1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra hết học kì II môn: Ngữ văn 8 (Đề II) - Trường PTDTBT THCS Tân Lập

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời của nhân vật trong câu chuyện.. - Hiểu nội dung: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng đã khôn khéo thoát nạn.[r]

Trang 1

 Tuần 24 

Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 2011

Sáng: Tập đọc(Tiết 64, 65)

Quả tim Khỉ

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời của nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu nội dung: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc, giả dối như Cá Sấu không bao giờ có bạn

* Trả lời được các câu hỏi 1; 2; 3; 5 HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4

- GDKNS: Tư duy sáng tạo (nhận xét, bình luận về các nhân vật trong câu chuyện)

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK.

III Các PPKT dạy học: Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến các nhân

IV Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Bài cũ: 1 HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ, TLCH 3 ở SGK; 2 HS nói lại 3, 4 điều trong bản nội

quy của trường mà các em nhớ GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Khám phá

Cá Sấu sống ở đâu?

Khỉ sống ở đâu?

Hai con vật này đã chơi với nhau và có trở thành bạn bè không? Vì sao như vậy?

GV khen ngợi những HS trả lời tốt rồi vào bài

Hoạt động 2: Kết nối (Luyện đọc)

a Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài

(Giọng chậm rãi, tình cảm, bộc lộ vẻ lo lắng trong lời nói của mẹ, vẻ buồn trong lời của bé)

* Hướng dẫn H/S luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý đọc đúng các từ: quẫy mạnh, sần sùi, dài thượt, nhọn hoắt, lưỡi cưa, hoảng sợ, trấn tĩnh, tẽn tò, lủi mất.

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

GV hướng dẫn ngắt nghỉ câu: Một con vật da sần sùi,/ dài thượt,/ nhe hàm răng nhọn

hoắt như một lưỡi cưa sắc,/ trườn lên bãi cát.// Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí/ với hai hàng

nước mắt chảy dài.//

HS đọc các từ ngữ được chú giải cuối bài đọc GV giúp HS hiểu thêm các từ trấn tĩnh, bội bạc, bó bột, bất động

GV cho HS biết: Khi nào ta cần trấn tĩnh?

Cho HS đặt câu có từ rối rít, nô đùa

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh (đoạn 1, 2)

Trang 2

Tiết 2

b, Tìm hiểu bài

GV hướng dẫn HS quan sát tranh, đọc bài thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, TLCH: Goùi 1 HS ủoùc laùi ủoaùn 1

- Tỡm nhửừng tửứ ngửừ mieõu taỷ hỡnh daựng cuỷa Caự Saỏu? (Da saàn suứi, daứi thửụùt, raờng nhoùn hoaột, maột ti hớ.)

Khổ gaởp Caự Saỏu trong hoaứn caỷnh naứo? (Caự Saỏu nửụực maột chaỷy daứi vỡ khoõng coự ai chụi) Chuyeọn gỡ seừ xaỷy ra vụựi ủoõi baùn lụựp mỡnh cuứng hoùc tieỏp nheự

Yeõu caàu 1 HS ủoùc ủoaùn 2, 3, 4

- Caự Saỏu ủũnh lửứa Khổ ntn? (Caự Saỏu giaỷ vụứ mụứi Khổ ủeỏn nhaứ chụi vaứ ủũnh laỏy quaỷ tim cuỷa Khổ.)

- Tỡm nhửừng tửứ ngửừ mieõu taỷ thaựi ủoọ cuỷa Khổ khi bieỏt Caự Saỏu lửứa mỡnh? (ẹaàu tieõn Khổ hoaỷng sụù, sau ủoự laỏy laùi bỡnh túnh.)

- Khổ ủaừ nghú ra meùo gỡ ủeồ thoaựt naùn? (Khổ lửứa laùi Caự Saỏu baống caựch hửựa vaón giuựp vaứ noựi raống quaỷ tim cuỷa Khổ ủang ủeồ ụỷ nhaứ neõn phaỷi quay veà nhaứ mụựi laỏy ủửụùc.)

- Vỡ sao Khổ laùi goùi Caự Saỏu laứ con vaọt boọi baùc? (Vỡ Caự Saỏu xửỷ teọ vụựi Khổ trong khi Khổ coi Caự Saỏu laứ baùn thaõn.)

- Taùi sao Caự Saỏu laùi teừn toứ, luỷi maỏt? (Vỡ noự loọ roừ boọ maởt laứ keỷ xaỏu.)

- Theo em, Khổ laứ con vaọt ntn? (Khổ laứ ngửụứi baùn toỏt vaứ raỏt thoõng minh.)

