Kieåm tra baøi cuõ : Kiểm tra 15 phút Ma trận đề: Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Văn bản: Bánh Thuộc lòng Hiểu giá trị Viết đoạn văn trôi nước bài thơ nội dung của biểu cả[r]
Trang 1Tiết : 26
(ọc thêm )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
-
Chinh ngâm khúc
-
- Giá
2 Kĩ năng
-
- Phân tích
ngâm khúc
3 Thái độ
- Thông cảm với nỗi sầu đau và niềm khát khao hạnh phút lứa đôi của người phụ nữ ngày xưa
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Bảng phụ, giáo án
Học sinh : Bài soạn, sách vở
III PHƯƠNG PHÁP
Đọc diễn cảm, gợi mở, tái tạo
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức :
Kiểm tra sĩ số học sinh
Ma
? dung
;
SAU PHÚT CHIA LI
( Trích Chinh phụ ngâm khúc )
Trang 2
Câu 1: ( 5
Chép
= : = gì?
Câu 2: ( 5
Câu 1: ( 5
+ Miêu
+
trong xã
Câu 2:
+ Trân
+
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
Chinh phụ ngâm khúc là khúc ngâm của người vợ có chồng ra trận, nguyên văn chữ Hán của Đặng Trần Côn Sau khi ra đời, Chinh phụ ngâm khúc được nhiều người diễn Nôm Bản diễn Nôm này được xem là của Đoàn Thị Điểm
Hoạt động của thầy, trò Nội dung bài dạy
* Hoạt động 1: Đọc bài văn và tìm hiểu phần
chú thích
Hướng dẫn đọc: Đọc giọng chậm chậm,
đều đều, buồn buồn, ngắt nhịp câu 7 tiếng:
nhịp 3/4 Câu 6-8 ngắt nhịp 2/2/2/2
Học sinh đọc tiếp theo
Nhận xét- uốn nắn- sửa chữa
Học sinh đọc chú thích dấu sao
Em hãy cho biết tác giả của văn bản là ai
I Đọc và tìm hiểu chú thích :
1 Đọc
2 Chú thích :
Trang 3 Văn bản “ Sau phút chia li ” thuộc thể thơ
gì? Tại sao em biết?
Vì bài thơ gồm 2 câu mỗi câu 7 chữ tiếp
đến 2 câu 6-8, bốn câu thành một khổ, số
lượng khổ thơ không hạn định,
Cho học sinh giải thích bằng lời của mình
các từ: Hàm Dương, Tiêu Tương, trùng
* Hoạt động 2: Đọc tìm hiểu văn bản
Đọc tìm hiểu nội dung, nghệ thuật của văn
bản.
GV A 1 HS A ghi N
* Hoạt động 3: Luyện tập
Học sinh đọc bài tập 1
Xác định yêu cầu của bài tập
Thảo luận nhóm ( 5 phút )
Đoàn Thị Điểm
b Tác phẩm : Thể thơ: Song thất lục bát
c Giải nghĩa từ : SGK
II Đọc hiểu văn bản :
1 Nội dung:
=1 chia phơi () / sau lúc
2 tranh phi 7 @i '
- phúc chia lìa - trích cịn
N khát A () /
2 Nghệ thuật:
- S bát
-
N nhung ) 9 qua hình " + danh cĩ tính
cách :=
- Sáng
xúc da
* Ghi nhớ: SGK/93
III Luyện tập
Câu 1: Phân tích màu xanh trong đoạn thơ
a Các từ chỉ màu xanh: mây biếc, núi xanh, xanh xanh, xanh ngắt
b Phân biệt
Trang 4
- Xanh của núi, của mây, của ngàn dâu
- Xanh xanh nhìn chung chung, xa
xa, bao trùm cả cảnh vật
b Tác dụng :
- Cây biếc, núi xanh: màu xanh ở trên cao, xa mơ øvà chuyển động, diễn tả nỗi sầu cũng đang dâng lên cao hướng về nơi chàng đang dãi dầu mưa gió
- Màu xanh từ chung chung mờ nhạt như muốn ôm trùm cả cảnh vật, trời đất bỗng chuyển thành màu xanh ngắt, có phần gay gắt để diễn tả tâm trạng buồn buồn, chợt lúc lại nhói lên đúc kết lại thành một khối sầu không tan
4 Củng cố
Đọc thuộc lòng bài thơ
Qua bốn câu thơ đầu nỗi sầu chia li của người vợ được gợi tả như thế nào?
G
mây
Cách dùng phép đối còn ngảnh lại – hãy trông sang trong hai câu bảy chữ,
cách điệp và đảo vị trí của hai địa danh Hàm Dương – Tiêu Tương có ý nghĩa gì trong việc gợi tả nỗi sầu chia li?
Tình c
khơng
/
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Học thuộc bài thơ
Nắm được giá trị nội dung, nghệ thuật của bài thơ
Phân tích tác
song
Làm bài tập 5 SGK/93
Chuẩn bị: Qua Đèo Ngang
Trang 5Đọc văn bản, tìm hiểu thể thơ ngôn bát cú
Tìm hiểu cảnh tượng Đèo Ngang và tâm trạng của nhà thơ
V RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Tổ chức :
...
SAU PHÚT CHIA LI< /b>
( Trích Chinh phụ ngâm khúc )
Trang 2...
+
Giảng :
Giới thiệu :
Chinh phụ ngâm khúc khúc ngâm người vợ có chồng trận, nguyên văn chữ Hán Đặng Trần Côn Sau đời, Chinh phụ ngâm khúc nhiều người diễn... hiểu văn :
Nội dung:
=1 chia phơi () / sau lúc
2 tranh phi 7 @i ''
- phúc chia lìa - trích cịn
N khát A ()