1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án khối lớp 3 - Môn Toán - Tuần 16 đến tuần 20

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 175,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 1: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - Gv hướng dẫn: Khi thực hiện giá trị của mỗi biểu thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu thức có những phép tính nào và áp dụng quy tắc nào cho [r]

Trang 1

LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về:

- Biết thực hiện phép nhân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

- Giải toán có hai phép tính liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Gấp, giảm một số đi một số lần Thêm, bớt một số đi một số đơn vị

- Góc vuông và góc không vuông

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 , 4

- Hs nêu lại bảng nhân và bảng chia

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Làm bài tập 1 , 2 (20’)

- MT: Giúp Hs biết cách tìm thừa số, tích chư

biết trong phép nhân

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv hỏi: Cách tìm thừa số chưa biết trong

phép nhân?

- Gv mời Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào

VBT

- Gv nhận xét

 Bài 2:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs đặt tính và tính

- Gv mời 4 Hs lên bảng tính

- Gv nhận xét, chốt lại:

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận HT:Nhóm , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cả lớp làm vào VBT

4 Hs lên bảng làm bài

Hs nhận xét

864 : 2 = 432 798 : 7 = 114

308 : 6 = 51 (dư 2) 425 : 9 = 47(dư 2)

Trang 2

* HĐ2: Làm bài 3.(5’)

- MT: Giúp Hs giải toán có hai phép tính liên

quan đến tìm một trong các phần bằng nhau

của một số

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

+ Trên xe tải có bao nhiêu bao gạo tẻ?

+ Số gạo nếp bằng bao nhiêu?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài

trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

* HĐ3: Củng cố (5’)

- MT: Giúp cho các em củng cố về bài toán

gấp hoặc giảm đi một số lần , thêm hoặc bớt

đi một số đơn vị

- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng

- Gv hỏi:

+ Muốn thêm 3 đơn vị cho một số ta làm thế

nào?

+ Muốn gấp một số lên 3 lần ta làm thế nào?

+ Muốn bớt đi 3 đơn vị của một số ta làm thế

nào?

+ Muốn giảm một số đi 3 lần ta làm thế nào?

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT

- Gv chia Hs thành 6 nhóm cho các em chơi

trò tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm

thắng cuộc

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận HT: Nhóm , cá nhân

HS đọc đề bài Thảo luận nhóm vàtìm ra cách giải

Có 18 bao gạo tẻ.

Số bao gạo nếp bằng 1/9 số bao gạo tẻ Hỏi trên xe tải có bao nhiêu bao gạo?

Hs làm bài

Số bao gạo nếp có là:

18 : 9 = 2 (bao gạo nếp) Trên xe tải có tất cả là:

18 + 2 = 20 (bao gạo) Đáp số : 20 bao gạo.

Một Hs lên bảng làm

Hs nhận xét và sửa bài vào vở

PP: Luyện tập, thực hành.

HT: Lớp , nhóm

Hs đọc

Ta lấy số đó cộng với 3.

Ta lấy số đó nhân với 3.

Ta lấy số đó trừ đi 3.

Ta lấy số đó chia cho 3.

Hs cả lớp làm bài vào VBT

Hs chơi trò chơi tiếp sức

Hs nhận xét

Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về tập làm lại bài 2,3

- Chuẩn bị : Làm quen với biểu thức.

- Nhận xét tiết học

Trang 3

LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC A/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Tính giá trị của biểu thức đơn giản

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập chung.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 , 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)

- MT: Giúp Hs làm quen với biểu thức.

a) Giới thiệu về biểu thức.

- Gv viết lên bảng: 126 + 51 Gv giới thiệu:

126 + 51 được gọi là một biểu thức Biểu thức

126 cộng 51

- Gv viết lên bảng: 62 – 11 Gv giới thiệu: 62

– 11 được gọi là một biểu thức Biểu thức 62

trừ 11

- Gv kết luận: Biểu thức là một dãy các số,

dấu phép tính viết xen kẽ với nhau

b) Giới thiệu về giá trị của biểu thức.

- Gv yêu cầu Hs tính 126 + 51

- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên 177 được gọi là

giá trị của biểu thức 126 + 51

- Gv hỏi: Giá trị của biểu thức 126 + 51 là bao

nhiêu?

- Gv yêu cầu Hs tính 125 + 10 - 4

- Gv giới thiệu: 131 được gọi là giá trị của

biểu thức 125 + 10 – 4

 HĐ2: Làm bài 1.(5’)

MT: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải HT: Lớp , cá nhân

Hs nhắc lại

Hs nhắc lại

Hs tính: 126 + 51 = 177

Là 177.

Hs tính : 125 + 10 – 4 = 131

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs đọc và tính giá trị biểu thức

Trang 4

- Gv viết lên bảng: 284 + 10 và yêu vầu Hs

đọc biểu thức đó, sau đó tính 284 + 10

- Vậy giá trị của biểu thức 284 + 10 = là bao

nhiêu?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

+ Yêu cầu Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

* HĐ3: Làm bài 2.(7’)

-MT: Giúp nối biểu thức với giá trị đúng của

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv hướng dẫn Hs tìm giá trị của biểu thức,

sau đó tìm số chỉa giá trị của biểu thức đó nối

với biểu thức

Ví dụ: 45 + 23 = 68, vậy giá trị của biểu thức

45 + 23 là 68, nối biểu thức 45 + 23 với 68

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, Hs thi

làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

79 – 20 = 59

50 + 80 – 10 =120

97 – 17 + 20 = 100

30 x 3 = 90

48 : 2 = 24

* HĐ4: Làm bài 3.(10’)

- MT : Giúp cho các em biết tính giá trị biểu

thức đúng

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét

- Yêu cầu trong thời gian 5 phút nhóm nào

tính đúng, nhanh sẽ chiến thắng

Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

GV tổng kết , tuyên dương

Bằng 294

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

b) 261 – 100 = 161 Giá trị của biểu thức 261 – 100 là 161 c) 22 x 3 = 66

Giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66

d) 84 : 2 = 42 Giá trị của biểu thức 84 : 2 là 44

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.

HT: Nhóm lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lắng nghe

Hs làm bài

Hs lên thi đua gắn mũi tên nhanh và chính xác

45 + 23 * * 59

79 – 20 * * 120

50 + 80 – 10 * * 68

97 – 17 + 20 * * 90

30 x 3 * * 24

48 : 2 * * 100

PP: Luyện tập, thực hành HT:Lớp , cá nhân Hs đọc yêu cầu đề bài Hs cả lớp làm bài vào VBT 60 : 2 = 30 162 – 10 + 3 = 155 147 : 7 = 21 175 + 2 + 3 = 180 30 x 4 = 120

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về tập làm lại bài 2,3

- Chuẩn bị : Tính giá trị biểu thức.

- Nhận xét tiết học

Trang 5

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC A/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia - Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Làm quen với biểu thức.(3’)

- Gọi HS lên bảng sửa bài2,3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)

- MT: Giúp Hs làm quen với biểu

thức

a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu

thức chỉ có các phép tính, cộng trừ.

- Gv viết lên bảng: 60 + 20 - 5 Gv

yêu cầu Hs đọc biểu thức này

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu

thức:

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc

b) Hướng dẫn tính giá trị của biểu

thức chỉ có các phép tính nhân, chia.

Gv viết lên bảng: 49 : 7 x 5 Gv yêu

cầu Hs đọc biểu thức này

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu

thức:

- Gv mời Hs nhắc lại quy tắc

- Gv mời Hs nhắc lại cách tính giá trị

biểu thức:

49 : 7 x 5

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HT:Lớp , cá nhân

Hs đọc biểu thức

Hs tính: 60 + 20 - 5

80 – 5 = 75

Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải

Hs đọc biểu thức

Hs tính: 49 : 7 x 5

7 x 5 = 35

Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải

Hs nêu miệng cách tính

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT:Nhóm , lớp

Trang 6

* HĐ2: Làm bài 1.(5’)

- MT:Giúp Hs biết tính giá trị biểu

thức

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu biểu

thức : 103 + 20 + 5

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách làm của

mình

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu cầu Hs lên bảng làm

Gv nhận xét, chốt lại:

* HĐ3: Làm bài 2 , 3.(12’)

MT: Giúp HS tính giá trị biểu thức

đúng So sánh các giá trị biểu thức và

điền dấu

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,

Hs thi làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

 Bài 3:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv viết: 44 : 4 x 5 ……… 52 Gv hỏi:

Làm thế nào để so sánh được 44 : 4 x 5

……… 52

- Yêu cầu Hs tính 44 : 4 x 5

- So sánh 55 với 52?

- Gv yêu cầu Hs làm các phần còn lại

- Gv nhận xét, chốt lại:

* HĐ4: Làm bài 4.(5’)

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs tính: 103 + 20 + 5

123 + 5 = 128

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

b) 241 – 41 + 29 = 200 + 29 = 229 Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là 229

c) 156 – 10 + 30 = 146 + 30 = 176 Giá trị của biểu thức 156 – 10 + 30 là 176

d) 653 – 3 – 50 = 650 – 50 = 600 Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là 600

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.

HT: Nhóm , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài

a) 10 x 2 x 3 = 20 x 3 = 60 Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là 60 b) 6 x 3 : 2 = 18 : 2 = 9

Giá trị của biểu thức 6 x 3 : 2 là 9

c) 84 : 2 : 2 = 42 : 2 = 21 Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là 21 d) 160 : 4 x 3 = 40 x 3 = 120 Giá trị của biểu thức 160 : 4 x 3 là 120

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs tính: 44 : 4 x 5 = 11 x 5 = 55

55 lớn hơn 52

Hs cả lớp làm bài vào VBT

41 … 68 – 20 – 7 47 …… 80 + 8 – 40

41 = 41 47 < 48

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực

hành

HT:Nhóm , lớp

Trang 7

MT:Giúp cho các em biết giải toán có

lời văn

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:

+ Mỗi gói mì cân nặng bao nhiêu gam?

+ Mỗi quả trứng cân nặng bao nhiêu

gam?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Một em lên bảng làm

- Gv nhận xét, tổng kết , tuyên

dương

-Hs thảo luận nhóm

80 gam.

50gam Tìm cân nặng của 3 gói mì và 1 hộp sữa.

Hs làm vào VBT

Cả 3 gói mì cân nặng là:

80 x 3 = 240 (gam) Cả 3 gói mì và quả trứng cân nặng là:

240 + 50 = 290 (gam).

Đáp số: 290 gam

Một em lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét

Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về tập làm lại bài 2,3

- Chuẩn bị : Tính giá trị biểu thức (tiếp theo).

- Nhận xét tiết học

Trang 8

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TIẾP THEO)

A/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia - Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức.(3’)

- Gọi HS lên bảng sửa bài 2 , 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)

- MT: Giúp Hs làm quen với biểu thức.

a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức

chỉ có các phép tính, cộng, trừ , nhân,

chia.

- Gv viết lên bảng: 60 + 35 : 5 Gv yêu

cầu Hs đọc biểu thức này

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu

thức:

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc

- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính giá trị

của biểu thức trên

- Gv yêu cầu Hs tính giá trị biểu thức:

86 – 10 x 4

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu

thức:

- Gv mời 1 Hs nhắc lại quy tắc

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính của

mình

* HĐ2: Làm bài 1.(12’)

- MT: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.

Bài 1:

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HT: Lớp , cá nhân

Hs đọc biểu thức

Hs tính: 60 + 35 O2

95 – 5 = 19

Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính cộng, trừ , nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau

Hs lên bảng làm: 86 – 10 x 4

86 - 40 = 46

Ta thực hiện nhân chia trước, cộng, trừ sau

Hs thi đua nêu

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT: Nhóm , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nhắc lại quy tắc

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

a)172 + 10 x 2 = 172 + 20 = 192

Trang 9

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc tính giá

trị của biểu thức

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu cầu Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

* HĐ3: Làm bài 2.(6’)

- MT: Giúp Hs biết so sánh các các kết

quả của giá trị biểu thức để ghi Đúng

hoặc Sai

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv hướng dẫn Hs thực hiện tính giá trị

của biểu thức , sau đó đối chiếu với kết

quả trong SGK

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,

Hs thi làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

- Gv yêu cầu Hs tìm ra các nguyên nhân

của các biểu thức bị tính sai và tính lại

cho đúng

* HĐ4: Làm bài 4.(4’)

- MT: Giúp cho các em biết giải toán có

lời văn

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để biết mỗi hàng có bao nhiêu bạn ta

phải biết được điều gì ?

+ Sau đó làm tiếp thế nào ?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Một em lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt laị

b) 10 x 2 + 300 = 20 + 300 = 320 c) 69 – 54 : 6 = 69 – 9 = 60

d) 900 + 9 x 10 = 900 + 90 = 990 e) 20 x 6 + 70 = 120 + 70 = 190

f) 72 + 300 x 3 = 72 + 900 = 972

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP:Luyện tập, thực hành, trò chơi.

HT: Nhóm , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài

a) 86 – 16 = 70 Đúng

b) 23 x 2 – 1 = 23 Sai c) 250 : 5 + 5 = 25 Sai d) 40 + 80 : 4 = 30 Sai e) 80 + 4 : 2 = 42 Sai g) 70 + 30 : 2 = 50 Sai h) 90 + 30 x 3 = 180 Đúng i) 70 + 30 : 2 = 85 Đúng

Hs thi đua gắn chữ Đ hay chữ S

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs nêu: Do thực hiện sai quy tắc

PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành HT:Lớp , cá nhân

Hs đọc đề bài

Hs thảo luận nhóm

Mỗi hàng có bao nhiêu bạn.

Ta phải biết số bạn nữ và nam.

Ta lấy tồng số Hs chia cho số hàng.

Hs làm vào VBT

Số bạn nữ và số bạn nam:

24 + 21 = 45 (bạn) Mỗi hàng có số bạn là:

45 : 9 = 5 (bạn) Đáp số: 5 bạn

Một em lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét

Hs chữa bài vào VBT

Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về tập làm lại bài 2,3

- Chuẩn bị : Luyện tập.

Trang 10

LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về giá trị tính biểu thức:

- Chỉ có các phép tính cộng, trừ.- Chỉ có các phép tính nhân, chia

- Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức (tiết 2).(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 , 3

-Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Làm bài 1, 2.(15’)

-MT: Giúp Hs tính giá trị biểu

thức có cộng, trừ, nhân, chia

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv hướng dẫn: Khi thực hiện giá

trị của mỗi biểu thức, em cần đọc

kĩ biểu thức xem biểu thức có

những phép tính nào và áp dụng

quy tắc nào cho đúng

- Yêu cầu Hs nhắc lại cách đặt tính

giá trị của biểu thức khi có phép

tính cộng, trừ, nhân , chia

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 4 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

 Bài 2:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

Yêu cầu Hs tự làm vào VBT

Yêu cầu Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

PP: Luyện tập, thực hành.

HT:Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lắng nghe

Hs nhắc lại quy tắc

Hs cả lớp làm vào VBT

a) 87 + 92 – 32= 179 – 32 = 147 b) 138 – 30 – 8 = 108 – 8 = 100 c) 30 x 2 : 3 = 60 : 3 = 20 d) 80 : 2 x 4 = 40 x 4 = 160

Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng

Hhs đọc yêu cầu đề bài

Hs nêu

Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT

a) 927 – 10 x 2 = 927 – 20 = 907 b) 163 + 90 : 3 = 163 + 30 = 193

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w