1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bài soạn môn Đại số lớp 8 - Tiết 52: Luyện tập (tiếp)

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yªu cÇu hs ph©n tÝch bµi to¸n: + NÕu gäi x km lµ qu·ng ®­êng AB,th× thêi gian dù định đi hết quãng đườg là… + Làm thế nào để thiết lập phương trình.. Thêi gian ®i hÕt qu·ng đường AB t[r]

Trang 1

Tiết pp: 52

Ngày soạn: 11/02/2010

Luyện tập (tiếp)

I.Mục tiêu:

Tiếp tục rèn luyện cho hs kĩ năng giải bài toán bằng cách lập pt Rèn kĩ năng phân tích bài toán, biết cách chọn ẩn thích hợp

II.Chuẩn bị: HS: chuẩn bị bài tập ở nhà

GV: ghi các phương án giải ở bảng phụ

III.Nội dung

Hoạt động1: Sửa bài tập 41

#

-GV: Hãy thử giải bài toán

nếu chọn ẩn số là số cần tìm

Hoạt động2: Sửa bài tập 43

#

HS phân tích bài toán trước khi giải

-HS trao đổi nhóm và phân tích bài toán

- Một hs lên bảng giải

Tiết 52

Luyện tập (tiếp)

Bài tập 41:

Cách 1

Gọi x là chữ số hàng chục của

số ban đầu (xA;1 x 4) Thì chữ số hàng đơn vị 2x

Số ban đầu: 10x+2x Nếu thêm 1 xen giữa hai chữ số

ấy thì số ban đầu100x+10+ 2x Ta có phương trình:

100x+10+2x=10x+2x+370 102x+10=12x+370

 102x-12x=370-10

 90x=360

 x=360:90=4

Cách 2: Gọi số cần tìm là ab

Số mới (0a b, 9;a A)

Ta có:

1

a b a b ab1  370

100a+10+b-(10a+b)=370

 90a+10=370

 a=4

Bài tập 43:

Gọi x là tử số (xA;x4) Mộu số của phân số: x-4 Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử

số, thì mẫu số mới:

10(x-4)+x Phân số mới:

10( 4)

x

x x

Ta có phương trình:

x

 

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động3: Sửa bài tập 46.

#

GV yêu cầu hs phân tích bài

toán:

+ Nếu gọi x (km) là quãng

đường AB,thì thời gian dự

định đi hết quãng đườg là…

+ Làm thế nào để thiết lập

phương trình

Hoạt động4: Giải bt 48.

#

GV yêu cầu hs lập bảng

Hướng dẫn về nhà:

- Trả lời phần A

- BT 50a,b; 51a,b; 55a,b,d

x/48 (h)

- Tìm thời gian đi trong thực tế

- HS trao đổi nhóm, phân tích bài toán, lập bảng

Bài tập 46:

' 1 10

6h

Gọi x (km) là quãng đường AB (x>0) Thời gian đi hết quãng

đường AB theo dự định Quãng đường ôtô đi trong

48

x h

1 giờ là 48 (km) Quãng đường còn lại ôtô phải

x-48 (km) Vận tốc của ôtô đi quãng đường còn lại

48+6=54 (km) Thời gian ôtô đi quãng đường còn lại : 48( )

54

x

h

Thời gian ôtô đi từ A đến B:

Ta có pt:

x

h

 

1

x    x

Giải pt tính được x=120 (thoả mãn bài ra)

Kết luận: ………

Bài tập 48:

Số dân năm trước

Tỉ lệ

A x 1,1% 101,1x/100

4Triệu-x 1,2% 101,2/100

4Triệu-x

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm