1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương IV (bài viết số 4) môn Toán

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 129,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Củng cố ,dặn dò: Nêu lại cách tính độ dài đường gấp khúc.Nêu lại các bảng nhân đã học.Nhận xét tiết học, khen ngợi HS.Dặn xem lại bài.. LUYEÄN TAÄP CHUNG I Muïc tieâu: -Ghi nhớ các bản[r]

Trang 1

Tuần 19 Ngày dạy ……… Tiết 91

TỔNG CỦA NHIỀU SỐ

I Mục tiêu:

Giúp HS:

-Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số

-Chuẩn bị học phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

Viết bài tập 3 vào phiếu

III.Các hoạt động dạy học.

1.Ổn định :hát vui

2.Trả bài kiểm tra định kỳ

3.Bài mới :

a)Giới thiệu tổng của nhiều số và cách tính:

-GV viết lên bảng :2 + 3 + 4 và nói :Đây

là tổng của 2 ,3 ,4

Đọc là “tổng của 2 ,3 ,4 “

+GV hướng dẫn hs đặt tính rồi tính

-Hướng dẫn HS viết theo cột dọc của

tổng 12 + 34 + 40

-Hướng dẫn viết theo cột dọc của tổng

15 + 46 + 29 + 8

-HS nhắc lại và tính tổng 1hs đọc :

2 cộng 3 cộng 4 bằng 9

+1 hs lên bảng thực hiện và nêu cách tính

2 *2 cộng 3 bằng 5 +3 * 5 cộng 4 bằng 9, viết 9 4

9 -HS nêu cách tính và tính

12 * 2 cộng 4 bằng 6 , 6 cộng 0 bằng 6, + 34 viết 6

40 *1 cộng 3 bằng 4, 4 cộng 4 bằng 8 ,

86 viết 8

-HS giải vào bảng con , 1hs nêu cách tính

15 * 5 cộng 6 bằng 11, 11 cộng 9 bằng + 46 20, 20 cộng 8 bằng 28, viết 8,nhớ

29 2

8 *1 cộng 4 bằng 5, 5 cộng 2 bằng 7,

98 7 thêm 2 bằng 9, viết 9

b)Hướng dẫn hs thực hành tính tổng của nhiều số

*Bài 1:

-Yêu cầu HS đọc từng tổng rồi đọc kết

quả

- GV nhận xét ,kết luận

-4 HS lên bảng làm

3 + 6 + 5 = 14 8 + 7 + 5 = 20

7 + 3 + 8 = 18 6 + 6 + 6 + 6 = 24 -Lớp nhận xét ,sữa sai

Trang 2

*Bài 2

-GV theo dõi hướng dẫn

-Tìm tổng các số hạng bằng nhau

*Bài 3:

-GV đính bài 3 lên bảng

-GV nhận xét , khen ngợi

-Lớp giải vào bảng con

14 15 24 + 33 +15 + 24

21 15 24

68 15 24

60 96

-Đó là tổng 15 +15 +15 +15 = 60

24 + 24 +24 + 24 = 96

-HS nhìn hình vẽ nêu các số còn thiếu vào chỗ chấm

12 kg +12 kg +12 kg = 36 kg

5 l +5 l + 5l +5l = 20 l

-Lớp nhận xét

4 Củng cố ,dặn dò:

-Cho hs nêu cách lại tính và tính tổng của 2 + 3 + 4

-Tổ chức trò chơi củng cố bài

-Nhận xét tiết học Khen ngợi HS

-Dặn chuẩn bị bài “Phép nhân “

Trang 3

Ngày dạy ……… Tiết 92

PHÉP NHÂN

I Mục tiêu: Giúp HS

-Bước đầu nhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau -Biết đọc ,viết và cách tính kết quả của phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh sgk, mô hình ở bộ đồ dùng dạy học

-Mỗi hs 1 bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học :

1) Ổn định : Hát vui

2)Kiểm tra bài cũ:

-Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con

14 23

+ 33 + 23

21 23

-GV nhận xét , chấm điểm

3) Bài mới:

a )Hướng dẫn HS nhận biết về phép nhân

-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn Hs làm

việc theo nhóm đôi

+GV đưa tấm bìa có 2 chấm tròn và

hỏi:”Có mấy chấm tròn “

+Yêu cầu hs lấy 5 tấm bìa như thế

+Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

-Ta chuyển thành phép nhân viết như

sau:

2 x 5 = 10

-GV ghi bảng:

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

2 x 5 = 10

Giới thiệu dấu x gọi là dấu nhân

-2 HS trao đổi với nhau

+Có 2 chấm tròn

+HS lấy và nêu : Có 5 tấm bìa , mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn

+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 ( 10 chấm tròn)

-2HS đọc lại -HS quan sát

b) Luyện tập :

*Bài 1:-GV hướng dẫn mẫu bài 1 a)

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

* Bài 2:-Hướng dẫn HS tự viết được

phép nhân

Hướng dẫn mẫu 4 x 5 = 20

-HS quan sát và giải vào bảng con:

b) 5 + 5 + 5 = 15

5 x 3 = 15 c) 3 + 3 + 3 + 3 = 12

3 x 4 = 12 -HS giải vào bảng con

b) 9 x 3 = 27 c) 10 x 5 = 50

4) Củng cố ,dặn dò:

-GV ghi bảng 5 + 5 + 5 = 15

Yêu cầu hs chuyển thành phép nhân

Trang 4

-Nhận xét tiết học , khen ngợi HS -Dặn chuẩn bị bài “Thừa số -Tích”

Ngày dạy ……… Tiết 93

THỪA SỐ, TÍCH

I.Mục tiêu :Giúp HS :

-Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân; Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

-Viết sẵn một số tổng, tích trong bài tập 1, 2 lên bảng; -Các tấm bìa ghi sẵn thừa số, tích

III.Các hoạt độngdạy học:

1.Ổn định: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân

6 + 6 + 6 = 18

3 + 3+ 3 + 3 = 12

Hai HS lên bảng giải, lớp giải bảng con.GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Hướng dẫn HS nhận biết tên gọi, thành phần và kết quả của phép nhân :

-GV viết lên bảng: 2 x 5 = 10

-GV nêu :Trong phép nhân 2 x 5 = 10: gọi

là thừa số.Gắn tấm bìa thừa số dưới 2

Số 5 và 10 tương tự

-GV ghi bảng :2 x 5 = 10

10 là tích ,2 x 5 cũng gọi là tích

-2 HS đọc lại

-2 hs nêu

2 x 5 = 10

Thừa số Thừa số Tích -Lớp lắng nghe, 2 hs nhắc lại

b)Luyện tập:

* Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn

mẫu như sgk

-GV nhận xét

* Bài 2 :

-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:

6 x 2 = 6 + 6 = 12

6 x 2 = 12

-GV chia nhóm ,giao việc

-GV nhận xét và kết luận bài làm của hs

* Bài 3 :-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn

mẫu:

a) 8 x 2 = 16

-GV nhận xét và chốt lại bài làm của HS

-3 HS lên bảng giải, lớp giải vào bảng con

a) 9 + 9 + 9 = 9 x 3 b) 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 c) 10 + 10 + 10 = 10 x 3 -Lớp nhận xét , sửa sai -HS quan sát

-HS giải vào bảng nhóm -Các nhóm trình bày:

a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10 Vậy 5 x 2 = 10

2 x 5 = 10 b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 12

4 x 3 = 12 -3 HS lên bảng giải ,lớp giải vào vở b) 4 x3 = 12 c) 10 x 2 = 20 d) 5 x 4 = 20

-Lớp nhận xét ,sửa sai

4.Củng cố, dặn dò:

Trang 5

GV viết bảng : 2 x 5 = 10 ; 3 x 4 = 12(2 hs tên từng thành phần và kết quả của phép nhân )

- Nhận xét tiết học, khen ngợi hs

- Dặn xem trước bài: Bảng nhân 2

Ngày dạy ……… Tiết 94

BẢNG NHÂN 2

I Mục tiêu: Giúp hs :

-Lập bảng nhân 2 (2 nhân vời 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này

-Thực hành nhân 2, giải bài toán và điếm thêm 2

II Đồ dùng dạy học :

Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 2 chấm tròn ( như sgk)

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :Hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: Viết tổng sau đây dưới dạng tích:

8 + 8 + 8 =

3 + 3 + 3 + 3 =

Hai hs lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con GV nhận xét ,chấm điểm

3 Bài mới:

a) Hướng dẫn hs lập bảng nhân 2 (Lấy 2 nhân với một số )

-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa

có 2 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng

.Nêu mỗi tấm có 2 chấm tròn ,ta lấy 1

tấm ,tức là 2 chấm tròn ,được 1 lần

Ta viết : 2 x1 = 2

GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa

- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 2

-HS quan sát và nhắc lại Hai nhân một bằng hai

-HS hình thành bảng nhân 2:

2 x1 = 2 2 x10 = 20

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

b) Luyện tập:

*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs

dựa vào bảng nhân để tính

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

*Bài 2:

-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- GV nhận xét ,kết luận bài làm của hs

*Bài 3:

- GV viết lên bảng và hướng dẫn

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-Hs dựa vào bảng nhân để tính

-HSnêu kết quả:

2 x 2 = 4 2 x 4 = 8 2 x 6 = 12

2 x 8 = 16 2 x 10 = 20 2 x 1 = 2

2 x 7 = 14 2 x 5 =10 2 x 9 = 18

2 x 3 = 6 -1HS đọc đề, 1 hs nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở

-1 hs lên bảng chữa bài:

Số chân của 6 con gà là :

2 x 6 = 12 (chân ) Đáp số :12 chân.

-HS đếm thêm 2 và nêu miệng kết quả

HS nêu:

2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

4 Củng cố ,dặn dò:

Trang 6

-3 hs học thuộc lòng bảng nhân 2

-Nhận xét tiết học ,khen ngợi hs

-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 2

Ngày dạy ………

Tiết 95

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

Giúp HS: -Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2 qua thực hành tính; -Giải bài toán về phép nhân

II.ĐDDH:

Viết bài tập 1, 2 lên bảng, bài 5 vào phiếu

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 2 GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài: Luyện tập

b)Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1:

-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:

2 x 3 6

*Bài 2:

-GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu:

2 cm x 3 = 6 cm

-GV nhận xét bài làm của HS

*Bài 3:

-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán

-GV nhận xét, kết luận bài làm của HS

*Bài 5:

-GV nêu yêu cầu và chia nhóm

-GV nhận xét từng nhóm , khen ngợi

-HS quan sát, 4 HS lên bảng điền:

2 x 8 16

2 x 5 10

2 x 2 4 + 5 9

2 x 4 8 - 6 2

-HS lần lượt giải và bảng con theo mẫu

2 cm x 5 = 10 cm 2 dm x 8 = 16 dm

2 kg x 4 = 8 kg 2 kg x 6 = 12 kg

2 kg x 9 = 18 kg -1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Số bánh xe của 8 xe đạp là:

2 x 8 = 16 ( xe đạp) Đáp số : 16 xe đạp.

