Baøi 1: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - Gv hướng dẫn: Khi thực hiện giá trị của mỗi biểu thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu thức có những phép tính nào và áp dụng quy tắc nào cho [r]
Trang 1LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về:
- Biết thực hiện phép nhân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
- Giải toán có hai phép tính liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Gấp, giảm một số đi một số lần Thêm, bớt một số đi một số đơn vị
- Góc vuông và góc không vuông
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 , 4
- Hs nêu lại bảng nhân và bảng chia
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Làm bài tập 1 , 2 (20’)
- MT: Giúp Hs biết cách tìm thừa số, tích chư
biết trong phép nhân
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv hỏi: Cách tìm thừa số chưa biết trong
phép nhân?
- Gv mời Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào
VBT
- Gv nhận xét
Bài 2:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs đặt tính và tính
- Gv mời 4 Hs lên bảng tính
- Gv nhận xét, chốt lại:
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận HT:Nhóm , lớp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm bài
Hs nhận xét
864 : 2 = 432 798 : 7 = 114
308 : 6 = 51 (dư 2) 425 : 9 = 47(dư 2)
Trang 2* HĐ2: Làm bài 3.(5’)
- MT: Giúp Hs giải toán có hai phép tính liên
quan đến tìm một trong các phần bằng nhau
của một số
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:
+ Trên xe tải có bao nhiêu bao gạo tẻ?
+ Số gạo nếp bằng bao nhiêu?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ3: Củng cố (5’)
- MT: Giúp cho các em củng cố về bài toán
gấp hoặc giảm đi một số lần , thêm hoặc bớt
đi một số đơn vị
- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng
- Gv hỏi:
+ Muốn thêm 3 đơn vị cho một số ta làm thế
nào?
+ Muốn gấp một số lên 3 lần ta làm thế nào?
+ Muốn bớt đi 3 đơn vị của một số ta làm thế
nào?
+ Muốn giảm một số đi 3 lần ta làm thế nào?
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT
- Gv chia Hs thành 6 nhóm cho các em chơi
trò tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm
thắng cuộc
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận HT: Nhóm , cá nhân
HS đọc đề bài Thảo luận nhóm vàtìm ra cách giải
Có 18 bao gạo tẻ.
Số bao gạo nếp bằng 1/9 số bao gạo tẻ Hỏi trên xe tải có bao nhiêu bao gạo?
Hs làm bài
Số bao gạo nếp có là:
18 : 9 = 2 (bao gạo nếp) Trên xe tải có tất cả là:
18 + 2 = 20 (bao gạo) Đáp số : 20 bao gạo.
Một Hs lên bảng làm
Hs nhận xét và sửa bài vào vở
PP: Luyện tập, thực hành.
HT: Lớp , nhóm
Hs đọc
Ta lấy số đó cộng với 3.
Ta lấy số đó nhân với 3.
Ta lấy số đó trừ đi 3.
Ta lấy số đó chia cho 3.
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Hs chơi trò chơi tiếp sức
Hs nhận xét
Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Về tập làm lại bài 2,3
- Chuẩn bị : Làm quen với biểu thức.
- Nhận xét tiết học
Trang 3LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: - Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- Tính giá trị của biểu thức đơn giản
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Luyện tập chung.(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 , 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)
- MT: Giúp Hs làm quen với biểu thức.
a) Giới thiệu về biểu thức.
- Gv viết lên bảng: 126 + 51 Gv giới thiệu:
126 + 51 được gọi là một biểu thức Biểu thức
126 cộng 51
- Gv viết lên bảng: 62 – 11 Gv giới thiệu: 62
– 11 được gọi là một biểu thức Biểu thức 62
trừ 11
- Gv kết luận: Biểu thức là một dãy các số,
dấu phép tính viết xen kẽ với nhau
b) Giới thiệu về giá trị của biểu thức.
- Gv yêu cầu Hs tính 126 + 51
- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên 177 được gọi là
giá trị của biểu thức 126 + 51
- Gv hỏi: Giá trị của biểu thức 126 + 51 là bao
nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs tính 125 + 10 - 4
- Gv giới thiệu: 131 được gọi là giá trị của
biểu thức 125 + 10 – 4
HĐ2: Làm bài 1.(5’)
MT: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải HT: Lớp , cá nhân
Hs nhắc lại
Hs nhắc lại
Hs tính: 126 + 51 = 177
Là 177.
Hs tính : 125 + 10 – 4 = 131
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs đọc và tính giá trị biểu thức
Trang 4- Gv viết lên bảng: 284 + 10 và yêu vầu Hs
đọc biểu thức đó, sau đó tính 284 + 10
- Vậy giá trị của biểu thức 284 + 10 = là bao
nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
+ Yêu cầu Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ3: Làm bài 2.(7’)
-MT: Giúp nối biểu thức với giá trị đúng của
nó
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hướng dẫn Hs tìm giá trị của biểu thức,
sau đó tìm số chỉa giá trị của biểu thức đó nối
với biểu thức
Ví dụ: 45 + 23 = 68, vậy giá trị của biểu thức
45 + 23 là 68, nối biểu thức 45 + 23 với 68
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, Hs thi
làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
79 – 20 = 59
50 + 80 – 10 =120
97 – 17 + 20 = 100
30 x 3 = 90
48 : 2 = 24
* HĐ4: Làm bài 3.(10’)
- MT : Giúp cho các em biết tính giá trị biểu
thức đúng
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
- Yêu cầu trong thời gian 5 phút nhóm nào
tính đúng, nhanh sẽ chiến thắng
Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc
GV tổng kết , tuyên dương
Bằng 294
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
b) 261 – 100 = 161 Giá trị của biểu thức 261 – 100 là 161 c) 22 x 3 = 66
Giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66
d) 84 : 2 = 42 Giá trị của biểu thức 84 : 2 là 44
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
HT: Nhóm lớp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs làm bài
Hs lên thi đua gắn mũi tên nhanh và chính xác
45 + 23 * * 59
79 – 20 * * 120
50 + 80 – 10 * * 68
97 – 17 + 20 * * 90
30 x 3 * * 24
48 : 2 * * 100
PP: Luyện tập, thực hành HT:Lớp , cá nhân Hs đọc yêu cầu đề bài Hs cả lớp làm bài vào VBT 60 : 2 = 30 162 – 10 + 3 = 155 147 : 7 = 21 175 + 2 + 3 = 180 30 x 4 = 120
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Về tập làm lại bài 2,3
- Chuẩn bị : Tính giá trị biểu thức.
- Nhận xét tiết học
Trang 5TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: - Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia - Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Làm quen với biểu thức.(3’)
- Gọi HS lên bảng sửa bài2,3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)
- MT: Giúp Hs làm quen với biểu
thức
a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu
thức chỉ có các phép tính, cộng trừ.
- Gv viết lên bảng: 60 + 20 - 5 Gv
yêu cầu Hs đọc biểu thức này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu
thức:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc
b) Hướng dẫn tính giá trị của biểu
thức chỉ có các phép tính nhân, chia.
Gv viết lên bảng: 49 : 7 x 5 Gv yêu
cầu Hs đọc biểu thức này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu
thức:
- Gv mời Hs nhắc lại quy tắc
- Gv mời Hs nhắc lại cách tính giá trị
biểu thức:
49 : 7 x 5
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
HT:Lớp , cá nhân
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 60 + 20 - 5
80 – 5 = 75
Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 49 : 7 x 5
7 x 5 = 35
Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải
Hs nêu miệng cách tính
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
HT:Nhóm , lớp
Trang 6* HĐ2: Làm bài 1.(5’)
- MT:Giúp Hs biết tính giá trị biểu
thức
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu biểu
thức : 103 + 20 + 5
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách làm của
mình
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu Hs lên bảng làm
Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ3: Làm bài 2 , 3.(12’)
MT: Giúp HS tính giá trị biểu thức
đúng So sánh các giá trị biểu thức và
điền dấu
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,
Hs thi làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Bài 3:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv viết: 44 : 4 x 5 ……… 52 Gv hỏi:
Làm thế nào để so sánh được 44 : 4 x 5
……… 52
- Yêu cầu Hs tính 44 : 4 x 5
- So sánh 55 với 52?
- Gv yêu cầu Hs làm các phần còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ4: Làm bài 4.(5’)
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tính: 103 + 20 + 5
123 + 5 = 128
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
b) 241 – 41 + 29 = 200 + 29 = 229 Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là 229
c) 156 – 10 + 30 = 146 + 30 = 176 Giá trị của biểu thức 156 – 10 + 30 là 176
d) 653 – 3 – 50 = 650 – 50 = 600 Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là 600
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
HT: Nhóm , cá nhân
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
a) 10 x 2 x 3 = 20 x 3 = 60 Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là 60 b) 6 x 3 : 2 = 18 : 2 = 9
Giá trị của biểu thức 6 x 3 : 2 là 9
c) 84 : 2 : 2 = 42 : 2 = 21 Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là 21 d) 160 : 4 x 3 = 40 x 3 = 120 Giá trị của biểu thức 160 : 4 x 3 là 120
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tính: 44 : 4 x 5 = 11 x 5 = 55
55 lớn hơn 52
Hs cả lớp làm bài vào VBT
41 … 68 – 20 – 7 47 …… 80 + 8 – 40
41 = 41 47 < 48
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực
hành
HT:Nhóm , lớp
Trang 7MT:Giúp cho các em biết giải toán có
lời văn
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Mỗi gói mì cân nặng bao nhiêu gam?
+ Mỗi quả trứng cân nặng bao nhiêu
gam?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét, tổng kết , tuyên
dương
-Hs thảo luận nhóm
80 gam.
50gam Tìm cân nặng của 3 gói mì và 1 hộp sữa.
Hs làm vào VBT
Cả 3 gói mì cân nặng là:
80 x 3 = 240 (gam) Cả 3 gói mì và quả trứng cân nặng là:
240 + 50 = 290 (gam).
Đáp số: 290 gam
Một em lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Về tập làm lại bài 2,3
- Chuẩn bị : Tính giá trị biểu thức (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Trang 8TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TIẾP THEO)
A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: - Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia - Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức.(3’)
- Gọi HS lên bảng sửa bài 2 , 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Giới thiệu về biểu thức.(8’)
- MT: Giúp Hs làm quen với biểu thức.
a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức
chỉ có các phép tính, cộng, trừ , nhân,
chia.
- Gv viết lên bảng: 60 + 35 : 5 Gv yêu
cầu Hs đọc biểu thức này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu
thức:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính giá trị
của biểu thức trên
- Gv yêu cầu Hs tính giá trị biểu thức:
86 – 10 x 4
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu
thức:
- Gv mời 1 Hs nhắc lại quy tắc
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính của
mình
* HĐ2: Làm bài 1.(12’)
- MT: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.
Bài 1:
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
HT: Lớp , cá nhân
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 60 + 35 O2
95 – 5 = 19
Khi tính giá trị biểu thức chỉ co các phép tính cộng, trừ , nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau
Hs lên bảng làm: 86 – 10 x 4
86 - 40 = 46
Ta thực hiện nhân chia trước, cộng, trừ sau
Hs thi đua nêu
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
HT: Nhóm , lớp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại quy tắc
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
a)172 + 10 x 2 = 172 + 20 = 192
Trang 9- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc tính giá
trị của biểu thức
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ3: Làm bài 2.(6’)
- MT: Giúp Hs biết so sánh các các kết
quả của giá trị biểu thức để ghi Đúng
hoặc Sai
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hướng dẫn Hs thực hiện tính giá trị
của biểu thức , sau đó đối chiếu với kết
quả trong SGK
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,
Hs thi làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Gv yêu cầu Hs tìm ra các nguyên nhân
của các biểu thức bị tính sai và tính lại
cho đúng
* HĐ4: Làm bài 4.(4’)
- MT: Giúp cho các em biết giải toán có
lời văn
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Đề bài hỏi gì?
+ Để biết mỗi hàng có bao nhiêu bạn ta
phải biết được điều gì ?
+ Sau đó làm tiếp thế nào ?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt laị
b) 10 x 2 + 300 = 20 + 300 = 320 c) 69 – 54 : 6 = 69 – 9 = 60
d) 900 + 9 x 10 = 900 + 90 = 990 e) 20 x 6 + 70 = 120 + 70 = 190
f) 72 + 300 x 3 = 72 + 900 = 972
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP:Luyện tập, thực hành, trò chơi.
HT: Nhóm , cá nhân
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
a) 86 – 16 = 70 Đúng
b) 23 x 2 – 1 = 23 Sai c) 250 : 5 + 5 = 25 Sai d) 40 + 80 : 4 = 30 Sai e) 80 + 4 : 2 = 42 Sai g) 70 + 30 : 2 = 50 Sai h) 90 + 30 x 3 = 180 Đúng i) 70 + 30 : 2 = 85 Đúng
Hs thi đua gắn chữ Đ hay chữ S
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs nêu: Do thực hiện sai quy tắc
PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành HT:Lớp , cá nhân
Hs đọc đề bài
Hs thảo luận nhóm
Mỗi hàng có bao nhiêu bạn.
Ta phải biết số bạn nữ và nam.
Ta lấy tồng số Hs chia cho số hàng.
Hs làm vào VBT
Số bạn nữ và số bạn nam:
24 + 21 = 45 (bạn) Mỗi hàng có số bạn là:
45 : 9 = 5 (bạn) Đáp số: 5 bạn
Một em lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Hs chữa bài vào VBT
Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Về tập làm lại bài 2,3
- Chuẩn bị : Luyện tập.
Trang 10LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về giá trị tính biểu thức:
- Chỉ có các phép tính cộng, trừ.- Chỉ có các phép tính nhân, chia
- Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức (tiết 2).(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 , 3
-Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Làm bài 1, 2.(15’)
-MT: Giúp Hs tính giá trị biểu
thức có cộng, trừ, nhân, chia
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn: Khi thực hiện giá
trị của mỗi biểu thức, em cần đọc
kĩ biểu thức xem biểu thức có
những phép tính nào và áp dụng
quy tắc nào cho đúng
- Yêu cầu Hs nhắc lại cách đặt tính
giá trị của biểu thức khi có phép
tính cộng, trừ, nhân , chia
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
Yêu cầu Hs tự làm vào VBT
Yêu cầu Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
PP: Luyện tập, thực hành.
HT:Lớp , cá nhân
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại quy tắc
Hs cả lớp làm vào VBT
a) 87 + 92 – 32= 179 – 32 = 147 b) 138 – 30 – 8 = 108 – 8 = 100 c) 30 x 2 : 3 = 60 : 3 = 20 d) 80 : 2 x 4 = 40 x 4 = 160
Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hhs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
a) 927 – 10 x 2 = 927 – 20 = 907 b) 163 + 90 : 3 = 163 + 30 = 193