Kỹ năng: - Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số 3.. Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.[r]
Trang 1Ngày soạn :
Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS nắm các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức: A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức.
2 Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến
3 Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
B PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
* Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
d Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.
Lớp 8A: Tổng số: vắng:
Lớp 8B: Tổng số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Hình thành qui tắc
- GV: Mỗi em tự lấy cho mình một đơn thức và một
đa thức
- HS : Lấy ví dụ
-GV : Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:
+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức
+ Cộng các tích tìm
- HS : Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết
luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với
đa thức 5x2 - 2x + 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc nhân 1 đơn thức với 1
đa thức?
1) Qui tắc
?1
Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)
3x(5x2 - 2x + 4)
= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x
= 15x3 - 6x2 + 24x
Trang 2- HS : Phát biểu quy tắc
- GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát thế
nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
* Hoạt động 2: áp dụng qui tắc
- Gv : yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong
SGK trang 4
- HS : Nghiên cứu ví dụ
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
* Qui tắc: (SGK)
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC
2/ áp dụng :
Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1
2
= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- 1
2 )
(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3
2
1 5 Gọi học sinh lên bảng trình bày
* Hoạt động 3: HS làm việc theo nhóm
?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
- HS: Thực hiện
- GV: Cho HS báo cáo kết quả
- HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV: Chốt lại kết quả đúng:
2 5x 3 (3xy)
= 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
= - 2x5 - 10x4 + x3
?2: Làm tính nhân
(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3
2
1 5
=3x3y.6xy3+(- x1 2).6xy3+ xy
2
1 5 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x6 2y4
5
?3
2 5x 3 (3xy) = 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
4- Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp
dụng làm bài tập
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
HS : lên bảng giải HS ?! lớp cùng làm
-HS so sánh kết quả
-GV: ! dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết
quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc l thân & làm
theo ! dẫn của GV bài 14
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 x = 5
Trang 35- DÆN Dß:
+ Lµm c¸c bµi tËp : 1,2,3,5 (SGK)
+ Lµm c¸c bµi tËp : 2,3,5 (SBT)
+ §äc ,! § 2 Nh©n ®a thøc víi ®a thøc
2) Chøng tá r»ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo biÕn?
x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) -
10 + 3x
= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x = - 10
Trang 4
Ngày soạn :
Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
3 Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
B PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
* Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
d Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.
Lớp 8A: Tổng số: vắng:
Lớp 8B: Tổng số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5
(4x3 - 5xy + 2x) (- )1
2
- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
b Triển khai bài dạy:
Hoạt đông của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc
- GV: cho HS làm ví dụ
Làm phép nhân
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
- HS: thực hiện phép nhân
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta
phải làm thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của
đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa thức
rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa thức
(x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
1 Qui tắc
Ví dụ:
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
=x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2)
=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3) (-3x) + (-3) 2
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Qui tắc: (SGK- )
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1
đa thức
Trang 5- HS : Nhắc lại
- GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
- HS : Theo dõi
- GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
- HS : Nhận xét
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập
- GV : Yêu cầu HS làm ?1
- HS : Thực hiện
- GV: cho HS nhắc lại qui tắc
?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3 -
2 2x - 6
Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x - 6)
2 = xy(x1 3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) 2
= xy x1 3 + xy(- 2x) + xy(- 6) 2
1 2
1 2 + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6 2
* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Làm tính nhân: (x + 3) (x2 + 3x - 5)
GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?
GV: Rút ra 2 pháp nhân:
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng
dần.
+ Đa thức này viết /45 đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức
thứ 2 với đa thức thứ nhất 4= viết riêng trong 1
dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng 4= xếp vào cùng 1 cột
+ Cộng theo từng cột
* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập
Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
a) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân
(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)
- HS tiến hành nhân theo ! dẫn của GV
- HS trả lời tại chỗ
( Nhân kết quả với -1)
* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa
chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
4) áp dụng:
?2 Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật
với 2 kích ! đã cho + C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
4- Củng cố:
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
5- Dặn dò:
Trang 6- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)
- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
- Giờ sau học luyện tập
Ngày soạn :
tiết 3 Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức- HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều:
2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả :
3 Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
B PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
* Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
d Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.
Lớp 8A: Tổng số: vắng:
Lớp 8B: Tổng số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- HS2: Làm tính nhân
( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phếp nhân ( x1 2 - 2x + 3 ) (5 - x ) ?
2
1 2
* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có:
( - A).B = - (A.B)
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
b Triển khai bài dạy:
Hoạt đông của thầy và trò Nội dung kiến thức
*Hoạt động 1: Luyện tập
Làm tính nhân
a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1
2
b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
1) Chữa bài 8 (sgk)
a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1
2
= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2
2
Trang 7GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác
nhận xét kết quả
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả
trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2 (
không cần các phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong
tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức viết ?!
dạng thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
- HS làm bài tập 12 theo nhóm
- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc gì
+ Tính giá trị biểu thức :
A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)
- GV: để làm nhanh ta có thể làm thế nào ?
- Gv chốt lại :
+ Thực hiện phép rút gọm biểu thức
+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã cho
của x
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
- GV: ! dẫn
+ Thực hiện rút gọn vế trái
+ Tìm x
+ R ý cách trình bày
*Hoạt động 2 : Nhận xét
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho ,! giá trị biến ta
có thể tính giá trị biểu thức đó
+ Nếu cho ,! giá trị biểu thức ta có thể tính
giá trị biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn viết
?! dạng tổng quát thế nào ? 3 số liên tiếp
viết thế nào ?
b)(x2 - xy + y2 ) (x + y)
= (x + y) (x2 - xy + y2 )
= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3
= x3 + y3
* Chú ý 2:
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu ?
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức
?! dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +
48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81
83x = 83 x = 1
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n + Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23
2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
Trang 8
4- Củng cố:
- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến
ta phải làm thế nào ?
+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?
5-
+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)
HD: O" về dạng tích có thừa số là số 2
+ Đọc ,! Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn :
Tiết 4 Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu
1 Kiến thức- Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình 2 của tổng bìng 2 của 1 hiệu và hiệu 2 bình 2
2 Kỹ năng: - Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
B PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
* Học sinh: Bài tập về nhà
d Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.
Lớp 8A: Tổng số: vắng:
Lớp 8B: Tổng số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: áp dụng thực hiện phép tính:( x + 1 ) (x - 4) Đáp số : ) x1 2 - x – 4HS2:
2
1 2
HS2: áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
b Triển khai bài dạy:
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức
- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a
&b Trong ,l hợp a,b>o Công thức trên
minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình
chữ nhật (Gv dùng bảng phụ)
-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có
-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành lời
công thức :
-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng
-GV dùng bảng phụ KT kết quả
-GV giải thích sau khi học sinh đã làm xong bài tập
của mình
* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng thức thứ 2
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra
bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có
KQ thế nào?Đó chính là bình 2 của 1 hiệu
GV: chốt lại : Bình 2 của 1 hiệu bằng bình
2 số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số
thứ 2, cộng bình 2 số thứ 2
HS1: Trả lời ngay kết quả
+HS2: Trả lời và nêu 2 pháp
+HS3: Trả lời và nêu 2 pháp " về HĐT
* Hoạt động 3: Xây dựng hằng đẳng thức thứ 3.
- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c)
bạn đã chữa ?
- GV: đó chính là hiệu của 2 bình 2*
- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?
- GV: chốt lại
Nội dung kiến thức
1 Bình
Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:
(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.
* a,b > 0: CT minh hoạ
a b
a2 ab
ab b2
* Với A, B là các biểu thức : (A +B)2 = A2 +2AB+ B2
* áp dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức ?! dạng bình 2 của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2
= 3002 + 2.300 + 1= 90601
2- Bình
Thực hiện phép tính
2 = a2 - 2ab + b2
a ( b) Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
* áp dụng: Tính
a) (x - )1 2 = x2 - x +
2
1 4 b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 -
200 + 1 = 9801
3- Hiệu của 2 bình
+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:
(a + b) (a - b) = a2 - b2
+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
Trang 10Hiệu 2 bình 2 của mỗi số bằng tích của tổng 2
số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình 2 của mỗi biểu thức bằng tích của
tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
-GV: ! dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình 2
của 1 hiệu & a2 - b2 là hiệu của 2 bình 2*
?3.Hiệu 2 bình 2 của mỗi
số bằng tích của tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình 2 của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
4- Củng cố:
- GV: cho HS làm bài tập ?7
Ai đúng ? ai sai?
+ Đức viết:
x2 - 10x + 25 = (x - 5)2
+ Thọ viết:
x2 - 10x + 25 = (5- x)2
* áp dụng: Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1
b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh
56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584
+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình 2 bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)
5-
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…
- Giờ sau học luyện tập
... = - 15 A = 15 -1 5 = d) Khi x = 0 ,15 A = - 0 ,1 5 -1 5 = - 15 ,153) Chữa 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12 x-5)(4x -1 ) +(3x -7 ) ( 1- 1 6x) = 81 (48x2 - 12 x - 20x +5) (... +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15 thay giá trị cho biến vào để tính ta có:
a) Khi x = A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 A = -1 5 -1 5 = -3 0 c) Khi x = - 15 ...
48x2 - + 11 2x = 81 83 x - = 81
83 x = 83 x =
4) Chữa 14
+ Gọi số nhỏ là: 2n + Thì số là: 2n + + Thì số thứ : 2n + Khi