1,5 điểm 4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm: Trắc nghiệm khách quan: + Nhiều lựa chọn: CHỦ ĐỀ Liên hệ giữa thứ tự và các phép Toán Bất phương trình một ẩn Bất phương trình[r]
Trang 1Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
Tuần :34
Ngày soạn :18/04/2010
Ngày dạy:19/04/2010
Tiết : 67
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Củng cố lại các kiến thức của chương IV : Bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Kĩ năng :Giải bất phương trình bậc nhất và biểu diển tập nghiệm trên trục số và giải phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối dạng ax = cx + d và dạng x + b = cx + d
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Chuẩn bị của GV : Đề kiểm tra số 1 và số 2
Chuẩn bị của HS : Ôn tập các kiến thức của chương, xem lại các dạng bài tập Giấy kiểm tra, thước kẻ, máy
tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Tổ chức: GV lấy sĩ số học sinh …… vắng lý do……….
2/ GV phát đề bài cho học sinh kiểm tra
1/ Thời gian và trọng số điểm làm bài:
2/ Trọng số điểm giành cho các mức độ đánh giá:
3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề:
4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm:
Trắc nghiệm khách quan: + Nhiều lựa chọn: 100%
NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG CHỦ ĐỀ
Liên hệ giữa thứ tự và các
phép Tốn
1 0,5
1 0,5
2 2,0
1 1,0
5 4,0
0,5
1 0,5
2 1,0 Bất phương trình bậc nhất
một ẩn
1 0,5
2 3,0
3 3,5 Phương trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
1 0,5
1 1,0
2 1,5
1,5
5
3,5
4
5,0
12 10,0
I Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
C 15 + (3) > 18 + (3); D 5.(2) < 7.(2)
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Trang 2Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
A 0x – 1 > 5; B x2 + 1 3 – 2x; C 5 x2; D x – 1 < 0
x 1
1 3
Câu 3: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 5 > 20; B x – 13 > 5 – 2x; C 3x – 2 < 21; D –2x + 1 > 1
Câu 4: Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
Câu 5: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2x + 1 < 2y + 1; B 5 – 2x < 5 – 2y;
C x – 5 < y – 5; D 4 – 2x < 4 – 2y
Câu 6: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức 5x + 1 – 2x là:
II Phần tự luận (7 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
3x + 1 > 16
Bài 2 (2 điểm):
a) Cho –3a > –3b Hãy so sánh a với b;
b) Cho a > b Hãy so sánh 2a + 3 với 2b + 1
Bài 3 (3 điểm): Giải các bất phương trình:
a) 3(2x – ) > 2x + 5;1
3
b) 2(3x + 1) – 3x > 4.(x – 3)
Bài 4 (1 điểm): Giải phương trình 3x 2 – x – 2 = 0
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm):
Biểu diễn đúng :
(0,5 điểm)
Bài 2 (2 điểm):
a) Vì –3a > –3b (gt), chia hai vế cho –3 ta được a < b (vì –3 < 0) (1 điểm)
b) Vì a > b, nhân hai vế với 2 ta được 2a > 2b (vì 2 > 0), tiếp tục cộng hai vế với 1 ta được 2a + 1 > 2b + 1
Vì 2a + 3 > 2a + 1, nên theo tính chất bắc cầu, ta cĩ: 2a + 3 > 2b + 1 (1 điểm)
Bài 3 (3 điểm):
a) (1,5 điểm): 3(2x – ) > 2x + 5 6x – 1 > 2x + 51 (0,5 điểm)
3
2
b) (1,5 điểm): 2(3x + 1) – 3x > 4.(x – 3) 6x + 2 – 3x > 4x – 12 (0,5 điểm)
[
(
5 0
Trang 3Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
Bài 4 (1 điểm):
* 3x 2 = 3x – 2 nếu 3x – 2 0 hay x 2
3
* 3x 2 = 2 – 3x nếu 3x – 2 < 0 hay x < 2
3
Ta giải 2 phương trình:
1) 3x – 2 – x – 2 = 0 với x 2
3
Ta cĩ: 3x – 2 – x – 2 = 0 2x = 4 x = 2 (TMĐK)
2) 2 – 3x – x – 2 = 0 với x < 2
3
Ta cĩ: 2 – 3x – x – 2 = 0 –4x = 0 x = 0 (TMĐK)
Vậy phương trình cĩ tập nghiệm là S = {0; 2}
(Mỗi trường hợp cho 0,5 điểm)
3/ Kết quả:
8a1
8a2
8a3
Tổng
4/ Tồn tại của học sinh qua bài kiểm tra – GV nhận xét
5/ Rút kinh nghiệm – bổ sung
Trang 4Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy