16 Hợp ngữ Assembly Bộ 8 Dùng để minh hoạ các bài giảng trong môn học Đầy đủ môi trường soạn thảo và biên dịch 17 Máy vi tính Bộ 8 Dùng để cài đặt hệ điều hành và phần mềm hợp ngữ Loại c
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
DẠY NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Năm 2012
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã nghề: 40480206 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Trang 3Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (Tự chọn): Toán ứng dụng (MH
20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu Microsoft Access (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Lắp ráp và cài đặt
Trang 4Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự
Trang 5PHẦN THUYẾT MINH
Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính trình độ trungcấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộphận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từngloại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớphọc thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh Danh mụcnày được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Quản trịmạng máy tính, ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc,
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun
2 Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộcBảng 28 - Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc.Trong bảng này:
- Chủng loại thiết bị là tất cả thiết bị có trong danh mục thiết bị tối thiểucho các môn học, mô đun bắt buộc;
- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng tối thiểu đáp ứng yêucầu của các môn học, mô đun bắt buộc;
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêucầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun bắt buộc
3 Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Đây là các danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn (từbảng 29 đến bảng 39) dùng để bổ sung cho bảng 28
II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính
Các cơ sở dạy nghề, đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính, trình độ trungcấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:
1 Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc (bảng 28)
Trang 62 Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn.Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các môn học, mô đun tự chọn (nếu có).
3 Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sửdụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường)
Trang 7PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN
(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)
Trang 8Bảng 01: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): TIN HỌC VĂN PHÒNG
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 07
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Bảng di động Chiếc 1
Dùng để thảo luận
và làm bài tập nhóm
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥
1250 x 2400mm
2 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt hệ điều hành windows
và phần mềm hỗ trợ mô đun
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
3 Hệ điều hành Windows Bộ 19
Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô đun
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
4 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 19 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt. Phiên bản thông dụng nhất
Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office)
6 Máy in Chiếc 1
Dùng để hỗ trợ chobài học định dạng
và in ấn
Độ phân giải ≥ 600dpi In được cỡ giấy A4, cấu hình phổ biến
7 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
8 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành
hệ thống mạng Lan
24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s
9 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu
Trang 910 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port
11 Connector Chiếc 32
RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu
12 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45
13 Tủ mạng Chiếc 1
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)
Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện
Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm
14 Router ADSL Chiếc 1 Dùng để kết nối internet.
Loại 4 cổng LAN,
hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+
15 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.
Bảng 02: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 08
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
Loại thông dụng trên thị trường
Trang 10số cơ bản
DCV: từ 0.1V ÷ 50V;
ACV: 10V÷ 1000V;DCA: từ
50µA÷250mA;
Ω: từ 1Ω ÷ 100KΩ
3 Màn hình máyvi tính Chiếc 8
Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, chức năng của thiết
Chuẩn giao tiếp PS/
2 hoặc USB
5 Chuột (Mouse) Chiếc 8
Sử dụng để giảng dạy về chức năng của thiết bị nhập
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
6 Bộ xử lý trungtâm (CPU) Chiếc 8
Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật của bộ xử lý trung tâm
Đa chủng loại (tối thiểu là các CPU thông dụng trên thị trường)
7 Bộ nhớ (RAM) Chiếc 8
Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật của bộ nhớ
Loại có các thông
số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, dung lượng tối thiểu 1GB
8 Ổ đĩa cứng Chiếc 8
Dùng để giới thiệu cấu tạo, cách nhận biết các loại thiết bịlưu trữ
Loại chuẩn SATA, thông dụng trên thị trường
9 Máy in Chiếc 2
Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, chức năng của thiết
bị xuất
In khổ giấy A4; Độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc độ in ≥ 10ppm 10
Đa chủng loại (Hỗ trợ CPU Intel, AMD,…; Slot PCI, PCI-Express)
11 Card mạng (NIC) Chiếc 8
Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật
Loại Card chuẩn PCI, Tốc độ truyền
≥100Mb/s
Trang 1112 Card màn hình(VGA Card) Chiếc 8
Dùng để hướng dẫncách nhận biết và đọc các thông số kỹthuật
Loại thông dụng trên thị trường (Tối thiểu là chuẩn PCI-Express, Có bộ nhớ
≥ 64MB)
13 Bộ nguồn (Power) Chiếc 8
Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo và chức năng của bộ nguồn
Loại thông dụng trên thị trường, có công suất ≥400W
14 Vỏ máy (Case) Chiếc 8
Dùng để bảo vệ cácthành phần bên trong máy vi tính
Loại thông dụng trên thị trường
15 Mô hình dàn
trải máy tính Bộ 1
Dùng để giới thiệu cấu tạo, chức năng
và cách lắp đặt các thành phần bên trong máy vi tính
- Thể hiện được tối thiểu các thành phầnchính bên trong máytính (Mainboard, CPU, HDD, DVD, Card mở rộng, PowerSupply, các kết nối…)
- Hoạt động được
16 Hợp ngữ Assembly Bộ 8
Dùng để minh hoạ các bài giảng trong môn học
Đầy đủ môi trường soạn thảo và biên dịch
17 Máy vi tính Bộ 8
Dùng để cài đặt hệ điều hành và phần mềm hợp ngữ
Loại có các thông
số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
18 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
19 Hệ điều hành Windows Bộ 1
Sử dụng để cài đặt trên máy tính, làm môi trường cài đặt các phần mềm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
Cài đặt cho 8 máy
vi tính
20 Phần mềm tin học văn phòng Bộ 1
Sử dụng phần mềm
để tạo và trình chiếu bài giảng điện tử
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)
Bộ gõ Tiếng Dùng để hỗ trợ gõ Phiên bản thông
Trang 12và xâm nhập bất hợp pháp
Tương thích với hệ điều hành windows,
có khả năng cập nhật phiên bản mới
23 Vòng đeo tay khử tĩnh điện Chiếc 8 Dùng để khử tĩnh điện Có độ dài: ≥ 0,5m
Bảng 03: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): LẬP TRÌNH CĂN BẢN
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 09
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Phần mềm C++ Bộ 19 Dùng để lập trình C++. Phiên bản thông dụng
2 Hệ điều hành windows Bộ 19
Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô đun
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
3 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt hệ điều hành
Windows và phần mềm hỗ trợ môn học
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
4 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
5 Bảng di động Chiếc 1
Dùng để thảo luận
và làm bài tập nhóm
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm6
Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office)
7 Bộ gõ Tiếng Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ Phiên bản thông
Trang 13Việt tiếng Việt dụng nhất
8 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.
Bảng 04: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Hệ quản trị cơsở dữ liệu Bộ 19
Dùng để thực hiện các thao tác trên cơ
sở dữ liệu quan hệ như: tạo bảng, cập nhật, truy vấn dữ liệu Mô phỏng được mô hình cơ sở
dữ liệu phân tán
Phiên bản phổ biến (MS Access, hoặc SQL Server)
2 Hệ điều hành windows Bộ 19
Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô học
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
3 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt hệ điều hành
Windows và phần mềm hỗ trợ môn học
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
4 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
5 Bảng di động Chiếc 1
Dùng để trợ giúp giảng dạy và học tập
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm6
Trang 147 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt.
Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng
8 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành
hệ thống mạng Lan
24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s
9 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu
10 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port
11 Connector Chiếc 32
RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu
12 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45
13 Tủ mạng Chiếc 1
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)
Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện
Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm
14 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường
Bảng 05: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): MẠNG MÁY TÍNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 19 Dùng để cài đặt hệđiều hành
Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm
2 Máy Server Bộ 1
Dùng để cài đặt hệđiều hành
Windows Server
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mớinhất, ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP
3 Kìm bấm cáp Chiếc 19 Sử dụng để bấm Có dao cắt cáp mạng,
Trang 15mạng cáp và cắt dây mạng bấm đầu nối chuẩn RJ45
4 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 19 Sử dụng để kiểm tra cáp mạng
Có màn hình LCD hiển thị kết quả đo,
Đo được độ dài sợi cáp,
Xác định được điểm đứt,
Kiểm tra độ thông mạch của cáp
5 Cáp mạng Mét 200
Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ
Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (độ dài
đủ để kết nối 19 bộ máy thành hệ thống mạng Lan)
6 Connector Chiếc 80 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu
7 Cầu nối dây mạng Chiếc 19
Sử dụng để nối hai dây mạng với nhau
Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ458
Card mạng
(NIC)
Chiếc 20 Dùng để truyền và
nhận tín hiệu qua mạng
Loại Card chuẩn PCI,Tốc độ truyền ≥ 100Mb/s
9 Bộ chuyển tiếp Repeater Bộ 9
Sử dụng để khuyếch đại tín hiệu
Chuẩn dùng CAT5, CAT6 UTP
Trở kháng:
80Ω÷120Ω
10 Modem ADSL Chiếc 2 Sử dụng để kết nối internet
4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…
11 Router Chiếc 1
Sử dụng cấu hình định tuyến trong
hệ thống mạng
Gồm 2 port serial, 3 port GE, 1 port console
12 Switch Chiếc 2
Dùng để kết nối các máy tính thành hệ thống mạng
Loại 24 port, Tốc độ 10/100Mb/s
13 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm
trung gian để kết nối mạng
24 Ports, Cat5e
14 Bộ Wallplate Bộ 19 Chuẩn kết nối: RJ45
15 Máy chiếu Bộ 1 Sử dụng để trợ - Cường độ sáng ≥
Trang 16bài giảng
- Kích thước màn chiếu tối thiểu:
1,8m x 1,8m16
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows Server 2003)
17 Hệ điều hành Windows Bộ 1
Sử dụng để cài đặttrên máy tính và cấu hình mạng
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)
Cài đặt cho 19 máy
vi tính18
có khả năng cập nhật phiên bản mới
20 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để chứa các thiết bị mạng:
switch, router, patch panel,
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Phần mềm C++ Bộ 19
Dùng để giảng dạy, thao tác mẫu
và thực hiện yêu cầu môn học
Phiên bản thông dụng
Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office, )
3 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học tập
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥
Trang 171250mm x 2400mm
4 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt
hệ điều hành Windows và phần mềm hỗ trợ môn học
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
5 Hệ điều hành Windows Bộ 19
Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ môn học
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)
6 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõtiếng Việt.
Phiên bản thông dụngtại thời điểm mua sắm
7 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Dùng để trình chiếu bài giảng, thao tác mẫu
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu:
1,8m x 1,8m
8 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.
Bảng 07: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): NGUYÊN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 13
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
2 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng nhất
3 Hệ điều hành Windows Bộ 1
Sử dụng để cài đặt trên máy tính, là môi trường để chạycác phần mềm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
Cài đặt cho 19 máy
Trang 18có khả năng cập nhật phiên bản mớiCài đặt cho 19 máy
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)
Cài đặt cho 19 máy
vi tính
6 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường
7 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành
hệ thống mạng Lan
24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s
8 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu
9 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port
10 Connector Chiếc 32
RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu
11 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45
12 Tủ mạng Chiếc 1
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)
Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện
Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm
13 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
Bảng 08: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
Trang 19Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Phần mềm lập trình trực quan Bộ 1
Dùng để cài đặt trên máy tính và lậptrình
Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (MS
Visual Studio)
2 Máy vi tính Bộ 1
Dùng để cài đặt hệ điều hành Windows
và phần mềm hỗ trợmôn học
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
3 Phần mềm quản lý dự án Bộ 1
Sử dụng để lập kế hoạch, quản lý tiến
độ thực hiện trong quá trình phân tích thiết kế hệ thống thông tin
Phiên bản phổ biến
4 Bảng di động Chiếc 1
Dùng để trợ giúp giảng dạy và học tập
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Bộ 1
Dùng để thiết kế, cài đặt, truy vấn cơ
sở dữ liệu quan hệ,
hỗ trợ lập trình webtương tác cơ sở dữ liệu
Phiên bản phổ biến (MS Access, MS SQL Server
6 Hệ điều hành Windows Bộ 1
Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng
hỗ trợ môn học
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
7 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt.
Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng
Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office, )
9 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
Trang 2010 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường
Bảng 09: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): THIẾT KẾ, XÂY DỰNG MẠNG LAN
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 15
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Máy vi tính Bộ 19 Sử dụng để cài đặt hệ điều hành
Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm2
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsServer 2003)
3 Máy Server Bộ 1
Sử dụng để cài đặt
và cấu hình hệ điềuhành Windows Server
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, ổ cứng hỗtrợ HOT SWAP
4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt vàomáy tính trạm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
Cài đặt cho 19 máy
Cài đặt cho 19 máy
vi tính6
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)
7 Modem ADSL Chiếc 2 Sử dụng để kết nối internet
4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…
Trang 21Switch Chiếc 4 Dùng để kết nối các
máy tính thành hệ thống mạng, chia VLAN, cấu hình IP
Switch 24 port, hỗ trợ chia VLAN
9 Switch Layer 3 Chiếc 2
Dùng để cấu hình định tuyến và chia VLAN
Switch layer 3 có 24port
10 Router Chiếc 8 Dùng để cấu hình định tuyến
Số cổng kết nối: 24
x RJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K11
13 Cáp kết nối cổng console Sợi 8
Sử dụng để cấu hình cho switch hoặc router
Cổng kết nối RJ-45
to DB-9
14 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm
trung gian để kết nối mạng
24 Ports, Cat5e
15 Bộ Wallplate Bộ 20 Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45
16 Connector Chiếc 80 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu
17 Cáp mạng Mét 200
Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ
Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19
bộ máy thành hệ thống mạng Lan)
18 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để chứa các thiết bị mạng:
switch, router, patch panel,
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);
Có hệ thống làm mát
Trang 22Dụng cụ kiểm
tra cáp mạng
âm tường
Bộ 1 Sử dụng để hướng dẫn kiểm tra cáp
mạng đi âm tường
Loại thông dụng phù hợp tại thời điểm mua sắm
20 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1 Dùng để hướng dẫnkiểm tra cáp mạng
21 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 8
Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng
Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45
22 Kìm nhấn cáp mạng Chiếc 8
Sử dụng để nhấn cáp mạng vào Patch Panel và wallplate
Nhấn các đầu cáp mạng; có dao cắt
23 Bộ chuyển tiếp Repeater Bộ 2
Sử dụng để khuyếch đại tín hiệu
Chuẩn dùng CAT5, CAT6 UTP
Trở kháng:
80Ω÷120Ω
24 Cầu nối dây mạng Chiếc 1 Sử dụng để nối hai dây mạng với nhau Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45
25 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
26 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
27 Phần mềm môphỏng Bộ 1
Dùng để mô phỏng
hệ thống mạng; trợ giúp thiết lập, cấu hình thiết bị mạng
Tối thiểu Packet Tracer phiên bản 5.0
Bảng 10: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): QUẢN TRỊ MẠNG
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 16
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Trang 231 Máy Server Bộ 2
Dùng để cài đặt hệ điều hành
Windows Server
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mớinhất, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP, hỗ trợ RAID
0, 1 và 5
2 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt hệ điều hành
Windows
Loại có các thông số
kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 2 máy server
4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt
vào máy tính trạm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)
Cài đặt cho 19 máy
Tương thích với hệ điều hành windows,
có khả năng cập nhậtphiên bản mới
Cài đặt cho 19 máy
vi tính7
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Microsoft Office 2003, Open Office,…)
8 Hệ thống lưu trữ Bộ 1
Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưu trữ đối với Server
Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắp được ít nhất là 4 đĩa cứng
Trang 24Có ít nhất 2 port WAN và 4 port LAN
10 Modem ADSL Chiếc 2
Dùng để kết nối internet, truy cập
từ xa
4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…
11 Ổ đĩa cứng Chiếc 2
Dùng để cài đặt thêm ổ đĩa cứng mới cho Server
Loại chuyên dụng dùng cho Server (tốc độ quay ≥ 10.000prm)
12 Switch Chiếc 2
Dùng để kết nối các máy tính thành
hệ thống mạng
24 port, Tốc độ 10/100Mb/s
13 Cáp mạng Mét 200
Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ
Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19
bộ máy thành hệ thống mạng Lan)
14 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm
trung gian để kết nối mạng
24 Ports, Cat5e
15 Bộ Wallplate Bộ 21 Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45
16 Router Chiếc 2 Dùng để cấu hình
định tuyến
Số cổng kết nối: 24 xRJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K
17 Connector Chiếc 84 Dùng để kết nối hệthống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu
18 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để chứa các thiết bị mạng:
switch, router, patch panel,
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600
x H2000 x D800);
Có hệ thống làm mát19
Trang 2520 Kìm bấm cáp
mạng Chiếc 1
Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng
Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45
21 Card mạng (NIC) Chiếc 2
Dùng để lắp đặt thêm card mạng vào server kết nối liên mạng
Chuẩn PCI, tốc độ tối thiểu 100Mb/s
22 Máy in Bộ 1
Dùng để cài đặt, chia sẻ và phân quyền truy cập máy in qua mạng
In khổ A4, độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc
độ in ≥ 10ppm, Network 10/100 (RJ45)
23 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúp minh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu:
1,8m x 1,8m
24 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy
Đính giấy bằng ghimhoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
Bảng 11: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): QUẢN TRỊ HỆ THỐNG WEBSERVER,
MAILSERVER
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 17
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
Sử dụng để thực hành, hỗ trợ minh hoạ các bài giảng
Loại có các thông
số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
2 Máy Server Bộ 2 Dùng để cài đặt hệ
điều hành WindowsServer
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, có ít nhất
3 ổ cứng hỗ trợ
Trang 26Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsServer 2003)
Cài đặt cho 2 máy server
4 Hệ điều hành Windows Bộ 1
Sử dụng để làm môi trường tương tác giữa máy trạm
và máy chủ
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
Cài đặt cho 19 máy
vi tính5
Phiên bản phổ biến (IIS, Apache )
Đầy đủ các tính năng để quản trị Mail Server (Tối thiểu Microsoft Exchange Server 2003) hoặc Mdaemon 7.07
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)
Tương thích với hệ điều hành windows,
có khả năng cập nhật phiên bản mới
9 Hệ thống lưu trữ Bộ 1
Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưu trữ đối với Server
Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắpđược ít nhất là 4 đĩa cứng
10 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1
Sử dụng để kiểm tra trạng thái tín hiệu của cáp mạng
Phù hợp tại thời điểm mua sắm
11 Switch Chiếc 1
Dùng để kết nối cácmáy tính thành hệ thống mạng
24 port, Tốc độ 10/100Mb/s
12 Router Chiếc 1 Dùng để cấu hình
định tuyến
Gồm 2 port serial, 3port GE, 1 port console, 4 EHWIC,
2 DSP, 1 SM, 256MB CF, 512MB
Trang 27DRAM, IPBQuản lý: HTTP, SNMP 2, TelnetTính năng: DHCP, VLAN
13 Modem ADSL Chiếc 2
Dùng để kết nối internet, truy cập từxa
4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…
14 Cáp mạng Mét 200
Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ
Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19
bộ máy thành hệ thống mạng Lan)
15 Connector Chiếc 84 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu
16 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 1
Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng
Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45
17
Ổ đĩa cứng Chiếc 1 Sử dụng để lưu trữ,
Backup dữ liệu trong mạng
Loại chuyên dụng dùng cho Server (tốc độ quay ≥ 10.000prm)
18 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để chứa các thiết bị mạng:
switch, router, patch panel,
Kích thước tối thiểu:Cabinet 42U (W600
x H2000 x D800);
Có hệ thống làm mát
19 Patch Panel Chiếc 1
Dùng làm điểm trung gian để kết nối mạng
24 Ports, Cat5e
20 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m
21 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
Bảng 12: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): AN TOÀN MẠNG
Trang 28Mã số môn học: MH 18
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Máy vi tính Bộ 8 Dùng để cài đặt hệ điều hành Windows
Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm
2 Máy Server Bộ 1
Dùng để cài đặt hệ điều hành WindowsServer
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành 3
4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt máy tính trạm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
có khả năng cập nhật phiên bản mới
6 Phần mềm môphỏng Bộ 1
Dùng để mô phỏng
hệ thống mạng; trợ giúp thiết lập, cấu hình thiết bị mạng
Tối thiểu Packet Tracer phiên bản 5.0
7 Modem ADSL Chiếc 1 Dùng để hỗ trợ kết nối Internet
4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+
8 Switch Chiếc 2
Dùng để kết nối cácmáy tính thành hệ thống mạng
24 port, Tốc độ 10/100Mb/s
9 Router Chiếc 8
Dùng để định tuyến
và thực hiện các chính sách bảo mật cho hệ thống mạng
Gồm 2 port serial, 3port GE, 1 port console, 4 EHWIC,
2 DSP, 1 SM, 256MB CF, 512MBDRAM, IPB
Quản lý: HTTP, SNMP 2, TelnetTính năng: DHCP, VLAN
Trang 29Cáp serial
(CAB-SS-V35FC)
Sợi 8 Sử dụng để kết nối hai router qua cổng
serial tạo giả lập mạng WAN
V.35 Cable, DCE Female to Smart Serial, 10 Feet11
12 Cáp kết nối cổng console Sợi 8
Sử dụng kết nối vớirouter để cấu hình thông qua Hyper Terminal
Cổng kết nối RJ-45
to DB-9
13 Patch Panel Chiếc 2 Dùng làm điểm
trung gian để kết nối mạng
24 Ports, Cat5e
14 Bộ Wallplate Bộ 9 Chuẩn kết nối: RJ45
15 Cáp mạng Mét 200
Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ
Tối thiểu là Cat5E,chống nhiễu, (*: độdài đủ để kết nối 19
bộ máy thành hệthống mạng Lan)
16 Connector Chiếc 36 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu
17 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để chứa các thiết bị mạng:
switch, router, patch Panel,
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);
Có hệ thống làm mát
18 Ổ đĩa cứng Chiếc 1 Dùng để backup dữliệu
Loại chuẩn SATA, thông dụng trên thị trường
19 Thiết bị Firewall Chiếc 1
Sử dụng để cấu hình bảo mật cho
hệ thống mạng
50-user bundle Includes 50-user license, 8-port Fast Ethernet switch, stateful firewall, 10 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 3DES/AES license, and 1 expansion slot
20 Máy chiếu (Projector) Bộ 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu:
Trang 3021 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy
Đính giấy bằng ghim hoặc từ
Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm
Bảng 13: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 19
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để cài đặt hệ điều hành
Windows, thực hiện các chuyên đề
Loại có các thông
số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
2 Máy Server Bộ 1
Dùng để cài đặt hệ điều hành WindowsServer
Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng
bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, có ít nhất
3 ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP, hỗ trợ RAID 0,1 và 5.3
4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt
máy tính trạm
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)
Cài đặt cho 19 máy
5 Hệ thống lưu trữ Bộ 1
Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưutrữ, sao lưu dữ liệu
Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắpđược ít nhất là 4 đĩa cứng
Có ít nhất 2 port WAN và 4 port LAN
Trang 317 Modem ADSL Chiếc 2
Dùng để kết nối internet, truy cập từxa
4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…
8 Switch Chiếc 2 Dùng để kết nối hệ
thống mạng
Switch 24 port, hỗ trợ chia VLAN
9 Switch Layer 3 Chiếc 1 Dùng để cấu hình định tuyến và chia
VLAN
24 port 10/100 + 2 SFP IPB Image
10 Router Chiếc 2 Dùng để định tuyến
Số cổng kết nối: 24
x RJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K
11 Tủ mạng Chiếc 1
Dùng để hướng dẫncách lắp đặt các thiết bị mạng vào trong tủ và dùng để bảo vệ thiết bị
Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);
Có hệ thống làm mát
12 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1
Dùng để kiểm tra cáp mạng sau khi đấu nối
Phù hợp tại thời điểm mua sắm
13 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 1 Sử dụng để bấm cáp và cắt dây
mạng
Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45
14 Cầu nối dây mạng Chiếc 1 Sử dụng để nối hai
dây mạng với nhau
Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45
15 Card mạng (NIC) Chiếc 19
Dùng để lắp đặt thêm card mạng vào server để kết nối liên mạng
Chuẩn PCI, tốc độ tối thiểu 100Mb/s
16 Máy in Bộ 1
Dùng để cài đặt, chia sẻ và phân quyền truy cập máy
in qua mạng
In khổ A4, độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc
độ in ≥ 10ppm; Network 10/100 (RJ45)
Trang 3217 Máy chiếu (Projector) Chiếc 1
Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens;
- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m18
Phiên bản phổ biến (IIS, Apache )
Đầy đủ các tính năng để quản trị Mail Server (Tối thiểu Microsoft Exchange Server 2003) hoặc Mdaemon 7.0
21 Phần mềm ISA server Bộ 1
Dùng để cài đặt, khôi phục và thiết lập các chính sách bảo mật
Phiên bản 2004 trở lên
22 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng nhất
23 Phần mềm lập trình trực quan Bộ 1
Dùng để giảng dạy,thao tác mẫu và thực hiện các yêu cầu môn học
Microsoft Visual Studio phiên bản
2003 trở lên
24 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Bộ 1
Dùng để truy vấn
dữ liệu và hỗ trợ thiết kế mô hình cơ
sở dữ liệu
Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftSQL 2000)
Phiên bản thông dụng trên thị trườngtại thời điểm mua sắm Bao gồm công
cụ hỗ trợ đồ họa, flash, đối tượng lập trình web (ASP, ASP.Net),…
Bảng 14: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (TỰ CHỌN): TOÁN ỨNG DỤNG