TRAÉC NGHIEÄM: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Định nghĩa nào sau đây đúng với khái niệm từ nghĩa rộng: a Là từ có phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8 ( Tiết 60 tuần 15 theo PPCT)
I TRẮC NGHIỆM : ( 4điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Chọn ý đúng trong những ý sau nói về từ địa phương:
A Từ địa phương là những từ được dùng ở miền nam
B Từ địa phương là những từ chỉ được dùng ở một số vùng, địa phương nhất định
C Từ địa phương là những từ chỉ được dùng ở những vùng sâu, vùng xa
Câu 2 : Trong các nhóm từ sau , nhóm từ nào có cách sắp xếp đúng nhất?
A Những người thân yêu trong gia đình: ông, bà , cha, mẹ , anh, chị , em…
B Nông cụ: cày, bừa , bào , cưa, cuốc, phấn…
C Gia cầm : Vịt , Gà , Bò , Trâu, Ngỗng…
Câu 3 : Từ nào sau đây không phải là biệt ngữ xã hội?
A Trẫm B Mế C Khanh
Câu 4 : Các từ : này , ơi, vâng, dạ, ừ… thuộc
A Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc
B Trợ từ
C Thán từ gọi đáp
Câu 5: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A Lom khom B Máu mủ C Thơm tho
Câu 6 : Từ “ơi” trong câu: “ em thật là một con bé hư, chị Xiu thân yêu ơi” là :
A Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
B Tình thái từ cầu khiến
C Tình thái từ nghi vấn
Câu 7 : Dấu hai chấm trong câu văn: “ Có người cho rằng : bài toán dân số đã được đặt ra từ
thời cổ đại”co tác dụng gì?
A Đánh dấu lời dẫn gián tiếp
B Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
C Đánh dấu phần giải thích , thuyết minh cho phần trước đó
Câu 8 : Dấu ngoặc kép trong câu: thế mà nghe xong câu chuyện này, qua một thoáng liên tưởng , tôi bổng “sáng mắt ra” Được sử dụng nhằm mục đích.
A Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt
B Đánh dấu từ ngữ có hàm ý mỉa mai
C Đánh dấu từ ngữ , đoạn dẫn trực tiếp
Câu 9 : Các từ : hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, rắp tâm, thuộc trường từ vựng nào?
A Trạng thái B Cảm xúc C Thái độ
Câu 10: Khái niệm nào sau đây nói về trợ từ?
A Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
B Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu
C Cả A & B
Câu 11: Câu ca dao: “ Nhớ ai bổi hổi bồi hồi
Như đứng đống lửa như ngồi đống than” sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Nói giảm nói tránh B ẩn dụ C Nói quá
Câu 12 : Gạch chân dưới từ tượng hình trong câu thơ sau:
Thân gầy guộc lá mỏng manh
Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi
Trang 2( Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)
II TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1 : Cho câu: “ cấm hút thuốc lá trong phòng!” Em hãy viết lại câu trên có sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh? ( 1 đ )
Câu 2 : Đặt 3 câu ghép trong đó ( 1.5 đ)
a Chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả.( 0.5 đ)
b Câu chỉ quan hệ tăng tiến ( 0.5 đ)
c Câu chỉ quan hệ tương phản ( 0.5 đ ) Câu 3 : Em hãy chép lại câu , ca dao, thành ngữ có sử dụng biện pháp tu từ nói quá? ( 1.5 đ ) Câu 4 :Hãy viết 1 đoạn văn ngắn có sử dụng ít nhất là 1 câu ghép nói về đề tài thay đổi thói quen sử dụng bao ni lông? ( 2 đ )
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8 ( Tiết 60 tuần 15 theo PPCT)
I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Từ câu 1 8 đúng mỗi câu đạt 0.25 đ Từ câu 9 12 đúng mỗi câu đạt 0.5 đ
mong manh
II.TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Xin đừng hút thuốc trong phòng Câu 2 :
a.Vì C –V nên C – V
b Chẳng những C –V mà C còn V hoặc C càng V C càng V
d Tuy C - V nhưng C - V
Câu 3: Tuỳ học sinh chọn
Câu 4 : Học sinh phải nêu được tác hại của việc dùng bao ni lông Từ đó mới dẫn đến thay đổi thói quen dùng bao ni lông ( hình thức là trình bày 1 đoạn văn Trong đoạn văn đó có sử dụng ít nhất là 1 câu ghép)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN:NGỮ VĂN 8 (Tiết 57 tuần 15 theo PPCT)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây đúng với khái niệm từ nghĩa rộng:
a) Là từ có phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác b) Phạm vi nghĩa của từ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
Trang 3c) Gia cầm: gà, vịt, bo,ø ngỗng,…
Câu 3: Gạch chân những từ tượng hình trong các câu thơ cho sau:
a) “Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm
Heo hút cồn mây, súng ngửi trời”
( Quang Dũng) b) “Thân gầy guộc, lá mong manh
Mà sau nên luy,õ nên thành tre ơi!”
