Các hoạt động Hoạt động 1: Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình - Yêu cầu học sinh quan sát kĩ 3 tranh, nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ.. - GV khuyến khích các em nói tự[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
( Từ ngày 5/9 đến ngày 9/9 /2011 )
Sáng
1 2 3 4
SHDC Tập đọc Tập đọc Tốn
3 7 8 11
Đầu tuần
Bạn của nai nhỏ (Tiết1 ) Bạn của nai nhỏ (Tiết2) Kiểm tra
Hai
5/9
6 7
Đạo đức Luyện viết Nhạc
3 Biết nhận lỗi và sửa lỗi (tiết1)
Bạn của Nai Nhỏ
Sáng
1 2 3 4
Chính tả Tốn
Mĩ thuật Tập viết
5 12 3
Bạn của Nai Nhỏ ( tập chép) Phép cộng có tổng bằng 10
Chữ hoa B
Ba
6/9
6 7
L viết thêm Luyện TV Luyện tốn Thực hành tiết 1
Thực hành tiết 1
Sáng
1 2 3 4
Tập đọc Tốn Thể dục
Kể chuyện
9 13 3
Gọi bạn
26 + 4; 36 + 24
Bạn của nai nhỏ
Tư
7/9
6 7
Luyện viết Luyện tốn
Tự ơn
Gọi bạn Thực hành tiết 1
Sáng
1 2 3 4
Chính tả Tốn LTVC
TN &XH
6 14 3 3
Gọi bạn (n-v) Luyện tập Từ chỉ sự vật ,câu kiểu ai là gì ? Hệ cơ
Năm
8/9
Chiều
5 6 7
Luyện tốn Luyện TV BDNK
Thực hành tiết 2 Thực hành tiết 2
Sáng
1 2 3 4
Tập làm văn Tốn
Thể dục Thủ cơng
3 15 3
Sắp xếp câu trong bài, Lập danh sách HS
9 cộng với một số: 9+5
Gấp máy bay phản lực (tiết 1)
Sáu
9/9
6 7
Luyện TV Luyện tốn
Thực hành tiết 3
Thực hành tiết 2 Cuối tuần
Trang 2Buổi sáng Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011
Tập đọc
Tiết 7,8 : BẠN CỦA NAI NHỎ (2 tiết )
I MỤC TIÊU
- Biết đọc liền mạch các từ , cụm từ trong câu: ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng,biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người.(trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
Xác định giá trị :có khả năng hiểu rõ những giá trị cả bản thân , biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác ; lắng nghe tích cực
- Biết yêu quý tình bạn
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: Tranh minh họa bài tập đọc đọc trong SGK
Bảng phụ hoặc băng giấy viết câu văn cần giúp HS đọc đúng
HS: Sách giáo khoa, trả lời câu hỏi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Làm việc thật là vui
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài tập
đọc: Làm việc thật là vui
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Khám phá :
Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi chơi xa
cùng bạn Cha của Nai Nhỏ có cho phép
chú đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu
chuyện: “Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ
biết rõ điều đó
Hoạt động 1: Đọc mẫu tồn bài
Tóm nội dung: Truyện kể về Nai Nhỏ
muốn được đi ngao du cùng bạn nhưng cha
Nai rất lo lắng Sau khi biết rõ về người banï
của Nai Nhỏ thì cha Nai yên tâm và cho Nai
lên đường cùng bạn
Hướng dẫn luyện đọc
+ Lời Nai Nhỏ: ngây thơ, hồn nhiên
+ Lời Nai cha: lúc đầu lo, sau vui vẻ, hài
- Hát
- 3 học sinh lên đọc và TLCH
- Nhắc lại
- Theo dõi SGK và đọc thầm
Trang 3+ Lời dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
a) Đọc từng câu:
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- Gọi học sinh tìm từ khó
- Hướng dẫn đọc
- Hướng dẫn chia đoạn: 4 đoạn
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng
đoạn trong nhĩm
- Yêu cầu học sinh đọc, tìm và giải nghĩa từ
khĩ
- Giải nghĩa thêm :
Rình: nấp một chỗ kín để theo dõi hoặc để
chờ bắt…
-Chú ý các câu sau:
+ Một lần khác, / chúng con đang đi dọc bờ
sơng / tìm nước uống / thì thấy lão Hổ hung
dữ / đang rình sau bụi cây //
+ Sĩi sắp tĩm được Dê Non / thì bạn con đã
kịp lao tới, / dùng đơi gạc chắc khỏe / húc Sĩi
ngã ngửa // (giọng tự hào).
+ Con trai bé bỏng của cha, / con cĩ người
bạn như thế / thì cha khơng phải lo lắng một
chút nào nữa // (giọng vui vẻ, hài lịng)
- Luyện đọc trong nhĩm
- Thi đọc
-Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 4
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 học sinh khá đọc đoạn 1
- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Khi đĩ, cha Nai Nhỏ đã nĩi gì?
- Yêu cầu cả lớp đọc thấm đoạn 2, 3, 4
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
động gì của bạn mình?
- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nĩi lên một
điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?
- Theo em, người bạn tốt là người như thế nào
qua câu chuyện này?
Nhận xét, bổ sung
- Đọc nối tiếp từng câu từ đầu cho đến hết bài
-Chặn lối, chạy trốn, lão Sói, ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã gửa, mừng rỡ
- Học sinh đọc đoạn kết hợp tìm và giải nghĩa từ khĩ
- Học sinh đọc
- Đi chơi cùng bạn
- Cha khơng ngăn cản con Nhưng con hãy
kể cho cha nghe về bạn của con
- Đọc thầm
+ Hành động 1: Lấy vai hích đổ hịn đá chặn lối đi
+ Hành động 2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lảo Hổ đang rình sau bụi cây + Hành động 3: Lao vào gã Sĩi, dùng gạc húc Sĩi ngã ngửa để cứu Dê Non
- Học sinh nêu kèm lời giải thích
- HS nêu kèm lời giải thích
Trang 4Chốt ý: Người bạn tốt là người bạn sẵn lịng
giúp người, cứu người.
c) Thực hành
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh đọc theo vai
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
Nhận xét, tuyên dương nhĩm, cá nhân đọc
hay
4 Vận dụng :
- Học sinh đọc cả bài
- Theo em, vì sao cha của Nai Nhỏ đồng ý
cho bạn ấy đi chơi xa?
Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có sức
vóc khoẻ mạnh không thôi thì có an toàn
không?
Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông minh
và sự nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm
không? Vì sao?
Liên hệ thực tế Giáo dục tư tưởng
- Về luyện đọc thêm và trả lời câu hỏi tìm
hiểu bài
- Nhận xét tiết học
- 6 HS tham gia đọc (2 nhĩm)
- Học sinh đọc
- Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình cĩ một người bạn tốt bụng, lại sẵn sàng giúp bạn, cứu bạn
Toán
Tiết 11: KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :
Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau , kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học, đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
- Tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ
GV: Đề bài
HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG
ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1: (2 điểm)
- Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Trang 5Bài 2: (1 điểm)
a) Số liền trước của 61 là:
b) Số liền sau của 99 là:
Bài 3: Tính (2 điểm)
Bài 4: Điền dấu >, <, = (1 điểm)
30 + 8 38 40 + 5 44 90 + 6 95 50 + 8 85
Bài 5 : Số? (2đ)
1dm = … cm 40cm = … dm
7dm = …cm 90cm = … dm
Bài 5: (2 điểm)
Mai và Lan làm được 36 bông hoa, riêng Lan làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm đươc bao nhiêu bông hoa?
IV ĐÁP ÁN:
Bài 1: (2 điểm)
HS làm đúng câu a được 1 điểm: 28, 54, 74, 76.
HS làm đúng câu b được 1 điểm: 76, 74, 54, 28.
Bài 2: (1 điểm) Mỗi số viết đúng được 1 điểm a) 60.
Mỗi số viết đúng được 1 điểm b) 100.
Bài 3: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm)
Mỗi phép tính điền đúng dấu được 0,25 điểm
Bài 5: (2đ)
Mỗi số điền đúng 0.5đ
Bài 6: (2 điểm)
Viết câu lời giải đúng được 0.5 điểm
Viết phép tính đúng được 1 điểm
Viết đáp số đúng được 0,5 điểm
********************************************
-+
Trang 6
Buổi chiều
Đạo đức
Tiết 3: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi, biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi ; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân
- Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi Biết quý trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Học tập sinh hoạt đúng
giờ (tiết 2)
- Tại sao em phải học tập và sinh hoạt đúng
giờ?
- Em hãy nêu thứ tự các cơng việc làm của em
trong ngày
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
a.) Khám phá
- Khi em làm một việc gì sai có lỗi với
người khác , lúc đó em phải làm gì ?
- Trong cuộc sống bất cứ ai cũng có thể
phạm phải những sai lầm Tuy nhiên, khi
phạm sai lầm mà biết nhận và sửa lỗi thì
được mọi người quý trọng Để hiểu rõ hơn
về việc làm đó hôm nay cô sẽ hướng dẫn
các em cùng tìm hiểu qua bài “Biết nhận
lỗi và sửa lỗi”
- Ghi tựa bài
b.)Kết nối :
Hoạt động 1: Phân tích truyện cái bình
Mục tiêu:Giúp học sinh xác định ý nghĩa của
- Hát
- Trả lời
- Nhiều học sinh trả lời
- Học sinh nhắc lại
Trang 7hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn hành vi
nhận và sửa lỗi.
- GV kể chuyện: “Cái bình hoa”
- GV kể từ đầu đến đoạn “Ba tháng trơi qua,
khơng cịn ai nhớ đến chuyện cái bình vỡ” thì
dừng lại và hỏi:
+ Nếu Vơ-va khơng nhận lỗi thì điều gì sẽ
xảy ra?
+ Các em thử đốn xem Vơ-va đã nghĩ và làm
gì sau đĩ?
- Kể hết đoạn cuối câu chuyện
- Yêu cầu tiếp tục thảo luận nhĩm
+ Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi
mắc lỗi?
+ Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì?
Kết luận: Ai cũng cĩ thể mắc lỗi nhưng điều
quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ
mau tiến bộ và được mọi người yêu quý.
c) Thực hành :
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu:Giúp học sinh biết bày tỏ ý kiến,
thái độ của mình.
- Bài tập 2 trang 6
- Quy định cách bày tỏ:
+ Tán thành : thẻ màu xanh
+ khơng tánh thành ; thẻ màu đỏ
+ Phân vân : thẻ màu vàng
- Lần lượt đua từng ý kiến - học sinh đọc và
bày tỏ ý kiến
- Tán thành: a, d, đ
- Khơng tánh thành: b, c, e
Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi mới đáng
khen và trung thực.
Kết luận chung: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
giúp em mau tiến bộ và được mọi người quý
mến.
- Về sưu tầm các câu chuyện kể hoặc tự liên
hệ bản thân và những người xung quanh
những trường hợp nhận và sửa lỗi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Biết nhận lỗi và sửa lỗi” (tiết 2).
- Các nhĩm HS theo dõi câu chuyện
- Các nhĩm thảo luận và xây dựng phần kết của câu chuyện
- Đại diện nhĩm trình bày
- Trao đổi, nhận xét, bổ xung cho phần kết của các nhĩm
- Các nhĩm tiếp tục thảo luận và trả lời câu hỏi
- học sinh đọc và đưa ý kiến, giải thích
a.Người biết nhận lỗi là người trung thực dũng cảm
b Nếu cĩ lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, khơng cần nhận lỗi
c.Nếu cĩ lỗi chỉ cần tự nhận lỗi, khơng cần xin lỗi
d.Cần xin lỗi khi cĩ lỗi với bạn bè, em nhỏ
e.Chỉ cần xin lỗi những người mình quen biết
- Học sinh nhắc lại
Trang 8Luyện viết
Bạn của Nai Nhỏ
Nai Nhỏ xin cha cho đi chơi xa cùng bạn
Biết bạn của con khỏe mạnh , thơng minh và nhanh nhẹn , cha Nai Nhỏ vẫn lo Khi biết bạn của con dám liều mình cứu người khác , cha Nai Nhỏ mới yên lịng cho con di chơi với bạn
********************************************
Buổi sáng Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011
Chính tả (t-c)
Tiết 5: BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU
- Chép chính xác nội dung tóm tắt truyện của Nai Nhỏ, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3)a/b, hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn
- Yêu thích môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bút dạ, giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Làm việc thật là vui
- Gọi 3 học sinh viết bảng chữ cái
- Nhận xét
3 Bài mới: Bạn của Nai Nhỏ
a Giới thiệu bài – ghi tựa
b Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lịng cho con đi chơi
với bạn?
- Kể cả đầu bài, bài chính ta cĩ mấy câu?
- Chữ đầu câu viết thế nào?
- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?
- Cuối câu cĩ dấu gì?
- Yêu cầu học sinh tìm, phân tích và viết bảng
từ khĩ viết: đi chơi, khỏe mạnh, thơng minh,
- Hát
- Học sinh viết
- Gọi 2 HS đọc bài
- Bạn của Nai Nhỏ
- Biết bạn của con mình vừa khỏe mạnh, thơng minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình, cứu người khác
- 4 câu
- Viết hoa
- Viết chữ cái đầu mỗi tiếng: Nai Nhỏ
- Dấu chấm
- Học sinh viết bảng con
Trang 9nhanh nhẹn, người khác, yên lịng.
- Yêu cầu học sinh nêu cách trình bày vở
- Chép bài vào vở
- Chữa bài
- Chấm một số vở
- Thống kê lỗi bằng cách giơ tay
Nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Mỗi chỗ trống chỉ điền 1 con chữ đã cho theo
đúng luật chính tả
- Dùng bảng Đ – S để chữa bài và nhận xét
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài 3a
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dị
- Nhắc lại quy tắc chính tả ng – ngh.
