1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 41 đến tiết 55: Trường THCS Cao Thịnh Kiệm

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp 33ph Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Để kiểm tra xem một giá trị nào đó có phaûi laø nghieäm cuûa moät phöông trình hay - HS trả lời khoâng ta laøm nhö theá [r]

Trang 1

Ngµy so¹n : 30 /12 /2010 TuÇn 21 : Ngµy d¹y : 03/01/2011 TiÕt 41-Bµi 1 : MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vÕ trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình

- Biết kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của phương trình hay không Hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

- Kĩ năng sử dụng các thuật ngữ chính xác, linh hoạt

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, êke

- HS: Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

A Ổn định lớp

B Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV cho HS đọc bài toán SGK

Ta đã biết giải bằng các đặt giả thiết tạm

Nhưng liệu có cách giải nào khác dễ hơn

không và bài toán đó có liên quan gì tới

bài toán tìm x biết 2x + 4(36 - x) = 100

không thì học xong chương này chúng ta sẽ

có câu trả lời

+ Em có nhận xét gì về các hệ thức sau?

2x + 5 = 3(x -1)+2

x2 +1 = x+1; …

- Các hệ thức trên có dạng A(x) = B(x),ø ta

gọi mỗi hệ thức trên là một phương trình

của Èn x

+ Vậy thế nào là một phương trình với ẩn

x ?

- Cho HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ ?1.

- Cho học sinh thảo luận nhóm ?2.

+ Với x = 5 thì giá trị của vế trái bằng

bao nhiêu? Vế phải ?

Ta thấy với x = 6 hai vế của phương trình

nhận giá trị bằng nhau ta nói 6 hay x = 6 là

Học sinh thảo luận nhanh và trả lời

- Các vế là các biểu thức chứa biến

- HS suy nghĩ cá nhân và trả lời

- HS trả lời, nhận xét

- HS thảo luận nhóm Với x = 6 ta có:

Vế trái có giá trị: 2.6 + 5 = 17 Vế phải có giá trị 3(6-1)+2=17 Với x = 5 giá trị của vế trái là 15, vế phải là: 14

- HS: tính toán và trả lời

Hoạt động 1: Phương trình một ẩn,

Trang 2

một nghiệm của phương trình đã cho hay 6

tho¶ mãn phương trình (nghiệm đúng)

- Cho HS trả lới tại chỗ ?3

+ Với phương trình x = m có mấy nghiệm

? là nghiệm nào ?

- GV cho HS đọc chú ý SGK

+ x 2 = 1 có những nghiệm nào ?

+ x 2 = - 1 có nghiệm hay không ?

Ta nói phương trình vô nghiệm

- GV cho học sinh thảo luận ?4

Công việc ta đi tìm các nghiệm (tập

nghiệm ) của một phương trình gọi là giải

phương trình

+ Vậy giải một phương trình là gì?

+ Phương trình x = -1 có nghiệm ? tập

nghiệm ?

+ Phương trình x + 1 = 0 có nghiệm?

tập nghiệm ?

+ Hai phương trình này có tập nghiệm

như thế nào ?

- Hai phương trình x+1=0 và

x = -1 là hai phương trình tương đương ta

ghi x + 1 = 0x = -1

x= - 2 không thoả mãn phương trình x= 2 thoả mãn phương trình

- HS: Có 1 nghiệm là m

- HS: x = 1 và x = -1

- HS: Không

HS thảo luận nhóm

a Phương trình x = 2 có tập nghiệm là S =

 2

b Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm

S = 

* Giải một phương trình là ta phải tìm tất

cả các nghiệm (tập nghiệm) của phương

trình đó

Là –1 hay S =   1 Là –1 hay S =   1

Bằng nhau

- HS phát biểu

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm.

C.Hướng dẫn về nhà.

- BTVN: Làm các bài tập SGK và SBT

- Nắm vững KN phương trình một ẩn, thế nào là nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình, hai phương trình tương đương

IV.Đánh giá giờ dạy,rút kinh nghiệm

………

………

Hoạt động 3: Phương trình tương đương.

Hoạt động 2: Gi¶i phương trình

Trang 3

Ngµy so¹n : 30 /12 /2010 TuÇn 21 : Ngµy d¹y : 04/01/2011 TiÕt 42-Bµi 1 : MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH (Tiếp)

I MỤC TIÊU : giúp học sinh :

- Củng cố lại các KN : phương trình một ẩn, tậpø nghiệm của phương trình, hai phương trình tương đương

- Có KN kiểm tra xem giá trị cho trước của ẩn có phải là nghiệm của pt hay không?

