1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Hải Dương lớp 9 thcs năm học 2007 - 2008 môn: Hoá học

17 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 265,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khi nói và viết, để tăng hiệu quả diễn đạt, biểu thị sắc thái ý nghĩa phù hợp với tình huống giao tiếp, có những từ có nghĩa giống nhau, nhưng sử dụng trong hoàn cảnh khác nhau sẽ [r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết : 33

Bài dạy : CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ

A Mục tiêu yêu cầu :

Gv cần giúp hs đạt được :

- Thấy rõ các lỗi thường gặp về quan hệ từ

- Nâng cao kỹ năng sử dụng quan hệ từ

- Vận dụng vào thực tế khi giao tiếp cũng như khi viết văn

- Giáo dục ý thức học tập cho hs sinh

B Đồ dùng dạy học :

- Gv : Giáo án , sgk , stk …

- Hs : Bài cũ , bài mới …

C Phương pháp dạy – học :

- Vấn đáp

– Giảng giải

D Tiến trình lên lớp :

I Ổn định tổ chức : (1’)

Kiểm tra sĩ số của lớp

II Kiểm tra bài cũ : (5’)

 Quan hệ từ là gì ? Sử dụng quan hệ từ như thế nào ?

- Quan hệ từ là những từ được dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ sở hữu,

so sánh, nhân quả … giữa các bộ phận của câu hoặc giữa các câu trong đoạn văn

- Khi nói hoặc viết có trường hợp phải sử dụng quan hệ từ thì câu văn mói rõ nghĩa , có trường hợp không bắt buộc phải sử dụng quan hệ từ )

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài mới : (1’)

Tuần 9 : Tiết 33 : Chữa lỗi về quan hệ từ Tiết 34 : Xa ngắm thác nú Lư Tiết 35 : Từ đồng nghĩa Tiết 36 : Cách lập ý của bài văn biểu cảm

Trang 2

2 Phát triển bài :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

19’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn

hs chữa các lỗi thường gặp

về quan hệ từ :

 Hai câu sau thiếu quan

hwj từ ở chỗ nào ? Hãy

chữa lại cho đúng ?

 Các quan hệ từ và, để

trong 2 văn bản sau có

diễn đạt đúng quan hệ ý

nghĩa giữa các bộ phận

trong câu không ?

Vì sao ? (ở trường hợp a)

 Em phải sửa lại như thế

nào cho đúng ?

 Ở trường hợp (b) , vì sao

sử dụng quan hệ từ “để” là

không hợp lí ?

 Vậy, để diễn đạt lý do

(…) ta nên sử dụng quan hệ

tà nào cho thích hợp ?

- Gv gọi hs đọc lại các câu

- Hs phát hiện và chữa lỗi

- Không

- Ở vd a hai bộ phận diễn đạt hai sự việc có hàm ý tương phản : Nhà xa trường thương đến trường muộn trái lại bao giờ cũng đến trường đúng giờ

- Và  nhưng

- Ở vế sau người viết muốn giải thích lí do tại sao lại nói chim sâu có ích cho nông dân

- Để  vì

- Đọc

I Các lỗi thường gặp về quan hệ từ :

1 Thiếu quan hệ từ :

Vda) Đừng nên nhìn

hình thức đánh giá kẻ khác  đừng nên nhìn thức mà (hoặc để) đánh giá kẻ khác

Vdb) Câu tục ngữ này

chỉ đúng xh xưa , còn ngày nay thì không đúng

 câu tục ngữ này chỉ

đúng đối với xh xưa còn

đối với xh ngày nay thì

không đúng

2 Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa:

Vda) Nhà em ở xa

trường và bao giờ em cũng đến trường đúng giờ

Vdb) Chim sâu có ích

cho nông dân để nó diệt sâu phá hoại mùa màng

* Cách chữa lỗi :

- Vda) Thay “và” thành

“nhưng”

- vd b) Thay “để” thành “vì”

Trang 3

đã sửa đổi

 Em hãy phân tích chủ

ngữ , vị ngữ các câu sau ?

 Vì sao các câu trên lại

thiếu chủ ngữ ?

 Ta phải chữa lại như thế

nào ?

 Lúc đó chủ ngữ là đâu ,

vị ngữ là đâu ?

- Gv cho hs xem các vídụ

trong sgk tr107

 Các câu in đậm dưới

đây sai ở đâu ?

 Em hãy chữa lại các

câu cho đúng ?

- Gọi hs đọc phần ghi nhớ

- Các câu 3a, 3b điều thiếu chủ ngữ , chỉ có trạng ngữ và vị ngữ

- Thừa quan hệ từ : + a) Qua

+ b) Về

- Bỏ quan hệ từ : + a) Qua

+ b) Về

- Hs quan sát ví dụ 4 sgk tr

107 + Vda : Dùng quan hệ từ

“không những” 2 lần nhưng không liên kết được các bộ phận trong câu + Vdb: dùng quan hệ từ

“với” nhưng các bộ phận trong câu không liên kết với nhau

- Hs chữa lại các vd a, b

(nó thích tâm sự với mẹ, còn với chị thì nó không

thích )

- Đọc ghi nhớ sgk tr 107

3 Thừa quan hệ từ :

- Vd a) Qua (TN) câu

ca dao “…ra”/ cho ta thấy

 Bỏ quan hệ từ Qua lúc đó trạng ngữ  Chủ ngữ

- Vd b) Về (TN) hình thức / … giá trị nội dung

 Bỏ quan hệ từ “về” lúc đó trạng ngữ  chủ ngữ

4) Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết :

a) Quan sát 2 ví dụ mục4 sgk tr 107

b) Cách sửa : + Vd a) Nam không những giỏi về môn toán , môn văn mà còn là học sinh giỏi toàn diện

+ Vdb) Nó thích tâm sự với mẹ nhưng không thích tâm sự với chị

15’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn

hs làm bài tập phần luyện

tập :

- Gọi hs đọc bài tập 1

 Yêu cầu của bài tập 1

là gì ?

- Gv hướng dẫn hs làm

- Gv uốn nắn, sửa chữa

- Đọc

- Thêm hoặc bớt quan hệ từ để hoàn chỉnh các câu

- Hs làm bài tập

II Luyện tập :

Bài tập1 : Thêm quan hệ

từ (hoặc bớt) để hoàn chỉnh các câu

+ 1a) Thiếu quan hệ từ

“từ”  Nó chăm chú nghe kể chuyện từ đầu đến cuối

+ 1b) Thiếu quan hệ từ

“để” (cho)  Con xin báo một tin vui để (hoặc cho) cha mẹ mừng

Trang 4

 Yêu cầu bài tập 2 là gì?

 Quan hệ từ dùng sai đã

biết chưa ?

Gv : Hãy căn cứ vào nội

dung các vế câu, thành

phần trong câu để sửa các

quan hệ từ lại cho đúng

 Bài tập 4 làm như thế

nào ?

Gv : Bài tập 4 cũng như

một hình thức trắc nghiệm

Đ/s, em hãy định đ/s vào

các câu đó trong vở bài tập

- Thay quan hệ từ dung sai thành một quan hệ từ thích hợp

- Đã biết (các từ in đậm)

- Hs làm bài tập

- Đọc và xem xét việc dùng các quan hệ từ (in đậm) trong các câu sau đúng hay sai

Bài tập 2 : Thay quan hệ

từ dùng sai bằng quan hệ từ thích hợp

2a) Với  như 2b) Tuy  nếu 2c) Bằng  về

Bài tập 3 : Sửa lại các

câu văn : 3a) Bỏ quan hệ từ đối với 3b) Bỏ quan hệ từ với 3c) Bỏ quan hệ từ qua

Bài tập 4 :

Đúng Sai

(a) (b) (d) (h) (c) (e)

(g) (i)

3 Củng cố : (2’)

- Trong việc sử dung quan hệ từ , cần tránh các lỗi sau :