- Coứn Caự Saỏu thỡ sao? (Caự Saỏu laứ con vaọt boọi baùc, laứ keỷ lửứa doỏi, xaỏu tớnh

Khoõng ai muoỏn chụi vụựi keỷ aực./ Phaỷi chaõn thaọt trong tỡnh baùn./ Nhửừng keỷ boọi baùc, giaỷ doỏi thỡ khoõng bao giụứ coự baùn.)

c, Luyện đọc lại:

GV toồ chửực cho 2 ủoọi thi ủua ủoùc trửụực lụựp

GV goùi 3 HS ủoùc laùi truyeọn theo vai (ngửụứi daón chuyeọn, Caự Saỏu, Khổ)

d, Liên hệ: Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi chuựng ta ủieàu gỡ?

e, áp dụng (Củng cố, dặn dò): 1 em đọc lại toàn bài

Toán(Tiết 116)

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết cách tìm thừa số x dạng x a = b; a x = b. 

- Biết tìm một thừa số chưa biết

- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3)

* Bài tập cần làm: bai 1; bài 3; bài 4 HSN3 làm thêm các bài còn lại

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS nêu cách tìm một thừa số chưa biết Cả lớp làm vào bảng con, 1 HS làm trên bảng: x  3 = 27 ; GV nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập.

* GV hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong SGK:

Trang 3

Bài 1: HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết.

HS thực hiện và trình bày vào vở: x  2 = 4

x = 4: 2

x = 2

Bài 2(HS khá giỏi): Phân biệt bài tập “Tìm một số hạng của tổng” và bài tập “Tìm một thừa số của tích”

a) y + 2 = 10

y = 10 - 2 (Muốn tìm một số hạng của tổng, ta lấy tổng trừ đi số hạng kia)

y = 8

b) y  2 = 10

y = 10 : 2 (Muốn tìm một thừa số của tích, ta lấy tích chia cho thừa số kia)

y = 5

Bài 3: HS thực hiện phép tính để tìm số ở ô trống

Cột thứ 1: 2  6 = 12 (tìm tích)

Cột thứ 2: 12 : 2 = 6 (tìm một thừa số)

Cột thứ 3: 2  3 = 6 (tìm tích)

Cột thứ 4: 6 : 2 = 3 (tìm một thừa số)

Cột thứ 5: 3  5 = 15 (tìm tích)

Cột thứ 6: 15 : 3 = 5 (tìm một thừa số)

Bài 4: - HS chọn phép tính và tính 12 : 3 = 4

- Trình bày:

Bài giải

Số kilôgam gạo trong mỗi túi là:

12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4kg gạo Bài 5(HS khá giỏi): - HS chọn phép tính và tính 15 : 3 = 5

- Trình bày bài giải vào vở rồi chữa bài

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò

Chiều: Luyện tiếng việt

Thực hành tiết 1

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc rõ ràng, trụi chảy Nghỉ hơi đỳng chỗ (BT1)

- Trả lời được các câu hỏi (BT2)

- Nối từ ngữ để tạo thành câu hợp lý theo mẫu câu Ai làm gì? Ai thế nào?

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện đọc truyện Những chiếc khăn cho Hươu cao cổ (BT1)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn

Đoạn 1 Từ đầu đến ăn thịt chúng: Thói quen của Hổ

Trang 4

Đoạn 2 Tiếp đó đến chạy vào rừng: Cua nhảy thi với Hổ

Đoạn 3 Đoạn còn lại: Lời thách thức của hổ đối với sẻ và kết quả của lời thách thức đó

- Cho HS đọc đoạn: Cá nhân đọc nối tiếp

Luyện đọc trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm, nhận xét

- Cho HS đọc toàn truyện: Gọi 1 số em đọc truyện (Có thể cho HS kể tóm tắt nội dung câu chuyện -> đối với HS N3)

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (BT2)

- 1 em đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc yêu cầu lần lượt theo các ý của BT (Câu hỏi a, b, c, d,) suy nghĩ trả lời các

câu hỏi,lớp cùng GV nhận xét chốt ý

- Cho HS tự hoàn thành BT

Hoạt động 4: HD HS làm BT3

- HS đọc yêu cầu

- GV HD mẫu (Tạo 1 câu)

- HS tự làm vào vở

Hoạt động 5: Chấm, chữa bài, nhận xét

Luyện viết

Bài viết: Quả tim Khỉ

I Yêu cầu cần đạt:

Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả, 2 HS đọc lại

- GV hỏi: Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa? Vì sao

+ Tìm lời của Khỉ và của Cá Sấu?

+ Những lời nói ấy đặt sau dấu gì?

- HS đọc thầm lại bài chính tả trong SGK, ghi nhớ những chữ dễ viết sai

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

c Chấm, chữa bài

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

(Tuần 24 - Các buổi chiều nghỉ dạy, luyện tập bóng chuyền)

Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2011

Toán(Tiết 117)

Bảng chia 4

I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:

Trang 5

- Lập được bảng chia 4.

- Nhớ bảng chia 4

- Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng chia 4

* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2

II Đồ dùng dạy - học: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Gọi 1 HS đọc bảng chia 3; 1 HS nêu cách tìm thừa số chưa biết GV nhận xét, ghi

điểm

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia 4

a Ôn tập phép nhân 4

- GV gắn 3 tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn và hỏi: Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn; 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

- HS trả lời và viết phép nhân: 4 x 3 = 12 Có 12 chấm tròn

b Hình thành phép chia 4.

- GV: Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

- HS trả lời và lập phép chia: 12 : 4 = 3

- GV kết luận: Vậy có 3 tấm bìa

c Nhận xét: Từ phép nhân 4 là 4 x 3 = 12, ta có phép chia 4 là: 12 : 4 = 3.

Hoạt động 2: Lập bảng chia 4.

- HS tự lập bảng chia 4 từ bảng nhân 4 theo nhóm đôi rồi trình bày trước lớp

- GV ghi bảng, HS học thuộc bảng chia 4 bằng nhiều hình thức

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm Có thể gắn phép chia với phép nhân tương ứng

Bài 2: Gọi 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm HS thực hiện phép chia 32 : 4 = 8 (học sinh); rồi trình bày bài giải vào vở

Bài 3(HS khá giỏi): HS chọn phép tính và tính 32 : 4 = 8 (hàng), rồi làm bài và chữa bài

Hoạt động 4: Chấm bài - Nhận xét , dặn dò.

- GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

- Nhận xét tiết học; nhắc HS về học thuộc các bảng chia đã học

Kể chuyện(Tiết 24)

Quả tim Khỉ

I Yêu cầu cần đạt:

- Dựa theo tranh kẻ lại được từng đoạn của câu chuyện

* HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

- GDKNS: Tư duy sáng tạo (nhận xét, bình luận về các nhân vật trong câu chuyện)

II Đồ dùng dạy - học: 4 tranh minh hoạ nội dung từng đoạn truyện trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV kiểm tra 3 HS phân vai kể lại chuyện Bác sĩ Sói.

2 Dạy bài mới:

Trang 6

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn kể chuyện

a: Hửụựng daón keồ tửứng ủoaùn truyeọn

Bửụực 1: Keồ trong nhoựm

GV yeõu caàu HS chia nhoựm, dửùa vaứo tranh minh hoaù vaứ gụùi yự cuỷa GV ủeồ keồ cho caực baùn trong nhoựm cuứng nghe

Bửụực 2: Keồ trửụực lụựp

ẹoaùn 1:

Caõu chuyeọn xaỷy ra ụỷ ủaõu?

Caự Saỏu coự hỡnh daựng ntn?

Khổ gaởp Caự Saỏu trong trửụứng hụùp naứo?

Khổ ủaừ hoỷi Caự Saỏu caõu gỡ?

Caự Saỏu traỷ lụứi Khổ ra sao?

Tỡnh baùn giửừa Khổ vaứ Caự Saỏu ntn?

ẹoaùn 1 coự theồ ủaởt teõn laứ gỡ?

ẹoaùn 2:

Muoỏn aờn thũt Khổ, Caự Saỏu ủaừ laứm gỡ?

Caự Saỏu ủũnh lửứa Khổ ntn?

Luực ủoự thaựi ủoọ cuỷa Khổ ra sao

Khổ ủaừ noựi gỡ vụựi Caự Saỏu?

ẹoaùn 3:

Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra khi Khổ noựi vụựi Caự Saỏu laứ Khổ ủaừ ủeồ quaỷ tim cuỷa mỡnh ụỷ nhaứ?

Khổ noựi vụựi Caự Saỏu ủieàu gỡ?

ẹoaùn 4: Nghe Khổ maộng Caự Saỏu laứm gỡ?

Hoaùt ủoọng 3: HS keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn

Yeõu caàu HS nhận xét từng nhân vật trong chuyện rồi keồ theo vai

Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baùn keồ

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

Tập đọc(Tiết 66)

Voi nhà

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung bài: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích giúp con người

* Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

Trang 7

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Kiểm tra 1 tốp 3 HS đọc theo cách phân vai truyện Quả tim khỉ, sau đó trả lời câu

hỏi: Câu chuyện muốn nói với em điều gì?- GV nhận xét, ghi điểm.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

HS quan sát tranh minh họa bài đọc, nói về tranh; GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài.

