Tổ trưởng điều khiển các bạn: cử một bạn viết chữ nhanh, rõ ràng - Cách chơi: + Quản trò treo bức tranh ảnh thứ nhất, yêu cầu cả lớp quan sát bức tranh ảnh đó có những cảnh vật gì?. Lop2[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 31 tháng 10 năm 2011
Thể dục
Điểm 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn
Trò chơi: Bỏ khăn
I Mục tiêu:
- Biết điểm số 1-2,1-2 theo đội hình vòng tròn
- Học trò chơi "Bỏ khăn " Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi chủ động
II Địa điểm, phương tiện:
- Vệ sinh sân, 1 cái khăn
III Phương pháp lên lớp
* HĐ1: Phần mở đầu
(7phút)
* HĐ2: Phần cơ bản
(23phút)
* HĐ3: Phần kết thúc
(5phút)
- HS tập hợp, GV giao nhiệm vụ y/c bài học
- Xoay các khớp
- HS giậm chân tại vỗ tay theo nhịp và hát
* Ôn điểm số 1 -2 theo hàng ngang : 2 lần
- GV nêu tên động tác dùng khẩu lệnh để hô cho HS tập
2 lần
- Thi đua giữa các tổ
* Điểm số 1 -2 theo vòng tròn
- GV và cán sự điều khiển
- Thi dua xem ai thực hiện đúng, rõ ràng
* Trò chơi: "Bỏ khăn”
- GV nêu tên trò chơi và giải thích cách chơi, luật chơi
- HS chơi thử 2 lần
- HS chơi GV nhắc nhở tránh vi phạm luật chơi
- Cúi người thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài học
Tập viết
chữ hoa H
I Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, Mẫu chữ H
III Các hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài cũ: (4phút)
Viết G, Góp
*HĐ2: Bài mới: (30
phút)
2.1 Luyện viết chữ hoa
MT: HS viết được chữ
hoa G đúng, đẹp
- GV yêu cầu HS viết bảng con chữ G, Góp
- GV nhận xét
- GV giới thiệu mẫu kết hợp hỏi hs về dộ cao các chữ,
số nét
- GV nêu cách viết và viết mẫu
Trang 22.2 Luyện viết câu ứng
dụng
MT: HS viết được câu
ứng dụng Hai sương
một nắng
2.3 HS viết vở
MT: Trình bày vở đúng
yêu cầu, đẹp
*HĐ3: Cũng cố, dặn
dò: (1’)
- HS viết bảng con chữ trên 3 lượt, GV nhận xét uốn nắn
- 1 em đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng
- HS nêu dộ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
- HS viết bảng con các chữ: Hai, Hai sương một nắng
- GV nêu yêu cầu bài viết
- HS viết, GV đi hướng dẫn thêm
- GV chấm 1 số bài và nhận xét
- Nhận xét tiết học
Toán
31 - 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31- 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
HS làm bài 1 (dòng 1), bài 2 (a, b), bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy học:
Que tính
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ: (3’)
* HĐ2: Bài mới: (31’)
2.1 Giới thiệu phép trừ
31- 5 (11’)
MT: HS thực hiện được
phép trừ 31- 5
2.2 Thực hành (20’)
Bài 1: Tính
MT: HS thực hiện được
các phép tính dạng 31-5
Bài 2: Đặt tính rồi tính
hiệu, biết số bị trừ và số
trừ lần lượt là
Mt: HS biết cách đặt
tính và thực hiện phép
1 số em lên bảng đọc thuộc lòng bảng công thức 11 trừ
đi 1 số
- GV nêu: Có 31 que tính bớt đi 5 que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- GV ghi bảng: 31 - 5
- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm kết quả trên que tính
- GV thao tác bớt que tính
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và thực hiện tính
- GV hướng dẫn lại như SGK
- Gọi nhiều HS nhắc lại cách trừ
- HS nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài - 1 em lên bảng
- HS nhận xét nêu cách trừ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- HS nêu y/c BT2 +Tìm hiệu ta làm thế nào?
- HS làm bài - 1 em lên bảng
- GV chấm bài
Trang 3tính khi biết số bị trừ và
số trừ
Bài 3: Giải bài toán
Mt: HS vận dụng phép
tính dạng 31- 5 để giải
bài toán
Bài 4: Đoạn thẳng AB
cắt đoạn thẳng CD tại
điểm nào?
* HĐ3: Củng cố, dặn
dò: (1’)
- HS nêu y/c BT3
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
- HS đọc đề làm bài - 1 em lên bảng
- HS nêu y/c BT4
- HS đọc câu hỏi và làm bài, gọi hs trả lời
- HS nhận xét
- GV nhận xét tiết học
Tự nhiên xã hội
Ôn tập: con người và sức khoẻ
I Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá
- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch
II Các hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài cũ: (4’)
HS nhớ lại các bài đã
học
*HĐ2: Bài mới (30’)
2.1Nói tên các cơ xương
và khớp xương
Mt: HS nhớ lại được vị
trí, tên các khớp xương,
cơ xương
2.2Cuộc thi tìm hiểu về
con người và sức khoẻ
Mt: HS nhớ lại được
tên các bộ phận của cơ
quan tiêu hoá và cách
ăn uống sạch sẽ để
phòng bệnh
*HĐ3: Cũng cố, dặn
dò:
- HS nêu các bài đã học
- GV yêu cầu HS + Hãy nêu tên các cơ quan vận động của cơ thể?
+ HS lên nêu và chỉ vị trí các cơ, khớp
- HS trình bày
- GV kết luận những ý đúng
- Cho các nhóm lên bốc thăm và thi + Nêu tên các cơ quan tiêu hoá? Để cho cơ thẻ khoẻ mạnh nên ăn uống ntn?
+ Hãy nói đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá?
+ Để ăn sạch bạn phải làm gì?
+ Giun thường sống ở đâu trong cơ thể người?
+ Làm thế nào để phòng bệnh giun?
- Gọi 1 số nhóm trình bày kết quả Nhóm khác nhận xét
- GV kết luận theo nội dung câu hỏi trên
- Nêu tên các bộ phận của cơ quan thần kinh ?
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 1 tháng 11 năm 2011
Toán
51 - 15
Trang 4I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 - 15
- Vẽ được hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy kẻ ô li)
HS làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột a, b), bài 4
II Đồ dùng dạy học: Que tính
III Các hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài cũ: (4’)
*HĐ2: Bài mới (30’)
2.1 Giới thiệu phép trừ
51 -15
Mt: HS thực hiện được
phép trừ 51-15
2.2: Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Vẽ hình theo
mẫu
*HĐ3: Củng cố, dặn
dò:
- GV yêu cầu
3 em lên bảng làm: 71 - 6; 41 - 5; 61-7
- GV nhận xét
- GV nêu: Có 51 que tính bớt đi 5 que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- GV ghi bảng: 51 -15
- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm kết quả trên que tính
- GV thao tác bớt que tính
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và thực hiện tính
- GV hướng dẫn lại như SGK
- Gọi nhiều HS nhắc lại cách trừ
- HS nêu y/c BT1
- HS làm bài, 3 em lên bảng
- HS nhận xét và nêu cách tính
- GV nhận xét và ghi điểm
- HS nêu y/c BT2
- HS làm bài, 2 em HS nhận xét
- HS nhận xét, GV chốt lời giải đúng
- HS nêu y/c BT4 ``
- GV hướng dẫn HS tự vẽ
- HS nhận xét, GV chữa bài
- Nhận xét tiết học
Tập làm văn
Kể về người thân
I Mục tiêu:
- Biết kể về ông bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1)
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3 - 5 câu về ông bà hoặc người thân (BT2)
- GDKNS: Thể hiện sự cảm thông
II.Các hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài mới (33’)
Bài 1: Kể về ông, bà (
hoặc người thân) của
em
Mt: HS kể về ông bà
- Gọi HS đọc yêu cầu BT1, cả lớp đọc thầm
- Gọi 1 hs làm mẫu GV nêu từng câu hỏi cho hs trả
lời
- Gọi 1 em khá kể mẫu Lớp nhận xét
Trang 5hoặc người thân, dựa
theo câu hỏi gợi ý
Bài 2: Dựa theo lời kể ở
bài tập 1, hãy viết một
đoạn văn ngắn (từ 3đến
5 câu) kể về ông bà
hoặc người thân của em
Mt: Viết đoạn văn ngắn
kể về ông, bà hoặc
người thân
*HĐ2: Củng cố, dặn
dò: (2’)
- 2 em 1 nhóm kể cho nhau nghe
- Gọi 1 số em kể trước lớp
- Gọi HS đọc y/c BT2
- GV nhắc nhở viết thật giản dị, đúng với đề bài, đúng ngữ pháp chính tả
- HS làm bài, GV chấm bài
- Gọi 1 số em đọc bài của mình
- Gọi 1 đọc bài của mình
- Nhận xét tiết học
Chính tả:
Ông và cháu
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm được BT2, BT (3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Các hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài cũ (3’)
*HĐ2: Bài mới (29’)
2.1 Hướng dẫn HS viết
Mt: HS nắm vững cách
viết bài chính tả: Ông
và cháu
2.2 HS viết bài
Mt: Nghe viết chính xác
2.3: Hướng dẫn HS làm
bài tập chính tả
Mt: HS làm được các
bài tập có liên quan đến
c-k; dấu ghi thanh
hỏi-ngã
Bài 2: Điền vần c-k
Bài 3: Điền phụ âm
thanh hỏi- ngã
*HĐ3: Củng cố, dặn
dò (3’)
Gọi 2 em lên bảng viết các từ: Ngày Quốc tế Phụ nữ, ngày Nhà giáo Việt Nam
- GV nhận xét
- GVđọc đoạn văn, 1 HS đọc lại + Những chữ nào trong bài viết hoa?
+ Các chữ đầu câu cần viết như thế nào?
+ Mỗi câu thơ có 5 chữ ta trình bày như thế nào?
- HS viết bảng con một số từ khó
- GV đọc
- HS viết bài vào vở
- GV đi quan sát hướng dẫn thêm
- GV chấm và chữa bài nhận xét
- HS nêu y/c BT1
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm
- GV chấm bài và cho HS nhận xét bài ở bảng
- HS nêu yêu cầu BT2
- HS làm, sau đó GV chấm
- Bình chọn bài viết đẹp
- Nhận xét tiết học
Trang 6Đạo đức Chăm chỉ học tập (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
- Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
- GDKNS: kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân (hoạt động2.3)
II Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ: (3’)
* HĐ2: Bài mới: (31’)
2.1 Xử lí tình huống
2.2 Điều này đúng hay
sai
2.3 Tự liên hệ bản thân
* HĐ3: Củng cố, dặn
dò: (1’)
Tuần qua em đã chăm chỉ học tập chưa?
- GV nêu các tình huống ở VBT
- Gọi 1 em nêu yêu cầu BT và nêu các tình huống
- Chia lớp thành nhóm: Nhóm 1+2 Thảo luận tình huống 1, 2
Nhóm 3+4 Thảo luận tình huống 3, 4
- Các nhóm làm việc sau đó diễn trước lớp
- GV kết luận những điều đúng
- GV kết luận: Khen ngợi, khuyến khích những em xử
lí đúng
- GV đưa ra các ý kiến ở VBT, HS suy nghĩ đưa ra ý
đúng
- GV kết luận những điều đúng
- HS tự kể việc học ở trường cũng như ở nhà của bản thân?
- GV khen những hs chăm chỉ học tập, nhắc nhở những hs chưâ chăm chỉ học tập
- Nhận xét tiết học
Buổi chiều
Luyện toán
Luyện: 31- 5
I Mục tiêu
- Củng cố cách thực hiện phép tính dạng 31-5
- HS biết vận dụng giải một số bài toán có liên quan
II Đồ dùng
Vở luyện toán, VBT Toán
III Hoạt động dạy học
* HĐ1: Củng cố bảng
11trừ đi một số (5’)
Mt: HS nhắc lại được
bảng 11trừ đi một số
- GV yêu cầu HS lần lựot nêu 11 trừ đi một số
- HS nêu
- GV hỏi bất kì một phép tính
Ví dụ: 11-7; 11-5;
Trang 7* HĐ2: Bài tập (29’)
Bài 1: Tính nhẩm
Mt: HS thuộc bảng 11
trừ đi một số
Bài 2: Đặt tính rồi tính
31-7; 71-8
91-9 21-6
Bài 3: Tìm x
X + 2 = 7
x + 7 = 41
6 + x = 61
Bài 4: Mẹ mua 21 bông
cúc, trong đó có 7 bông
cúc màu trắng, còn lại
là cúc vàng hỏi mẹ đã
mua mấy bông cúc
vàng?
* HĐ3: Củng cố, dặn
dò (1’)
- GV ghi bảng
11 - 3 11- 7 11 - 5
11 - 8 11- 4 11 - 6
- GV yêu cầu HS nối tiếp thực hiện
- GV nhận xét
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS làm bảng con
- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét
- GV:
+ Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thế nào?
- HS làm vào vở
- 3HS lên chữa bài
- Gv nhận xét
- HS đọc đề bài toán
- GV:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS tự tóm tắt rồi giải bài toán vào vở
- HS chữa bài
- GV nhận xét
- GV nhận xét chung
………
Luyện Tiếng Việt
Luyện: Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I Mục tiêu
- Củng cố từ ngữ về họ hàng
- HS biết cách sử dụng dấu phẩy, dấu chấm hỏi
II Đồ dùng
Vở luyện Tiếng Việt
III Hoạt động dạy học
* HĐ1: HS hoàn thành
VBT (15’)
* HĐ2: Bài tập (17’)
Bài 1: Khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời
đúng
- GV hỏi:
+ Nêu một số từ ngữ về họ hàng?
- HS nêu-GVnhận xét
- HS làm một số bài tập
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
a Từ chỉ họ hàng
A cô giáo; B bộ đội; C chú
b Từ chỉ những người họ nội A.bác; B gì; C.mẹ
- HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ lên khoanh vào chữ cái trước câu trả lời
Trang 8Bài 2: Em điền vào
dấu câu nào?
Mt: Biết cách điền dấu
chấm, dấu chấm hỏi vào
chỗ thích hợp
* HĐ3: Củng cố, dặn
dò (2’)
đúng
- HS nhận xét
- GV nhận xét-kết luận
Trước mặt cũng mưa
Tan trường, trời mưa to, đám học trò không đem theo
ô hoặc áo mưa đều vội vã tìm chỗ tránh mưa Chỉ riêng một câu bé vẫn chậm rãi bước Bạn bè cậu thấy lạ, hỏi:
- Mưa to thế sao cậu không chạy nhanh lên Cậu bé đáp:
- Chạy nhanh để làm gì Trước mặt cũng mưa cơ mà
Theo Bí Quyết Sống Lâu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ điền vào ô trống
- HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét- GV nhận xét
- GV nhận xét chung
………
Hoạt động tập thể
TRề CHƠI ”NHèN HèNH, VIẾT CHỮ”
I Mục tiờu
- Hướng dẫn học sinh tham gia một số trtũ chơi tập thể
- HS biết quan sỏt tranh ảnh, viết tờn cỏc hỡnh ảnh cú trong tranh ảnh đú
- Giỳp HS phỏt huy khả năng quan sỏt, miờu tả hỡnh ảnh qua tranh ảnh
II Quy mụ hoạt động
Tổ chức theo quy mụ lớp
III Tài liệu và phương tiện
- Tranh về phong cảnh đất nước
- Cỏc phương tiện phục vụ trũ chơi: bảng phụ (loại nhỏ) hoặc giấy khổ A4, bỳt dạ
- Khoảng khụng gian đủ rộng
IV.Cỏc bước tiến hành
Bước 1: Chuẩn bị - GV phổ biến cho HS nắm được: Trong giờ sinh hoạt
tập thể tới, cỏc em sẽ được hướng dẫn chơi một trũ chơi mang tờn ”Nhỡn hỡnh, viết chữ” Trong trũ chơi này, người chơi sẽ quan sỏt cỏc tranh về phong cảnh, viết nhanh tờn cỏc hỡnh ảnh cú trong tranh ảnh đú
- GV hướng dẫn cỏch chơi: (Nếu chơi trong lớp, kờ bàn ghế cho cỏc đội chơi tạo thành nhúm, giữa cỏc nhúm cú khoảng cỏch khỏ xa nhau) Mỗi tổ là một đội (nhúm) chơi Tổ trưởng điều khiển cỏc bạn: cử một bạn viết chữ nhanh, rừ ràng
- Cỏch chơi:
+ Quản trũ treo bức tranh (ảnh) thứ nhất, yờu cầu cả lớp quan sỏt bức tranh (ảnh) đú cú những cảnh vật gỡ?