+ Thiếu quan hệ từ + Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa + Thừa quan hệ từ

+ Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

4 Đánh giá tiết học : (1’)

5 Dặn dò : (1’)

- Xem lại lý thuyết bài quan hệ từ

- Xem kỹ các lỗi mắc phải khi sử dụng quan hệ từ

- làm bài tập vào vở

- Soạn bài “Xa ngắm thác núi Lư”

IV Rút kinh nghiệm , bổ sung :

Trang 5

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 34:

Bài dạy :

(Vọng Lư Sơn bộc bố - Lí Bạch )

A Mục tiêu yêu cầu :

Gv cần giúp hs đạt được :

-

'! () thác Núi -$ và qua / 01 $% 2 34 nét trong tâm 8 và tính cách () nhà 9

Lí :;

-

G

B Đồ dùng dạy học :

- Gv : Giáo án , Sgk …

- Hs : Bài O + Bài = …

C Phương pháp dạy học :

- 0 *! - K 

D Tiến trình lên lớp :

I Ổn định tổ chức : (1’)

II Kiểm tra bài cũ : (4’)

 S 2 bài 9 T:;  9 nhà”

 Bài 9 ;  9 nhà có E 2 dung gì ?

+ X xúc khi ;  9 nhà … + X xúc  gia   …

+ X xúc  tình ; …

III Bài mới :

1) Giới thiệu bài : (1’)

2) Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn

hs đọc văn bản và chú

thích:

- K hs  !> phiên âm

-

B)

-

B) D 1 4 Hán G

-

- S

I Đọc – Chú thích :

(Sgk tr 109 -111)

1) Đọc văn bản :

Trang 6

- K hs  !> chú thích 2) Chú thích :

5’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn

hs tìm hiểu cấu trúc văn

bản :

câu , 34 EL cách G! >

, hãy cho   9 ()

bài “Xa _ thác núi

-$UW

 ] 9 này ta  

qua bài nào ?

 Em hãy 4  E)

() 2   ?

Gv : -$ ý hs: Câu  0

có  không gieo > , 

là 9  theo H S$d

thì e gieo >  khi

 , _  f E 

$ f g câu

   này $% ;7

h !$9  miêu 

hay    ?

 Miêu  $  nào ?

:    gì ?

 +$ 1 có 01 2

dung $% ! ánh trong

  này ?

 +2 dung nào có  j

tranh $%L 2 dung nào

e   h tâm

8 W

- 4 câu, g câu 7 E

- Các E 4 các câu 1,2,4 G! > nhau

 ] 9 0 ngôn 

1G

- Sông núi $= Nam

- K4 nhau  34 âm, 34

EL G! > f các câu 1,2,4

- Nghe

- X 2 : C %! !$9

 miêu  =   

- Miêu  thác núi -$

- :   : X xúc () tác   thác này

- 2 2 dung

- Thác núi -$ có  j tranh $%

- +2 dung  2 e 

01 trong tâm 8

II Tìm hiểu cấu trúc văn bản :

- Bài 9 $% sáng tác theo  9 0 ngôn 

1G

- m$9    ; : C %! miêu  =  

 + Miêu  : Thác núi -$

+ :   : X xúc

() tác   thác này

17’

Hoạt động 3 : Hướng dẫn

hs tìm hiểu nội dung văn

bản :

 X  vào câu > 

bài 9 và câu  2  E

D T U và “dao” ), hãy

xác A  A trí  _

thác núi -$ () tác  ?

 A trí / có H% $ 

nào trong G phát G

E n   () thác

- X   $% _ tà

xa  L trông D xa, dao : xa)  Nhà 9  f

xa  _ thác

- SA)   nhìn này không cho phép

III Tìm hiểu nội dung văn bản :

1) Cảnh thác núi Lư :

- S  nhìn + _ thác)

() tác  f D xa  L dao)

 po phát G & '! toàn   và nêu 

$% 3_ thái hùng B ()

Trang 7

$= ?

 Khung   làm  cho

3r Y0 G () thác núi

-$ trong miêu  trong Hd

9 nào ? s các  phiên

âm,

 Vì sao dân gian  

núi cao () dãy -$ M9 là

J$9 lô ?

Gv : +  núi J$9 Lô

= n   t  0L

n   ! % cho

$d d ! n tên cho

nó là Lô J$9 Không

! Lí :; là $d >

tiên phát G và tái G

n 6$ / ]6$= Lí

:; trên ba 6 L

trong -$ M9 ký (Ghi chép

 -$ M9  , Nhà 3$ ]G

o (334 – 417)  D tã

“Khí bao trùm trên e 

J$9 Lô A mù $

$9 khói”

Trong 9 Lí :; J$9

Lô $% khám phá f 3r tác

2 qua H; () các G

$% O 6 < S / $%

r G h các chi 

miêu  hành 2 $9

tác () n 6d và núi

 S/ là chi  ngôn E

nào ?

 Các chi  / % 

2   $% $ 

nào ?

phát G nét '! toàn

  , nêu $% 3_ thái hùnh B () thác $=

- + X J$9 Lô sinh @ yên

- in 6d  núi J$9 Lô, sinh làn thác tía

- +_ 6 J$9 Lô khói tía bay

- Núi cao có mây mù che

!(L trông xa $  lò

8 nên  là J$9

- Nghe

- SD   sáng, soi sáng) D sinh  1 sinh, sinh ra)

- Núi J$9 Lô $% n

6d  sáng làm 1 sinh màu khói x tía Làn

thác $=

- Câu 1: T+  …”

+ SD   sáng, soi sáng)

+ SD sinh  1 sinh, sinh ra)

 Làn

! quang () ánh sáng

n 6d  1 thành

Trang 8

 Em có  xét gì 

phiên âm và

 0 ?

 i4 quan G E) câu 1

và 3 câu sau $  nào ?

 Em hãy nêu lên E

& '! khác nhau () thác

 $% Lí :; phát G

và miêu  trong 3 câu !

theo ?

 Em hãy phân tích 3r

thành công () tác 

trong G dùng D 

(câu  2 ) ?

 Em hãy so sánh câu 2 f

B) ?

quang () ánh sáng n

6d  1 thành 2

màu tím D) 6r 6yL D)

kì 7

=> S/ là 2   $%

D) hùng B , 6r 6yL H2 H|1L 1 7 $ >

7;

-

= !> phiên âm

- Quan G 1-3 : Câu 

0 ;7 phông  làm cho D & '! () thác $= $% miêu  trong

3 câu sau D) $ có 9 3f %! lí, D) thêm lung linh 1 7

- S f xa nhìn dáng thác $ treo f phía 6$=

sông , $= 1 D trên Hà

- } (treo) vì xa _

nên thác $= 4 tuôn trào

g > Y4 núi  

thành Y4 yên _ và 0

2 r9 treo lên E) vách núi và dòng sông

Vì có D T.U (treo) nên

  cái 2 thành cái

B  Se  núi khói tía

A mù , chân núi dòng sông tuôn 1 , E) là thác $= treo cao $

tranh tráng HG

-

= E treo nên 0 $%

 hình dáng thác % ra

6f nên d ; vào 7 giác

 1 sinh) 2 màu khói

x tía D) 6r 6yL D) kì

7

- Câu 2 : “Dao khan…” + } (treo)

 S xa trông 2 thác 4 $ 2 dòng sông treo 6$= n

Trang 9

 Trong các  () bài

mãnh HG () thác núi -$ ?

 XE nào trong Hd 9

này $%  = 3r táo

;7 () trí $f $f ?

 Tác

ngôn D là gì ?

T+$= bay ~ Y4 ba

nghìn $=U là 2  

$% $  nào ?

 X  $% mãnh HG và

kì 7 kích thích trí $f

$% () nhà 9L  ông

 ! Hd 9  3 0

$% S/ là Hd 9 nào ?

 -d 9 này % ! 2

  $% $  nào ?

 Em hãy  xét xem f

câu

G  gì ?

 K thích vì sao H4 nói

phóng ; f câu  $ |

;7 nên 2 hình   chân

r ?

Gv: Câu 4 cùng này, Y$)

nay | $% coi là danh ái

(câu 9L câu  hay t

$% 2 cách tài tình cái

7 và cái chân, cái hình và

cái > L   $% 

giác kì

4 câu 6f nên  9 3f

- Phi H$ 6r há tam thiên ích

- Thác 1 $ bay g Y4 3 nghìn $=

- +$= bay ~ Y4 3 nghìn $=

- Phi B) là bay

- K%  3 34 mãnh HG () thác $=

- X  $% mãnh HG

() kì 7 thiên nhiên

- + A thi Ngân Hà @

thiên

- + y là sông 69 r chín

> mây

- khói mây

- Con thác treo 

6$= n khác nào $

con sông Ngân Hà D trên

6d 69 Y4 S"1 O

là 2   $% mãnh HGL kì B () thiên nhiên

- So sánh, phóng ;

- Mr Y0 G () hình

  Ngân Hà f 4 bài

9  $% F A f 2 câu > , vì …

- Nghe

- Câu 3 : “Phi H$ …”

+ Phi (bay)

 K%  3 1 mãnh HG () thác $=

- Câu 4 : “Nghi thi

…”

 Tác

 so sánh (phóng ;

r và 7 , cái hình và cái >

 cho hình   thác $=

=> Dòng thác J$9 Lô

Trang 10

thác $= $= % lên

trong

;  bao  G

 S  $%   trí thiên

nhiên sinh 2 $  ,

tác  > có  Hr

miêu  $  nào ?

 Qua n     

$% miêu  ta có 01

$% E nét gì trong

tâm 8 và tính cách nhà

9 ?

- Tài quan sát

- Trí $f $% mãnh HG

- Hs 2 H2

$% tác   là 2

  $% hùng BL 6r

6yL H2 H|1L 1 7 $ > 7;

 ] G tài quan sát , trí $f $% mãnh HG

() tác 

2 Tình cảm của nhà thơ trước thác núi Lư :

- Tâm 8 ;1 L

 tha 6$= & '! 6r

6yL tráng HGL phi $d

 thiên nhiên

- ] G tính cánh

;  j , hào phóng

() tác  2’ Hoạt động 4 : Tổng kết

- Cho hs  ghi =

- Gv 0 ;  H; 2

dung

- S

- Ghi

III Tổng kết :

* Ghi nhớ sgk tr112

2’ Hoạt động 5 : Hướng dẫn

hs luyện tập :

Gv

nhà làm các bài !

- Hs H_ ghe gv $= IV Luyện tập :

Có 3 cách 6 Hd : + Thích cách   f 

+ Thích cách   trong chú thích

+ m4 %!  2 cách

3) Củng cố: (1’)

- Gv

4) Đánh giá tiết học : (1’)

5) Dặn dò : (1’)

- J 2 bài 9

- J 2 2 dung bài 

- S !>  thêm

- Làm các bài ! vào f bài !

- M7; bài T]D 8 B)U

IV Rút kinh nghiệm , bổ sung :

Ngày soạn :

Ngày dạy : tiết 3, thứ 4 ngày 29/10/2008 Lớp dạy: 7B

Tiết 35 :

Tiếng Việt : TỪ ĐỒNG NGHĨA

...

- Nghe

- X : C %! ! $9

 miêu  =   

- Miêu  thác núi -$

- :   : X xúc () tác   thác

- 2 dung

- Thác núi -$ có...

trong -$ M9 ký (Ghi chép

 -$ M9  , Nhà 3$ ]G

o (334 – 417)  D tã

“Khí bao trùm e 

J $9 Lơ A mù $

 $9 khói”

Trong  9 Lí :; J $9

Lơ... $%

- +2 dung  e 

01 tâm 8

II Tìm hiểu cấu trúc văn :

- Bài  9 $% sáng tác theo   9 0 ngôn 

1G

- m $9   

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w