuyện trên cho ta thấy

điều gì khi mắc lỗi?

? Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến

bộ và #E mọi #- yêu mến.

* Hoạt động 2:

- Chơi trò chơi

- HD cách chơi: Lựa chọn ý kiến

đúng dắn gắn thẻ chữ vào

- YC các nhóm trình bày và cho biết:

? Tại sao cho là đúng, là sai?

- Ghi bài học:

4 Củng cố dặn dò: (2’)

- Hỏi “Những bạn nào khi mắc lỗi

đã nhận lỗi và sửa lỗi”

- Nhắc h/s cần vận dụng tốt theo bài

học

- Nhận xét tiết học

- Thảo luận nhóm đôi

- Cần phải nhận lỗi và sửa lỗi mến

* Bày tỏ ý kiến, thái độ

- Chia lớp làm hai nhóm

- Mỗi nhóm có nhiều thẻ chữ, mang nội dung của BT2

b Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi là đủ, không cần sửa lỗi

mình có lỗi

- Các ý kiến đúng : a, c

- Các ý kiến sai : b, d

- Đọc c/n- đt

-Thứ 3 ngày 23 tháng 09 năm 2008

Thể dục

Bài 3 : quay phải - quay trái

Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

i/ Mục tiêu :

- Tiếp tục ôn một số kĩ năng ĐHĐN đã học Yêu cầu HS thực hiện /!

- Ôn trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi

ii/ địa điểm phương tiện

Trang 7

iii/ Nội dung và phương pháp lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Phần mở Đầu:

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học (1 - 2 phút)

- Ôn cách báo cáo, chào khi Gv nhận lớp: 1

- 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địahình tự nhiên: 50 - 60 m

- Đi thành vòng tròn, hít thở sâu: 1 - 2 phút

* Trò chơi (do Gv chọn)

2 phần cơ bản:

* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số từ 1

đến hết: 1 - 2 lần

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, Gv

cho HS giải tán, sau đó lệnh tập hợp hàng dọc

- Học quay phải, quay trái: Tập 4 - 5 lần

- GV làm mãu và giải thích động tác, sau đó

cho HS tập

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

đứng nghỉ, quay phải, quay trái, điểm số từ 1

đến hết theo tổ: 1 – 2 lần

* Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

+ Lần 1: chơi thử để hS nhớ lại cách chơi và

tạo khí thế

+ Lần 2: chơi chính thức có phân thắng thua

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát : 1 – 2 phút

* Trò chơi “Có chúng em”: 1 phút

- Gv cùng HS hệ thống bài: 2 phút

- Tiếp tục cho HS ôn cách GV và HS chào

nhau khi kết thúc giờ học: 1 - 2 phút

- Gv nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

Hát

HS chú ý lắng nghe

- HS chạy theo yêu cầu

- Đi thành vòng tròn…

- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện

- Tập đồng loạt hoặc chia tổ

- HS quan xát đ/tác của GV

- HS thi giữa các tổ

- HS làm theo HD của GV

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ôn lại cách chào nhau khi kết thúc giờ học

- Ghi nhớ

Trang 8

8 N¨m häc: 2008-2009

To¸n Bài 12: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I  tiêu

*Giúp HS

- O# + $/ phép 6# có i# >@# 10 8G  j 1 1) và B tính 6# theo

6 8c$F" 9

- O# + $/ xem # k b# trên B I# I

II )I dùng D:C - 

- 10 que tính

- T# gài (que tính) có ghi các 6 E $F" 

- T# gài 0] treo j S thích ] trên >#  1 

III M0E# pháp

- Quan sát, & " 3 hành, % &:

IV Các &: 6# D:C - 

- 2 HS lên ># làm các phép tính 2dm= ….cm 30cm = … dm

5dm = ….cm 60 cm = ….dm

- GV KT VBT làm j nhà  HS

- NX bài làm  HS và cho  

B Bài 1

1 G/t bài

- Để các con nắm vững về phép cộng có

tổng 10 và cách đặt tính, xem đồng hồ thì

bài hôm nay cô cùng các con học bài: “phép

cộng có tổng bằng 10”

- GV ghi  bài lên ># - 2 HS o :  bài

2 G/t phép 6#' 6 + 4 = 10

a, T01 1

- GV # E 6 Que tính ^ ' “có LC QT” - Có 6 QT

- HS LC 6 QT  trên bàn

- GV gài 6 QT vào ># ^ p$  6 vào 6

E $F hay 6 q_ - K  6 vào 6 E $F

- GV $  6 vào 6 E $F

- GV # E 4 QT ^ p.LC thêm LC QT -q - 4 QT

- GV gài 4 QT vào ># gài và ^ p$  - HS LC 4 que tính B trên bàn

  *+ LC vào 6 E $Fq_ K  *+ 4

- GV $  4 vào 6 E $F

- GV r vào -# que tính gài trên >#

^ HS: có L  bao nhiêu QT? - 10 QT

- GV ^ 6 + 4 >@# bao nhiêu? - 6 + 4 >@# 10

- GV $  trên ># sao cho *+ H# 6 $1

6 và 4, $  1 j 6 

Trang 9

b, T01 2

- GV nêu phép tính 6# 6 + 4 = …và HD

HS B tính I tính

+

4 f0 $C' 6 + 4 = 10

10

- GV o : cho HS $ 

- 6 + 4 = 10 là $  phép tình hàng ngang

- Còn $  + 6 Phép tính 6 D hay

4 là B tính I tính 10

2 N3 hành:

Bài 1: K  *+ thích ] vào S L - 1 HS nêu yc  bài

- = 4 HS S em làm 6 6  1 làm 9 + 1.= 10 8 + 2 = 10 7 + 3.= 10

10

- Cho HS NX 10 = 9 + 1 10 = 8 + 2 10 = 7 + 3

10 = 1 + 9 10 = 2 + 8 10 = 3 + 7

5 + 5 = 10 10 = 6 + 4

10 = 5 + 5 10 = 4+ 6

+

3 + 5 + 8 + 9 + 6

Bài 3: Tính h - 1 HS nêu yc  bài

- 2 HS S em làm 6 6

7 + 3 + 6 = 16 9 + 1 + 2 = 12

6 + 4 + 8 = 18 4 + 6 + 1 = 11

- GV NX cho   5 + 5 + 5 = 15 2 + 8 + 9 = 19 Bài 4 )I# I r LC # k_ - 2 HS  yc  bài

- O 1 quan sát nêu # k

- )I# I A r 7 # k b#

- )I# I B r 5 # k

3 O# + - DB dò

- GV NX   

- K/ nhà làm BT trong VBT toán

Trang 10

10 Năm học: 2008-2009

Chính tả

Bài 5: tập chép: bạn của nai nhỏ

A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt chuyện “Bạn của Nai nhỏ” (Thời gian 20’)

- Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu; trình bày bài đúng mẫu

- Củng cố quy tắc viết: c/k

2 Củng cố quy tắt viết chính tả ng/ngh; làm đúng các BT phân biệt các phụ âm

đầu hoặc dấu thanh (ch/tr hoặc dấu hỏi/dấu ngã)

3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn bài cần chép

- BP: Viết các bài tập 2,3

- VBT (nếu có)

- Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1, ổn định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)

3, Bài mới: (33’)

a, GT bài:

- Nêu mục đích y/c của tiết học

- Ghi đầu bài

b, Nội dung:

*HD tập chép, tìm hiểu ND bài

- HD HS chuẩn bị:

- GV đọc bài trên bảng

? Vì sao cha của Nai nhỏ yên lòng

cho con đi chơi với bạn?

*HD HS nhận xét

? Kể cả đầu bài, bài chính tả có

mấy câu?

? Chữ đầu câu viết thế nào?

? Tên nhân vật trong bài viết hoa

thế nào?

? Cuối câu có dấu gì?

* HD viết từ khó:

- Ghi từ khó:

- Xoá các từ khó – YC viết bảng

- Nhận xét – sửa sai

*HD viết bài:

- Đọc bài trên bảng

- Hát

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

- Nhắc lại

- Nghe - 2 h/s đọc lại

+ Vì biết bạn của con mình khoẻ mạnh lại tốt

+ Có 4 câu

+ Viết hoa chữ cái đầu

+Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: Nai Nhỏ

+ Có dấu chấm

- Viết bảng con: đi chơi; khoẻ mạnh; thông minh; nhanh nhẹn

- Nghe

Trang 11

- HD cách viết.

