1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2008 - Môn thi: Toán - Bổ túc trung học phổ thông - Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị - Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập - làm các bài tập về phép nhân, chia số hữu tỉ C.. Tiến trình dạy học: I.[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

tiết 2: SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.

B Chuẩn bị

- Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập

- chuẩn bị các bài tập

C Tiến trình dạy học:

I Tóm tắt lý thuyết: (10’)

1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b  Z, b  0.

b

a

2 Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.

- Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

II Luyện tập: (33’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Phương pháp:

Cần nắm vững ý nghĩa của từng kí hiệu

Kí hiệu:  đọc là “phần tử

của” hoặc “thuộc”.

Kí hiệu:  đọc là “kh phải

là phần tử của” hoặc “kg thuộc”.

Kí hiệu:  đọc là “tập

hợp con của”

Kí hiệu: N chỉ tập hợp các

số tự nhiên

Kí hiệu: Z chỉ tập hợp các

số nguyên

Kí hiệu: N chỉ tập hợp các

số hữu tỉ Phương pháp:

- Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương, rồi so sánh các tử:

Dạng 1: Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q

Bài 1: Điền kí hiệu , , 

N – 3 Q

Z 3

2

3

2

Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho

hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )

– 5  

7 1

12  

9

1

Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ Bài 1: So sánh các số hữu tỉ:

Trang 2

(a, b, m 

m

b y m

a

x ;  Z: m > 0)

- Áp dụng tính chất:

Nếu a, b, c  Z

và a < b thì a + c < b + c.

- Áp dụng tính chất:

Nếu a, b, c  Z

và a < b và b < c thì a < c

3

1

; 2

x

c) 0

; 2

x

125 , 0

; 8

1  

x

6

3 2

1 2

1    

x

6

2 3

1 

y

mà – 3 < –1 và 6 > 0 nên

6

2 6

3 

3

1 2

1  

2

3 2

3  

x

2

2

0 

y

mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên

2

0

2 3 

hay 0 Vậy x < y

2

3 

 c) và

8

1

x

8

1 1000

125 125

,

y

nên 0 , 125 Vậy x = y

8 1  

Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Ôn lại khái niệm số hữu tỉ, các cách để so sánh hai số hữu tỉ.

- Xem lại các bài toán đã giải.

- Tiết sau chuẩn bị thêm một số bài tập về số hữu tỉ

tiết 3: SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.

B Phương tiện dạy học

Trang 3

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập

C Tiến trình dạy học:

I Tóm tắt lý thuyết:

1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b  Z, b  0.

b

a

2 Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.

- Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

II Luyện tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Cho bài tập vào bảng phụ

Yêu cầu lên bảng thực hiện

GV: - yêu cầu hs thảo luận nhóm

- sau đó mời đại diện nhóm lên trình

bày ý kiến của nhóm mình

Bài tập: Các số hữu tỉ sau có bằng nhau không ?

35

5

; 7

1  

x

4

1

; 19

x

a) Ta có: x = y

35

5 7

x

35

5

y

b) Ta có x > y

19

20

19 5 

x

20

19 4

1 

y

20

19

20 5 

Bài tập: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự

giảm dần?

17

9

; 17

14

; 17

11

; 17

1

; 17

16

; 17

3

; 17

             

17

16 17

14 17

12 17

11 17

9 17

3 17 1

11

5

; 3

5

; 8

5

; 4

5

; 2

5

; 7

5

; 9

             

2

5 3

5 4

5 7

5 8

5 9

5 11 5

c)

28

27

; 19

18

; 4

3

; 3

2

; 8

Trang 4

GV: Mời 3 ban lên bảng thực hiện

Các bạn khác nhận xét

         

28

27 19

18 8

7 4

3 3

2

Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?

