Baûng phuï, nhoùm, buùt daï III.Tieán trình daïy hoïc: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Noäi dung ghi baûng Hoạt động.. Kiểm tra 5 phút GV neâu yeâu caàu kieåm tra Moät HS leân b[r]
Trang 1CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC I.Mục tiêu:
-HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
-HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+GV : Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi nhận xét, qui tắc bài tập
Phấn màu, bút dạ
+HS : Ôn tập quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bảng phụ, nhóm, bút dạ
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Phát biểu và viết công thức
chia hai lũy thừa cùng cơ số
Aùp dụng tính :
54 : 52
0
x
6
x
:
10
x
3 4
3 :
5
3
4
x3 : x3 với x 0
GV nhận xét cho điểm
Một HS lên bảng kiểm tra
Phát biểu qui tắc : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0,
ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
xm : xn = xm – n
(x 0; m n)
Aùp dụng :
54 : 52 = 52
2 4 3 3
4
3 :
5 4
3
x10 : x6 = x4 ( với x 0)
x3 : x3=x0 = 1 (với x 0)
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:THẾ NÀO LÀ ĐA THỨC A CHIA HẾT CHO ĐA THỨC B (6 phút)
GV : Cho a, b Z, b 0 Khi
nào ta nói a chia hết cho b ?
GV : Tương tự như vậy, cho A
và B là hai đa thức B 0 Ta
nói đa thức A chia hết cho đa
thức B nếu tìm được một đa
thức Q sao cho A = BQ
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
Kí hiệu Q = A B
Hay
B
A
Q
HS : Cho a, b Z ; b 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b .q thì ta nói a chia hết cho b
HS nghe GV trình bày
Trang 2Trong bài này, ta xét trường
hợp đơn giản nhất, đó là phép
chia đơn thức cho đơn thức
Hoạt động 3 1 Qui tắc (15 phút)
GV yêu cầu HS làm ?1 SGK
GV : phép chia 20x5 : 12x (x
0) có phải là phép chia hết
không ? Vì sao ?
Em thực hiện phép chia này
như thế nào ?
- Phép chia này có phải phép
chia hết không ?
Cho HS làm tiếp phần b
GV hỏi : phép chia này có phải
là phép chia hết không ?
GV : Vậy đơn thức A chia hết
cho đơn thức B khi nào ?
GV : nhắc lại ‘’Nhận xét’’ tr26
SGK
GV : Muốn chia đơn thức A
cho đơn thức B(trường hợp A
chia hết cho B)ta làm thế nào ?
GV : Đưa ‘’ Quy tắc’’ lên bảng
phụ để HS ghi nhớ
GV (đưa bài tập lên bảng phụ)
Trong các phép chia sau, phép
chia nào là phép chia hết ?
Giải thích
a) 2x3y4 : 5x2y4
b) 15xy3 : 3x2
c) 4xy : 2xz
HS làm ?1 SGK Làm tính chia
x3 : x2 = x 15x7 : 3x2 = 5x5
20x5 : 12x = x4
3
5
HS : Phép chia 20x5 : 12x (x 0) là một phép chia hết vì thương của phép chia là một
đa thức
HS : Để thực hiện phép chia đó lấy :
15 : 5 = 3
x2 : x = x
y2 : y2 = 1 Vậy 15x2y2 : 5xy2 = 3x
HS : Vì 3x 5xy2 = 15x2y2 như vậy có đa thức Q B = A nên phép chia là chia hết
b) 12x3y : 9x2 = xy
3 4
HS : phép chia này là phép chia hết vì thương là một đa thức
HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
HS : nêu quy tắc tr26 SGK
HS trả lời : a) là phép chia hết
b) Là phép chia không hết
c) Là phép chia không hết
HS giải thích từng trường hợp
Qui tắc :
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử cùa A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Hoạt động 4 2 Áp dụng (5 phút)
GV yêu cầu HS làm ?3 HS làm vào vở, hai HS lên
bảng làm
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z b) P = 12x4y2 : (-9xy2)
= x 3 * Thay x = -3 vào P : 3
4
P=
27 36
3
4 3 3 3
Trang 3Hoạt động 5 Luyện tập (12 phút)
GV cho HS làm Bài tập 60 tr27
SGK
GV lưu ý HS : Luỹ thừa bậc
chẵn của hai số đối nhau thì
bằng nhau
Bài 61, 62 tr27 SGK
GV yêu cầu HS hoạt độg
nhóm
GV : Kiểm tra bài làm của vài
nhóm
Bài 42 tr7 SBT
Tìm số tự nhiên n để mỗi phép
chia sau là phép chia hết
a) x4 : xn
b) xn : x3
c) 5xny3 : 4x2y2
d) xnyn+1 : x2y5
HS làm bài tập 60 SGK a) x10 : ( -x)8
= x10 : x8 = x2
b) (-x)5 : (-x)3 =(-x)2 = x2
c) (-y)5 : (-y)4 = -y Bài 61 :
a) 5x2y4 :10x2y = y3
2
1
b) x3y3 :
4
x 2 y 2 2
1
xy 2 3
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5
=-x5y5 Bài 62 SGK
15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y
Thay x = 2 ; y = -10 vào biểu thức :
3 23 (-10) = -240 Sau khoảng 5 phút hoạt động nhóm, đại diện hai nhóm lần lượt trình bày
HS các nhóm khác nhận xét
HS làm bài tập
a) n N ; n 4
b) n N ; n 3 c) n N ; n 2 d)
4 n 5 1 n
2 n
Tổng hợp : n N ; n 4
Hoạt động 6 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Bài tập về nhà số 59 tr26 SGK Số 39, 40, 41, 43 Tr 7 SBT
Trang 4