( Nguyễn Duy) c) “ Những luồng run rẩy, rung rinh lá
Đôi nhánh khô gầy xương mỏng manh”
( Xuân Diệu)
Câu 4: Chọn ý đúng trong những ý sau:
a) Từ địa phương là những từ được dùng ở miền Nam
b) Từ địa phương là những từ chỉ được dùng ở vùng sâu, vùng xa
c) Từ địa phương là những từ được dùng ở một số địa phương nhất định
Câu 5: Có thể thay thế từ “ bây chừ” trong đoạn thơ sau bằng từ nào?
“ Bây chừ sông nước về ta
Đi khơi đi lọng thuyền ra thuyền vào
Bây chừ biển rộng trời cao Cá tôm cũng sướng, lòng nào chẳng xuân !”
( Tố Hữu)
Câu 6: Thán từ là những thế như thế nào?
a) Dùng để bộc lộ tình cảm; tách thành một câu đặc biệt
b) Đứng đầu câu; dùng để gọi đáp
c) Gồm cả a và b
Câu 7: Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo:
a) Câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái biểu cảm của người nói
b) Câu cầu khiến, câu cảm thán, câu nghi vấn
c) Câu cảm thán
Câu 8: Câu Thành ngữ: Chó ăn đá, gà ăn sỏi
a) Nói giảm, nói tránh
b) Aån dụ c) Nói quá
II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: Cho câu: “Hãy ra khỏi nhà tôi!”
Viết lại câu trên có sử dụng biện pháp nói giảm, nói tránh
Câu 2: Đặt ba câu ghép trong đó:
a) Câu chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả
b) Câu chỉ quan hệ tăng tiến
c) Câu chỉ quan hệ tương phản
Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng ít nhất là một câu ghép ( gạch chân dưới câu ghép đó) nói về đề tài chúng ta không nên hút thuốc lá
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN:NGỮ VĂN LỚP 8 ( Tiết 57 tuần 15 theo PPCT)
Câu 3: a) Khúc khuỷu, thăm thẳm, heo hút
b) Gầy guộc, mong manh
c) Run rẩy, rung rinh, mỏng manh
II TỰ LUẬN:
Câu 1 ( 1 điểm)Ví dụ như: anh không nên ở trong nhà tôi
Câu 2: ( 3 điểm) Đặt câu có cặp quan hệ từ:
a) Vì – nên b) Càng – càng
c) Tuy- nhưng
Câu 3: - Học sinh viết đúng câu ghép có hai cặp C-V trở lên.( 1 điểm)
- Viết đúng đề tài và đoạn văn có tính thuyết phục về vấn đề “ chúng ta không nên hút thuốc lá”.( 1điểm)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : NGỮ VĂN LỚP 8 ( Tiết 74 tuần 15 theo PPCT)
I Trắc nghiệm (4đ) Khoanh tròn vào câu đúng nhất
Câu 1 : Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây ? Học sinh, sinh viên, giáo
viên, bác sĩ, kỹ sư, công nhân
Câu 2 : Miêu tả hành động của tên cai lệ : Ngô Tất Tố sử dụng từ loại nào ?
Câu 3 : Từ nào là từ tượng thanh ?
Câu 4 : Biệt ngữ xã hội là gì ?
A Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định
B Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở tất cả các tầng lớp nhân dân
C Là từ ngữ được sử dụng trong nhiều tầng lớp xã hội
D Là từ ngữ được sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Câu 5 : Trong các câu sau câu nào là câu ghép ?
A Bao bì ni lông dễ làm tắc các đường dẫn nườc thải
B Bao bì ni lông sẽ làm chết các sinh vật sống ở các sông hồ, biển
C Chất đioxin có thể gây ảnh hưởng đến các tuyến nội tiết
D Những bao bì ni lông loại bỏ bọ đốt, các khí độc hại thải ra
Câu 6 : Khi nào không nên nói giải, nói tránh ?
A Khi cần phải trình bày đúng nhất sự việc
Trang 5A Tình thái từ cầu khiến C Tình thái từ cảm thán
B Tình thái từ nghi vấn D Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
Câu 8 : Tác dụng của nói quá là :
A Để nhấn mạnh gây ấn tượng C Làm câu văn phong phú
B Tạo sức hấp dẫn D Để nhấn mạnh gây ấn tượng tăng sức biểu cảm
Câu 9 : Câu nào sau đây là câu ghép có quan hệ từ chỉ mục đích ?
