quân xâm lược; ca ngợi cảnh đẹp thiên nhien ; ca ngợi tình bạn - GV: Chốt ghi bảng chân thành , tình cảm vợ chồng chung thuỷ - Phân tích tác dụng của việc học Ngữ văn lờp 7 theo hướng tí[r]
Trang 1TUẦN 32 Ngày soạn: 08- 04- 2012 TIẾT 121 Ngày dạy: 09,10 - 04- 2012
ÔN TẬP VĂN HỌC (TT)
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
-các
( 7
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1 Kiến thức:
-
-
-
2 Kĩ năng:
-
- So sánh, ghi
-
3 Thái
III
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Từ đầu năm đến nay , chúng ta đã học rất nhiều vb về phần văn , vậy các em đã học bao nhiêu vb và mang
nội dung gì ? Tiết học hôm nay, cô cùng các em hệ thống lại toàn bộ kiến đó
Ca dao , dân ca
- Là các khái dân ca , Dân ca là sáng tác 0= ( - Là hình
-
! , manh tính cách cao
- 7 1 / 4 câu ; 4 câu / bài ; 28 1 / bài
-
-
- 2V : chân (7) , %" ( 1-2) , cách ( 2-4 )
- d1 / câu ; 4 câu / bài ; 20 1 / bài
-
- Có
- 7 1 / câu ; 8 câu / bài
- 2A S , , chân (7), %"b_7[c , cách (2-4-6-8)
- bát)
-
-
Trang 2* HOẠT ĐỘNG2: Hướng dẫn luyện tập
1 Câu hỏi 3:
? Câu
- HS:
- GV:
2 Câu hỏi 5:
? Câu
- HS:
- GV:
II LUYỆN TẬP :
Câu hỏi 3:
dân ca
Câu hỏi 5:
-
và quân xâm chân thành , tình
- Phân tích tác tích
-
k 3 p vh , tv , tlv
- Nói và
- VD : nhân dân ta
V CỦNG CỐ DẶN DÒ, HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :
-
- 2" nhà làm bài 10
-
-
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
******************************************************
TUẦN 32 Ngày soạn: 08- 04- 2012
TIẾT 122 Ngày dạy: 09,10- 04- 2012
Tiếng việt : DẤU GẠCH NGANG
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Phân
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1
2
3 Thái
III
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
1.Nêu công
2 Nêu công
Trang 3Đáp án
Câu 1
-
-
- Làm giãn
VD
10
Câu 2
-
-
VD
10
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Khi viết đoạn văn hay câu văn chúng ta phải dùng dấu câu Tiết trước chúng ta đã tìm hiểu công dụng của dấu dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tiếp công dụng của dấu gạch ngang .
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu Công dụng của
dấu gạch ngang Phân biệt dấu gạch ngang
với dấu gạch nối
Hs đọc vd trong sg
a >/ quá , mùa xuân * – mùa xuân
Hà 3 thân yêu […]
b Có
- v , ;N có khi : q{
Ngài cau # , S :
- 8# 9
c
Va- ren – PBC ( xin
chúng này ) %' ) )Y1 S ( phan ) BC
?
F “ mùa xuân” I nó ?
- Hs:
?
- Hs: 8 V 3 %? nói nhân trong
? VD 3
- Hs:
? Qua phân tích em
! hs ! %' vd 3 trong = I
?
ren dùng $ làm gì ?
- HS: Dùng
I ngoài
? Cách
ngang ntn?
- Hs:
I TÌM HIỂU CHUNG:
1 Công dụng của dấu gạch ngang
a Xét VD: SGK/129
- Vda: Tác
- Vdb: Tác
- Vdc: Tác
- Vdd: Tác
b Nhận xét:
Ghi
2 Phân biệt dấu gạch ngang với dấu gạch nối :
a Xét Vd:
- Vd1d:
-
b Nhận xét: Ghi nhớ SGK/130
- dúng 1
-
Trang 4ngang
?
? Vì sao ?
- Hs: Không
âm các F ngôn ( I ngoài
*HOẠT ĐỘNG2: Hướng dẫn luyện tập
1 Bài 1:
? Bài 1 yêu V " gì ?
- HS:
- GV:
2 Bài 2:
? Bài 2 yêu V " gì ?
- HS:
- GV:
3 Bài 3:
? Bài 3 yêu V " gì ?
- HS:
- GV:
II LUYỆN TẬP :
1 Bài tập 1: Nêu công dụng của dấu gạch ngang
a Dùng
b Dùng
c Dùng $ ;A %? ;t - 1 nhân và 3
d Dùng
e Dùng
2 Bài tập 2 :
- Công tên riêng I ngoài
3 Bài
GV
V CỦNG CỐ, DẶN DÒ,HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :
-
ngang ?
-
- Hoàn thành
- D&' bài “ ôn 1
VI RÚT KINH NGHIỆM
………
………
******************************************************
TUẦN 32 Ngày soạn:08 - 04- 2012 TIẾT 123 +124 Ngày dạy: 13,14- 04- 2012
Tiếng Việt :ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1 Kiến thức:
- Các ;A câu, các 9$ câu *67 Các phép 1 P câu, các phép tu F cú pháp
2 Kĩ năng:
-
-
3 Thái
III
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
Trang 5- Tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về văn bản hành chính, khi cấp trên yêu cầu chúng ta trình bày các kết quả nào đó thì chúng ta phải viết văn bản báo cáo, khi nào cần viết văn bản báo cáo và cách viết văn bản báo cáo ra sao chúng ta cùng vào bài học hôm nay?.
* HOẠT ĐỘNG 1: Ôn lại lí thuyết Các kiểu câu
đơn Công dụng của dấu gạch ngang , dấu chấm
lửng, dấu chấm phẩy Các phép biến đổi câu Các
phép tu từ cú pháp :
? Hãy nêu
- HS: Phân theo
? Phân theo
? Câu phân phân theo A '& chia làm AY
?
câu nào ?
? Hãy nêu công
?
Cho vd
? Hãy nêu công
minh
?
I TÌM HIỂU CHUNG:
* Lí thuyết
1 Các kiểu câu đơn :
*Câu phân theo mục đích nói:
a Câu nghi
- VD: Hôm nay,
b.Câu
- VD : Cái
% k ích 9M che %A A
c Câu
câu
- VD: Anh có không?
d Câu cảm thán: Dùng $ 3 %3 xúc 3 cách
- 16
- VD : Ôi , chân tôi quá!
*Câu phân theo cấu tạo :
a Câu bình
( và (6
- VD :
b Câu đặc biệt: Câu không có A '& theo mô hình
- VD :
2 Công dụng của dấu câu :
a
câu
- VD :
b
( các 1 3 câu ghép
c Dấu chấm phẩy :
-kê
d Dấu chấm lửng:
-kê -quãng
Trang 6? Hãy nêu
- HS: + Thêm,
+
? Trong
câu nào ?
- HS: Rút ! câu và câu #
?
? Trong vd thành
- HS: Thành
?
? Khi rút ! câu V & " gì ?
?
? Câu
- HS: Nêu
VD :
-
VD : Cháy
- v3 %3 xúc : 0? ôi! Aí chà chà !
- ! :VD D* * ! > I
* GV chốt: Câu # p là ;' rút ! câu,
câu # và câu rút !
* Chúng ta F ôn 2 ;' rút ! câu Bây ?
chúng ta 1 = ôn " 2 ;' 3 câu
? Em hãy cho
?
- HS: Thêm ' ( cho câu
? 0' là gì ? Cho vd
?
câu
câu ? Ch vd
? Các thành
S = C-V ? Cho vd
* GV
?
?
- Làm giãn
e Dấu gạch ngang:
3 Các phép biến đổi câu :
a Rút
thành
- VD : + Rút ! câu V chú ý :
- Câu
- Trong nghe ,
b Câu
hình
- VD : 83 : 01 reo…
* Tác dụng :
+ Nêu VD:
+ VD: Cháy
+ v3 %3 xúc :
VD 0? ôi! Aí chà chà ! + ! :
VD D* * ! > I6
c Thêm trạng ngữ cho câu :
+
VD : Trên dàn hoa lí …, OI V ? trong xanh +
VD : >: qua, ? to Sáng nay, ? / +
VD : Vì +
VD:
+
VD : +
VD :
* Cấu tạo :
-
3 F , = tính Fc
- các quan
Trang 7?
- HS : Tránh
? Có AY 9$ câu 3 ? Cho vd
- HS: Có F và
Không có F và
? Chúng ta
- HS: > ( và % kê
? @ kê là gì ? Cho vd
? Có AY 9$ % kê ? cho vd
- HS: @ kê theo F # và % kê không theo
F #
VD : Tinh
- @ kê 1 và % kê không 1
VD : Tre , H , mai , V …
- GV chốt : @ kê là 3 phép tu F cú pháp Vì
nó
* HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập
GV
GV cùng
1 Bài tập 1:
? Bài 1 yêu V " gì ?
- HS:
- GV:
VD : Trên giàn hoa
Ek : d Dùng cụm chủ vị làm thành phần câu : Là dùng V làm thành VD : * Các thành phần dùng để mở rộng câu : + x e máy này phanh + vP ( : Tôi H ghê I % + e Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động : + Câu VD: Hùng Liêu + Câu hành 3 - VD : Lang Liêu HV Y" ngôi * Tác 4 Các phép tu từ cú pháp : a, , tình - VD : * Các kiêu liệt kê : - @ kê theo F # và % kê không theo F # VD :Tinh - @ kê 1 và % kê không 1 VD : Tre , H , mai , V … II LUYỆN TẬP : 1 Bài trong V.CỦNG CỐ, DẶN DÒ,HƯỚNG DẪN TỰ HỌC : - D&' bài “ 2 báo cáo” VI RÚT KINH NGHIỆM ………
………
******************************************************
...-
-
- 2V : chân (7) , %" ( 1-2 ) , cách ( 2-4 )
- d1 / câu ; câu / ; 20 1 /
-
- Có
- 1 / câu ; câu /
- 2A S , , chân (7) ,... %"b _7[ c , cách ( 2-4 - 6-8 )
- bát)
-
-
Trang 2* HOẠT ĐỘNG2: Hướng dẫn luyện tập< /b>
1... GV:
2 Bài 2:
? Bài yêu V " ?
- HS:
- GV:
3 Bài 3:
? Bài yêu V " ?
- HS:
- GV:
II LUYỆN TẬP :