1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Công nghệ lên men - Bài: Công nghệ lên men Rosé wine

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GVHD: PGS.TS. Lê Văn Vi t M n ệ ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

1 T  Duy An ạ 60900032

2 Nguy n N  Ki u Nga ễ ữ ề 60901656

3 H  Lê Phúc ồ 60901998

4 Nguy n Minh Vi t Th o ễ ệ ả 60902501 CÔNG NGH  LÊN MEN TH C  Ệ Ự

PH M

Trang 2

WINE

Khoa h c v  nguyên li u ọ ề ệ

S n ph m r ả ẩ ượ u vang h ng

Quy trình và thuy t  ế

minh quy trình

Trang 3

KHOA H C V  NGUYÊN LI U Ọ Ề Ệ

Trang 4

Gi ng nho đ  Grenacheố ỏ

• Chi u ngang r ng, m t đ  trái dàyề ộ ậ ộ

• Mùi v : mùi hăng, v  berry và m mị ị ề

• Hàm lượng c n tồ ương đ i caoố

• Hàm lượng acid, tannin th pấ

Trang 5

KHOA H C V  NGUYÊN LI U Ọ Ề Ệ

1. NHO

H p ch tợ ấ %

N ướ c 75.0

Đ ườ ng (fructose, glucose và m t ít saccharose) ộ 22.0 Alcohols (ethanol v i hàm l ớ ượ ng v t c a terpenes, glycerols và r ế ủ ượ u b c  ậ

Acid h u c  (tartaric, malic, và m t ít lactic, succinic, oxalic,…) ữ ơ ộ 0.9 Khoáng (potassium, calcium và m t ít sodium, magnesium, iron,…) ộ 0.5 Phenols (các flavonoid nh  là các ch t màu cùng các nonflavonoid nh   ư ấ ư

connamic acid vanillin) 0.3 Các h p ch t ch a nit  (protein, amino acid, humin, amide, ammonia,…) ợ ấ ứ ơ 0.2 Các h p ch t h ợ ấ ươ ng (các ester nh  ethyl caproate, ethyl butyrate,…) ư V t ế

Thành ph n hóa h c trong 100g nhoầ ọ

Trang 6

Tiêu chu n ch n nguyên li uẩ ọ ệ

Ch  tiêu c m quanỉ ả

• Hình d ng: không yêu c u cao v  hình th c bên ngoài, có ạ ầ ề ứ

th  s  d ng nh ngtrái b  d p v  mi n sao ph n đ a vào ể ử ụ ữ ị ậ ỡ ễ ầ ư

s n xu t đ t yêu c u v  ch t lả ấ ạ ầ ề ấ ượng và v  sinh an toàn th c ệ ự

ph mẩ

• Màu s c: nho Grenache có màu đ  đ m đ n tím tùy theo ắ ỏ ậ ế

vùng đ t.ấ

Ch  tiêu hóa lý

• Hàm lượng ch t khô: trugn bình 23oBrixấ

Ch  tiêu vi sinh

• B o qu n l nh đ  h n ch  vi sinh v t phát tri nả ả ạ ể ạ ế ậ ể

Trang 7

KHOA H C V  NGUYÊN LI U Ọ Ề Ệ

2. CH  PH M N M MEN Ế Ẩ Ấ

Ch  ph m n m men ICV D47ế ẩ ấ

Saccharomyces cerevisiae

• Kh  năng phát tri n vả ể ượ ột tr i

• Thích nghi nhanh

• Thành ph n dinh dầ ưỡng đ n gi nơ ả

• T o b t th pạ ọ ấ

• Kho ng nhi t đ  r ng 10 – 35oCả ệ ộ ộ

• N ng đ  c n 14%ồ ộ ồ

• Acid d  bay h i 0.2 – 0.4g/lễ ơ

Trang 8

• Non­saccharomyces: s  d ng các ử ụ

ch ng thu n khi t nh  ủ ầ ế ư Torulaspara 

delbrueekii, Candida stellata,  Kloeckera, Pichia,…

• Vi khu n lên men malolactic: thu c ẩ ộ

loài Oenococus oeni.   đây nhóm 

ch n ch  ph m LALVIN 31ọ ế ẩ

Trang 9

KHOA H C V  NGUYÊN LI U Ọ Ề Ệ

4. CÁC THÀNH PH N KHÁC

Các ch t hi u ch nh thành ph n hóa ấ ệ ỉ ầ

h c d ch nhoọ ị

• Acid tartaric

• H p ch t nitrogen: (NH4)2HPO4, ợ ấ (NH4)2SO4

Trang 10

Các ch t  c ch  và h  tr  các quá trình ấ ứ ế ỗ ợ

n đ nh s n ph m

ổ ị ả ẩ

• Potassium metabisulfite

• B t tr  l c: bentoniteộ ợ ọ

• Gelatin, th ch keo,…ạ

• Tannin

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w