Trang 9Bước 2: Tiến hành
chơi
Bước 3: Nhận xột
-Đỏnh giỏ
+ Quản trũ hụ: “Viết nhanh! Viết nhanh”, cỏc đội quõy trũn, chụm đầu thảo luận và viết (trỏnh để đội khỏc nghe thấy, nhỡn thấy bài viết của đội mỡnh)
+ Quản trũ hụ: ”Hết giờ! Hết giờ !”, cỏc đội nhanh chúng gắn bài lờn bảng
- Luật chơi, bài viết nào cú:
+ Chử viết sai lỗi chớnh tả, hỡnh ảnh đú bị loại
+ Cử viết quỏ xấu, khụng đọc được, hỡnh ảnh đú bị loại
+ Cú lệnh hết giờ vẫn cố viết, hỡnh ảnh đú bị loại
- Quản trũ tiếp tục treo tranh (ảnh) thứ hai, trũ chơi được tiếp tục đến khi hết thời gian chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử
- Tổ chức cho HS chơi thật
- Cả lớp tham gia chấm và xếp loại: Đội nào viết được nhiều hỡnh ảnh nhất, xếp loại A, cũn lại loại B Quản trũ ghi xếp loại cỏc đội lờn bảng
- GV khen ngọi cả lớpđó thẻ hiện tinh thần “đồng đội” cao để giành chiến thắng Khen ngợi đội đó cú nhiều bàn thắng nhất trong cuộc chơi
Thứ tư, ngày 2 tháng 4 năm 2011 Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 2011
Nghỉ giữa học kì 1
Thứ sáu, ngày 4 tháng 4 năm 2011
Toán Chữa bài kiểm tra giữa kì 1
I Mục tiêu
- HS nắm được những kiến thức về số liền trước, số liền sau
- Nắm được kiến thức về phép cộng trong phạm vi 100
- Nhận biết được hình tứ giác, hình tam giác
- Biết vận dụng các phép tính để giải toán
II Đồ dùng
- Giấy thi của HS
III Hoạt động dạy học
* HĐ1: Nhận xét
chung về chất luợng
của lớp
* HĐ2: GV chữa bài
- GV nhận xét chung về tình hình bài làm của cả lớp
- Tuyên dương một số bạn làm bài tốt
- Nhắc nhở một số bạn làm bài kém
- HS lắng nghe
Trang 10Bài 1: a) Viết số thích
hợp vào ô trống
b, Đặt tính rồi tính tổng,
biết các số hạng là:
16 và 17 26 và 28
36 và 39 56 và 6
Bài 2: Khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời
đúng
Bài 3: Tính
Bài 4:
Bài 5:
Bài 6: Nối phép tính với
ô trống thích hợp
* HĐ3: Củng cố, dặn
dò
- GV mời HS nêu đáp án
- GV nhận xét-kết luận
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
- GV mời 4 bạn lên bảng đặt tính rồi tính
- GV nhận xét đưa ra đáp án đúng
a) số hình tam giác có trong hình bên là: B 3 b) Số hình tứ giác có trong hình bên là: C 3
- GV yêu cầu HS nêu đáp án
- GV nhận xét đưa ra đáp án đúng 15kg + 5kg = 20kg 17kg - 7kg = 10kg 38kg + 5kg = 43kg 14kg - 3kg = 11kg 49kg + 15kg = 64kg 45kg -15kg =30kg
- GV yêu cầu 1 HS lên trình bày bài giải
- HS trình bày
- GV nhận xét, đưa ra đáp án đúng Bài giải
Anh Quân nặng số ki-lô-gam là:
52 + 9 = 61 (kg)
Đáp số: 61kg
- GV yêu cầu 1 HS lên trình bày bài giải
- HS trình bày
- GV nhận xét, đưa ra đáp án đúng Bài giải
Cả hai bạn có số viên bi là:
55 + 45 = 61 (kg)
Đáp số: 61kg
- HS lên nối
- GV chữa bài
- GV nhận xét chung
Tiếng Việt Chữa bài kiểm tra giữa kì 1
I Mục tiêu
- HS nắm được các kiến thứcvề dấu câu, từ chỉ người, từ chỉ đồ vật, từ chỉ con vật, từ chỉ cây cối, từ chỉ hoạt động và kiểu câu Ai là gì?
- HS tìm được các từ chứa tiếng có âm d; gi
- Viết được đoạn văn ngắn 4-5 câu nói về cô giáo (hoặc thầy giáo) của em