- Làm quen với kí hiệu tập nghiệm trong TH phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, êke

- HS: làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

A Ổn định lớp

B Kiểm tra (10ph)

Yêu cầu : 1/ Phương trình có thể có bao nhiêu nghiệm?

2/ Làm bài tập 1.SGK

C Luyện tập (33ph)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Để kiểm tra xem một giá trị nào đó có

phải là nghiệm của một phương trình hay

không ta làm như thế nào?

Bài 2.SGK

- yêu cầu 3 HS lên kiểm tra với từng giá trị

t = -1 ; t = 0 ; t = 1

- GV gợi ý (nếu cần)

Bài 3.SGK

+ Phương trình x + 1 = 1 + x nghiệm

đúng với mọi x.Viết tập nghiệm của phương

trình đó?

- GV : Kiểm tra xem có giá trị nào của x

thoã mãn phương trình x + 1 = x hay không?

+ Tập nghiệm của phương trình như thế

nào?

Bài 4.SGK

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

(có giải thích)

- GV nhận xét, đánh giá các nhóm và cho

- HS trả lời

- HS lên bảng làm bài

t = -1; t = 0 là nghiệm của phương trình

t = 1 không phải là nghiệm của pt

- HS suy nghĩ và trả lời

S = R

-phương trình x + 1 = x vô nghiệm

Tập nghiệm S = 

- HS hạot động nhóm

Kết quả : a/ 2 b/ 3 c/ -1 Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 4

Bài 5.SGK

+ Thế nào là 2 phương trình tương đương?

+ Phương trình x(x - 1) có tập nghiệm là

gì?

+ Vậy hai phương trình trên có tương

đương không?

- GV nhấn mạnh : hai phương trình tương

đương là hai phương trình mà mỗi nghiệm

của pt này đều là nghiệm của pt kia và

ngược lại

- HS trả lời

pt x = 0 có tập nghiệm S1 =  0

pt x(x - 1) có tập nghiệm S2 =  0 ; 1

S1 S2 nên 2 pt không tương đương

C.Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm

- Ôn tập "quy tắc chuyển vế" (Toán 6, tập 1)

IV.Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

Ngày soạn : 31 / 12/ 2010

Tuần 22 : Ngày dạy : / 01/ 2011

Tiết 43-Bài 2 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I.MỤC TIÊU

- Nắm trắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn Hiểu và vận dụng thành thạo hai quy tắc nhân và chuyển vế vừa học vào giải phương trình

- Kĩ năng nhận dạng và vận dụng linh hoạt, chính xác

- Cẩn thận, tự giác, tích cực có tinh thần hợp tác trong học tập

II.CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ, ghi nội dung ?.1, ?.2, một số phương trình dạng ax + b = 0

- HS: ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân của đẳng thức số

III TIẾN TRÌNHBÀI DẠY:

A Ổn định lớp

B Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Hình thành

khái niệm phương trình bậc

nhất một ẩn

- GV treo bảng phụ ghi một

số phương trình dạng ax +b

=0

+ Hãy nhận xét dạng của

- HS thảo luận nhanh và phát biểu

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

VD :

a 2x+1= 0 ; b x+5 = 0;

2 1

Trang 5

các phương trình sau ?

2x +1= 0 ; x +5 = 0;

2 1

x- 2= 0 ; 0,4x - = 0

4 1

- GV: Mỗi PT trên là một PT

bậc nhất một ẩn

+ Vậy thế nào là phương

trình bậc nhất một ẩn ?

+ Trong các PT sau PT

nào là PT bậc nhất một ẩn ?

Tại sao ?

; x2-x+5 = 0;

0

2 3 

x

; 3x- = 0 0

1

1

- Chú ý : PT bậc nhất một ẩn

là pt phải biến đổi được về

dạng ax+b = 0

Hoạt động 2: Hai quy tắc

biến đổi phương trình

+ Hãy thử nêu cách giải

các phương trình sau ?

?1 x-4= 0; +x= 0;

4 3

= -1; 0,1 x = 1,5

2

x

các em đã dùng các tính chất

gì để tìm x ?

