1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUDẠY NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH

65 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

16 Hợp ngữ Assembly Bộ 8 Dùng để minh hoạ các bài giảng trong môn học Đầy đủ môi trường soạn thảo và biên dịch 17 Máy vi tính Bộ 8 Dùng để cài đặt hệ điều hành và phần mềm hợp ngữ Loại c

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

DẠY NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Năm 2012

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã nghề: 40480206 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Trang 3

Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (Tự chọn): Toán ứng dụng (MH

20)

Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Hệ quản trị cơ sở dữ

liệu Microsoft Access (MĐ 21)

Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Lắp ráp và cài đặt

Trang 4

Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự

Trang 5

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính trình độ trungcấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộphận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từngloại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớphọc thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh Danh mụcnày được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Quản trịmạng máy tính, ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính

1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc,

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun

2 Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộcBảng 28 - Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc.Trong bảng này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả thiết bị có trong danh mục thiết bị tối thiểucho các môn học, mô đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng tối thiểu đáp ứng yêucầu của các môn học, mô đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêucầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun bắt buộc

3 Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn

Đây là các danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn (từbảng 29 đến bảng 39) dùng để bổ sung cho bảng 28

II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị mạng máy tính

Các cơ sở dạy nghề, đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính, trình độ trungcấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1 Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc (bảng 28)

Trang 6

2 Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn.Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các môn học, mô đun tự chọn (nếu có).

3 Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sửdụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường)

Trang 7

PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN

(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)

Trang 8

Bảng 01: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): TIN HỌC VĂN PHÒNG

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số mô đun: MĐ 07

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Bảng di động Chiếc 1

Dùng để thảo luận

và làm bài tập nhóm

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥

1250 x 2400mm

2 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt hệ điều hành windows

và phần mềm hỗ trợ mô đun

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3 Hệ điều hành Windows Bộ 19

Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô đun

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

4 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 19 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt. Phiên bản thông dụng nhất

Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office)

6 Máy in Chiếc 1

Dùng để hỗ trợ chobài học định dạng

và in ấn

Độ phân giải ≥ 600dpi In được cỡ giấy A4, cấu hình phổ biến

7 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

8 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành

hệ thống mạng Lan

24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s

9 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu

Trang 9

10 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port

11 Connector Chiếc 32

RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu

12 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45

13 Tủ mạng Chiếc 1

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)

Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện

Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm

14 Router ADSL Chiếc 1 Dùng để kết nối internet.

Loại 4 cổng LAN,

hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+

15 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.

Bảng 02: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số môn học: MH 08

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

Loại thông dụng trên thị trường

Trang 10

số cơ bản

DCV: từ 0.1V ÷ 50V;

ACV: 10V÷ 1000V;DCA: từ

50µA÷250mA;

Ω: từ 1Ω ÷ 100KΩ

3 Màn hình máyvi tính Chiếc 8

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, chức năng của thiết

Chuẩn giao tiếp PS/

2 hoặc USB

5 Chuột (Mouse) Chiếc 8

Sử dụng để giảng dạy về chức năng của thiết bị nhập

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6 Bộ xử lý trungtâm (CPU) Chiếc 8

Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật của bộ xử lý trung tâm

Đa chủng loại (tối thiểu là các CPU thông dụng trên thị trường)

7 Bộ nhớ (RAM) Chiếc 8

Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật của bộ nhớ

Loại có các thông

số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, dung lượng tối thiểu 1GB

8 Ổ đĩa cứng Chiếc 8

Dùng để giới thiệu cấu tạo, cách nhận biết các loại thiết bịlưu trữ

Loại chuẩn SATA, thông dụng trên thị trường

9 Máy in Chiếc 2

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, chức năng của thiết

bị xuất

In khổ giấy A4; Độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc độ in ≥ 10ppm 10

Đa chủng loại (Hỗ trợ CPU Intel, AMD,…; Slot PCI, PCI-Express)