A Nếu trời mưa thì lớp tôi sẽ không đinh cắm trạinữa
B Để cha mẹ và thầy cô vui lòn chúng ta phải chăm chỉ học tập
C Vì nhà nghèo nên Lan không thể tiếp tục đến trường
D Tuy Hải còn nhỏ nhưng bạn ấy đã làm rất nhiều việc giúp cha mẹ
Câu 10 : Quan hệ từ về nghĩa giữa hai vế trong câu ghép “ Trời trong như ngọc, đất sạch như lau “
là quan hệ gì?
II Tự luận : ( 6 điểm)
Câu 1 : Thế nào là trường từ vựng ?
Câu 2 : Thế nào là trợ từ, tác dụng của trợ từ ?
Câu 3 : Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép ?
Câu 4 : Tình thái từ gồm những loại nào ?
Câu 5 : Dấu ngoặc kép dùng để làm gì ?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VĂN 8 SỐ 3 ( Tiết 74 tuần 15 theo PPCT
I Trắc nghiệm :
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận :
Câu 1 : Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một chữ về nghĩa. 0,5 điểm
Câu 2 : Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ
đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó
0, 5 điểm
- Dùng những từ có tác dụng nối
+ Nối bằng quan hệ từ
+ Nối bằng một cặp quan hệ từ + Nối bằng một cặp phó từ, đại từ hay chỉ từ
- Không dùng từ nối :
Câu 4 : Tình thái từ gồm các loại từ sau :
- Tình thái từ nghi vấn, tình thái từ cầu khiến, tình thái từ cảm thán, tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
Câu 5 : Dấu ngoặc kép dùng để :
- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp
- Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai
- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san … được dẫn 1, 5 điểm
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : TIẾNG VIỆT – LỚP 8 Tiết : 60 Tuần : 15
I Phần trắc nghiệm: 4điểm
Hãy đánh dấu (X) vào trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ”bút mực, thước kẻ, compa, sách vở”
A Đồ dùng dạy học B Dụng cụ học tập C Dụng cụ lao động D Tất cả đều đúng
Câu 2: Thế nào là trường từ vựng?
A Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm
B Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại(danh từ, động từ…)
C Là tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa
D Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc(thuần việt, Hán Việt,….)
Câu 3: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
A Xôn xao B Rũ rượi C Xộc xệch D Xồng xộc
Câu 4: Trong câu”Ồ, em thân yêu, đó chính là kiệt tác của cụ Bơ-men….”, từ nào là trợ từ ?
Câu 5: Khi nào không nên nói giảm, nói tránh?
A Khi cần phải nói năng lịch sự, có văn hoá B Khi muốn làm cho người nghe bị thuyết phục
C Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình D Khi cần phải nói thẳng, nói đúng nhất sự thật
Câu 6: Câu nào sau đây là câu ghép có quan hệ từ chỉ mục đích?
A Nếu trời mưa thì đường trơn B Để cha mạ và thầy cô vui lòng, chúng ta phải chăm chỉ học tập
C Vì bị bệnh nên Lan không đi học D Tuy Hải còn nhỏ nhưng bạn ấy đã làm nhiều việc giúp cha mẹ
Câu 7: Tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì trong câu: “Khắp lá cành lại cất tiếng thở dài một
lượt…”?
Câu 8: Dấu hiệu chấm và dấu ngoặc kép trong ví dụ sau được dùng để làm gì?
Hôm sau, bác sĩ bảo Xiu: “Cô ấy khỏi nguy hiểm rồi, chị đã thắng Giờ chỉ còn việc bồi dưỡng và chăm nom-thế thôi”
A Cùng đánh dấu lời dẫn trực tiếp B Đánh dấu sự bổ sung và lời dẫn trực tiếp
C Đánh dấu sự thuyết minh và lời dẫn trực tiếp D Đánh dấu sự giải thích và lời dẫn trực tiếp
II Phần tự luận: ( 6điểm)
Câu 1(1điểm): Nêu công dụng của dấu ngoặc kép?
Câu 2(2điểm): Hãy đặt một câu có dùng biện pháp nói quá và một câu ghép chỉ quan hệ đồng
thời
Câu 3(3điểm): Viết một đoạn văn thuyết minh có sử dụng dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm và dấu
ngoặc kép Giải thích công dụng của các loại dấu câu này?
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : NGỮ VĂN LỚP 8 Tiết : 60 Tuần : 15 I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
II- Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Công dụng cảu dấu ngoặc kép là:
- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp
- Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai
- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san, … được dẫn
Câu 2 (2 điểm) Đặt một câu có dùng biện pháp nói quá
- Nó nghĩ nát óc vẫn chưa giải được bài toán (1 điểm)
Câu ghép chỉ quan hệ đồng thời:
- Trong khi tôi đang học bài thì Tuấn giải bài tập (1 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
- Viết một đoạn văn ngắn từ 5 – 10 dòng, đề tài tự chọn, có sử dụng dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép và dấu hai chấm
- Lời văn mạch lạc, rõ ràng, ít sai lỗi chính tả
- Nêu công dụng của các câu dùng trong đoạn văn đó
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Khi nào một từ được coi là có nghĩa rộng?
a Phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm được phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
b Phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
c Nghĩa của từ ngữ đó gần giống với nghĩa của một số từ ngữ khác
d Nghĩa của từ ngữ đó trái ngược với nghĩa của một số từ ngữ khác
Câu 2 Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào?
(hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy)
hoàn cảnh giao tiếp
của con người
Câu 3 Nói giảm, nói tránh là 2 biện pháp tu từ, đúng hay sai?
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 8 (Tiết 60 - Tuần 15 theo PPCT)
Trang 8Câu 4 Khi sử dụng tình thái từ, cần chú ý điều gì?
hoàn cảnh giao tiếp
c Không được sử dụng biệt ngữ d Phải kết hợp với các trợ từ
Câu 5 Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu ghép?
a Là câu chỉ có 1 cụm C - V làm nòng cốt câu
b Là câu chỉ có 1 cụm C - V làm nòng cốt câu
c Là câu có 2 cụm C - Vø trở lên không bao chứa nhau
d Là câu có 3 cụm C - Vø bao chứa nhau
Câu 6 Theo em câu văn "Nếu giặc đánh như vũ bão thì không đáng sợ, đáng sợ là giặc gặm nhấm
như tằm ăn dâu" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Câu 7 Hai câu thơ: "Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm"
Câu thơ trên tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào?
hoá
Câu 8 Tầng lớp xã hội nào thường sử dụng những từ ngữ sau đây:
"cây gậy", "con ngỗng", "trúng tủ"
II TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1 (2 đ): Từ tượng hình, từ tượng thanh có công dụng như thế nào? Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của con người
Câu 2 (1,5 đ): Thán từ là gì? Thán từ có mấy loại?
Câu 3 (0,5 đ): Thế nào là trường từ vựng?
Câu 4 (2 đ): Tìm 4 thành ngữ so sánh có dùng biện pháp nói quá
Trang 9I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1:
- Công dụng: Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự
- Ví dụ: Lò dò, lom khom, lệch xệch, chập chững, dò dẫm
Câu 2:
- Thán từ là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thường đứng ở đầu câu, có khi nó được tách ra thành một câu đặc biệt
- 2 loại: + Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc
+ Thán từ gọi đáp
Câu 3: Trường từ vựng là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Câu 4: - Ngáy như sấm
- Đen như cột nhà cháy
- Khoẻ như voi
- Xấu như ma
*************
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Khi nào một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng?
A Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
B Khi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm được phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
C Khi nghĩa của từ ngữ đó gần giống với nghĩa của một số từ ngữ khác
D Khi nghĩa của từ ngữ đó trái ngược với nghĩa của một số từ ngữ khác
Câu 2: Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: học sinh, sinh viên, giáo viên,
bác sĩ, kĩ sư, luật sư, công nhân, nông dân, nội trợ.
Câu 3: Thế nào là trường từ vựng?
A Là tập hợp tất cả những từ có chung cách phát âm
B Là tập hợp tất cả các từ cùng loại
C Là tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa
D Là tập hợp tất cả các từ có nét chung nguồn gốc
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 8 (Tiết - Tuần theo PPCT)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(Tiết - Tuần theo PPCT)
Trang 10Câu 4: Các từ sau thuộc trường từ vựng nào: cắn, nhai, nghiến.
của lưỡi
Câu 5: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ tượng thanh?
Câu 6: Từ ngữ địa phương là gì?
A Là từ ngữ được sử dụng phổ biến trong toàn dân
B Là từ ngữ chỉ được dùng ở một hoặc một số địa phươngnhất định
C Là từ ngữ được dùng ở một số dân tộc thiểu số phía Bắc
D Là từ ngữ được sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía Nam
Câu 7: Thế nào là từ ngữ toàn dân?
A Là từ được dùng ở một số dân tộc thiểu số phía Bắc
B Là từ được dùng ở một số địa phươngnhất định
C Là từ được dùng phổ biến trong toàn dân
D Là từ được dùng ở một tầng lớp xã hội nhất định
Câu 8: Khi sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì?
người nói
đúng
II TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Nêu đặc điểm, công dụng của từ tượng hình và từ tượng thanh
Câu 2 (2 điểm):Thế nào là biệt ngữ xã hội? Trong thơ văn, tác giả sử dụng từ ngữ địa phương và
biệt ngữ xã hội để làm gì?
Câu 3 (2 điểm):Nói giảm, nói tránh là gì? Tác dụng của nói giảm, nói tránh? Qua bài "Nói giảm,
nói tránh" em rút ra được bài học gì cho bản thân?