- GV giới thiệu hai quy tắc

biến đổi cho HS Cho HS

phát biểu lại

Hoạt động 3: Củng cố:

Cho 2 HS lên làm bài 8a, b

Sgk

Các phương trình này đều có dạng ax +b = 0 với a, b là hằng số

Là PT có dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho, a  0

- HS thảo luận nhóm và đưa

ra kết luận

PT 1 và 4 là PT bậc nhất một ẩn vì có thể biến đổi về dạng ax +b = 0

- HS thảo luận nhanh và đứng tại chỗ nêu cách giải

PT1, 2 sử dụng cách chuyển vế

PT3, 4 Nhân cả hai vế với một số  0

- HS phát biểu lại quy tắc

2 HS lên thực hiện số còn lại làm tại chỗ

HS nhận xét, bổ sung

c x- 2= 0; d 0,4x- = 0

4 1

Các phương trình:

x2-x+5 = 0 ; 0 không

1

1

x

phải là phương trình bậc nhất một ẩn

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình.

Quy tắc:

a Quy tắc chuyển vế:

b Quy tắc nhân với một số:

3 Bài tập.

Bài 8 Sgk

a 4x – 20 = 0 4x = 20  x = 20: 4  x = 5 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 5

b 2x+x+12 = 0

Trang 6

3x + 12 = 0

 3x = - 12

x = -12:3

x = -4

 vaọy taọp ứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh la S=   4

C Hướng dẩn về nhà:

- Veà tửù laỏy moọt soỏ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Naộm vửừng hai quy taộc bieỏn ủoồi vaứ caựch giaỷi PT baọc nhaỏt moọt aồn

- BTVN: 6, 7, 8c,d 9 Sgk.8, 9, 10 Sbt

IV Ruựt kinh nghieọm giụứ daùy

………

Ngaứy soaùn :02 / 01/ 2011

Tuaàn : Ngaứy daùy : / 01/ 2011 Tiết 44-Bài 2 : PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI (Tieỏp)

I MUẽC TIEÂU :

Giuựp hoùc sinh thaứnh thaùo trong vieọc aựp duùng hai quy taộc ủeồ giaỷi phửụng trỡnh

II CHUAÅN Bề :

- GV: Baỷng phuù, eõke

- HS: laứm baứi taọp ụỷ nhaứ

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:

A OÅn ủũnh lụựp

B Kieồm tra (8ph)

Yeõu caàu : 1/ ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Cho vớ duù vaứ chổ ra heọ soỏ a, b 2/ Neõu 2 quy taộc bieỏn ủoồi pt vaứ laỏy vớ duù

C Luyeọn taọp (33ph)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Hoaùt ủoọng 1: Caựch giaỷi PT baọc nhaỏt moọt aồn

- GV giụựi thieọu phaàn thửứa nhaọn … cho HS

ủoùc laùi

Giaỷi PT : 3x – 12 = 0

+ Trửụực tieõn em sửỷ duùng quy tắc naứo ?

+ Tieỏp theo em sửỷ duùng quy taộc naứo ?

- 1 HS leõn giaỷi soỏ coứn laùi nhaựp

3x – 12 = 0 3x = 12

x = 12 :3

x = 4

 Vaọy taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 3x – 12

= 0 laứ S =  4

- HS nhaọn xeựt boồ sung

Quy taộc chuyeồn veỏ

Trang 7

?3 cho HS thảo luận nhóm

+ Phương trình bậc nhất

ax + b =0 luôn có nghiệm duy nhất như thế

nào ?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 6.SGK (bảng phụ)

4

x

D

C B

A

+ BC bằng bao nhiêu?

+ Tính S = BHx(BC + DA): 2

- GV : Nếu S = 20 ta được phương trình

nào?

+ Hãy giải pt đó

- Hãy tính S = SABH + SBCKH + SCKD

+ Từ S = 20 hãy lập pt và tìm x?

- Yêu cầu HS làm bài tập 9.SGK

Quy tắc chia hai vế cho cùng một số

- HS thảo luận nhóm và trình bày

x = -b/a

- HS đọc đề bài và làm bài dưới sự hướng dẫn của GV

a/ S = x(x + 11 + x) : 2 = x2 +

2 11

S = 20 => 2x2 + 11x - 40 = 0 b/ S = x + x2 + 2x

2 7

= x2 +

2 11

S = 20 => 2x2 + 11x - 40 = 0

Hai pt không trên là phương trình bậc nhất và chúng tương đương với nhau

C.Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững kết luận về nghiệm của pt bậc nhất một ẩn cùng với cách giải

- Chuẩn bị bài 3

IV Rút kinh nghiệm gờ dạy

………

Trang 8

Ngày soạn : 15 / 01/ 2011

Tuần 23 : Ngày dạy : 17 / 01/ 2011

Tiết 45-Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

I.MỤC TIÊU:

- HS biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phương trình về dạng ax +b = 0 hoặc ax = -b

- Rèn kĩ năng trình bày bài, nắm trắc phương pháp giải các phương trình

- Cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập

II.CHUẨN BỊ:

- GV : Êke

- HS : Chuẩn bị kĩ nội dung bài học

III TIẾN TRÌNH:

A Ổn định lớp

B Kiểm tra

Yêu cầu : Làm bài tập 8.SGK

C Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Cách giải:

a/ Giải PT:

2x – (5 – 3x) = 3(x + 2)

- Sau khi giải xong GV hỏi

+ Hãy thử nêu các bước

chủ yếu để giải PT trên ?

b/ Giải PT :

2

5 3 1

3

2

x

Hoạt động 2: Áp dụng

-Yêu cầu HS gấp sách

thảo luận VD3

HS tự giải sau đó thảo luận rút kinh nghiệm

- Bỏ ngoặc, chuyển vế thu gọn

HS gấp sách tự giải

2

5 3 1 3

2

x

x     Qui đồng:

6

) 3 5 ( 3 6 6

6 ) 2 5 (

2 x  x    x

 Nhân hai vế vơi 6 để khử mẫu

10x – 4 + 6x = 6 +15 - 9x

 Chuyển hạng tử 10x + 6x + 9x = 6+15+4

 25x = 25

x = 1

HS thảo luận và trình bày các bước giải

1.Cách giải

VD1:

2x – (5 – 3x) = 3(x+2) 2x – 5 + 3x = 3x + 6

 2x + 3x – 3x = 6 + 5

 2x = 11

x = 11/2

PT có tập nghiệm là: S =

 2 11

2 Áp dụng

VD3:

Trang 9

- GV: Haừy neõu caực bửụực

chuỷ yeỏu ủeồ giaỷi PT naứy ?

?.2 Cho HS thaỷo luaọn

+ Neõu caực bửụực giaỷi?

+ Tập nghiệm của phương

trình?

Hoaùt ủoọng 4: Chuự yự

Giaỷi PT

a x+1=x-1

b 2.(x+3) = 2.(x-4)+14

Vỡ 0x ≠ -2 => PT voõ ngieọm

hay S = 

Vỡ 0x = 0

Ta thaỏy x baống bao nhieõu

cuừng thaừo maừn => PT coự voõ

soỏ nghieọm

GV Cho HS ủoùc chuự yự Sgk

Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ

- GV treo baỷng phuù ghi noọi

dung BT 10 Sgk/12

- Quy ủoàng hai veỏ

- Nhaõn hai veỏ vụựi 6 ủeồ khửỷ maóu

- Thửùc hieọn caực bửụực nhaõn vaứ ruựt goùn

HS thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy baứi laứm vaứ caực bửụực giaỷi:

- Quy đồng hai veỏ

- Nhaõn hai veỏ vụựi 24 ủeồ khửỷ maóu

- Thửùc hieọn nhaõn vaứ ruựt goùn

Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ:

S=   11 17

HS giaỷi taùi choó vaứ nhaọn xeựt

a 1 veỏ baống 0, moọt veỏ khaực

0

=> PT voõ nghieọm

b Hai veỏ ủeàu baống 0

HS ủoùc chuự yự

HS ẹửựng taùi choó traỷ lụứi

4

40 10

33 ) 3 6 ( ) 4 10 6

(

33 ) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 ( 6

6

33 6

) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 ( 6

2

11 2

1 2 3

) 2 )(

1 3 (

2 2

2 2 2

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ: S =

 4

?2

11

17 22 34

34 22

) 3 7 (

6 ) 2 5 6 (

4

24

) 3 7 (

6 24

) 2 5 6 (

4

4

3 7 6

2 5

x x

x x

x

x x

x

x x

x

Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ: S= 

 11 17

Chuự yự:

<1> Heọ soỏ cuỷa aồn baống 0

a x+1=x-1  x - x= -1 -1  0x = -2

PT voõ nghieọm, S = 

b 2.(x+3) = 2.(x-4)+14

 2x + 6 = 2x – 8 + 14

 2x – 2x= - 8 + 14 – 6

 0x = 0

PT ủuựng vụựi moùi soỏ thửùc x hay

S = R

<2> Chuự yự: < SGK>

3 Baứi taọp Baứi 10.SGK

a Sai khi chuyeồn veỏ –x sửỷa laùi:

x -6 sửỷa laùi la ứ: +6 ủửụùc x = 1

b Sai khi chuyeồn veỏ: -3 sửỷa

Trang 10

- Baứi 11

Cho moọt HS leõn thửùc hieọn,

lụựp nhaọn xeựt

1 HS thửùc hieọn soỏ coứn laùi laứm trong nhaựp

laùi: +3 keỏt quaỷ ủửụùc t = 5

Baứi 11ủ.SGK

-6(1,5 – 2x) = 3(-15+2x)

 -6.1,5 + 6.2x = 3.(-15) +3.2x

 -9 + 12 x = -45 + 6x

 6x = - 36

 x = - 6 Vaọy PT coự taọp nghieọm :

S =   6

D Hướng dẩn về nhà:

- Veà Xem kú laùi caực caựch giaỷi caực daùng PT ủaừ hoùc Chuự yự caực quy ủoàng vaứ khửỷ maóu

- BTVN: 11, 12 tieỏt sau luyeọn taọp

IV Ruựt kinh nghieọm

………

Ngaứy soaùn : 15 / 01/ 2011

Tuaàn 23 : Ngaứy daùy : 18 / 01/ 2011

Tieỏt 46 : LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ vaứ reứn luyeọn kú naờng giaỷi phửụng trỡnh , trỡnh baứy baứi giaỷi

- Kú naờng phaõn tớch, nhaọn daùng vaứ aựp duùng

- Caồn thaọn, tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp

II CHUAÅN Bề:

- GV: Baỷng phuù veừ hỡnh baứi 19 sgk/14, baứi taọp cuỷng coỏ

- HS: OÂn taọp vaứ chuaồn bũ kổ caực baứi taọp

III TIEÁN TRèNH:

A OÅn ủũnh lụựp

B Luyeọn taọp

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung caàn ủaùt

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi

cuừ

Cho 2 HS leõn giaỷi baứi 12 b,

13

HS1:

HS2:

Baứi 13

Baùn Hoaứ giaỷi sai vỡ ủaừ chia caỷ hia veỏ cho x

Giaỷi : x(x+2)=x(x+3)

 x2 + 2x = x2 +3x

 x = 0 Vaọy taọp nghieọm cuỷa phửụng

Trang 11

GV giải thích bạn Hoà sai vì

bạn đã chia cả hai vế cho x

Hoạt động 2: Luyện tập

+ Chiều dài hình chữ nhật ?

Diện tích ?

+ Vậy tìm x ta phải giải PT

nào ?

b/ Áp dụng CT tính diện tích

hình thang có PT:

(x + x + 5) 6 : 2 = 75

c/ 12x + 24 = 168

- Bài 17f, 18a cho 2 HS lên

thực hiện Y/C ghi các dòng

giải thích

Bài 15.

- Quãng đường ôtô đi trong x

giờ là biểu thức nào ?

Của xe máy ?

Vậy ta có PT nào ?

2 51

51 2

) 8 6 ( 4 36 ) 3 10 ( 3

36

) 8 6 ( 4 36 36

) 3 10 ( 3

9

8 6 1 12

3 10

x x

x x

x x

x x

- HS trả lời câu hỏi và làm bài

x+x+2 (x+x+x2) 9 (2x+2) 9 = 144

HS làm cá nhân và trao đổi nhóm

Đại diện nhĩm trình bày

HS làm việc cá nhân sau đó trình bày cách giải

48x 3.(x+1) 3(x+1) = 48x

trình là: S =  0

Bài 19 SGK:

a Chiều dài hình chữ nhật là

x + x + 2 Diện tích hình chữ nhật là: (2x + 2) 9

Ta có PT (2x + 2) 9 = 144 Giải PT ta được x = 7 ( cm)

Bài 17f.SGK

(x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

 0x = 9 ( Vô lí) Vậy tập nghiệm của PT là S

= 

Bài 18a.SGK

6

6 6 6

) 1 2 ( 3 6 2

6 2

1 2 3

x x x

x

x x x

x

x x x

x 3 ( 2 1 ) 6

x = 3

 Vậy tập nghiệm của PT là

S = 3

Bài 15.SGK

Quãng đường ôtô đi trong x giờ la ø: 48x

Vì xe máy đi trước ôtô 1h nên thời gian từ khi xe máy khởi hành đến khi gặp ôtô la ø:

x + 1 (h)

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w