2009

2008

19 20

19

20 2009

2008 19

20 1 2009 2008

463

27

3

1

3

1 463

27 3

1 3

1 0 463 27

37

33

35

34

35

34 37

33 35

34 35

33 37

33

Bài 5: Cho số hứu tỉ Với giá trị nào

2

3

a

x

của a thì:

a) x là số hữu tỉ dương b) x là số hữu tỉ âm c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.

a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu,

vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 +

3 Vậy a > 3 b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,

vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 +

3 Vậy a < 3 c) Để x không là số dương cũng không là số hữu

tỉ âm thì: x = 0

vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 hay a = 3 Vậy a = 0

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại khái niệm số hữu tỉ, các cách để so sánh hai số hữu tỉ.

- Xem lại các bài toán đã giải.

Trang 5

- Chuẩn bị: tiết sau “Cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ”

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4: Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS :

III tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?

2 Tiến trình luyện tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

- GV đưa bảng phụ hệ thống bài tập

trắc nghiệm :

hỏi trắc nghiệm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đưa bảng phụ ghi bài tập 4 va

yêu cầu HS thực hiện

- GV gọi 2 HS lên bảng làm, dưới lớp

hs làm bài tập ra vở

- HS thảo luận theo nhóm trả lời 3 câu

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y =

3

2

ta có:

A x > y B x < y C x = y

Đáp án : A

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:

Đáp án : c

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:

 

Đáp án: d

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0,5 5 16

b) 5 1 2 4 2 1

       

Giải:

a) 5 5 7 0,5 5 16

Trang 6

3 Củng cố – luyện tập.

- Tiến hành như trên

= ( + ) + ( + ) + 0,5

27

5 5

27

5

23

7 23 16

= 5 + 1 + 0,5 = 6,5 b) 5 1 2 4 2 1

       

= 5 + - - 4+ +

2

1 3

2

3

2 2 1

= (5 – 4) +( + )+( + )

2

1 2

1

3

2

 3 2

= 1 + 1 + 0 = 2

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, các tính chất của phép cộng số hữu tỉ

- Làm các bài tập thực hiện phép tính và tìm x

- Ôn tập các tính chất của các phép toán số hữu tỉ

- xem qua các bài tập trong sbt

Tiết 5 CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiờu:

- Giỳp học sinh được rốn luyện về cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ một cỏch nhanh và đỳng.

- Biết ỏp dụng quy tắc chuyển vế để giải cỏc bài tập tỡm số chưa biết.

- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài giải một cỏch cẩn thận.

B Chuẩn bị

- Giỏo ỏn và cỏc bảng phụ ghi cỏc bài tập

- làm cỏc bài tập về phộp cộng, trừ số hữu tỉ

C Tiến trỡnh dạy học:

I Túm tắt lý thuyết:

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Trang 7

ta cú: với a, b, m  Z, m > 0

m

b y m

a

x ; 

m

b a m

b m

a y

Phộp cộng cỏc số hữu tỉ đều cú tớnh chất của phộp cộng phõn số: giao hoỏn, kết hợp, cộng với số

0 Mỗi số hữu tỉ đều cú một số đối.

II Luyện tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Phương phỏp:

Viết hai số dưới dạng hai phõn số cú cựng mẫu dương (bằng cỏch quy đồng mẫu của chỳng) Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyờn mẫu chung Rỳt gọn kết quả ( nếu cú thể )

GV: Treo bảng phụ bài tập

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5. là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

3 Cho x  3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c  3,7

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 3n 1 : 3 2 là:

7 Kết quả của phép tính là:

2003 1000

:

GV: yờu cầu học sinh lờn bảng làm bài tập

1 Bài tập trắc nghiệm

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm

Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b

Bài : Tớnh

Trang 8

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1,9

b)

3

     

3

1 5

3 

26

11 13

2

c)

8

5

2

 Bài 2: Tớnh

a) b)

5

1 30

13 

28

1 21

c)

4

1 2 2

1

3 

HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện

Kết quả:

a) 10 b) -1

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

Tiết 6 CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiờu:

- Giỳp học sinh được rốn luyện về cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ một cỏch nhanh và đỳng.

- Biết ỏp dụng quy tắc chuyển vế để giải cỏc bài tập tỡm số chưa biết.

- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài giải một cỏch cẩn thận.

B Chuẩn bị

- Giỏo ỏn và cỏc bảng phụ ghi cỏc bài tập

- làm cỏc bài tập về phộp nhõn, chia số hữu tỉ

C Tiến trỡnh dạy học:

I Túm tắt lý thuyết:

1 Nhõn, chia hai số hữu tỉ:

d

c y b

a

x ; 

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

.

:

Trang 9

Phộp nhõn cỏc số hữu tỉ đều cú tớnh chất của phộp nhõn phõn số: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với

số 1, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng Mỗi số hữu tỉ khỏc khụng đều cú một số nghịch đảo.

2 Quy tắc chuyển vế:

Với mọi x, y, z  Q: x + y = z  x = z – y

3 Tỉ số của hai số số hữu tỉ :

Thương của phộp chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu: hay x : y.

y

x

4 Chỳ ý: Trong Q, ta cũng cú những tổng đại số, trong đú cú thể đổi chỗ cỏc số hạng, đặt dấu

ngoặc để nhúm cỏc số hạng một cỏch tuỳ ý như cỏc tổng đại số trong Z.

II Luyện tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Phương phỏp:

Viết hai số dưới dạng hai phõn số cú cựng mẫu dương

Viết tử của phõn số thành tổng hoặc hiệu của hai số nguyờn

“Tỏch” ra hai phõn số cú

tử là cỏc số nguyờn tỡm được.

Rỳt gọn phõn số (nếu cú thể)

Bài 1: Tỡm ba cỏch viết số hữu tỉ dưới

15

8

 dạng tổng của:

a) Hai số hữu tỉ õm.

b) Một số hữu tỉ õm và một số hữu tỉ

dương

Bài 2: Tỡm ba cỏch viết số hữu tỉ dưới

15

8

 dạng hiệu của::

a) Hai số hữu tỉ dương.

b) Một số hữu tỉ õm và một số hữu tỉ

dương

GV: Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng

dưới dạng phân số rồi thực hiện phép nhân

phân số

1 Viết một số hữu tỉ dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ

HS: lờn bảng thực hiện cỏc phộp toỏn

Bài tập 11

7

2

 8

21

8 7

21 2

4 1

3 1

4

3

b 0,24 = = =

4

15

100

24 4

15

25

6 4

15

10 9

Trang 10

GV: Thực hiện chia hai phân số

, (-2) (- )= = 7

12

7

1

2

 2

7

Bài toỏn:

a.3,5 (-1 )= (- )=-

5

2 10

35 5

7 10 49

b : (-2)= =

23

5

23

5

2

1

5

Hướng dẫn về nhà

-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ,

-Làm bài tập: 12,15,16

-Hướng dãn bài tập về nhà bài 16

- làm cỏc bài tập liờn quan đến cỏc phộp tớnh trong Q

Tiết 7 CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ I.Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, t- duy:

-Học sinhh nắm các quy tắc nhân , chia số h-uc tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

-Có kĩ năng nhân , chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

-Vận dụng đ-ợc phép nhân chia phân số vào nhân , chia số hữu tỉ

- Học sinh yêu thích học toán.

II.phần Chuẩn bị:

- Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

- làm cỏc bài tập

III Tiến trỡnh dạy học:

A Túm tắt lý thuyết:

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

m

b y m

a

x ; 

m

b a m

b m

a y

Phộp cộng cỏc số hữu tỉ đều cú tớnh chất của phộp cộng phõn số: giao hoỏn, kết hợp, cộng với số

0 Mỗi số hữu tỉ đều cú một số đối.

2 Nhõn, chia hai số hữu tỉ:

Trang 11

ta có: (với y  0)

d

c y b

a

x ; 

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

.

