4 Củng cố ,dặn dò: Nêu lại cách tính độ dài đường gấp khúc.Nêu lại các bảng nhân đã học.Nhận xét tiết học, khen ngợi HS.Dặn xem lại bài.. LUYEÄN TAÄP CHUNG I Muïc tieâu: -Ghi nhớ các bản[r]
Trang 1Tuần 19 Ngày dạy ……… Tiết 91
TỔNG CỦA NHIỀU SỐ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số
-Chuẩn bị học phép nhân
II Đồ dùng dạy học :
Viết bài tập 3 vào phiếu
III.Các hoạt động dạy học.
1.Ổn định :hát vui
2.Trả bài kiểm tra định kỳ
3.Bài mới :
a)Giới thiệu tổng của nhiều số và cách tính:
-GV viết lên bảng :2 + 3 + 4 và nói :Đây
là tổng của 2 ,3 ,4
Đọc là “tổng của 2 ,3 ,4 “
+GV hướng dẫn hs đặt tính rồi tính
-Hướng dẫn HS viết theo cột dọc của
tổng 12 + 34 + 40
-Hướng dẫn viết theo cột dọc của tổng
15 + 46 + 29 + 8
-HS nhắc lại và tính tổng 1hs đọc :
2 cộng 3 cộng 4 bằng 9
+1 hs lên bảng thực hiện và nêu cách tính
2 *2 cộng 3 bằng 5 +3 * 5 cộng 4 bằng 9, viết 9 4
9 -HS nêu cách tính và tính
12 * 2 cộng 4 bằng 6 , 6 cộng 0 bằng 6, + 34 viết 6
40 *1 cộng 3 bằng 4, 4 cộng 4 bằng 8 ,
86 viết 8
-HS giải vào bảng con , 1hs nêu cách tính
15 * 5 cộng 6 bằng 11, 11 cộng 9 bằng + 46 20, 20 cộng 8 bằng 28, viết 8,nhớ
29 2
8 *1 cộng 4 bằng 5, 5 cộng 2 bằng 7,
98 7 thêm 2 bằng 9, viết 9
b)Hướng dẫn hs thực hành tính tổng của nhiều số
*Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc từng tổng rồi đọc kết
quả
- GV nhận xét ,kết luận
-4 HS lên bảng làm
3 + 6 + 5 = 14 8 + 7 + 5 = 20
7 + 3 + 8 = 18 6 + 6 + 6 + 6 = 24 -Lớp nhận xét ,sữa sai
Trang 2*Bài 2
-GV theo dõi hướng dẫn
-Tìm tổng các số hạng bằng nhau
*Bài 3:
-GV đính bài 3 lên bảng
-GV nhận xét , khen ngợi
-Lớp giải vào bảng con
14 15 24 + 33 +15 + 24
21 15 24
68 15 24
60 96
-Đó là tổng 15 +15 +15 +15 = 60
24 + 24 +24 + 24 = 96
-HS nhìn hình vẽ nêu các số còn thiếu vào chỗ chấm
12 kg +12 kg +12 kg = 36 kg
5 l +5 l + 5l +5l = 20 l
-Lớp nhận xét
4 Củng cố ,dặn dò:
-Cho hs nêu cách lại tính và tính tổng của 2 + 3 + 4
-Tổ chức trò chơi củng cố bài
-Nhận xét tiết học Khen ngợi HS
-Dặn chuẩn bị bài “Phép nhân “
Trang 3
Ngày dạy ……… Tiết 92
PHÉP NHÂN
I Mục tiêu: Giúp HS
-Bước đầu nhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau -Biết đọc ,viết và cách tính kết quả của phép nhân
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh sgk, mô hình ở bộ đồ dùng dạy học
-Mỗi hs 1 bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
1) Ổn định : Hát vui
2)Kiểm tra bài cũ:
-Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con
14 23
+ 33 + 23
21 23
-GV nhận xét , chấm điểm
3) Bài mới:
a )Hướng dẫn HS nhận biết về phép nhân
-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn Hs làm
việc theo nhóm đôi
+GV đưa tấm bìa có 2 chấm tròn và
hỏi:”Có mấy chấm tròn “
+Yêu cầu hs lấy 5 tấm bìa như thế
+Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
-Ta chuyển thành phép nhân viết như
sau:
2 x 5 = 10
-GV ghi bảng:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
Giới thiệu dấu x gọi là dấu nhân
-2 HS trao đổi với nhau
+Có 2 chấm tròn
+HS lấy và nêu : Có 5 tấm bìa , mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn
+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 ( 10 chấm tròn)
-2HS đọc lại -HS quan sát
b) Luyện tập :
*Bài 1:-GV hướng dẫn mẫu bài 1 a)
4 + 4 = 8
4 x 2 = 8
* Bài 2:-Hướng dẫn HS tự viết được
phép nhân
Hướng dẫn mẫu 4 x 5 = 20
-HS quan sát và giải vào bảng con:
b) 5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15 c) 3 + 3 + 3 + 3 = 12
3 x 4 = 12 -HS giải vào bảng con
b) 9 x 3 = 27 c) 10 x 5 = 50
4) Củng cố ,dặn dò:
-GV ghi bảng 5 + 5 + 5 = 15
Yêu cầu hs chuyển thành phép nhân
Trang 4-Nhận xét tiết học , khen ngợi HS -Dặn chuẩn bị bài “Thừa số -Tích”
Ngày dạy ……… Tiết 93
THỪA SỐ, TÍCH
I.Mục tiêu :Giúp HS :
-Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân; Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân
II Đồ dùng dạy học :
-Viết sẵn một số tổng, tích trong bài tập 1, 2 lên bảng; -Các tấm bìa ghi sẵn thừa số, tích
III.Các hoạt độngdạy học:
1.Ổn định: Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân
6 + 6 + 6 = 18
3 + 3+ 3 + 3 = 12
Hai HS lên bảng giải, lớp giải bảng con.GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới:
a)Hướng dẫn HS nhận biết tên gọi, thành phần và kết quả của phép nhân :
-GV viết lên bảng: 2 x 5 = 10
-GV nêu :Trong phép nhân 2 x 5 = 10: gọi
là thừa số.Gắn tấm bìa thừa số dưới 2
Số 5 và 10 tương tự
-GV ghi bảng :2 x 5 = 10
10 là tích ,2 x 5 cũng gọi là tích
-2 HS đọc lại
-2 hs nêu
2 x 5 = 10
Thừa số Thừa số Tích -Lớp lắng nghe, 2 hs nhắc lại
b)Luyện tập:
* Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn
mẫu như sgk
-GV nhận xét
* Bài 2 :
-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:
6 x 2 = 6 + 6 = 12
6 x 2 = 12
-GV chia nhóm ,giao việc
-GV nhận xét và kết luận bài làm của hs
* Bài 3 :-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn
mẫu:
a) 8 x 2 = 16
-GV nhận xét và chốt lại bài làm của HS
-3 HS lên bảng giải, lớp giải vào bảng con
a) 9 + 9 + 9 = 9 x 3 b) 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 c) 10 + 10 + 10 = 10 x 3 -Lớp nhận xét , sửa sai -HS quan sát
-HS giải vào bảng nhóm -Các nhóm trình bày:
a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10 Vậy 5 x 2 = 10
2 x 5 = 10 b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 12
4 x 3 = 12 -3 HS lên bảng giải ,lớp giải vào vở b) 4 x3 = 12 c) 10 x 2 = 20 d) 5 x 4 = 20
-Lớp nhận xét ,sửa sai
4.Củng cố, dặn dò:
Trang 5GV viết bảng : 2 x 5 = 10 ; 3 x 4 = 12(2 hs tên từng thành phần và kết quả của phép nhân )
- Nhận xét tiết học, khen ngợi hs
- Dặn xem trước bài: Bảng nhân 2
Ngày dạy ……… Tiết 94
BẢNG NHÂN 2
I Mục tiêu: Giúp hs :
-Lập bảng nhân 2 (2 nhân vời 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này
-Thực hành nhân 2, giải bài toán và điếm thêm 2
II Đồ dùng dạy học :
Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 2 chấm tròn ( như sgk)
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Viết tổng sau đây dưới dạng tích:
8 + 8 + 8 =
3 + 3 + 3 + 3 =
Hai hs lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con GV nhận xét ,chấm điểm
3 Bài mới:
a) Hướng dẫn hs lập bảng nhân 2 (Lấy 2 nhân với một số )
-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa
có 2 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng
.Nêu mỗi tấm có 2 chấm tròn ,ta lấy 1
tấm ,tức là 2 chấm tròn ,được 1 lần
Ta viết : 2 x1 = 2
GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 2
-HS quan sát và nhắc lại Hai nhân một bằng hai
-HS hình thành bảng nhân 2:
2 x1 = 2 2 x10 = 20
- HS đọc cá nhân , đồng thanh
b) Luyện tập:
*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs
dựa vào bảng nhân để tính
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
*Bài 2:
-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV nhận xét ,kết luận bài làm của hs
*Bài 3:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-Hs dựa vào bảng nhân để tính
-HSnêu kết quả:
2 x 2 = 4 2 x 4 = 8 2 x 6 = 12
2 x 8 = 16 2 x 10 = 20 2 x 1 = 2
2 x 7 = 14 2 x 5 =10 2 x 9 = 18
2 x 3 = 6 -1HS đọc đề, 1 hs nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở
-1 hs lên bảng chữa bài:
Số chân của 6 con gà là :
2 x 6 = 12 (chân ) Đáp số :12 chân.
