1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Bài thi học kỳ II môn tiếng Anh - Lớp 3 năm học 2014 - 2015 - Thời gian: 20 phút

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 7 : T×m hiÓu kÕt qña t¸c dông cña lùc I - Môc tiªu - Nêu được một số vd về lực Trái đát lên mọtt vật làm biến đổi cd của vật đó - Biết được thế nào là sự biến đổi của chuyển động và[r]

Trang 1

Chương I – Cơ học Tiết 1 : Đo độ dài

A- Mục tiêu

Hs biết xác định giới hạn đo ( GHĐ ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo Biết % &%' gần đúng một số đo độ dài cần đo

Biết tính giá trị trung bình các kết quả cần đo

B- Chuẩn bị

Mỗi nhóm HS : 1 % kẻ có ĐCNN đến mm

1 % dây hoặc % mét có ĐCNN là 0.5cm

Kẻ sẵn ra giấy bảng 1.1

C- Hoạt động dạy học

Gv cho hs quan sát tranh vẽ và trả lời

câu hỏi đạt ra ở đầu bài để tổ chức tình

huống học tập

? Hãy cho biết những đơn vị đo độ dài

nào đã học ở lớp "%

I - Đơn vị đo độ dài

1/ Ôn lại đơn vị đo độ dài

? Đơn vị đo lớn hơn mét và nhỏ hơn

mét là

+ Nhỏ hơn mét là dm, cm, mm… Lớn hơn mét là km…

? Điền vào … trả lời câu hỏi C1

? % &%' độ dài 1m trên cạnh bàn

? Dùng % kiểm tra xem đúng hay

sai

? Trả lời C3

2/ Vận dụng  

Trên thực tế khi không cần đo chính

xác %0 ta sử dụng phép % &%'

+ Ngoài ra còn sử dụng đơn vị đo độ Chú ý :

Lop7.net

Trang 2

1 inh = 2,54 cm + Gv cho HS quan sát H 1.1 SGK và

trả lời câu hỏi

3/ Đo độ dài

a/ Tìm hiểu dụng cụ đo

? Thợ mộc, HS, %0 bán vải đang

dùng % nào để đo độ dài

+ GV giới thiệu cách tìm hiểu GHĐ

và ĐCNN

? Khi sử dụng bất kì dụng cụ đo nào

ta cũng cần chú ý gì

? Thế nào là GHĐ và ĐCNN của

%

+ GV chốt lại cho HS ghi

HS trả lời các câu hỏi C5, C6, C7

SGK

? Đo chiều dài bàn học và chiều dài

quyển sách Vật lí 6

? Khi đo chiều dài cần chú ý gì

+ Dụng cụ đo %0 dùng : Thứơc kẻ, % dây, % mét…

+ Khi sử dụng bất kì dụng cụ đo nào cần chú ý đến GHĐ và ĐCNN của nó + GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thứơc + ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch liên tiếp b/ Đo độ dài

+ Đặt một đầu của vật cần đo trùng với vạch số 0 trên %

+ Đặt % song song với vật cần đo

HS đo điền vào bảng 1.1

% dẫn :

Xem lại phần lí thuyết bằng cách học Ghi nhớ

Tìm hiểu một số dụng cụ đo độ dài khác và tập đo chiều dài một số vật dụng : Bàn học, quyển sách…….

Trả lời câu C4, C5, C6, C7 (SGK)

\

Tiết 2 : ĐO độ dài ( Tiếp )

A- Mục tiêu

Biết đo độ dài một số tình huống thông %0 theo quy tắc đo

Rèn cho Hs tính trung thực thông qua việc ghi lại kết quả đo

Trang 3

Tranh vẽ phóng to hình 2.1 và H 2.2 SGK

thực hành đo độ dài

? Cho biết độ dài % &%' và kết

quả thực tế khác nhau % thế nào

đối với từng vật ở tiết ,% >

? Đã chọn dụng cụ nào ?Tại sao ?