:

Phép nhân các số hữu tỉ đều có tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với

số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi số hữu tỉ khác không đều có một số nghịch đảo.

B Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Dạng : Nhân, chia hai số hữu tỉ.

Phương pháp:

Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số :

Áp dụng qui tắc nhân chia phân sô

Rút gon kết quả (nếu có thể).

Bài 1: Tính

4

17 34

9

5

4 41

20 

c)

3

1 2 15

Bài 2 Tính

4

1 1 : 8

15

c)



5

4

2

:

5

1

7

9 

GV: Cho bài tập vào bản phụ yêu cầu hs

thảo luận nhóm

§×n c¸c sè h÷u tØ vµo « trèng

32

1

2

1

=

Dạng : Nhân, chia hai số hữu tỉ.

HS: lên bảng thực hiện các phép toán

HS: tiến hành thảo luận nhóm Đại diên nhóm lên trình bày

1 32

8

:

2

=

=

Trang 12

- GV đ-a bài tập lên bảng

- GV gọi 3 HS lên bảng làm, d-ới lớp HS

làm bài tập ra vở

- GV đ-a đáp án và biểu điểm cho HS tự

chấm bài cho nhau

1

128

Bài tập tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

 

 

  Giải:

a) - x = b) 0.25 + x =

4

3

3

1

4

3

- = x x = -

4

3 3

1

4

3

 4 1

x = x = - 1

12 5

c) + x =

5

1

3

2

x = -

3

2

 5 1

x =

15

13

IV Hướng dẫn về nhà

- xem lại cỏc bài tập đó chữa

- tỡm hiểu thờm về cỏc phộp toỏn trong Q

Tiết 8 CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ I.Mục tiêu:

-Học sinhh nắm các quy tắc nhân , chia số h-uc tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của

hai số hữu tỉ

-Có kĩ năng nhân , chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

-Vận dụng đ-ợc phép nhân chia phân số vào nhân , chia số hữu tỉ

- Học sinh yêu thích học toán.

II.phần Chuẩn bị:

Trang 13

- Gi¸o ¸n, b¶ng phô, phiÕu häc tËp.

- làm các bài tập

III.Tiến trình dạy học

A Tóm tắt lí thuyết (10’)

1 Nh©n hai sè h÷u tØ

Víi x a;y c



. .

.

x y



*C¸c tÝnh chÊt :

+ Giao ho¸n: x.y = y.x

+ KÕt hîp: (x.y).z = x.(y.z)

+ Ph©n phèi:

x.(y + z) = x.y + x.z

+ Nh©n víi 1: x.1 = x

2 Chia hai sè h÷u tØ

Víi x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



B Luyện tập (33’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Cho bài tập vào bảng phụ

Yêu cầu học sinh lên bảng

chữa

GV: gọi hai ban lên bảng trình

HS: lên bảng thực hiện

1 Bài tập:

)

6.( 15) 3.( 3) 9

a b





d  



2 Bài tập

Trang 14

Yờu cầu cỏc bạn khỏc chỳ ý để

so sành với bài của mỡnh

GV: hướng dẫn học sinh làm bài

28 trong sbt

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15

a  

 









)( 2) .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

1.19.1.1 19

b   















3 Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- - 281)

=-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

IV Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

Trang 15

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 9 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Học sinh được rèn luyện, củng cố quy tắc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

B Phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh quan sát

II Tiến trình dạy học:

I Tóm tắt lý thuyết:

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục x

số.



x xkhikhix x 00

x

2.Cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân:

Để cộng, trừ, nhân, số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.

Hoặc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân theo các quy tắc về dấu và giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số nguyên.

II Luyện tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Các bài tập về giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

Phương pháp:

Cần nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ



x xkhikhix x 00

x

Các tính chất rất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối:

Với mọi x  Q:  0; x

= ;  x

GV: cho một số bài tập gọi hs lên bảng thực

hiện

1 Bài tập :

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3) = (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3) = 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm