D¹y bµi míi a Giíi thiÖu bµi : GV nªu môc tiªu giê häc b Hướng dẫn luyện đọc - GV đọc mẫu 1 lần - Luyện đọc câu : Hs đọc tiếp nối câu + Phát âm đúng các từ khó - Luyện đọc tiếp nối đoạn [r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009 Sáng (ĐC Ngô Thị Thuyết dạy)
Chiều
Toán Tiết 81: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu : giúp HS :
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Tính chất giao hoán của phép cộng Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Giải toán về nhiều hơn
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ: xem lịch tháng 12 và đọc các ngày trong tháng.
3 Bài mới: Giới thiệu :
*Hoạt động 1 : Củng cố về cộng , trừ nhẩm (viết ).
Bài 1 :
- Nhận xét kết quả 9 + 7 và 7 + 9
Bài 2 :
a,38 + 42 47 +35 36 + 64
b, 81 - 27 63 - 18 100 - 42
Bài 3: HS tính nhẩm
- HS nêu miệng kết quả :
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12
16 –7 = 9 12 - 4 = 8
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4
- Kết quả bằng nhau.Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng của chúng không thay đổi
- HS làm bảng con và nhắc lại cách tính
a, + + +
42
38
35
47
64 36
80 82 100
b, -
-27
81
18
63
42 100
a, 9 + 1 10 + 7 17
9 + 8 = 17
*Hoạt động 2 : Củng cố về giải bài toán nhiều hơn.
Bài 4:
Bài toán thuộc dạng nào ?
Hướng dẫn HS tự giải
- HS đọc đề, tóm tắt
- Bài toán về nhiều hơn
Lớp 2A trồng được số cây là :
48 + 12 = 60 (cây)
Trang 2Đáp số : 60 cây
*Hoạt động 3 : Củng cố về số 0 trong phép cộng, trừ.
Bài 5: Hướng dẫn chơi trò chơi đoán số: - HS chơi.
72 + 0 = 72 85 – 0 = 85
4.Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ
- Về nhà làm bài trong vở bài tập
_
Đạo đức Tiết 17 : Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (T2)
I Mục tiêu: Học sinh hiểu:
- Vì sao cần giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự vệ sinh ở trường lớp, đường làng nơi mình sinh sống
( Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trường lớp, đường làng và những nơi công cộng khác)
II Đồ dùng dạy học:
Dụng cụ để làm vệ sinh : khẩu trang, chổi, hót rác, xô đựng nước, bao đựng rác
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra
- GV yêu cầu 1 vài đại diện HS lên báo cáo kết quả điều tra sau 1 tuần
- Một vài đại diện HS lên báo cáo về việc thực hiện giữ trật tự vệ sinh nơi mình
đang ở
- Gv nhận xét
* Hoạt động 2: Thực hành quét dọn vệ sinh khu trường học, ngoài cổng trường
- Gv chia tổ, giao nhiệm vụ cho từng tổ để làm công việc vệ sinh
- Gv bao quát chung nhắc nhở các em
* Hoạt động 3: Hướng dẫn các em tự nhận xét, đánh giá
- Các em đã làm được những việc gì ?
- Giờ đây nơi này như thế nào ?
- Các em có hài lòng về công việc của mình không ? Vì sao ?
* Hoạt động 4 :HD hs trở về lớp
4 Củng cố- dặn dò:
- Gv củng cố nội dung bài:
Nội dung: Mọi người đều phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp sống văn minh giúp cho công việc của mỗi người được thuận lợi
- Hs nhắc lại
- Gv nhận xét giờ học, hướng dẫn về nhà : Thực hiện giữ trật tự ,vệ sinh nơi mình
đang ở
Trang 3
Tự học (Ôn luyện Tập làm văn tiết 16 ) Khen ngợi Kể ngắn về con vật Lập thời gian biểu.