Chuự yự: Gioùng ngửụứi daón chuyeọn: thong thaỷ, ủoaùn ủaàu theồ hieọn sửù buoàn baừ khi xe gaởp sửù coỏ, ủoaùn giửừa theồ hieọn sửù hoài hoọp, lo laộng, ủoaùn cuoỏi haứo hửựng, vui veỷ

Gioùng Tửự: lo laộng

Gioùng Caàn khi noựi Khoõng ủửụùc baộn: to, dửựt khoaựt

b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài Đọc đúng các từ: thu lu, lừng lững, nhúc nhích, vũng lầy, vội vã

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS tiếp nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Yeõu caàu HS ủoùc 4 caõu hoọi thoaùi coự trong ủoaùn naứy

+ GV mở bảng phụ hướng dẫn HS luyện đọc: Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong,/ nó huơ vòi về phía lùm cây/ rồi

lững thững đi theo hướng bản Tun.//

+ Kết hợp giải nghĩa các từ có chú giải sau bài đọc

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài

* GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, trả lời các câu hỏi:

Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi

Vỡ sao nhửừng ngửụứi treõn xe phaỷi nguỷ ủeõm trong rửứng? (Vỡ mửa rửứng aọp xuoỏng, chieỏc xe

bũ luựn xuoỏng vuừng laày.)

Tỡm caõu vaờn cho thaỏy caực chieỏn sú coỏ gaộng maứ chieỏc xe vaón khoõng di chuyeồn? (Tửự ruự ga maỏy laàn nhửng xe khoõng nhuực nhớch.)

Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra khi trụứi gaàn saựng? (Moọt con voi giaứ lửừng thửừng xuaỏt hieọn.)

Vỡ sao moùi ngửụứi raỏt sụù voi? (Vỡ voi khoeỷ maùnh vaứ raỏt hung dửừ.)

Moùi ngửụứi lo laộng ntn khi thaỏy con voi ủeỏn gaàn xe? (Neựp vaứo luứm caõy, ủũnh baộn voi vỡ nghú noự seừ ủaọp naựt xe.)

Con voi ủaừ giuựp hoù theỏ naứo? (Noự quaởp chaởt voứi vaứo ủaàu xe, co mỡnh loõi maùnh chieỏc xe qua vuừng laày.)

Vỡ sao taực giaỷ laùi vieỏt: Thaọt may cho chuựng toõi ủaừ gaởp ủửụùc voi nhaứ? (Vỡ con voi naứy raỏt gaàn guừi vụựi ngửụứi, bieỏt giuựp ngửụứi qua cụn hoaùn naùn.)

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

2, 3 cặp HS thi đọc bài GV và cả lớp nhận xét, bình chọn người đọc tốt nhất

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

Trang 8

Chính tả(Tiết 43)

Nghe - viết: Quả tim Khỉ

I Yêu cầu cần đạt:

1 Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

2 Làm được bài tập 2a/b; Bài tập 3a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung BT2, 3.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV đọc cho 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các chữ: Tây Nguyên, Ê - đê,

Mơ - nông Sau đó mỗi em tự viết 2 tiếng bắt đầu bằng l, 2 tiếng bắt đầu bằng n; GV nhận xét,

ghi điểm

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả, 2 HS đọc lại

- GV hỏi: Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa? Vì sao?( Caự Saỏu, Khổ laứ teõn

rieõng phaỷi vieỏt hoa Baùn, Vỡ, Toõi, Tửứ vieỏt hoa vỡ laứ nhửừng chửừ ủaàu caõu.)

+ Tìm lời của Khỉ và của Cá Sấu Những lời nói ấy đặt sau dấu gì?

+ ẹoaùn trớch sửỷ duùng nhửừng loaùi daỏu caõu naứo? (Daỏu chaỏm, daỏu phaồy, daỏu chaỏm hoỷi,

daỏu gaùch ủaàu doứng, daỏu hai chaỏm)

- HS đọc thầm lại bài chính tả trong SGK, ghi nhớ những chữ dễ viết sai (Caự Saỏu, nghe, nhửừng, hoa quaỷ…)

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

c Chấm, chữa bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2 (lựa chọn)

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- GV chọn cho HS làm bài 2a (HS khá làm thêm bài 2b); GV hướng dẫn HS làm bài Gọi 2 em làm ở bảng phụ; Cả lớp làm vào VBT Chữa bài

