Giáo viên nhận xét kết quả, cách tổ chức troø chôi Hoạt động 2: Luyện tập Hợp tác nhóm 4 phút - Nhóm 1: Vẽ sơ đồ phân loại từ phức - Nhóm 2: Vẽ sơ đồ phân loại các đại từ - Nhóm 3: So s[r]
Trang 1Tiết: 64
Ngày dạy : 30/11/2011
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống kiến thức về:
- Cấu tạo từ ( từ ghép, từ láy )
- Từ loại ( đại từ, quan hệ từ )
- Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ
- Từ Hán Việt, Các phép tu từ
2 Kĩ năng
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu
3 Thái độ
-Giáo dục học sinh có ý thức sử dụng từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : bảng phụ, vẽ sơ đồ ôn tập, giáo án
- Học sinh : Vở bài tập, SGK
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Phương pháp thực hành, nêu vấn đề, hợp tác nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức:
Nắm sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ.
Tổ chức trò chơi thi hái hoa kiến thức ( 15
phút)
Chia lớp thành 4 đội chơi
Nội dung: Ôn tập các khái niệm từ láy, từ
ghép, đại từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái
nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp từ, chơi
chữ
Ban giám khảo nhận xét ghi điểm
I Hệ thống hoá kiến thức
1 Từ láy
- Khái niệm: là loại từ phức, có sự hoà phối âm thanh giữa các tiếng
- Phân loại: 2 loại + Từ láy hoàn toàn: thăm thẳm, xinh xinh
+ Từ láy bộ phận: long lanh, rì rào,
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
Trang 2
2 Từ ghép
- Khái niệm: là loại từ phức có các tiếng có nghĩa tạo thành
- Phân loại:
+ Từ ghép chính phụ: thước kẽ, thước cuộn,…
+ Từ ghép đẳng lập: bàn ghế, sách vở
3 Đại từ: là từ dùng để trỏ hoặc dùng để hỏi trong một ngữ cảnh nhất định của một lời nói
4 Quan hệ từ: dùng để biểu thị ý nghĩa như sở hữu, so sánh, nhân quả,…giữa các bộ phận của câu, câu trong đoạn văn
5 Từ đồng nghĩa
- Giống hoặc gần giống nhau
- Phân loại: 2 loại
+ Đồng nghĩa hoàn toàn : xe lửa và
xe hoả + Đồng nghĩa không hoàn toàn: ăn, xơi, chén
6.Từ trái nghĩa
- Nghĩa trái ngược, xét trên cơ sở chung nào đó
Ví dụ: Tốt >< xấu, cứng>< mềm
7 Từ đồng âm:
- Phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau
8 Thành ngữ
- Có tính cố định, tính hình tượng và tính biểu cảm
- Thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa:
Trăm trận trăm thắng, nửa tin nửa ngờ, cành vàng lá ngọc, miệng nam
Trang 3Giáo viên nhận xét kết quả, cách tổ chức
trò chơi
Hoạt động 2: Luyện tập
Hợp tác nhóm ( 4 phút)
- Nhóm 1: Vẽ sơ đồ phân loại từ phức
- Nhóm 2: Vẽ sơ đồ phân loại các đại từ
- Nhóm 3: So sánh quan hệ từ, động từ, tính
từ, danh từ, danh từ
- Nhóm 4: Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt
Đại diện các nhóm trình bày
Cả lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét chốt ý, ghi điểm
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ
mô bụng bồ dao gâm
9 Điệp ngữ:
- Từ , ngữ được lặp đi lặp lại nhiều lần
- Có 3 dạng điệp ngữ: điệp ngữ cách quãng, điệp ngữ nối tiếp, điệp ngữ chuyển tiếp
10 Chơi chữ: Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước… làm câu văn hấp dẫn và thú vị
II Luyện tập
1 Vẽ sơ đồ phân loại từ phức
2 Vẽ sơ đồ phân loại đại từ
TỪ GHÉP
Đ - L
TỪ LÁY TOÀN BỘ
TỪ LÁY BỘ PHẬN
TỪ GHÉP
C - P
LÁY PHỤ
Trang 4Hướng dẫn học sinh lập bảng so
sánh quan hệ từ với danh từ, động
từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng
3 Bảng so sánh :
Từ loại Ý nghĩa chức năng
Quan hệ từ - Dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân
quả,…giữa các bộ phận của câu, câu trong đoạn văn
Danh từ - Là những từ chỉ người, chỉ vật,
khái niệm
- Có thể kết hợp với từ chỉ số
Trỏ
người
vật
Hỏi về hoạt động, tính chất
Hỏi về không gian, thời gian
Hỏi về số lượng
Hỏi về người, vật
Trỏ số lượng
Trỏ
vị trí, không gian, thời gian
Trỏ hoạt động, tính chất
Tôi
ta
Bấy, bấy nhiêu
Đây đó kia
Vậy thế
Ai gì Bao
nhiêu bấy nhiêu
Đâu bao giờ
Sao thế này
ÁO DÀI
ĐẠI TỪ
Trang 5Hướng dẫn học sinh giải nghĩa
các yếu tố Hán Việt.
Tìm các từ đồng nghĩa với một từ
cụ thể
lượng ở phía trước các từ : này, ấy, đó… Ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ
- Làm chủ ngữ trong câu
Động từ - Là những từ chỉ hành động, trạng
thái của sự vật
- Thường kết hợp với các từ : đã, sẽ, đang, vẫn, hãy… ở phía trước và một số từ ngữ ở phía sau để tạo thành cụm động từ
Tính từ - Là những từ chỉ đặc điểm, tính
chất của sự vật hành động, trạng thái
- Có thể kết hợp với các từ : đã,sẽ,đang… để tạo thành cụm tính từ
- Khả năng kết hợp với các từ : hãy, đừng, chớ…rất hạn chế
- Có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu
3 Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt :
- Bạch (bạch cầu) : trắng
- Bán (bức tượng bán thân) : nữa, một nữa
- Cô (cô độc) : một mình
- Cư (cư trú) : ở
- Cửu (cửu chương) : chín
- Dạ (dạ chương, dạ hội) : đêm
- Đại (đại lộ, đại thắng) : lớn
- Điền (điền chủ, công điền) : đất
- Hà (sơn hà) : sông
- Hậu (hậu vệ) : sau
- Hồi (hồi hương, thu hồi) : trở về
- Hữu (hữu ích) : có
5 Các đồng nghĩa :
Trang 6Tìm các từ trái nghĩa với một từ cụ
thể
Hợp tác nhóm ( 3 phút) Tìm thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với mỗi thành ngữ Hán Việt Tìm những thành ngữ thay thế - Xe lửa và xe hỏa - Ăn, xơi, chén 6.Từ trái nghĩa : - Tốt >< xấu - Cứng >< nềm 7.Thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa: Trăm trận trăm thắng, nửa tin nửa ngờ, cành vàng lá ngọc, miệng nam mô bụng bồ dao gâm 8.Thay thế những từ ngữ nhất định trong bằng những thành ngữ có ý nghĩa tương đương - Đồng không mông quạnh - Còn nước còn tát - Con dại cái mang - Giàu nứt đố đổ nứt vách 4 Củng cố và luyện tập : Giáo viên khái quát lại phần nội dung ôn tập bằng sơ đồ tư duy: cấu tạo từ, từ loại, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ và các biện pháp tu từ đã học 5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : - Học thuộc nội dung ôn tập - Chọn một trong các văn bản đã học, xác định văn bản đó: từ láy, từ ghép, từ Hán Việt, đại từ, quan hệ từ - Phân tích tác dụng của việc sử dụng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, tư đồng âm, thành ngữ trong văn bản cụ thể - Chuẩn bị: Thi học kì I V RÚT KINH NGHIỆM : Nội dung
Phương pháp
Tổ chức