1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 8 - Tiết 1 đến tiết 7 (chuẩn kiến thức)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số 3.. Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm  các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức: A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức. 

2 Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến

3 Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

B  PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

* Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

d Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.

Lớp 8A: Tổng số: vắng:

Lớp 8B: Tổng số: vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Hình thành qui tắc

- GV: Mỗi em tự lấy cho mình một đơn thức và một

đa thức

- HS : Lấy ví dụ

-GV : Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức

+ Cộng các tích tìm 

- HS : Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với

đa thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc nhân 1 đơn thức với 1

đa thức?

1) Qui tắc

?1

Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)

3x(5x2 - 2x + 4)

= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x

= 15x3 - 6x2 + 24x

Trang 2

- HS : Phát biểu quy tắc

- GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát  thế

nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

* Hoạt động 2: áp dụng qui tắc

- Gv : yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong

SGK trang 4

- HS : Nghiên cứu ví dụ

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

* Qui tắc: (SGK)

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC 

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1

2

= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- 1

2 )

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5 Gọi học sinh lên bảng trình bày

* Hoạt động 3: HS làm việc theo nhóm

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.

- HS: Thực hiện

- GV: Cho HS báo cáo kết quả

- HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Chốt lại kết quả đúng:

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y

Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

= - 2x5 - 10x4 + x3

?2: Làm tính nhân

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

=3x3y.6xy3+(- x1 2).6xy3+ xy

2

1 5 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x6 2y4

5

?3

2 5x  3 (3xy)  = 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

4- Củng cố:

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp

dụng làm bài tập

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15

HS : lên bảng giải HS ?! lớp cùng làm

-HS so sánh kết quả

-GV: !  dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết

quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc l thân & làm

theo !  dẫn của GV  bài 14

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15  5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15  3x = 15  x = 5

Trang 3

5- DÆN Dß:

+ Lµm c¸c bµi tËp : 1,2,3,5 (SGK)

+ Lµm c¸c bµi tËp : 2,3,5 (SBT)

+ §äc ,! § 2 Nh©n ®a thøc víi ®a thøc

2) Chøng tá r»ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo biÕn?

x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) -

10 + 3x

= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x = - 10

Trang 4

Ngày soạn :

Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

một biến đã sắp xếp )

3 Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

B  PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

* Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

d Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.

Lớp 8A: Tổng số: vắng:

Lớp 8B: Tổng số: vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- )1

2

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài dạy:

Hoạt đông của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

- GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- HS: thực hiện phép nhân

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta

phải làm  thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa thức

rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa thức

(x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân đa

thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

1 Qui tắc

Ví dụ:

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

=x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2)

=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3) (-3x) + (-3) 2

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc: (SGK- )

* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1

đa thức

Trang 5

- HS : Nhắc lại

- GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

- HS : Theo dõi

- GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

- HS : Nhận xét

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

- GV : Yêu cầu HS làm ?1

- HS : Thực hiện

- GV: cho HS nhắc lại qui tắc

?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3 -

2 2x - 6

Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x - 6)

2 = xy(x1 3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) 2

= xy x1 3 + xy(- 2x) + xy(- 6) 2

1 2

1 2 + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6 2

* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Làm tính nhân: (x + 3) (x2 + 3x - 5)

GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?

GV: Rút ra 2  pháp nhân:

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng

dần.

+ Đa thức này viết /45 đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức

thứ 2 với đa thức thứ nhất 4= viết riêng trong 1

dòng.

+ Các đơn thức đồng dạng 4= xếp vào cùng 1 cột

+ Cộng theo từng cột

* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập

Làm tính nhân

a) (xy - 1)(xy +5)

a) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

- HS tiến hành nhân theo !  dẫn của GV

- HS trả lời tại chỗ

( Nhân kết quả với -1)

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa

chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

x3 + 3x2 - 15x

x3 + 6x2 - 6x - 15

4) áp dụng:

?2 Làm tính nhân

a) (xy - 1)(xy +5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật

với 2 kích ! đã cho + C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính  :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

4- Củng cố:

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

5- Dặn dò:

Trang 6

- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

- Giờ sau học luyện tập

Ngày soạn :

tiết 3 Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức- HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều:

2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả :

3 Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

B  PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

* Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

d Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.

Lớp 8A: Tổng số: vắng:

Lớp 8B: Tổng số: vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

- HS2: Làm tính nhân

( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phếp nhân ( x1 2 - 2x + 3 ) (5 - x ) ?

2

1 2

* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có:

( - A).B = - (A.B)

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài dạy:

Hoạt đông của thầy và trò Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Luyện tập

Làm tính nhân

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

1) Chữa bài 8 (sgk)

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2

2

Trang 7

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác

nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả

trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2 (

không cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong

tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức  viết ?!

dạng  thế nào ?