? Đặt % đo % thế nào

? Đặt mắt % thế nào

? Khi đặt vật đo ta cần phải chú ý

điều gì

? Trả lời câu C6

? Trả lời C7 và giải thích tại sao

cách đo đó sai

H 2.1 a Sai vì 1 đầu của vật không

trùng với vạch số 0 của % đo

I - Cách đo độ dài

+ Khi đo độ dài cần : a/ % &%' đo độ dài cần đo b/ Chọn % có GHĐ và ĐCNN phù hợp

c/ Đặt % dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch

số 0 của thứơc

d/ Đặt mắt nhìn theo % vuông góc với cạnh của % ở đầu kia của vật

vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

II- Vận dụng

II - " dẫn về nhà

Xem lại phần lý thuyết

Trả lời các câu hỏi C8, C9, C10

Tiết 3 : Đo thể tích của chất lỏng

A- Mục tiêu

II- Chuẩn bịkjkjjklk;l

Lop7.net

Trang 4

Bình 1 đựng đầy % % biết dung tích'l'l

Bình 2 đựng 1 lít %

1 bình chia đôi , 1 xô đựng % 9 ca đong %

GV : Dùng dụng cụ đo thể tích

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Khi đo độ dài của một vật ta cần thực hiện những % nào?

2 Bài mới

? Hãy nêu những đơn vị đo thể tích ở

thực tế có những đơn vị đo thể tích

%0 gặp % CC , lít …

? Mối liên hệ giữa các đại &%' vật lý

đo chất lỏng % thế nào

? Hãy điền số thích hợp vào ô trống

"% đây :

Hãy quan sát H 3.1 và cho biết tác

dụng của dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN

của dụng cụ đo

? ở nhà nếu không có ca đong thì có

thể dùng những dụng cụ nào để đo thể

tích chất lỏng

Củng cố : GHĐ bình a là 100ml Và

ĐCNN là 2ml

GHĐ của bình b là 250ml và ĐCNN là

50 ml

GHĐ bình c là 300ml

I - Đơn vị đo thể tích

M3, dm3, cm3

Lít (l) Mililit (ml)

1l = 1dm3

1ml = 1cc ( 1 cm3) 1m3 = 1000dm3 = 1.000.000 cm3

1m3 = 1000 l = 1.000.000 cc = 1.000.000 ml

II - Đo thể tích chất lỏng 1/ Tìm hiểu dụng cụ đo

- Ca đong to có GHĐ là 1lít và ĐCNN

là 0.5 lít

Ca đong nhỏ có GHĐ là 0.5 lít và

ĐCNN là 0.5 l Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN 1lit

Đó là can, xô, thùng

Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung tích

- Các loại ca xô thùng biết ,% dung tích

Bình chia độ, bơm tiêm

Trang 5

? Từ đó em rút ra kết luận gì

2/ Tìm hiểu cách đo thể tích của chất lỏng

- H 3.3 cách đặt bình chia độ và cho phép đo thể tích chất lỏng ( đặt thẳng

đứng )

H 3.4 : đặt mắt ngang với mực chất lỏng ở giữa bình

3/ Thực hành

a/ Chuẩn bị : Chai lọ, hoặc ca đựng có ghi sẵn dung tích

Bình 1 đựng đầy % 9 bình 2 đựng 1 lít %

HS kẻ sẵn bảng ghi kết quả đo thêt tích chất lỏng vào vở

b/ Tiến hành đo

c/ Kết luận : Đo thể tích chất lỏng có thể dùng Bình chia độ, ca đong

BTVN : 3.1 đến 3.5 SBT

Lop7.net

Trang 6

Tiết 4 : Đo thể tích vật rắn không thấm nước

A - Mục tiêu

Hs biết sử dụng các dụng đo Bình chia độ , bình tràn để đo thể tích vật có hình dạng bất kì không thấm % >

hợp tác trong mọi lĩnh vực của nhóm

B - Chuẩn bị

Gv : Vật không thấm % 9 1 bình chia độ có ghi dung tích

1 bình tràn

Hs : 1 vật bất kì , 1 hòn bi, 1 đinh ốc, 1 cúc áo

Kẻ sẵn bảng 4.1

C - Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Hs 1 : hãy nêu các đơn vị đo thể tích chất lỏng vận dụng đổi 2m3 = ? lít