-HS thảo luận và ghi vào phiếu

-Các nhóm trình bày

4 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 2

-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS

-Hướng dẫn hS xem trước bài “ Bảng nhân 3”

Trang 7

Tuần 20

Ngày dạy ……… Tiết 96

BẢNG NHÂN 3

I Mục tiêu :

Giúp HS :

-Lập bảng nhân 3 (3 nhân vời 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này

-Thực hành nhân 3, giải bài toán và điếm thêm 3

II Đồ dùng dạy học :

Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 3 chấm tròn ( như sgk)

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :Hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: -Tính:

2 x 2 = 2 x 8 = 2 x 1 = 2 x 6 = 2 x 4 =

2 x 3 = 2 x 9 = 2 x 5 = 2 x 7 = 2 x 10 =

Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con.GV nhận xét ,chấm điểm

3 Bài mới:

a) Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3 (Lấy 3 nhân với một số )

-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa

có 3 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng

.Nêu mỗi tấm có 3 chấm tròn ,ta lấy 1

tấm ,tức là 3 chấm tròn ,được 1 lần

Ta viết : 3 x1 = 3

-GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa

- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 3

-HS quan sát và nhắc lại

Ba nhân một bằng ba

-HS hình thành bảng nhân 3:

3 x1 = 3 3 x10 = 30

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

b) Luyện tập:

*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs

dựa vào bảng nhân để tính

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

*Bài 2:

-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- GV nhận xét ,kết luận bài làm của HS

*Bài 3: GV viết lên bảng và hướng dẫn

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-Hs dựa vào bảng nhân 3 để tính

-HS nêu kết quả:

3 x 3= 9 3 x 8 = 24 3 x 6 = 18

3 x 5 = 15 3 x 4= 12 3 x 7 = 21

3 x 9 = 27 3 x 2 =6 3 x 10 = 30

3 x 1 = 3 -1HS đọc đề, 1 hs nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Số học sinh có tất cả là:

3 x 10 = 30 (HS ) Đáp số :30 HS.

-HS đếm thêm 3 và nêu miệng kết quả

HS nêu:

3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 Củng cố ,dặn dò:

3 HS học thuộc lòng bảng nhân 3

-Nhận xét tiết học ,khen ngợi HS

-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 3

Trang 8

Ngày dạy ……… Tiết 97

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính Giải bài toán về phép nhân Tìm các số thích hợp của dãy số

II Đồ dùng dạy học :

Viết bài tập 5 lên bảng, bài 1 vào phiếu

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ : -3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3

-GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài: Luyện tập

b)Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn

mẫu:

3 x 3 9

-Chia nhóm, giao việc -GV nhận xét từng nhóm *Bài 3:-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán -GV nhận xét, kết luận bài làm của HS *Bài 4:-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán -GV nhận xét, kết luận bài làm của HS *Bài 5: -GV nêu yêu cầu và hướng dẫn -GV nhận xét , khen ngợi -HS quan sát -HS thảo luận theo nhóm và ghi kết quả vào phiếu -Các nhóm trình bày: 3 x 8 24

3 x 5 15

3 x 7 21

3 x 6 18

3 x 9 27

-1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Số lít dầu đựng trong 5 can là :

3 x 5 = 15 ( lít) Đáp số : 15 lít

-1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Số kg gạo ở 8 túi là :

3 x 8 = 24 (kg gạo) Đáp số : 24 kg gạo

-HS lắng nghe -HS nêu kết quả:

a) 3, 6, 9, 12, 15 b) 10, 12, 14, 16, 18

4 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 3

-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS

Trang 9

-Hướng dẫn HS xem trước bài “ Bảng nhân 4”

Ngày dạy ………

Tiết 98

BẢNG NHÂN 4

I Mục tiêu :

-Lập bảng nhân 4 (4 nhân với 1, 2, 10 ) và học thuộc bảng nhân này

-Thực hành nhân 4, giải bài toán và điếm thêm 4

II Đồ dùng dạy học :

Các tấm bìa , mỗi tầm bìa có 4 chấm tròn ( như sgk)

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :Hát vui

2 Kiểm tra bài cũ:Tính:

3 x 2 = 3 x 8 = 3 x 1 = 3 x 6 = 3 x 4 =

3 x 3 = 3 x 9 = 3 x 5 = 3 x 7 = 3 x 10 =

Hai HS lên bảng giải ,lớp giải vào bảng con; GV nhận xét ,chấm điểm

3 Bài mới:

a) Hướng dẫn HS lập bảng nhân 4 ( Lấy 4 nhân với một số )

-GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm bìa

có 4 chấm tròn rồi gắn 1 tấm lên bảng

.Nêu mỗi tấm có 4 chấm tròn ,ta lấy 1

tấm ,tức là 4 chấm tròn ,được 1 lần

Ta viết : 4 x1 = 4

-GV gắn tiếp 2 tấm , 3 tấm 10 tấmbìa

- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 4

-HS quan sát và nhắc lại Bốn nhân một bằng bốn

-HS hình thành bảng nhân 4:

4 x1 = 4 4 x10 = 40

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

b) Luyện tập:

*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn hs

dựa vào bảng nhân để tính

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

*Bài 2:

-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- GV nhận xét ,kết luận bài làm của HS

*Bài 3:- GV viết lên bảng và hướng dẫn

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-HS dựa vào bảng nhân 4 để tính

-HS nêu kết quả:

4 x 3= 12 4 x 8 = 32 4 x 6 = 24

4 x 5 = 20 4 x 4 = 16 4 x 7 = 28

4 x 9 = 36 4 x 2 = 8 4 x 10 = 40

4 x 1 = 4 -1HS đọc đề, 1 HS nêu tóm tắt bằng lời, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Năm ôtô có số bánh xe là:

4 x 5 = 20 (bánh xe ) Đáp số :20 bánh xe.

-HS đếm thêm 4 và nêu miệng kết quả

HS nêu:

4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

4 Củng cố, dặn dò:

-3 HS học thuộc lòng bảng nhân 4

-Nhận xét tiết học ,khen ngợi hs

Trang 10

-Dặn về học thuộc lòng bảng nhân 4.

Ngày dạy ………. Tiết 99

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

-Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính

-Giải bài toán về phép nhân

-Bước đầu nhận biết (qua các ví dụ bằng số) tính chất giao hoán của phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

Viết bài tập 1 lên bảng, bài 4 vào phiếu

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4

-GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài: Luyện tập

b)Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1:GV nêu yêu cầu và hướng dẫn

.HS dựa vào bảng nhân đã học để tính

nhẩm

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-Yêu cầu HS nêu nhận xét bài tập 1b

*Bài 2:Hướng dẫn HS làm từ trái sang

phải

+GV nhận xét

*Bài 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài toán

-GV nhận xét, kết luận bài làm của HS

*Bài 4:Chia nhóm, giao việc

-Nhận xét từng nhóm, khen ngợi

-HS dựa vào bảng nhân để tính

-HS nêu kết quả:

a) 4 x 4 = 16 4 x 9 = 36 4 x 6 = 24

4 x 5 = 20 4 x 2 = 8 4 x 10 = 40

4 x 8 = 32 4 x 7 = 28 4 x 1 = 4 b) 2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 4 x 3 = 12

3 x 2 = 6 4 x 2 = 8 3 x 4 = 12 -HS so sánh 3 x 2 cũng bằng 2 x 3

2 x 4 cũng bằng 4 x 2

4 x 3 cũng bằng 3 x 4 -HS lần lượt giải vào bảng con, 3 HS lên bảng:

a) 4 x 8 + 10 = 32 + 10 = 42 b) 4 x 9 + 14 = 36 + 14 = 50 c) 4 x 10 + 60 = 40 + 60 = 100 -1 HS đọc đề bài, 1 HS nêu tóm tắt, lớp giải vào vở

-1 HS lên bảng chữa bài:

Số quyển sách 5 HS mượnlà :

4 x 5 = 20 (quyển ) Đáp số : 20 quyển

-HS thảo luận và khoanh vào chữ c 12 -Các nhóm trình bày

4 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nêu lại bảng nhân 2, 3 , 4

-Nhận xét tiết học, khen ngợi - động viên HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w