11 Card mạng (NIC) Chiếc 8

Dùng để hướng dẫnđọc các thông số kỹthuật

Loại Card chuẩn PCI, Tốc độ truyền

≥100Mb/s

Trang 11

12 Card màn hình(VGA Card) Chiếc 8

Dùng để hướng dẫncách nhận biết và đọc các thông số kỹthuật

Loại thông dụng trên thị trường (Tối thiểu là chuẩn PCI-Express, Có bộ nhớ

≥ 64MB)

13 Bộ nguồn (Power) Chiếc 8

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo và chức năng của bộ nguồn

Loại thông dụng trên thị trường, có công suất ≥400W

14 Vỏ máy (Case) Chiếc 8

Dùng để bảo vệ cácthành phần bên trong máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường

15 Mô hình dàn

trải máy tính Bộ 1

Dùng để giới thiệu cấu tạo, chức năng

và cách lắp đặt các thành phần bên trong máy vi tính

- Thể hiện được tối thiểu các thành phầnchính bên trong máytính (Mainboard, CPU, HDD, DVD, Card mở rộng, PowerSupply, các kết nối…)

- Hoạt động được

16 Hợp ngữ Assembly Bộ 8

Dùng để minh hoạ các bài giảng trong môn học

Đầy đủ môi trường soạn thảo và biên dịch

17 Máy vi tính Bộ 8

Dùng để cài đặt hệ điều hành và phần mềm hợp ngữ

Loại có các thông

số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

18 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

19 Hệ điều hành Windows Bộ 1

Sử dụng để cài đặt trên máy tính, làm môi trường cài đặt các phần mềm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

Cài đặt cho 8 máy

vi tính

20 Phần mềm tin học văn phòng Bộ 1

Sử dụng phần mềm

để tạo và trình chiếu bài giảng điện tử

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)

Bộ gõ Tiếng Dùng để hỗ trợ gõ Phiên bản thông

Trang 12

và xâm nhập bất hợp pháp

Tương thích với hệ điều hành windows,

có khả năng cập nhật phiên bản mới

23 Vòng đeo tay khử tĩnh điện Chiếc 8 Dùng để khử tĩnh điện Có độ dài: ≥ 0,5m

Bảng 03: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): LẬP TRÌNH CĂN BẢN

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số môn học: MH 09

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Phần mềm C++ Bộ 19 Dùng để lập trình C++. Phiên bản thông dụng

2 Hệ điều hành windows Bộ 19

Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô đun

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

3 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt hệ điều hành

Windows và phần mềm hỗ trợ môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

4 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

5 Bảng di động Chiếc 1

Dùng để thảo luận

và làm bài tập nhóm

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm6

Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office)

7 Bộ gõ Tiếng Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ Phiên bản thông

Trang 13

Việt tiếng Việt dụng nhất

8 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.

Bảng 04: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số môn học: MH 10

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Hệ quản trị cơsở dữ liệu Bộ 19

Dùng để thực hiện các thao tác trên cơ

sở dữ liệu quan hệ như: tạo bảng, cập nhật, truy vấn dữ liệu Mô phỏng được mô hình cơ sở

dữ liệu phân tán

Phiên bản phổ biến (MS Access, hoặc SQL Server)

2 Hệ điều hành windows Bộ 19

Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ mô học

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

3 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt hệ điều hành

Windows và phần mềm hỗ trợ môn học

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

4 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

5 Bảng di động Chiếc 1

Dùng để trợ giúp giảng dạy và học tập

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm6

Trang 14

7 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt.

Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng

8 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành

hệ thống mạng Lan

24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s

9 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu

10 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port

11 Connector Chiếc 32

RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu

12 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45

13 Tủ mạng Chiếc 1

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)

Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện

Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm

14 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường

Bảng 05: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): MẠNG MÁY TÍNH

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 19 Dùng để cài đặt hệđiều hành

Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

2 Máy Server Bộ 1

Dùng để cài đặt hệđiều hành

Windows Server

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mớinhất, ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP

3 Kìm bấm cáp Chiếc 19 Sử dụng để bấm Có dao cắt cáp mạng,

Trang 15

mạng cáp và cắt dây mạng bấm đầu nối chuẩn RJ45

4 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 19 Sử dụng để kiểm tra cáp mạng

Có màn hình LCD hiển thị kết quả đo,

Đo được độ dài sợi cáp,

Xác định được điểm đứt,

Kiểm tra độ thông mạch của cáp

5 Cáp mạng Mét 200

Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ

Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (độ dài

đủ để kết nối 19 bộ máy thành hệ thống mạng Lan)

6 Connector Chiếc 80 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

7 Cầu nối dây mạng Chiếc 19

Sử dụng để nối hai dây mạng với nhau

Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ458

Card mạng

(NIC)

Chiếc 20 Dùng để truyền và

nhận tín hiệu qua mạng

Loại Card chuẩn PCI,Tốc độ truyền ≥ 100Mb/s

9 Bộ chuyển tiếp Repeater Bộ 9

Sử dụng để khuyếch đại tín hiệu

Chuẩn dùng CAT5, CAT6 UTP

Trở kháng:

80Ω÷120Ω

10 Modem ADSL Chiếc 2 Sử dụng để kết nối internet

4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…

11 Router Chiếc 1

Sử dụng cấu hình định tuyến trong

hệ thống mạng

Gồm 2 port serial, 3 port GE, 1 port console

12 Switch Chiếc 2

Dùng để kết nối các máy tính thành hệ thống mạng

Loại 24 port, Tốc độ 10/100Mb/s

13 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm

trung gian để kết nối mạng

24 Ports, Cat5e

14 Bộ Wallplate Bộ 19 Chuẩn kết nối: RJ45

15 Máy chiếu Bộ 1 Sử dụng để trợ - Cường độ sáng ≥

Trang 16

bài giảng

- Kích thước màn chiếu tối thiểu:

1,8m x 1,8m16

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows Server 2003)

17 Hệ điều hành Windows Bộ 1

Sử dụng để cài đặttrên máy tính và cấu hình mạng

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)

Cài đặt cho 19 máy

vi tính18

có khả năng cập nhật phiên bản mới

20 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để chứa các thiết bị mạng:

switch, router, patch panel,

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Phần mềm C++ Bộ 19

Dùng để giảng dạy, thao tác mẫu

và thực hiện yêu cầu môn học

Phiên bản thông dụng

Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office, )

3 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp

giảng dạy và học tập

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥

Trang 17

1250mm x 2400mm

4 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt

hệ điều hành Windows và phần mềm hỗ trợ môn học

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

5 Hệ điều hành Windows Bộ 19

Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng hỗ trợ môn học

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)

6 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõtiếng Việt.

Phiên bản thông dụngtại thời điểm mua sắm

7 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Dùng để trình chiếu bài giảng, thao tác mẫu

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu:

1,8m x 1,8m

8 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường.

Bảng 07: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): NGUYÊN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số môn học: MH 13

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

2 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng nhất

3 Hệ điều hành Windows Bộ 1

Sử dụng để cài đặt trên máy tính, là môi trường để chạycác phần mềm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

Cài đặt cho 19 máy

Trang 18

có khả năng cập nhật phiên bản mớiCài đặt cho 19 máy

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)

Cài đặt cho 19 máy

vi tính

6 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường

7 Switch Chiếc 1 Dùng để kết nối các máy tính thành

hệ thống mạng Lan

24 port, tốc độ ≥ 100Mb/s

8 Cáp mạng Mét 200 Tối thiểu là UTP Cat5e, chống nhiễu

9 Patch Panel Chiếc 1 AMP 24-Port

10 Connector Chiếc 32

RJ45, vỏ nhựa hoặc kim loại có khả năng chống nhiễu

11 Wallplate Bộ 8 Chuẩn kết nối: RJ45

12 Tủ mạng Chiếc 1

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800)

Vật liệu: Thép - Sơntĩnh điện

Phụ kiện đi kèm: Fan ≥ 12cm

13 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

Bảng 08: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

Trang 19

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Phần mềm lập trình trực quan Bộ 1

Dùng để cài đặt trên máy tính và lậptrình

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (MS

Visual Studio)

2 Máy vi tính Bộ 1

Dùng để cài đặt hệ điều hành Windows

và phần mềm hỗ trợmôn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3 Phần mềm quản lý dự án Bộ 1

Sử dụng để lập kế hoạch, quản lý tiến

độ thực hiện trong quá trình phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Phiên bản phổ biến

4 Bảng di động Chiếc 1

Dùng để trợ giúp giảng dạy và học tập

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Bộ 1

Dùng để thiết kế, cài đặt, truy vấn cơ

sở dữ liệu quan hệ,

hỗ trợ lập trình webtương tác cơ sở dữ liệu

Phiên bản phổ biến (MS Access, MS SQL Server

6 Hệ điều hành Windows Bộ 1

Dùng làm môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng

hỗ trợ môn học

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

7 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt.

Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng

Phiên bản phổ biến (Microsoft Office, Open Office, )

9 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Dùng để trình chiếubài giảng, thao tác mẫu

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

Trang 20

10 USB Chiếc 1 Dùng để lưu trữ thông tin Loại thông dụng trên thị trường

Bảng 09: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): THIẾT KẾ, XÂY DỰNG MẠNG LAN

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số mô đun: MĐ 15

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Máy vi tính Bộ 19 Sử dụng để cài đặt hệ điều hành

Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm2

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsServer 2003)

3 Máy Server Bộ 1

Sử dụng để cài đặt

và cấu hình hệ điềuhành Windows Server

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, ổ cứng hỗtrợ HOT SWAP

4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt vàomáy tính trạm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

Cài đặt cho 19 máy

Cài đặt cho 19 máy

vi tính6

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)

7 Modem ADSL Chiếc 2 Sử dụng để kết nối internet

4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…

Trang 21

Switch Chiếc 4 Dùng để kết nối các

máy tính thành hệ thống mạng, chia VLAN, cấu hình IP

Switch 24 port, hỗ trợ chia VLAN

9 Switch Layer 3 Chiếc 2

Dùng để cấu hình định tuyến và chia VLAN

Switch layer 3 có 24port

10 Router Chiếc 8 Dùng để cấu hình định tuyến

Số cổng kết nối: 24

x RJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K11

13 Cáp kết nối cổng console Sợi 8

Sử dụng để cấu hình cho switch hoặc router

Cổng kết nối RJ-45

to DB-9

14 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm

trung gian để kết nối mạng

24 Ports, Cat5e

15 Bộ Wallplate Bộ 20 Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45

16 Connector Chiếc 80 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

17 Cáp mạng Mét 200

Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ

Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19

bộ máy thành hệ thống mạng Lan)

18 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để chứa các thiết bị mạng:

switch, router, patch panel,

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);

Có hệ thống làm mát

Trang 22

Dụng cụ kiểm

tra cáp mạng

âm tường

Bộ 1 Sử dụng để hướng dẫn kiểm tra cáp

mạng đi âm tường

Loại thông dụng phù hợp tại thời điểm mua sắm

20 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1 Dùng để hướng dẫnkiểm tra cáp mạng

21 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 8

Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng

Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45

22 Kìm nhấn cáp mạng Chiếc 8

Sử dụng để nhấn cáp mạng vào Patch Panel và wallplate

Nhấn các đầu cáp mạng; có dao cắt

23 Bộ chuyển tiếp Repeater Bộ 2

Sử dụng để khuyếch đại tín hiệu

Chuẩn dùng CAT5, CAT6 UTP

Trở kháng:

80Ω÷120Ω

24 Cầu nối dây mạng Chiếc 1 Sử dụng để nối hai dây mạng với nhau Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45

25 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

26 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

27 Phần mềm môphỏng Bộ 1

Dùng để mô phỏng

hệ thống mạng; trợ giúp thiết lập, cấu hình thiết bị mạng

Tối thiểu Packet Tracer phiên bản 5.0

Bảng 10: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): QUẢN TRỊ MẠNG

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số mô đun: MĐ 16

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Trang 23

1 Máy Server Bộ 2

Dùng để cài đặt hệ điều hành

Windows Server

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mớinhất, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP, hỗ trợ RAID

0, 1 và 5

2 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt hệ điều hành

Windows

Loại có các thông số

kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

Cài đặt cho 2 máy server

4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt

vào máy tính trạm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Windows XP)

Cài đặt cho 19 máy

Tương thích với hệ điều hành windows,

có khả năng cập nhậtphiên bản mới

Cài đặt cho 19 máy

vi tính7

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu Microsoft Office 2003, Open Office,…)

8 Hệ thống lưu trữ Bộ 1

Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưu trữ đối với Server

Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắp được ít nhất là 4 đĩa cứng

Trang 24

Có ít nhất 2 port WAN và 4 port LAN

10 Modem ADSL Chiếc 2

Dùng để kết nối internet, truy cập

từ xa

4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…

11 Ổ đĩa cứng Chiếc 2

Dùng để cài đặt thêm ổ đĩa cứng mới cho Server

Loại chuyên dụng dùng cho Server (tốc độ quay ≥ 10.000prm)

12 Switch Chiếc 2

Dùng để kết nối các máy tính thành

hệ thống mạng

24 port, Tốc độ 10/100Mb/s

13 Cáp mạng Mét 200

Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ

Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19

bộ máy thành hệ thống mạng Lan)

14 Patch Panel Chiếc 1 Dùng làm điểm

trung gian để kết nối mạng

24 Ports, Cat5e

15 Bộ Wallplate Bộ 21 Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45

16 Router Chiếc 2 Dùng để cấu hình

định tuyến

Số cổng kết nối: 24 xRJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K

17 Connector Chiếc 84 Dùng để kết nối hệthống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

18 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để chứa các thiết bị mạng:

switch, router, patch panel,

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600

x H2000 x D800);

Có hệ thống làm mát19

Trang 25

20 Kìm bấm cáp

mạng Chiếc 1

Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng

Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45

21 Card mạng (NIC) Chiếc 2

Dùng để lắp đặt thêm card mạng vào server kết nối liên mạng

Chuẩn PCI, tốc độ tối thiểu 100Mb/s

22 Máy in Bộ 1

Dùng để cài đặt, chia sẻ và phân quyền truy cập máy in qua mạng

In khổ A4, độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc

độ in ≥ 10ppm, Network 10/100 (RJ45)

23 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúp minh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu:

1,8m x 1,8m

24 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy

Đính giấy bằng ghimhoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

Bảng 11: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): QUẢN TRỊ HỆ THỐNG WEBSERVER,

MAILSERVER

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số mô đun: MĐ 17

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

Sử dụng để thực hành, hỗ trợ minh hoạ các bài giảng

Loại có các thông

số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

2 Máy Server Bộ 2 Dùng để cài đặt hệ

điều hành WindowsServer

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, có ít nhất

3 ổ cứng hỗ trợ

Trang 26

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsServer 2003)

Cài đặt cho 2 máy server

4 Hệ điều hành Windows Bộ 1

Sử dụng để làm môi trường tương tác giữa máy trạm

và máy chủ

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

Cài đặt cho 19 máy

vi tính5

Phiên bản phổ biến (IIS, Apache )

Đầy đủ các tính năng để quản trị Mail Server (Tối thiểu Microsoft Exchange Server 2003) hoặc Mdaemon 7.07

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftOffice 2003, Open Office,…)

Tương thích với hệ điều hành windows,

có khả năng cập nhật phiên bản mới

9 Hệ thống lưu trữ Bộ 1

Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưu trữ đối với Server

Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắpđược ít nhất là 4 đĩa cứng

10 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1

Sử dụng để kiểm tra trạng thái tín hiệu của cáp mạng

Phù hợp tại thời điểm mua sắm

11 Switch Chiếc 1

Dùng để kết nối cácmáy tính thành hệ thống mạng

24 port, Tốc độ 10/100Mb/s

12 Router Chiếc 1 Dùng để cấu hình

định tuyến

Gồm 2 port serial, 3port GE, 1 port console, 4 EHWIC,

2 DSP, 1 SM, 256MB CF, 512MB

Trang 27

DRAM, IPBQuản lý: HTTP, SNMP 2, TelnetTính năng: DHCP, VLAN

13 Modem ADSL Chiếc 2

Dùng để kết nối internet, truy cập từxa

4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…

14 Cáp mạng Mét 200

Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ

Tối thiểu là Cat5E, chống nhiễu, (*: độ dài đủ để kết nối 19

bộ máy thành hệ thống mạng Lan)

15 Connector Chiếc 84 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

16 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 1

Sử dụng để bấm cáp và cắt dây mạng

Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45

17

Ổ đĩa cứng Chiếc 1 Sử dụng để lưu trữ,

Backup dữ liệu trong mạng

Loại chuyên dụng dùng cho Server (tốc độ quay ≥ 10.000prm)

18 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để chứa các thiết bị mạng:

switch, router, patch panel,

Kích thước tối thiểu:Cabinet 42U (W600

x H2000 x D800);

Có hệ thống làm mát

19 Patch Panel Chiếc 1

Dùng làm điểm trung gian để kết nối mạng

24 Ports, Cat5e

20 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m

21 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

Bảng 12: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): AN TOÀN MẠNG

Trang 28

Mã số môn học: MH 18

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Máy vi tính Bộ 8 Dùng để cài đặt hệ điều hành Windows

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

2 Máy Server Bộ 1

Dùng để cài đặt hệ điều hành WindowsServer

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành 3

4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt máy tính trạm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

có khả năng cập nhật phiên bản mới

6 Phần mềm môphỏng Bộ 1

Dùng để mô phỏng

hệ thống mạng; trợ giúp thiết lập, cấu hình thiết bị mạng

Tối thiểu Packet Tracer phiên bản 5.0

7 Modem ADSL Chiếc 1 Dùng để hỗ trợ kết nối Internet

4 cổng LAN Hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+

8 Switch Chiếc 2

Dùng để kết nối cácmáy tính thành hệ thống mạng

24 port, Tốc độ 10/100Mb/s

9 Router Chiếc 8

Dùng để định tuyến

và thực hiện các chính sách bảo mật cho hệ thống mạng

Gồm 2 port serial, 3port GE, 1 port console, 4 EHWIC,

2 DSP, 1 SM, 256MB CF, 512MBDRAM, IPB

Quản lý: HTTP, SNMP 2, TelnetTính năng: DHCP, VLAN

Trang 29

Cáp serial

(CAB-SS-V35FC)

Sợi 8 Sử dụng để kết nối hai router qua cổng

serial tạo giả lập mạng WAN

V.35 Cable, DCE Female to Smart Serial, 10 Feet11

12 Cáp kết nối cổng console Sợi 8

Sử dụng kết nối vớirouter để cấu hình thông qua Hyper Terminal

Cổng kết nối RJ-45

to DB-9

13 Patch Panel Chiếc 2 Dùng làm điểm

trung gian để kết nối mạng

24 Ports, Cat5e

14 Bộ Wallplate Bộ 9 Chuẩn kết nối: RJ45

15 Cáp mạng Mét 200

Dùng để thiết lập, kết nối mạng nội bộ

Tối thiểu là Cat5E,chống nhiễu, (*: độdài đủ để kết nối 19

bộ máy thành hệthống mạng Lan)

16 Connector Chiếc 36 Dùng để kết nối hệ thống mạng Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

17 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để chứa các thiết bị mạng:

switch, router, patch Panel,

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);

Có hệ thống làm mát

18 Ổ đĩa cứng Chiếc 1 Dùng để backup dữliệu

Loại chuẩn SATA, thông dụng trên thị trường

19 Thiết bị Firewall Chiếc 1

Sử dụng để cấu hình bảo mật cho

hệ thống mạng

50-user bundle Includes 50-user license, 8-port Fast Ethernet switch, stateful firewall, 10 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 3DES/AES license, and 1 expansion slot

20 Máy chiếu (Projector) Bộ 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu:

Trang 30

21 Bảng di động Chiếc 1 Dùng để trợ giúp cho giảng dạy

Đính giấy bằng ghim hoặc từ

Kích thước ≥ 1250mm x 2400mm

Bảng 13: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã số mô đun: MĐ 19

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để cài đặt hệ điều hành

Windows, thực hiện các chuyên đề

Loại có các thông

số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

2 Máy Server Bộ 1

Dùng để cài đặt hệ điều hành WindowsServer

Dùng bộ xử lý máy Server, dung lượng

bộ nhớ hỗ trợ chạy được hệ điều hành Windows Server mới nhất, có ít nhất

3 ổ cứng hỗ trợ HOT SWAP, hỗ trợ RAID 0,1 và 5.3

4 Hệ điều hành Windows Bộ 1 Dùng để cài đặt

máy tính trạm

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu WindowsXP)

Cài đặt cho 19 máy

5 Hệ thống lưu trữ Bộ 1

Dùng để cài đặt và cấu hình thiết bị lưutrữ, sao lưu dữ liệu

Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắpđược ít nhất là 4 đĩa cứng

Có ít nhất 2 port WAN và 4 port LAN

Trang 31

7 Modem ADSL Chiếc 2

Dùng để kết nối internet, truy cập từxa

4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,…

8 Switch Chiếc 2 Dùng để kết nối hệ

thống mạng

Switch 24 port, hỗ trợ chia VLAN

9 Switch Layer 3 Chiếc 1 Dùng để cấu hình định tuyến và chia

VLAN

24 port 10/100 + 2 SFP IPB Image

10 Router Chiếc 2 Dùng để định tuyến

Số cổng kết nối: 24

x RJ45, 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps, 10/100/1000MbpsMAC Address Table: 8K

11 Tủ mạng Chiếc 1

Dùng để hướng dẫncách lắp đặt các thiết bị mạng vào trong tủ và dùng để bảo vệ thiết bị

Kích thước tối thiểu: Cabinet 42U (W600 x H2000 x D800);

Có hệ thống làm mát

12 Dụng cụ kiểm tra cáp mạng Bộ 1

Dùng để kiểm tra cáp mạng sau khi đấu nối

Phù hợp tại thời điểm mua sắm

13 Kìm bấm cáp mạng Chiếc 1 Sử dụng để bấm cáp và cắt dây

mạng

Có chức năng cắt cáp, bấm được đầu nối RJ45

14 Cầu nối dây mạng Chiếc 1 Sử dụng để nối hai

dây mạng với nhau

Hộp nhựa bảo vệ, đầu nối RJ45

15 Card mạng (NIC) Chiếc 19

Dùng để lắp đặt thêm card mạng vào server để kết nối liên mạng

Chuẩn PCI, tốc độ tối thiểu 100Mb/s

16 Máy in Bộ 1

Dùng để cài đặt, chia sẻ và phân quyền truy cập máy

in qua mạng

In khổ A4, độ phân giải ≥ 600dpi; Tốc

độ in ≥ 10ppm; Network 10/100 (RJ45)

Trang 32

17 Máy chiếu (Projector) Chiếc 1

Sử dụng để trợ giúpminh họa các bài giảng

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens;

- Kích thước màn chiếu tối thiểu: 1,8m x 1,8m18

Phiên bản phổ biến (IIS, Apache )

Đầy đủ các tính năng để quản trị Mail Server (Tối thiểu Microsoft Exchange Server 2003) hoặc Mdaemon 7.0

21 Phần mềm ISA server Bộ 1

Dùng để cài đặt, khôi phục và thiết lập các chính sách bảo mật

Phiên bản 2004 trở lên

22 Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1 Dùng để hỗ trợ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng nhất

23 Phần mềm lập trình trực quan Bộ 1

Dùng để giảng dạy,thao tác mẫu và thực hiện các yêu cầu môn học

Microsoft Visual Studio phiên bản

2003 trở lên

24 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Bộ 1

Dùng để truy vấn

dữ liệu và hỗ trợ thiết kế mô hình cơ

sở dữ liệu

Phiên bản phổ biến (Tối thiểu MicrosoftSQL 2000)

Phiên bản thông dụng trên thị trườngtại thời điểm mua sắm Bao gồm công

cụ hỗ trợ đồ họa, flash, đối tượng lập trình web (ASP, ASP.Net),…

Bảng 14: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (TỰ CHỌN): TOÁN ỨNG DỤNG

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w