- Đọc lại bài, đọc chậm

* Chấm, chữa bài:

- Thu 7- 8 bài chấm điểm

c, HD làm bài tập chính tả:

* Bài 2: Điền vào chỗ trống:

ng/ngh?

- YC h/s làm bài vào vở

- Nhận xét, sửa sai

* Bài 3: Điền vào chỗ trống tr/ch

- HD làm bài

- Nhận xét - đánh giá

4, Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục HTL bảng chữ

cái

- Nhìn bảng đọc nhẩm từng câu rồi chép bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

- Nêu y/c và làm bài vào vở BT

* Điền vào chỗ trống: ng hay ngh?

- 2 h/s lên bảng làm bài:

- Nhận xét, sửa sai

- Làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, sửa sai

-tự nhiên & xã hội

Bài 2 : Hệ cơ

i/ Mục tiêu :

1 KT: Sau bài học HS có thể hiểu

+ Chỉ và nói /! tên 1 số cơ của cơ thể + Biết /! rằng cơ có thể co duỗi nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể

có thể cử động /!J

2 KN: Biết cách vận động và luyện tập cho cơ đựơc săn chắc

ii/ Đồ dùng dạy học

- Tranh vẽ hệ cơ trong SGK

iii/ Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 kiểm tra Bài cũ

? Giờ /, học bài gì?

? Làm gì để cột sống không bị cong vẹo?

- Hát

- Ngồ học ngăn ngắn, không mang

Trang 12

12 Năm học: 2008-2009

- Nhận xét - đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Hình dạng của ta ntn nếu :/, lớp da của

:/, lớp da còn có các bắp thịt, các bắp thịt có

chúng ta cùng tìm hiểu bài

vác nặng, đi học đeo cặp trên vai

- HS trả lời

- HS chú lắng nghe

- Hệ cơ

b/ Giảng nội dung

* Hoạt động 1:

- Nhận biết và gọi tên một số cơ của cơ thể

- QS hệ cơ

- 2 HS nêu yêu cầu SGK – 8

- Chỉ và nói tên 1 số cơ của cơ thể

- Yêu cầu HS nhóm đôi

- Treo hình vẽ lên bảng

- Gọi HS lên bảng

- Nhận xét – Kết luận

=> Trong cơ thể chúng ta có rất nhiều cơ, các

bao phủ toàn bộ cơ thể làm cho mọi #- có 1

khuân mặt và hình dáng nhất định Nhờ cơ

bám vào P#$ mà ta có thể cử động #E #

chạy, nhảy, ăn

* Hoạt động 2:

- Biết /! cơ có thể co và duỗi, nhờ đó mà

các bộ phận của cơ thể có thể cử động /!J

- Gọi 1 số nhóm lên trình diễn

- Nhận xét – kết luận

=> Khi cơ co cơ sẽ ngắn hơn và chắc hơn khi

- Cácnhóm QS tranh H1/8 và TLCH

- HS xung phong, chỉ hình vẽ và nói: Cơ mặt, cơ bụng, cơ tay, cơ chân, cơ

HS chú ý lắng nghe

- Thực hành cơ và duỗi tay

- HS nêu yêu cầu H2

- Làm động tác co và duỗi tay, Nói

sự thay đổi của cơ bắp, cơ khi tay co

và duỗi

- QS hình 2/9

- Làm động tác giống hình vẽ, đồng thời quan sát , sờ nắn và mô tả bắp cơ ở cánh tay khi co duỗi

- Lên bảng bảng diễn và nói sự thay

đổi bắp cơ

... lỗi

- Các ý kiến : a, c

- Các ý kiến sai : b, d

- Đọc c/n- đt

-Thứ ngày 23 tháng 09 năm 20 08

Thể dục

Bài 3< /b> : quay... data-page=" 12" >

12 Năm học: 20 08 -2 0 09

- Nhận xét - đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu :

- Hình dạng ta ntn :/, lớp. .. data-page="4">

Năm học: 20 08 -2 0 09

Toán

Bi 11: KIM TRA

I  tiờu

*

- )& #34 ; $  *+ có hai -

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w