I Mục tiêu:
- Dựa vào câu và mẫu cho trước, nói được câu tỏ ý khen (BT1)
- Kể được một vài câu về một con vật quen thuộc trong nhà (BT2)
- Biết lập thời gian biểu trong một ngày cho mình ( sáng, trưa, chiều, tối )
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 2 em đọc bài viết về anh, chị, em
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
* HD làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HD HS làm vào vở bài tập
- GV nhận xét
Bài 2:
Gọi HS đọc đề bài
- HS nêu yêu cầu bài: Kể về vật nuôi
- HD HS viết vào vở
- Hs đọc bài
- GV và cả lờp nhận xét
Bài 3:(viết)
Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV nhắc các em chú ý lập thời gian
biểu đúng như thực tế
- Gv chấm bài
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Gv củng cố nội dung bài
- Gv nhận xét giờ học,dặn dò chuẩn bị
bài sau
- HS đọc đề bài (đọc cả mẫu)
- HS làm bài tập
- HS trả lời
- Chú Cường mới khoẻ làm sao?
- Chú Cường khoẻ quá!
- Lớp mình hôm nay mới sạch làm sao!
- lớp mình hôm nay sạch quá!
- Bạn Nam học mới giỏi làm sao!
Bạn Nam học giỏi thật!
- HS đọc đề bài
- HS xem tranh minh hoạ các vật nuôi trong sgk Chọn viết về một con vật mà
em biết
- 4, 5 em đọc bài
- HS đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm lại thời gian biểu của bạn Phương Thảo
- HS làm bài
- Hs lắng nghe
Trang 4
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Kể chuyện Tiết 17 :Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Tìm ngọc
( HS khá giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện )
- Gd các em biết yêu quý các con vật nuôi trong nhà
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS nối tiếp kể chuyện Con chó nhà hàng xóm và trả lời
câu hỏi
3 Bài mới: Giới thiệu :
* Hướng dẫn kể chuyện :
* Bài 1:
Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn HS quan sát 6 tranh minh hoạ
trong sgk
- Hs nêu nội dung từng tranh
- Gv cho Hs kể chuyện trong nhóm
- Hs kể trước lớp
- GV và HS nhận xét.
* Bài 2 ( Dành cho hs khá giỏi)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV và HS nhận xét.
- Bình chọn HS và nhóm kể hay nhất
4 Củng cố dặn dò
- Gv nhận xét giờ học, dặn dò bài sau
- 3 em đọc
- Hs quan sát tranh (sgk)
Tr 1: Long vương tặng chàng trai viên ngọc quý
Tr 2: người thợ kim hoàn cầm viên ngọc , chàng trai
Tr 3: Mèo, chuột tìm được viên ngọc quý cho chủ
Tr 4:Chó ngận ngọc
Tr 5: Quạ đánh cắp viên ngọc
Tr 6: Chàng trai nhận lại viên ngọc
- HS kể chuyện trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp toàn bộ ND câu chuyện
_
Toán Tiết 81: ôn tập về phép cộng và phép trừ ( Tiếp theo )
I Mục tiêu : giúp HS :
- Thuộcbảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Trang 5- Biết giải bài toán về ít hơn
( Làm các bài tập 1,2, 3(a,c), 4 )
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra vở bài tập.
3 Bài mới: a) Giới thiệu : Gv nêu mục tiêu giờ học
b) Hướng dẫn làm các bài tập
*Hoạt động 1 : Củng cố về cộng , trừ nhẩm (viết ).
Bài 1 : Tính nhẩm
Thi nêu nhanh kết quả
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con (a)
- Hs làm vào vở
Bài 3: HS tính nhẩm và nêu KQ
- HS nêu miệng kết quả :
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12 17 – 9 = 8
9 + 9 = 18 13 – 5 = 8 8 + 8 = 16
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15 11 – 8 = 3
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8 4 + 7 = 11 a) 68 + 27 56 + 44 82 - 48
+ +
-27
68
44
56
48
82
95 10 0 34 b) 90 - 32 71 - 25 100 - 7
a) - 3 - 6
c) 16 - 9 =
16 - 6 - 3 =
*Hoạt động 2 : Củng cố về giải bài toán dạng ít hơn
Bài 4:
Bài toán thuộc dạng nào ?
Hướng dẫn HS tóm tắt rồi giải
- HS đọc đề, tóm tắt
- Bài toán về ít hơn
- Bài giải:
Thùng bé đựng số lít nước là :
60 -22 = 38 (lít)
Đáp số 38 (lít)
*Hoạt động 3 :
4 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ.
- Về nhà làm bài trong vở bài tập
_
17
Trang 6Chính tả ( NV)
Tiết 33 :Tìm ngọc
I Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt ND truyện Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm , vần dễ lẫn : ui/ uy; d/r/gi.
- GD các em có ý thức tự rèn viết chữ đẹp
( Làm bài tập 2, 3 (a)
II Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn ND bài tập 2, 3 lên bảng
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng con : Trâu ra ngoài ruộng, nông gia.
3 Bài mới: a) Giới thiệu :
b) Hướng dẫn nghe viết chính tả:
- Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn
- Nhận xét
+ Chữ đầu đoạn văn viết ntn ?
+ Tìm những từ ngữ trong bài chính tả em
dễ viết sai
*Viết chính tả
GV đọc
*Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Chữa lỗi sai phổ biến
d- Hướng dẫn làm bài tập :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- Chữa bài, chốt lời giải đúng
Bài 3 (a):
Chữa bài
- 2 HS đọc lại
- Viết hoa, lùi 1 ô
VD: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
- HS viết bảng con những chữ khó
- HS viết bài vào vở
- HS làm bài tập, 2 HS làm ra giấy khổ to
…thuỷ ….quý……
….ngậm ngùi,….an ủi…
- HS làm vào vở bài tập : rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
4.Củng cố dặn dò
- Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau
_
Giáo dục ngoài giờ lên lớp Tiết 17 : Tìm hiểu về truyền thống văn hoá quê hương
I mục tiêu
- Giúp Hs hiểu biết về nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương.
- GD các em tình yêu quê hương đất nước, ham thích tìm hiểu về nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương
II Đồ dùng dạy học
Trang 7Sưu tầm tranh ảnh về nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương
III Hoạt động dạy học
1 Tìm hiểu nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương.
- Hs thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Hs và Gv nhận xét
KL : Nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương : Thôn xóm đoàn kết, xây dựng và
thực hiện theo hương ước của thôn, phong trào hiếu học, biết gìn giữ và bảo vệ di tích lịch sử của quê hương ,
2 Trình bày tranh ảnh về truyền thống văn hoá quê hương
- Các nhóm trình bày tranh ảnh đã sưu tầm
- Hs nói nội dung tranh
3 Liên hệ gd hs
4 Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị bài sau.
_
Chiều
Toán (LT) Luyện tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho HS trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết ( có nhỡ ) trong phạm vi 100
- HS biết vận dụng để giải toán
- GD các em có ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng
GV : Nội dung bài tập
HS : Vở làm bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Tính : 22 + 57 =
100 - 34 =
- GV nhận xét bài làm của HS
2.Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1 : Đặt tính
100 - 22 28 + 66
54 + 46 100 - 75
- GV nhận xét
* Bài 2 : Tìm X
X + 46 = 83 X - 56 = 44
- GV phát phiếu
- GV nhận xét bài làm của HS
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bài làm của bạn
+ HS làm bảng con
- + + -
22
100
66
28
46
54
75 100
78 94 100 25
- Nhận xét bài làm của bạn
+ HS làm bài vào phiếu
- 2 em lên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn
X + 46 = 83 X - 56 = 44
X = 83 - 46 X = 44 + 56
X = 37 X = 100
Trang 8* Bài 3
- GV treo bảng phụ- Hs đọc bài toán:
Năm nay mẹ 41 tuổi, con kém mẹ 29
tuổi Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- 1 em tóm tắt bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở
+ HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết : mẹ 41 tuổi,con kém
mẹ 29 tuổi
- Bài toán hỏi : con bao nhiêu tuổi ? Bài giải
Tuổi con là:
