II / Chuaån bò: Giaùo vieân: -Thieát keá caùc phieáu hoïc taäp soá 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm -Baûng phuï 2Hoïc sinh: -Ôân kiến thức :Các kiến[r]
Trang 1Tiết 36+37_Tuần 17/HKI ÔN TẬP HKI
Ngày soạn: 25/11 Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ
I/ Mục tiêu :
1/ Về kiến thức:
*.-Ôân tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực về đại lượng TLT,TLN
*Vận dụng các t/c của đẳng thức,tỉ lệ thức và dảy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
*Khái niệm hàm số và ĐTHS y = ax (a 0)
2/Về kĩ năng:
* Rèn luyện các kĩ năng thực hiện phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính GTBT kĩ năng giải các bài toán về đại lượng TLT,TLN
* Rèn cách vẽ ĐTHSy = ax (a 0).Tìm giá trị hàm số f tại x cho trước
* Xác định toạ độ của điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước
3/Về tư duy,thái độ:
*Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác, linh hoạt trong tính toán ,hứng thú trong học toán
*Giáo dục tính hệ thống, khoahọc
II / Chuẩn bị:
Giáo viên:
-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm
-Bảng phụ
2)Học sinh:
-Ôân kiến thức :Các kiến thức đã học ở chưoơng I; II -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận
III / Kiểm tra bài cũ:
IV/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:ÔN TẬP VỀ
SỐ HỮU TỈ,SỐ THỰC,
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC SỐ
-Số hữu tỉ là số như thế nào?
-Số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng
nào nữa?
-Số vố tỉ?
-Số thực?
Trong tập R chúng ta đã học các
phép tính nào?
Bài tập
Thực hiện các phép tính sau
0,75 .4 ( 1)
5 6
b/11.( 24,8) 11.75, 2
25 25
Đại diện nhóm trả lời Cả lớp theo dõi
HS nhận xét,đánh giá
-3 HS đại diện 3 nhóm lên bảng làm bài
-Cả lớp làm vào vở -Nhận xét,đánh giá bài làm của bạn
ÔN TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ,SỐ THỰC, TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC SỐ
Bài 1:ĐS
1 / 7 2 / 44 / 0
a b c
Trang 2c/ 3 2 :2 1 5 :2
4 7 3 4 7 3
_Y/c tính hợp lí,nếu có thể
Bài 2:
2
2
2 5
/12
3 6
a
b
c
Bài 3:
/ 9 : 5, 2 3, 4.2 : 1
/
91 ( 7)
a
b
-3 HS đại diện 3 nhóm lên bảng làm bài
-Cả lớp làm vào vở -Nhận xét,đánh giá bài làm của bạn
-HS thực hiện theo gợi ý của GV
-Cả lớp làm vào vở
Bài 2:ĐS:
3 / 5 8 1 / 3 /12
a b c
Bài 3:ĐS:
/ 6
/
a b
Hoạt động 2: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC
DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu t/c cơ bản của tỉ lệ thức?
-Nêu cách tìm 1 số hạng trong tỉ lệ
thức?
-Viết dạng tổng quát của t/c dãy tỉ số
bằng nhau
Bài tập:
Bài 4: Tìm x trong tỉ lệ thức
a/ x:8,5 = 0,69:(-1,15)
b/ (0,25x):3 = :0,1255
6
Bài 5: Tìm 2 số x và y biết:
7x = 3y và x – y = 16
Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
Bài 6:(Bài 78/14 SBT)
So sánh các số a, b, c biết:
a b c
b c a
-Y/c HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trả lời Cả lớp theo dõi
HS nhận xét,đánh giá
-2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng làm bài
-Cả lớp làm vào vở -Nhận xét,đánh giá bài làm của bạn
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời
Bài 4:
a) x=8,5.0,69 5,1
1,15
b) x= 80
Bài 5:
Vì 7x = 3y nên:
; 16
3 7
16 4
3 7 3 7 4
x y
x y
Do đó x= -4.3=-12 y= -4.7 =-28
Bài 6:(Bài 78/14 SBT)
Ta có:
a b b c c a a b c b c a 1 Suy ra a = b = c
Trang 3Bài 7:(Bài 80/14 SBT)
Tìm các số a, b, c biết:
và a + 2b -3c = -20
2 3 4
Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
Bài 8: Tìm x biết:
/ 3 : ( 10)
x
b
Hoạt động 3: ÔN TẬP VỀ
ĐẠI LƯỢNG TLT-TLN
-Khi nào 2 đại lượng y và x TLT với
nhau? Cho VD
-Khi nào 2 đại lượng y và x TLN với
nhau? Cho VD
Bài tập:
Bài 1:Chia số 310 thành các phần :
a/ TLT với 2; 3; 5
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 1 và 2 theo phương
pháp đã đưa ra
-Sau khi HS làm xong, các nhóm
nhận xét chéo
- GV hiển thị phần lời giải cho HS
xem như bài mẫu
-HS làm cá nhân, nộp 5 tập và GV
gọi 2HS yếu lên kiểm tra
b/ TLN với 2; 3; 5
HS nhận xét
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
-2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng làm bài
-Cả lớp làm vào vở -Nhận xét,đánh giá bài làm của bạn
2 HS trả lời ,cho VD
Nhận xét
2 HS trả lời ,cho VD
Nhận xét
Cả lớp làm bài
2 HS lên bảng -Nhận xét,đánh giá bài làm của bạn
Bài 7:(Bài 80/14 SBT)
ĐS: a= 10 ; b = 15; c = 20
Bài 8: Tìm x biết
ĐS: a/ x = -5 b/ x = 3
2
Bài 1:
a/ Gọi a, b, c là các phần cần tìm Theo đề bài ta có:
và a+ b + c = 310 5
3 2
c b
a
Ta có:
5 3 2
c b
a
5 3
2
b c a
10 310
Do đó a =31.2=62
b = 31.3=93
c = 31.5=155 Vậy,các phần cần tìm là 62; 93 và 115
b/ Gọi a, b, c là các phần cần tìm Theo đề bài ta có:
2a = 3b = 5c và a+ b + c = 310
5
1 3
1 2 1
c b
a
Ta có:
Trang 4Bài 2:Biết cứ 100 kg thóc thì cho 60
kg gạo.Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao
nặng 60 kg thì cho bao nhiêu gạo?
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 3
-Sau khi HS làm xong, các nhóm
nhận xét chéo
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
Bài 3:Giải các đề thi các năm trước
-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập
-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
-HS ghi nội dung phần trả
lời được hiển thị
HS thực hiện theo y/c
= 5
1 3
1 2 1
c b
30 31 310 5
1 3
1 2
b c a
Do đó a =150
b = 100
c = 60
Bài 2:
Gọi x là số kg gạo cần tìm
Theo đề bài ta có 100kg thóc 60kg gạo 60.20kg thóc x kg gạo
Vì số khối lượng thóc TLT với khối lượng gạo nên:
kg
60 1200 60
1200
Vậy, 20 bao thóc cho 720kg gạo
V/Đánh giá kết thúc bài học,giao nhiệm vụ về nhà:
*Nhận xét đánh giá giờ học,động viên nhắc nhở HS
*Hướng dẫn BTVN: Xem kĩ và làm lại các bài đã giải Thi HK I cần mang đủ dụng cụ làm Toán
VI Phụ lục:
Phiếu số 1
Bài 1:Chia số 310 thành các phần :
a/ TLT với 2; 3; 5
Phiếu số 2
Bài 1:Chia số 310 thành các phần :
b/ TLN với 2; 3; 5
Phiếu số 3
Bài 2:Biết cứ 100 kg thóc thì cho 60
kg gạo.Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao
nặng 60 kg thì cho bao nhiêu gạo?