1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tiết 54: Đơn thức đồng dạng

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : … ta thay giaù trò cuûa caùc bieán vào biểu thức rồi thực hiện phép tính HS : Cộng các đơn thức đồng dạng để được biểu thức đơn giản hơn rồi tính giá trị của biểu thức thu goïn.. RU[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Ngày soạn : 03/ 03/ 2006

Tiết: 54 §4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU :

HS cần đạt được :

- Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

- Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

II CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, bút dạ

HS:Bảng nhómï, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

1 Ổn định : ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1 : a) Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến là x, y, z

b) Tính giá trị của đơn thức 5x y tại x = 1;y2 2 1

2

  

HS 2: a) Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

b) Viết đơn thức sau dưới dạng thu gọn rồi xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn

thức : 2 xy z ( 3x y)2 2 2

3

3 Bài mới :

*Giới thiệu bài : (1’) Ta đã biết nhân hai đơn thức ta được một đơn thức còn cộng hai đơn thức

thì như thế nào, có luôn cộng được không ? Trường hợp nào thì cộng được và cộng như thế

nào ? Bài học hôm nay sẽ trả lời chúng ta các câu hỏi đó : §4…

12’ HĐ 1 : Hình thành cho HS

khái niệm về tam giác đồng

dạng

GV : Đưa ?1 lên bảng :

GV: Các đơn thức viết trong

câu a gọi là các đơn thức đồng

dạng

Các đơn thức viết trong câu b

không phải là các đơn thức

đồng dạng

GV: Vậy thế nào là đơn thức

đồng dạng

GV: Em hãy lấy ví dụ về đơn

thức đòng dạng

GV : Nêu chú ý (tr 33 sgk)

GV: Cho HS làm ?2

GV: Cho HS làm thêm bài 15 tr

34 sgk để củng cố

HS : Hoạt động nhóm để làm ?1

Treo một số bảng nhóm lên bảng

HS : … có hệ số khác không và cùng có chung phần biến

HS : Tự lấy ví dụ

HS : ghi bài

HS : Thực hiện HS: Nhận xét

HS : Lên bảng thực hiện HS: Nhận xét

1/ Đơn thức đồng dạng:

?1

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Ví dụ :

là các

3x y ; x y ; x y

5

đơn thức đồng dạng

 Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Bạn nói đúng vì hai đơn thức

?2

0,9xy2 và 0,9x2y có cùng phần hệ số nhưng lại khác nhau phần biến nên không đồng dạng

Bài 15/SGK:

Có hai nhóm đơn thức đồng dạng đó là :

5x y ; 1x y ; x y ; 2x y

Lop7.net

Trang 2

ĐẠI SỐ 7

18’

6’

HĐ2: Cộng, trừ hai đơn thức

đồng dạng :

GV: Cho HS tự nghiên cứu sgk

phần “cộng, trừ các đơn thức

đồng dạng”

GV : Để cộng (hay trừ ) các

đơn thức đồng dạng ta làm thế

nào?

GV: Hãy cộng hai đơn thức

đồng dạng sau ( GV viết đề và

gọi 2 HS lên bảng làm )

GV: Cho HS làm ?3

GV: Có thể bỏ qua bước trung

gian (1 5 7)xy   3

GV : Cho HS làm nhanh bài 16

tr 34 sgk

GV: Đưa bài tập 17 lên bảng

phụ Hỏi :

Muốn tính giá trị của biểu thức

ta làm thế nào ?

GV: Có thể làm cách nào khác

đối với biểu thức trên ?

Hãy tính giá trị của biểu thức

theo hai cách trên

GV: Em hãy so sánh hai cách

làm đó ?

GV: Ta nên rút gọn biểu thức

trước khi tính giá trị của nó

HĐ3: Củng cố :

H: Hãy nhắc lại khái niệm đơn

thức đồng dạng

H: Hãy nêu cách cộng ( hay trừ

) các đơn thức đồng dạng

GV: Nêu bài tập

HS : Tự đọc sách nội dung phần

2 của bài học không kể ?3

HS : Nêu cách cộng (hay trừ ) như sgk

HS : Tự làm bài, 2 HS làm trên bảng

HS: Thực hiện ?3

HS : đứng tại chỗ trả lời :

HS : … ta thay giá trị của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính HS : Cộng các đơn thức đồng dạng để được biểu thức đơn giản hơn rồi tính giá trị của biểu thức thu gọn

HS1 : Tính trực tiếp : Thay x 1;y  1vào biểu thức ta có HS2 : Thu gọn biểu thức trước :

HS : cách tính thứ hai dễ hơn

HS: Phát biểu và cho ví dụ HS: Phát biểu và cho ví dụ

HS: Hoạt động nhóm thực hiện HS: Nhận xét

và x y ; x y ;2 1 2 2x y2

2/ Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng :

Để cộng (hay trừ ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Ví dụ :

xy ( 2xy ) 8xy (1 2 8)xy 7xy

5ab 7ab 4ab (5 7 4)ab 6ab

Bài 16/SGK:

25xy 55xy 75xy 155xy

Bài 17/ SGK:

1x y 3x y x y

1 3 1 x y x y

    

Thay x 1,y    1 vào ta có :

5

3 1 ( 1) 3

4    4

Bài tập: Thu gọn các biểu thức sau :

 

 

1 a)5xy xy xy

3 b)3xy ( 3xy ) c)7y z ( 7 z ) Kết quả:

2

11 ) ; )6 ; )0 3

4 Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Cần nắm được thế nào là hai đơn thức đồng dạng và biết cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài tập : 1921 (tr36sgk )và 1922(tr12sbt)

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w