41 - 29 = 12 ( tuổi ) Đáp số 12 tuổi
IV Củng cố, dặn dò
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
- Về nhà xem lại bài
_
Tiếng việt (LT) Luyện đọc bài : Tìm ngọc
I Mục tiêu
- HS tiếp tục luyện đọc bài Tìm ngọc
- Rèn kĩ năng đọc hiểu cho HS
- GD HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Tìm ngọc
- Nhận xét
2 Bài mới
* GV đọc mẫu toàn bài
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trong bài
- GV đưa ra câu khó đọc
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK + HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong bài
+ Đọc từng đoạn trong bài
- HS luyện đọc câu khó + Đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét + cả lớp đọc
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc các bài tập đọc trong tuần
_
Trang 9Tự học Luyện viết chữ đẹp bài 17 (ôn tập)
I Mục tiêu
- HS viết đúng cỡ chữ theo mẫu( cỡ vừa và nhỏ), chữ viết đều, biết nối liền các nét của con chữ
- Rèn kĩ năng viết cho các em
- GD các em có ý thức tự rèn viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
Vở rèn viết chữ đẹp
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Bài viết ở nhà của hs- GV nhận xét
2 Dạy bài mới
a) Gv giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học
b) Hướng dẫn viết bài
- Hs đọc bài viết (3 em đọc)
- Gv cho hs nhận xét: các từ đó viết về gì ? ( viết tên địa danh của đất nước)
- Các từ đó viết như thế nào ? ( viết hoa)
- Hs nhận xét về độ cao, các nét của con chữ
- Gv viết mẫu- Hs quan sát
- Luyện viết bảng con
c) Hs viết bài vào vở- Gv theo dõi, nhắc nhở các em tư thế ngồi viết
d) Chấm bài- nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Gv nhận xét giờ học, hướng dẫn chuẩn bị bài giờ sau
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009 Sáng Tập đọc
Tiết 48: Gà "Tỉ tê với gà"
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi trong sgk)
- GD các em yêu quý các con vật nuôi trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ :
2 HS đọc bài Tìm ngọc và trả lời câu hỏi
3 Bài mới: a) Giới thiệu:
b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu : giọng kể tâm tình, nhịp
chậm rãi , lời gà mẹ khi báo tin không có
nguy hiểm, nhịp nhanh khi có mồi ngon,
Trang 10giọng căng thẳng khi có tai hoạ
- HD đọc từ khó : gấp gáp, rooc…
- GV hướng dẫn chia đoạn :
Đoạn 1 : câu 1,2
Đoạn 2 : câu3, 4
Đoạn 3 : còn lại
- HD ngắt nhịp, nhấn giọng
Từ…trứng,/chúng/….gõ mỏ, trứng/
chúng/…phát tín hiệu nũng nịu…
mẹ.//
- HD đọc nhóm
c- Hướng dẫn tìm hiểu bài :
+ Gà con biết trò chuyện với mẹ như thế
nào
+ Khi đó, gà mẹ và gà con nói chuyện với
nhau bằng cách nào ?
+ Cách gà mẹ báo cho gà con biết không
có gì nguy hiểm ?
+ Báo “ Lại đây mau các con, mồi ngon
lắm” ?
+ Báo “ Tai hoạ ! Nấp mau!”
d- Luyện đọc lại:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tập đọc các từ ngữ khó
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn ( 3 vòng)
- HS đọc lại câu khó
- HS đọc các từ chú giải
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS đọc thầm suy nghĩ, trả lời lần lượt các câu hỏi
- Chúng còn nằm trong trứng
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ
- Một HS đọc câu 2, cả lớp đọc thầm các đoạn còn lại và trả lời
- Gà mẹ kêu đều đều “ cúc, cúc, cúc”
- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh “ cúc, cúc, cúc”
- Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp : “roóc, roóc “
- HS thi đọc toàn bài
4 Củng cố – dặn dò:
- Bài văn giúp em hiểu điều gì ? Gà cũng biết nói bằng ngôn ngữ của riêng chúng Gà cũng có tình cảm với nhau như con người.Chịu khó quan sát ta cũng thấy
gà cũng biết bảo vệ, thương yêu nhau như con người
- Về nhà đọc bài, quan sát các vật nuôi trong nhà
_
Toán Tiết 83: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
II Đồ dùng dạy học
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng giải bài tập 5 (83).
3 Bài mới: a) Giới thiệu :