- Về nhà sốt lại bài chính tả và các bài tập,
sửa lỗi
- Nhận xét tiết
- Nêu cách trình bày
- Nhìn bảng chép vào vở
- Đổi vở, chữa bằng bút chì
- học sinh giơ tay theo số lỗi
2/Điền vào chỗ trống ng hay ngh Ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp
3/a Điền vào chỗ trống: tr hay ch Cây tre, mái che, trung thành, chung
sức
- 1 học sinh Làm bảng phụ và vở cả lớp
- Học sinh nêu
Toán
I MỤC TIÊU
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10 ,biết dựa vào bảng cộng đề tìm một số chưa biết trong phép cộng có tỗng bằng 10 ,biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước, biết cộng nhẩm:10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác nhanh nhẹn
II CHUẨN BỊ
GV: SGK + Bảng cài + que tính
HS: 10 que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra
- Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
- Hát
- học sinh lắng nghe
Trang 10- Thống kê số điểm – tuyên dương.
3 Bài mới: Phép cộng có tổng bằng 10
a Giới thiệu bài – ghi tựa
b Các hoạt động
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng
a) Bước 1:
- GV giơ 6 que tính và hỏi: “ Có mấy que
tính?”
- GV vừa làm mẫu que tính
- GV giơ 4 tính và hỏi hoc sinh: “ Lấy thêm
mấy que tính nữa?” Cho học sinh lấy thêm 4
que tính để trên bàn
- Vậy 6 cộng 4 bằng mấy?
Ghi bảng
Chục Đơn vị
6 +
4
b) Bước 2:
Hướng dẫn cách đặt tính
6 + 4
10
Vậy 6 + 4 bằng 10
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1/ 14:
HS nêu yêu cầu của bài 1
Yêu cầu HS sửa bài, nhận xét
Bài 2/ 14 (bảng)
Nêu yêu cầu của bài 2
Nhận xét
Bài 3/ 14:
- Nêu yêu cầu của bài 3
- GV cho học sinh thi đua tính nhẩm nhanh và
nêu (miệng) kết quả nhẩm
Nhận xét
Hoạt động 3: Trò chơi
- Trò chơi: Đồng hồ chỉ mấy giờ.
- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đồng
hồ
- Phổ biến trò chơi và luật chơi
- 6 Que tính.
- HS thực hiện theo thao tác của GV
- 4 Que tính
- HS cùng làm theo GV
- 6 + 4 = 10
- học sinh quan sát
1/Điền số vào chỗ trống.
- HS làm bài sách toán
6 + 4 = 10 2 + 8 = 10
4 + 6 = 10 8 + 2 = 10
9 + 1 = 10 7 + 3 = 10
1 + 9 = 10 3 + 7 = 10
2/ Tính
- học sinh làm bảng con
5 7 1 6 + 5 + 3 + 9 + 4
3/Tính nhẩm
- HS tính nhẩm nhanh
9 + 1 + 2 = 12
6 + 4 + 5 = 15
Trang 11- Chia lớp thành 2 đội chơi 2 đội lần lượt đọc
các giờ mà GV quay trên mơ hình Tổng kết,
sau 5 đến 7 lần chơi, đội nào nĩi đúng nhiều
hơn thì thắng cuộc
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dị:
- Dặn các học sinh về nhà ơn lại bài, tập
nhẩm các phép tính cĩ dạng như bài tập 3
- Chuẩn bị: 26 + 4 ; 36 + 24.
- GV nhận xét tiết học
- HS tham gia chơi
Tập viết
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:Bạn
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),Bạn bè sum họp (3 lần )
- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ
- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa Ă, Â
- Cả lớp viết Ă, Â, Ăn
- Câu Ăn chậm nhai kĩ nĩi điều gì?
Giơ một số vở, nhận xét
3 Bài mới: Chữ hoa B
a.Giới thiệu bài – ghi tựa
b Các hoạt động
Hoạt động 1: cấu tạo nét và cách viết
chữ B
- GV treo mẫu chữ B
- Chữ B hoa cao mấy li? Gồm cĩ mấy nét?
- Nét 1: Giống nét mĩc ngược trái, phía trên
hơi lượn sang phải, đầu mĩc cong hơn
- Nét 2: Kết hợp 2 nét cong trên và cong phải
nối liền nhau, tạo vịng xoắn nhỏ giữa thân
- Hát
- Viết bảng con
- Khuyên ăn chậm, nhai kĩ để dạ dày tiêu hĩa thức ăn dễ dàng
- HS quan sát
- Cao 5 li, 2 nét