- ẹaựp aựn:

say sửa, xay luựa; xoõng leõn, doứng soõng

chuực mửứng, chaờm chuựt; luùt loọi; luùc loùi

Bài tập 3 (lựa chọn)

- GV chọn cho HS làm bài 3a; Một HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài; chữa bài

- soựi, sử tửỷ, soực, sửựa, soứ, sao bieồn, seõn, seỷ, sụn ca, sam,…

- ruựt, xuực; huực

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

Trang 9

GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà viết lại cho đúng những chữ còn viết sai trong bài chính tả

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

Toán(Tiết 118)

Một phần tư

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần tư”; nhận biết, viết và đọc

4 1

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 3

II Đồ dùng dạy - học: Các mảnh bìa (hoặc giấy) hình vuông, hình tròn.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu :Một phần tư (1/4)

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy: Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau, trong đó có một phần được tô màu Như thế là đã tô màu một phần bốn hình vuông (một phần

bốn còn gọi là một phần tư)

- Hướng dẫn HS viết: 14; đọc: Một phần tư

- Kết luận: Chia hình vuông thành bốn phần bằng nhau, lấy đi 1 phần (tô màu) được 14 hình vuông

- Cho nhiều HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS quan sát các hình rồi trả lời: Tô màu 14 hình A, hình B, hìnhC

Bài 2(HS khá giỏi): HS quan sát các hình rồi trả lời: Hình có 14 số ô vuông được tô màu là: hình A, hình B, hình D GV có thể hỏi: ở hình C có một phần mấy số ô vuông được tô màu Bài 3: HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời: Hình ở phần a) có 14 số con thỏ được khoanh vào

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét , dặn dò.

- GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

- Nhận xét tiết học; nhắc HS về học thuộc các bảng chia đã học

Luyện từ và câu(Tiết 24)

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy

I Yêu cầu cần đạt:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1; BT2)

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 1 cặp HS thực hành hỏi - đáp: HS1 nói: thú dữ, nguy hiểm (hoặc thú không nguy

hiểm), HS2 nói tên các con vật; sau đó HS2 nói tên con vật, HS1 cho biết đó là thú dữ, nguy

hiểm hay thú không nguy hiểm GV nhận xét, ghi điểm

Trang 10

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo

- GV tổ chức trò chơi: chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm mang tên 1 con vật GV gọi tên con vật nào, HS nhóm đó đứng lên đồng thanh nói từ chỉ đúng đặc điểm của con vật đó Sau đó, gọi ngược lại

Bài tập 2 (miệng)

GV chia lớp thành 4 nhóm (thỏ, voi, hổ, sóc) Khi GV nói “hổ” - HS nhóm Hổ ĐT đáp cả cụm từ: “Dữ như hổ”; HS đọc thuộc các cụm từ so sánh.

ẹaựp aựn:

a) Dửừ nhử hoồ (coùp): chổ ngửụứi noựng tớnh, dửừ tụùn

b) Nhaựt nhử thoỷ: chổ ngửụứi nhuựt nhaựt

c) Khoeỷ nhử voi: khen ngửụứi coự sửực khoeỷ toỏt

d) Nhanh nhử soực: khen ngửụứi nhanh nheùn

GV nói thêm: Những thành ngữ trên thường dùng để nói về người: chê người dữ tợn, chê người nhút nhát, khen người làm việc khỏe, tả động tác nhanh GV khuyến khích HS tìm thêm các ví dụ tương tự

Bài tập 3 (viết)

- GV nêu yêu cầu HS làm bài vào VBT

- 2 HS làm vào bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét, sửa chữa, chốt lời giải đúng

M: Tửứ saựng sụựm, Khaựnh vaứ Giang ủaừ naựo nửực chụứ ủụùi meù cho ủi thaờm vửụứn thuự Hai chũ em maởc quaàn aựo ủeùp, hụựn hụỷ chaùy xuoỏng caàu thang Ngoaứi ủửụứng, ngửụứi vaứ xe ủaùp ủi laùi nhử maộc cửỷi Trong vửụứn thuự, treỷ em chaùy nhaỷy tung taờng

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

Tập viết(Tiết 24)

Chữ hoa U, Ư

I Yêu cầu cần đạt:

- Viết đúng chữ hoa U, Ư (1 dòng cỡ vừa và 1 cỡ nhỏ).

- Chữ và câu ứng dụng Ươm (1 dòng cỡ vừa và 1 cỡ nhỏ) Ươm cây gây rừng (3 lần)

II Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ hoa U, Ư; Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV mời 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: T, Thẳng;

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ hoa

a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ U, Ư

* Chữ U: - GV giúp HS nhận xét chữ mẫu; chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu.

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w