Hs 2 : Hãy cho biết các dụng cụ đo thể tích chất lỏng

2 Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

? Em hãy quan sát H 4.2 và mô

tả cách đo thể tích của hòn đá

bằng bình chia độ

? Nếu hòn đá không bỏ lọt bình

chia độ %0 ta dùng bình tràn

để đo thể tích % H 4.3 a

? Hs nêu nhận xét

I-Cách đo thể tích vật không thấm 

1 Dùng bình chia độ

Thả chìm vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia độ thể tích phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật

2 Dùng bình tràn Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ thì thả vật đó vào bình tràn thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật

3 Thực hành

a/ Chuẩn bị

b/ % &%' thể tích của vật ( cm3 và ghi kết quả vào bảng)

c/ Kiểm tra % &%' bằng cách đo thêt tích của vật và ghi bảng

Vận dụng :

Trang 7

Hs suy nghĩ quan sát H 4.4

Nừu dùng ca thay cho bình tràn và bát to thay cho bình chứa để đo thể tích của vật

% H 4.4 thì cần chú ý điều gì

- Lau khô bát ,% khi dùng

- Khi nhấc ca ra không làm đổ hoặc sánh %

- Sau đó đổ hết % từ bát vào bình chia độ Không làm % sánh ra ngoài

Ghi nhớ : Để đo thể tích của bình chia độ hoặc bình tràn

Dặn dò : Gv hệ thống bài

BTVN : 4.1 đến 4.6 SBT

HDVN : 4.1 : C V3 = 31 cm3

4.2 C : Thể tích phần % trào ra từ bình tràn sang bình chứa

Lop7.net

Trang 8

Tiết 5 : Khối lượng - Đo khối lượng

I – Mục tiêu

&%' thì số đó có ý nghĩa gì ?

Rèn tính cẩn thận, trung thực

II – Chuẩn bị

Gv cần thí nghiệm + quả nặng 1N đến 5N

Hs : Mối nhóm : 1 cân + 1 cân Rôbecvan; 2 vật để cân

Tranh vẽ các loại tranh giáo khoa

III – Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Nêu cách đo thể tích vật không thấm % R Vận dụng

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? Tìm hiểu con số ghi khối &%'

trên một số túi đựng cho biết điều gì

? Hãy trả lời câu hỏi C2 đến C4

Hoạt động theo nhóm

Từng nhóm đại diện trả lời, các

nhóm nhận xét chéo nhau

Gv chốt lại mọi vật đều có khối

&%'

Nêu các đại &%' đo khối &%'

đó là Kg, tạ, tấn….

Đơn vị đo Khối &%' chính là gì ?

Vởy Kilôgam là gì

? Ngoài ra ta còn gặp những đơn vị

nào để đo khối &%'

1/ Khối &%' và đơn vị a/ Khối &%'

500 g chỉ khối &%' xà phòng có trong hộp

397 g ghi trên hộp sữa là &%' sữa chứa trong hộp

Nhận xét : Một vật dù to hay nhỏ đều có khối &%'

2/ Đo khối &%'

a/ Các đơn vị đo %0 gặp

1 Kg = 1000g

1 tạ = 100Kg

1 g = 0.001 Kg

Ki lô gam là khối &%' của quả cân mẫu

đặt tại Viện đo &%0 quốc tế ở Pháp Các đơn vị đo khác :

Trang 9

Cho biết : 3.5 g = ? kg

4 lạng = …….g= Kg

100 mg =

…….g=…….Kg

? Hãy quan sát H 5.2 và trả lời

Gam = 1/1000 Kg Hectôgam (1 lạng ) = 100 g

1 tấn = 1000Kg Miligam = 1/ 1000 g 3/ Đo khối &%'

a/ Tìm hiểu cân Rôbecvan Cấu tạo : Đòn cân đĩa cân , kim cân Tìm hiểu GHĐ của cân

Y/c : Hs thảo luận theo nhóm Trên H 5.3 đến 5.6 đâu là cân tạ, đâu là cân đòn, cân đồng hồ , cân y tế Nêu cách cân từng loại

Vận dụng :

Hs suy nghĩ trả lời C 12, C 13

Yêu cầu Hs đọc phần Ghi nhớ

IV – Củng cố dặn dò

Gv hệ thống lại toàn bài

BTVN : 4.7, 4.8, 4.9

Hoạt động về nhà

Lop7.net

Trang 10

Tiết 6- Lực - Hai lực cân bằng

I - Mục tiêu:

Hs chỉ ra đc lực đẩy, lực hút, lực kéo… Khi vật này tdụng lên vật khác.

Nêu đc công dụng và chỉ ra dc hai lực cân bằng

Hs nhận biết đc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực

II - Chuẩn bị

Mỗi nhóm một xe lăn, một lò xo lá tròn, một thanh nam châm, một giá sắt , một quả sắt

III - Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Hs 1: Khối &%' của vật là gỉ? Nêu các đơn vị

Hs 2: Chữa bài tập 5.1 và 5.3

2 Bài mới

Đặt vấn đề: yc học sinh đặt vấn đề và trả lời tại sao gọi là lực đẩy , lực kéo

Hs trả lời  Lực – Hai lực cân bằng

HĐ2: hình thành khái niệm lực:10p

Thí nghiệm 1: gv cùng hs lắp TN và

giới thiệu dụng cụ Hs đọc câu C1 Yc

hoạt động nhóm(lắp tnghiêm,dụng cụ)

Tiến hành thí nghiệm:

Nhận xét:

Gv: nhận xét thí nghiệm= làm TN

kiểm chứng

Thí nghiệm 2: yc học sinh thực hiện

theo nhóm

Thí nghiệm 3: Em có nhận xét gì về

Trái đát của nam châm lên quả nặng

Gv nêu lại từng thí nghiệm và rút ra

I)Lực 1) thí nghiệm:

+) Dụng cụ: H61 +) Tiến hành thí nghiệm:

Khi đẩy xe cho nó ép lại thì lò xo bị méo đi

thí nghiệm 2:Khi ta kéo xe cho lò xo giãn ra thì t/d của lò xo lên xe ntn?(lò xo biến dạng)

TN 3: % từ từ 1cực của nam châm lại gần 1 quả nặng bằng sắt

2) KL II) z%U và chiều của lực

Trang 11

Hãy đọc kl (sgk)

Gv cho hs làm lại các tn G.1 và G.2

Xe lăn CĐ theo =%U nào?

Khi xe CĐ theo chiều nào?

\%U tự hãy xđ =%U và chiều của

lực do NC tác dụng lên quả nặng trong

TN 6.3

Hs quan sát hình 6.4 và trả lời câu hỏi

Sợi dây CĐ thế nào nếu đo cao bên

trái mạnh hơn, yếu hơn và ngang nhau

z%U và chiều của 2 lực trong

,%0 hợp này ntn? Và kluận

ở TN 6.2: Lực và =%U dọc theo lò

xo có chiều % từ xe lên đến các cọc ( từ trái sang phải)

ở thí nghiệm 6.1 lực cảu =%U // với mặt bàn

Lực có =%U và chiều xđịnh III) Hai lực cân bằng:

z%U : dọc theo sợi dây 2 lực %' chiều nhau

KL( sgk)

Vận dụng:

Hs nghiên cứu trả lời câu hỏi C9

Btvnhà: từ C1 C10 và bt

Lop7.net

Trang 12

Tiết 7 : Tìm hiểu kết qủa tác dụng của lực

I - Mục tiêu

thí dụ

II - Chuẩn bị

Mỗi nhóm : 1 xe lăn 1 lò xo lá tròn

1 máng nghiêng Hai hòn bi

1 lò xo xoắn 1 sợi dây

III - Tiến trình dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra , tổ chực quá tình huống(10’)

Lấy vd về Trái đát lực? Nêu kết quả của td lực? Thế nào là hai lực cân bằng nhau 2) Đặt vấn đề: gv tìm cách cho hs tiếp cận với mục tiêu của bài học là muốn biết lực Trái đát vào một vật hay ko thì phải nhìn vào kết quả tác dụng của lực

Hoạt động 2 tìm hiểu những hiện

% xảy ra khi có lực tác dụng

? Thế nào là sự biến đổi chuyển

động

Trả lời C1, C2 – SGK

I – Những hiện %' cần chú ý quán sát khi có lực tác dụng

1 Những sự biến đổi của chuyển động

Hs trả lời theo SGK

2 Những sự biến dạng C2 : %0 đang "%U cung tác dụng vào dây cung làm cho dây cung và cánh cung biến dạng

Hoạt động 3 : Nghiên cứu kết quả

tác dụng của lực

1 Thí nghiệm

Y/c Hs nghiên cứu TN H 7.1 SGK

chuẩn bị dụng cụ TN

- GV điều chỉnh các % TN của

của lò xo lá tròn vào xe lăn

- Y/c làm TN C4

II – Kết quả tác dụng của lực Thí nghiệm

Hs hoạt động nhóm nêu các dụng cụ thí nghiệm và lên nhận dụng cụ

- Lắp TN , tiến hành TN

- Nhận xét, ghi vở câu C3

- Hs làm TN C4, rút ra nhận xét ghi kết quả

Trang 13

- \%U tự làm TN C5, C6

- Qua TN Hs nhận xét thấy kết quả

TN % thế nào giữa lò xo lá tròn vơi

hòn bi, giữa dây kéo với xe lăn và lò

xo lá tròn

- GV kiểm tra ý kiến của HS chỉnh

sửa và cho HS ghi vở

HĐ cá nhân C7 : (1) Biến đổi chuyển động của (2) Biến đổi chuyển động của (3) Biến đổi chuyển động của (4) Biến dạng

C8 : (1) Biến đổi chuyển động của (2)biến dạng

Hoạt động 4 : Vận dụng – củng cố

- Gv kiểm tra nhận thức của Hs gợi

ý để HS có thói quen phân tích hiện

%'

- Y/c hs đọc phần “ Có thể %

biết” và phân tích hiện %' đó

Hs trả lời C9, C10, C11 SGK Ghi vở phần nhận xét

% dẫn về nhà (5p)

Trả lời câu hỏi C1 đến C11

Bài tập 7.1 đến 7.5

Lop7.net

Trang 14

Tiết 8 : Trọng lực - Đơn vị trọng lực

I - Mục tiêu

-II - Chuẩn bị

Mỗi nhóm : + Giá treo

+ 1 quả nặng 100g có móc treo, 1 lò xo, dây dọi, 1 chiếc ê ke, 1 khay nứơc

III - Hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra, tổ chức tình huống

* Kiểm tra : Y/c hs 1 chữa bài 7.1, 7.2

SBT

* Hs 2 : Bài tập 7.3, 7.4 SBT

* ĐVĐ : Em hãy cho biết Trái đát có hình

Trái đát % thế nào? Mô tả lại điều đó

Đọc mẩu đối thoại giữa 2 bố con Nam

tìm cách giải thích câu hỏi đó

Hoạt động 2 : Phát hiện sự tồn tại của trọng lực ( 10 p)

- Y/c hs nêu =%U án của TN

? Trạng thái của lò xo

Quả nặng ở trạng thái nào, phân tích lực,

lực cân bằng là lực nào?

- Viên phấn chịu tác dụng của lực nào?

Kết quả tác dụng của trọng lực

- Trả lời C2, C3 – SGK

Gv điều khiển hs cả lớp thống nhất câu

trả lời

2 Kết luận

Trang 15

? Trái đất tác dụng lên các vật một lực

% thế nào? Gọi là lực gì

Hoạt động 3 : Tìm hiểu =!  và chiều của trọng lực

Y/c HS lắp TN H 8.2 trả lời câu hỏi

? %0 thợ xây dùng dây dọi để làm gì

? Cấu tạo của dây dọi

Dây dọi có =%U % thế nào? Vì sao

có =%U % vậy

Trả lời C4

2.Kết luận

y/c hs trả lời C5

Hoạt động 4 : Đơn vị lực (5P)

Gv thông báo đơn vị lực, Hs ghi vở III - Đơn vị lực

Độ lớn của lực gọi là %0 độ lực

Đơn vị lực là Niu tơn (N) Khối &%' của vật m = 100 g 

P = 1N

P = 50 N  m =

P = 10 N  m = Hoạt động 5 : Củng cố (7p)

Vận dụng

- Y/c HS làm TN đặt chậu nứơc

? Trọng lực là gì? z%U và chiều của

trọng lực? Trọng lực còn gọi là gì? Đơn vị

của trọng lực

Lop7.net

Trang 16

Tiết 10 : Lực đàn hồi Mục tiêu

Trả lời câu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi

vào độ biến dạng của lò xo

II-Chuẩn bị

Mỗi nhóm hs:

-Một giá treo

-một chiếc lò xo

-một % chia độ đến mm

- một hộp 4 quả nặng giống nhau, mỗi quả50g

III)Tiến trình dạy-học

1.Hoạt động 1: kiểm tra, tổ chức tình

huống học tập

*Kiểm tra: trọng lực là gì? =%U

chiều của trọng lực? Kết quả tác dụng

của lực lên các vật ?

Chữa bài 8.1 và 8.2 SBT

* ĐVĐ : Các em hãy nghiên cứu trả lời

câu hỏi ở phần mở bài ?

2 Hs lên bảng trả lời

Đọc phần mở bài

Hoạt động 2 : Nghiên cứu biến dạng đàn hồi, độ biến dạng (15P)

Y/c hs đọc tài liệu và làm việc theo

nhóm

Gv theo dõi các % tiến hành của HS

% dẫn hs làm theo thứ tự

Kiểm tra từng bứơc thí nghiệm của Hs

Trả lời cầu C1

? Biến dạng của lò xo có đặc điểm gì

1 Độ biến dạng của lò xo

Hs đọc SGK lắp thí nghiệm

Đo chiều dài tự nhiên l0 ghi kết quả vào cột 3 của bảng 9.1

Ghi trọng &%' quả nặng vào 2 cột

So sánh l và l0 Móc thêm quả nặng 2, 3, 4 vào thí

... treo

-một lò xo

-một % chia độ đến mm

- hộp nặng giống nhau, quả50g

III)Tiến trình dạy -học< /b>

1.Hoạt động 1: kiểm tra, tổ chức tình

huống học tập

*Kiểm... 1cc ( cm3< /small>) 1m3< /small> = 1000dm3< /small> = 1.000.000 cm3< /small>

1m3 = 1000 l = 1.000.000 cc = 1.000.000 ml

II - Đo thể tích... vật

II- Vận dụng

II - & #34 ; dẫn nhà

Xem lại phần lý thuyết

Trả lời câu hỏi C8, C9, C10

Tiết : Đo thể tích chất lỏng

A- Mục tiêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w