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

- HS làm bài tập 12 theo nhóm

- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc gì

+ Tính giá trị biểu thức :

A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)

- GV: để làm nhanh ta có thể làm  thế nào ?

- Gv chốt lại :

+ Thực hiện phép rút gọm biểu thức

+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã cho

của x

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81

- GV: !  dẫn

+ Thực hiện rút gọn vế trái

+ Tìm x

+ R ý cách trình bày

*Hoạt động 2 : Nhận xét

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho ,! giá trị biến ta

có thể tính  giá trị biểu thức đó

+ Nếu cho ,! giá trị biểu thức ta có thể tính

 giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn  viết

?! dạng tổng quát  thế nào ? 3 số liên tiếp

 viết  thế nào ?

b)(x2 - xy + y2 ) (x + y)

= (x + y) (x2 - xy + y2 )

= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3

= x3 + y3

* Chú ý 2:

+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu ? 

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức

?! dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả  viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +

 48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

 83x = 83 x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n + Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

n = 23

 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Trang 8

4- Củng cố:

- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến

ta phải làm  thế nào ?

+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?

5-

+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)

HD: O" về dạng tích có thừa số là số 2

+ Đọc ,! Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn :

Tiết 4 Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu

1 Kiến thức- Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình 2  của tổng bìng 2  của 1 hiệu và hiệu 2 bình 2 

2 Kỹ năng: - Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

B  PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

*Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

* Học sinh: Bài tập về nhà

d Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.

Lớp 8A: Tổng số: vắng:

Lớp 8B: Tổng số: vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: áp dụng thực hiện phép tính:( x + 1 ) (x - 4) Đáp số : ) x1 2 - x – 4HS2:

2

1 2

HS2: áp dụng thực hiện phép tính

b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2

HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài dạy:

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a

&b Trong ,l  hợp a,b>o Công thức trên 

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình

chữ nhật (Gv dùng bảng phụ)

-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có

-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành lời

công thức :

-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng

-GV dùng bảng phụ KT kết quả

-GV giải thích sau khi học sinh đã làm xong bài tập

của mình

* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng thức thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra

bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có

KQ  thế nào?Đó chính là bình 2  của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình 2  của 1 hiệu bằng bình

2  số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số

thứ 2, cộng bình 2  số thứ 2

HS1: Trả lời ngay kết quả

+HS2: Trả lời và nêu 2  pháp

+HS3: Trả lời và nêu 2  pháp " về HĐT

* Hoạt động 3: Xây dựng hằng đẳng thức thứ 3.

- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c)

bạn đã chữa ?

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình 2 *

- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?

- GV: chốt lại

Nội dung kiến thức

1 Bình

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:

(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.

* a,b > 0: CT  minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức : (A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức ?! dạng bình 2  của 1 tổng:

x2 + 6x + 9 = (x +3)2

c) Tính nhanh: 512 & 3012

+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

2- Bình

Thực hiện phép tính

2 = a2 - 2ab + b2

a  ( b) Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

* áp dụng: Tính

a) (x - )1 2 = x2 - x +

2

1 4 b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2

c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 -

200 + 1 = 9801

3- Hiệu của 2 bình

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2

+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

Trang 10

Hiệu 2 bình 2  của mỗi số bằng tích của tổng 2

số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình 2  của mỗi biểu thức bằng tích của

tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

-GV: !  dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình 2 

của 1 hiệu & a2 - b2 là hiệu của 2 bình 2 *

?3.Hiệu 2 bình 2  của mỗi

số bằng tích của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình 2  của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

4- Củng cố:

- GV: cho HS làm bài tập ?7

Ai đúng ? ai sai?

+ Đức viết:

x2 - 10x + 25 = (x - 5)2

+ Thọ viết:

x2 - 10x + 25 = (5- x)2

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1

b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2

c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584

+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình 2  bằng nhau

* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)

5-

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều  có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…

- Giờ sau học luyện tập

... = - 15 A = 15 -1 5 = d) Khi x = 0 ,15 A = - 0 ,1 5 -1 5 = - 15 ,15

3) Chữa 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12 x-5)(4x -1 ) +(3x -7 ) ( 1- 1 6x) = 81 (48x2 - 12 x - 20x +5) (... +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 thay giá trị cho biến vào để tính ta có:

a) Khi x = A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 A = -1 5 -1 5 = -3 0 c) Khi x = - 15 ...

 48x2 - + 11 2x = 81 83 x - = 81

 83 x = 83 x =

4) Chữa 14

+ Gọi số nhỏ là: 2n + Thì số là: 2n + + Thì số thứ : 2n + Khi

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w