-HS đếm thêm 2 và nêu miệng kết quả
HS nêu:
2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
4 Củng cố ,dặn dò:
Trang 6-3 hs học thuộc lòng bảng nhân 2
-Nhận xét tiết học ,khen ngợi hs
-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 2
Ngày dạy ………
Tiết 95
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS: -Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2 qua thực hành tính; -Giải bài toán về phép nhân
II.ĐDDH:
Viết bài tập 1, 2 lên bảng, bài 5 vào phiếu
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 2 GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Luyện tập
b)Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:
-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:
2 x 3 6
*Bài 2:
-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:
2 cm x 3 = 6 cm
-GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 3:
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán
-GV nhận xét, kết luận bài làm của HS
*Bài 5:
-GV nêu yêu cầu và chia nhóm
-GV nhận xét từng nhóm , khen ngợi
-HS quan sát, 4 HS lên bảng điền:
2 x 8 16
2 x 5 10
2 x 2 4 + 5 9
2 x 4 8 - 6 2
-HS lần lượt giải và bảng con theo mẫu
2 cm x 5 = 10 cm 2 dm x 8 = 16 dm
2 kg x 4 = 8 kg 2 kg x 6 = 12 kg
2 kg x 9 = 18 kg -1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Số bánh xe của 8 xe đạp là:
2 x 8 = 16 ( xe đạp) Đáp số : 16 xe đạp.
-HS thảo luận và ghi vào phiếu
-Các nhóm trình bày
4 Củng cố, dặn dò:
-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 2
-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS
-Hướng dẫn hS xem trước bài “ Bảng nhân 3”
Trang 7Tuần 20
Ngày dạy ……… Tiết 96
BẢNG NHÂN 3
I Mục tiêu :
Giúp HS :
-Lập bảng nhân 3 (3 nhân vời 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này
-Thực hành nhân 3, giải bài toán và điếm thêm 3
II Đồ dùng dạy học :
Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 3 chấm tròn ( như sgk)
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: -Tính:
2 x 2 = 2 x 8 = 2 x 1 = 2 x 6 = 2 x 4 =
2 x 3 = 2 x 9 = 2 x 5 = 2 x 7 = 2 x 10 =
Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con.GV nhận xét ,chấm điểm
3 Bài mới:
a) Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3 (Lấy 3 nhân với một số )
-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa
có 3 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng
.Nêu mỗi tấm có 3 chấm tròn ,ta lấy 1
tấm ,tức là 3 chấm tròn ,được 1 lần
Ta viết : 3 x1 = 3
-GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 3
-HS quan sát và nhắc lại
Ba nhân một bằng ba
-HS hình thành bảng nhân 3:
3 x1 = 3 3 x10 = 30
- HS đọc cá nhân , đồng thanh
b) Luyện tập:
*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs
dựa vào bảng nhân để tính
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
*Bài 2:
-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV nhận xét ,kết luận bài làm của HS
*Bài 3: GV viết lên bảng và hướng dẫn
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-Hs dựa vào bảng nhân 3 để tính
-HS nêu kết quả:
3 x 3= 9 3 x 8 = 24 3 x 6 = 18
3 x 5 = 15 3 x 4= 12 3 x 7 = 21
3 x 9 = 27 3 x 2 =6 3 x 10 = 30
3 x 1 = 3 -1HS đọc đề, 1 hs nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Số học sinh có tất cả là:
3 x 10 = 30 (HS ) Đáp số :30 HS.
-HS đếm thêm 3 và nêu miệng kết quả
HS nêu:
3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 Củng cố ,dặn dò:
3 HS học thuộc lòng bảng nhân 3
-Nhận xét tiết học ,khen ngợi HS
-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 3
Trang 8Ngày dạy ……… Tiết 97
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính Giải bài toán về phép nhân Tìm các số thích hợp của dãy số
II Đồ dùng dạy học :
Viết bài tập 5 lên bảng, bài 1 vào phiếu
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ : -3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3
-GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Luyện tập
b)Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn
mẫu:
3 x 3 9
-Chia nhóm, giao việc -GV nhận xét từng nhóm *Bài 3:-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán -GV nhận xét, kết luận bài làm của HS *Bài 4:-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán -GV nhận xét, kết luận bài làm của HS *Bài 5: -GV nêu yêu cầu và hướng dẫn -GV nhận xét , khen ngợi -HS quan sát -HS thảo luận theo nhóm và ghi kết quả vào phiếu -Các nhóm trình bày: 3 x 8 24
3 x 5 15
3 x 7 21
3 x 6 18
3 x 9 27
-1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Số lít dầu đựng trong 5 can là :
3 x 5 = 15 ( lít) Đáp số : 15 lít
-1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Số kg gạo ở 8 túi là :
3 x 8 = 24 (kg gạo) Đáp số : 24 kg gạo
-HS lắng nghe -HS nêu kết quả:
a) 3, 6, 9, 12, 15 b) 10, 12, 14, 16, 18
4 Củng cố, dặn dò:
-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 3
-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS
Trang 9-Hướng dẫn HS xem trước bài “ Bảng nhân 4”
Ngày dạy ………
Tiết 98
BẢNG NHÂN 4
I Mục tiêu :
-Lập bảng nhân 4 (4 nhân với 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này
-Thực hành nhân 4, giải bài toán và điếm thêm 4
II Đồ dùng dạy học :
Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 4 chấm tròn ( như sgk)
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ:Tính:
3 x 2 = 3 x 8 = 3 x 1 = 3 x 6 = 3 x 4 =
3 x 3 = 3 x 9 = 3 x 5 = 3 x 7 = 3 x 10 =
Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con; GV nhận xét ,chấm điểm
3 Bài mới:
a) Hướng dẫn HS lập bảng nhân 4 ( Lấy 4 nhân với một số )
-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa
có 4 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng
.Nêu mỗi tấm có 4 chấm tròn ,ta lấy 1
tấm ,tức là 4 chấm tròn ,được 1 lần
Ta viết : 4 x1 = 4
-GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 4
-HS quan sát và nhắc lại Bốn nhân một bằng bốn
-HS hình thành bảng nhân 4:
4 x1 = 4 4 x10 = 40
- HS đọc cá nhân , đồng thanh
b) Luyện tập:
*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs
dựa vào bảng nhân để tính
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
*Bài 2:
-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV nhận xét ,kết luận bài làm của HS
*Bài 3:- GV viết lên bảng và hướng dẫn
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-HS dựa vào bảng nhân 4 để tính
-HS nêu kết quả:
4 x 3= 12 4 x 8 = 32 4 x 6 = 24
4 x 5 = 20 4 x 4 = 16 4 x 7 = 28
4 x 9 = 36 4 x 2 = 8 4 x 10 = 40
4 x 1 = 4 -1HS đọc đề, 1 HS nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Năm ôtô có số bánh xe là:
4 x 5 = 20 (bánh xe ) Đáp số :20 bánh xe.
-HS đếm thêm 4 và nêu miệng kết quả
HS nêu:
4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
4 Củng cố, dặn dò:
-3 HS học thuộc lòng bảng nhân 4
-Nhận xét tiết học ,khen ngợi hs
Trang 10-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 4.
Ngày dạy ………. Tiết 99
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
-Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính
-Giải bài toán về phép nhân
-Bước đầu nhận biết (qua các ví dụ bằng số) tính chất giao hoán của phép nhân
II Đồ dùng dạy học :
Viết bài tập 1 lên bảng, bài 4 vào phiếu
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4
-GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Luyện tập
b)Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn
.HS dựa vào bảng nhân đã học để tính
nhẩm
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-Yêu cầu HS nêu nhận xét bài tập 1b
*Bài 2:Hướng dẫn HS làm từ trái sang
phải
+GV nhận xét
*Bài 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài toán
-GV nhận xét, kết luận bài làm của HS
*Bài 4:Chia nhóm, giao việc
-Nhận xét từng nhóm, khen ngợi
-HS dựa vào bảng nhân để tính
-HS nêu kết quả:
a) 4 x 4 = 16 4 x 9 = 36 4 x 6 = 24
4 x 5 = 20 4 x 2 = 8 4 x 10 = 40
4 x 8 = 32 4 x 7 = 28 4 x 1 = 4 b) 2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 4 x 3 = 12
3 x 2 = 6 4 x 2 = 8 3 x 4 = 12 -HS so sánh 3 x 2 cũng bằng 2 x 3
2 x 4 cũng bằng 4 x 2
4 x 3 cũng bằng 3 x 4 -HS lần lượt giải vào bảng con, 3 HS lên bảng:
a) 4 x 8 + 10 = 32 + 10 = 42 b) 4 x 9 + 14 = 36 + 14 = 50 c) 4 x 10 + 60 = 40 + 60 = 100 -1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài:
Số quyển sách 5 HS mượnlà :
4 x 5 = 20 (quyển ) Đáp số : 20 quyển
-HS thảo luận và khoanh vào chữ c 12 -Các nhóm trình bày
4 Củng cố, dặn dò:
-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 2, 3 , 4
-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS