Kết luận chung : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi Hs để các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường trong lành.. Trường em, em quý em yêu Giữ cho sạch đẹp sớm[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009 Sáng (ĐC Ngô Thị Thuyết dạy)
_
Chiều
Toán
Tiết 71: 100 trừ đi một số
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép tính có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có 1 hoặc 2 chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- GD các em có ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
100 que tính
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 1 em đặt tính và tính
65 - 8 , 76 – 7 , 47 – 6 , 68 – 9
- Giáo viên gọi 1 em tìm x : x - 25 = 36
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36
- Nêu bài toán: Có 100 que tính bớt đi 36 que
tính Hỏi : còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài
- Để biết số que tính còn lại ta làm phép tính gì?
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính
- Yêu cầu lớp làm vào vở nháp: 100
36
64
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính
- Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên bảng
b Hoạt động2: Phép trừ : 100 – 5
- Đây là phép tính trừ số có mấy chữ số trừ đi số
có mấy chữ số ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện phép
tính
- Giáo viên nhận xét , bổ sung
100 0 không trừ %[\ cho 5 lấy 10 trừ 5
5 bằng 5 viết 5 nhớ 1 0 không trừ %[\
95 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0 viết 0
c Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.
- 2 em lên bảng làm, HS [ làm vào vở nháp
- Nghe và phân tích
- 2 em nhắc lại
- 1 em trả lời
- Cả lớp làm nháp, 1 HS lên bảng
- 5 em nêu
- Học sinh nhắc lại
- Trả lời
- 1 em lên bảng
- Lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài trên bảng,
- 1 vài em nhắc lại cách tính
Trang 2
-Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Bài 1: Nêu yêu cầu của bài - Giáo viên bổ sung
*Bài 2 : Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh đọc bài mẫu:
100 - 20 = ?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100 – 20 = 80
- Yêu cầu học sinh làm bài tập [c tự vào vở
- Gọi 1 số em nêu cách tính nhẩm :
10 chục –7 chục = 3 chục Vậy : 100 – 70 =
30
- Giáo viên nhận xét tuyên [c
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học lại và thực hiện các phép tính còn lại
- 1 em
- 3 em lên bảng, lớp làm vở
- Tính nhẩm
- Học sinh đọc
- Học sinh tự làm
- Học sinh nêu
Đạo đức
Tiết 15: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp(T2)
I Mục tiêu
- Nêu %[\ những việc cần làm để giữ gìn #[` lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn #[` lớp sạch đẹp là trách nhiệm của hs
- Thực hiện giữ gìn #[` lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn #[` lớp sạch đẹp
II Tài liệu, phương tiện
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:2 em nêu cách giữ gìn #[` lớp sạch đẹp.
- HS nhận xét, Gv nhận xét
2 Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Đóng vai xử lý tình huống
-TH1: Mai và An cùng làm trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp học cho tiện
An sẽ
- TH2: Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình Đô-rê môn lên [` đi!" Hà sẽ
- TH 3: Thứ bảy, nhà #[` tổ chức trồng cây, trồng hoa trong sân #[` mà bố lại hứa cho Long đi chơi công viên Long sẽ
Các nhóm thảo luận - phát biểu ý kiến - Gv nhận xét, kết luận
*Hoạt động 2: Thực hành làm #[` lớp sạch đẹp.
- Gv cho hs quan sát xung quanh lớp học và nhận xét xem lớp mình đã sạch đẹp
- Hs thực hành dọn dẹp, quét lớp sân #[` sạch sẽ
- Hs phát biểu cảm [V sau khi làm trực nhật xong
- GV kết luận: Mỗi hs cần tham gia làm các việc cụ thể, vừa sức của mình để giữ gìn #[` lớp sạch đẹp
* Hoạt động 3: Trò chơi Tìm đôi
- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi
Trang 3- Gv nhận xét đánh giá.
Kết luận chung : Giữ gìn #[` lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi Hs để các em %[\ sinh hoạt, học tập trong môi #[` trong lành
#[` em, em quý em yêu
Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên
3 Củng cố dặn dò
GV nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau
_
Tự học
Luyện đọc bài: Hai anh em
I Mục tiêu
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
em
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 2 em đọc bài, Hs nhận xét- Gv nhận xét.
2 Hướng dẫn luyện đọc
* Gv đọc mẫu 1 lần
* Luyện đọc
- Hs đọc tiếp nối câu + Phát âm đúng các từ khó
- Luyện đọc tiếp nối đoạn + ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, các câu dài Nghĩ vậy,/ [` em ra đồng lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của anh.// Thế rồi / anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em.//
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
3 Tìm hiểu bài (Theo câu hỏi trong sgk)
4.Luyện đọc lại: Các nhóm thi đọc bài
5.Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Sáng Kể chuyện
Tiết 15: Hai anh em
I mục tiêu
- Kể lại đựơc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại %[\ ý nghĩ của 2 anh
em khi gặp nhau trên đồng (BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh của bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 em lên kiểm tra: kể nối tiếp
câu chuyện: Bó đũa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên [c
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài
* M[ dẫn kể từng đoạn
- Yêu cầu học sinh dựa vào gợi ý kể lại câu
chuyện thành 3 phần :
+Phần giới thiệu câu chuyện
+Phần diễn biến và phần kết
- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
- Giáo viên theo dõi uốn nắn nhắc nhở
- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể
- Giáo viên nhận xét tuyên [c
+Phần mở đầu câu chuyện
H: Câu chuyện xảy ra ở đâu?
H: [` em đã nghĩ gì và đã làm gì?
H: [` anh đã nghĩ gì và làm gì ?
H: Câu chuyện kết thúc ra sao ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc lai đoạn 4 của câu
chuyện
- Yêu cầu 4 học sinh kể nối tiếp
*Bài tập 3:(HS khá giỏi) Kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Gv nhận xét tuyên [c
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét tiết học
Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi [` cùng
nghe
- 2 HS lên bảng kể nói tiếp
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 2 em đọc gợi ý
Nhóm 3 học sinh lần O[\ kể từng phần của câu chuyện
- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi nhóm kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác kể
- Một số em nhận xét
- Học sinh trả lời
*Chia thành hai đống bằng nhau mình cho anh
lúa của mình cho em
*Hai anh em gặp nhau khi mỗi
[` đang ôm 1 bó lúa Cả hai xúc động
- 1 em đọc
- 2 em đọc, các em khác chú ý theo dõi
- Kể nối tiếp nhau đến hết câu chuyện
- 2 em kể - Hs lắng nghe
- Hs nhận xét
Toán
Tiết 72: Tìm số trừ
I Mục tiêu
- Biết tìm x trong các BT dạng: a – x = b (với a, b là các số không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
Trang 5- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu
II Đồ dùng dạy học :
- Hình vẽ trong các phần bài học sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
Hs làm bảng con( đặt tính rồi tính )
100 - 4 , 100 - 38
Tính nhẩm: 100 – 40 , 100 - 50 , 100 – 30
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b: Dạy bài mới: Tìm số trừ
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi bớt đi 1
số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi
bao nhiêu ô vuông?
- Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông ?
- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô vuông,
hãy đọc phép [c ứng
nào?
- Giáo viên viết trên bảng :
10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4
- Yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần
trong phép tính 10 – x = 6
b Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.
*Bài 1(cột 1, 3):
- Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Giáo viên nhận xét bổ sung:
*Bài 2(cột 1, 2, 3):
- Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào sách giáo khoa
- Gọi học sinh nêu kết quả
- [c tự hỏi các cột tiếp theo
*Bài 3 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài?
- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm bảng con
-1 em tính nhẩm -nêu kết quả
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Nghe và phân tích
- Có tất cả 10 ô vuông
- Còn lại 6 ô vuông
* 10 – x = 6
*10 – 6
- Học sinh đọc
- *10 là số bị trừ , X là số trừ ,
6 là hiệu
*Ta lấy số bị trừ đi hiệu
- 2 Học sinh nêu
- Nhắc lại
- Cả lớp làm vào vở, 3 em lên bảng Các em khác nhận xét bài trên bảng
- Học sinh đổi vở sửa bài
- Học sinh nêu
- HS nêu kết quả
- 2 HS đọc đề bài
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giáo viên lắng nghe giúp đỡ học sinh trả lời
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu hoc sinh tóm tắt và giải
- Giáo viên sửa bài và bổ sung:
Tóm tắt
Có : 35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : ….Ô tô ?
- Giáo viên chấm 1 số bài nhận xét tuyên [c
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về hoàn thành 1 số bài còn lại
* Có 35 ô tô Sau khi rời bến còn 10 ô tô
*Có mấy ô tô rời bến
- 1 em lên bảng - Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài trên bảng,
- Học sinh sửa bài
Bài giải
Số ô tô rời bến là :
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số : 25 ô tô
Chính tả(TC)
Tiết 29: Hai anh em
I.Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm %[\ BT2, BT3( a)
II Đồ dùng dạy và học:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép
- Nội dung bài tập 3 vào giấy ; bút dạ
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng viết : Giang , phơ phất ,
giấc
- Giáo viên nhận xét tuyên [c
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: M[ dẫn tập chép.
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Đoạn kể về ai?
- [` em đã nghĩ gì và làm gì ?
H: Đoạn văn có mấy câu ?
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 1 Học sinh đọc
- Kể về [` em
- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình bắng phần lúa của anh thì thật không công bằng , và lấy lúa của mình bỏ vào cho anh
- 4 câu
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nào?
H: Chữ nào %[\ viết hoa ?
- Yêu cầu học sinh đọc các từ khó
*Nghĩ , nuôi , công bằng
- Yêu cầu luyện viết bảng con
- Nhận xét, uốn nắn
- Yêu cầu học sinh nhìn bảng tự chép vào vở
- Theo dõi nhắc nhở
- Đọc bài cho học sinh soát lỗi
- Chấm 1 số bài nhận xét tuyên [c
b Hoạt động2: M[ dẫn làm bài tập
*Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tìm từ:
+ 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa
vần ay
+ nai, trái, cái, hái, mái
+ chảy, vay, máy, bay
- Nhận xét - Tuyên [c
*Bài 3(a):
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Gọi 4 nhóm học sinh lên bảng viết các từ
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Nhận xét bổ sung bài làm của học sinh
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học ,tuyên [c 1 số em viết
đẹp
- Trong dấu ngoặc kép
- Đêm , Anh , Nếu , Nghĩ Những chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, bông hoa
- Gạch ngang, dấu chấm, dấu phẩy , dấu chấm than
- 2 em lên bảng viết
- Tự chép bài
- Tự soát lỗi
- Xem bài viết đẹp
- 1 học sinh đọc
- HS thi nhau tìm từ
- Nêu yêu cầu
- Chia nhóm, mỗi nhóm 2em
- Học sinh làm vào vở
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Tiết 15: Tổ chức hội vui học tập
I mục tiêu
- Hs biết cách tổ chức, tham gia hội vui học tập
- Rèn cho các em có khả năng suy nghĩ nhanh, trả lời đúng các câu hỏi
- Gd các có hứng thú trong học tập và tham gia vào hoạt động hội vui học tập
II.Đồ dùng dạy học
- Gv chuẩn bị phiếu học tập ghi các câu hỏi
- Hs bảng con
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
Trang 8a GV giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học
b M[ dẫn tổ chức hội vui học tập
- Gv phổ biến yc cách tham gia vào hoạt động hội vui học tập
* Hoạt động 1: Thi hát
Hs bốc thăm và hát theo yêu cầu của bài hát ( có thể cho đổi bài hát khác)
* Hoạt động 2: Thi làm toán (bảng con) Ai nhanh, ai đúng
- Gv đọc phép tính, Hs làm bài
- Gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Gv tổng kết khen ngợi, động viên các em
Chiều
Toán (LT) Luyện tập: Tìm số trừ
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các BT dạng: a – x = b (với a, b là các số không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập, 4 hình tam giác để xếp hình
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 M[ dẫn làm bài tập vở bài tập
- Hs đọc yc các bài tập- nêu cách làm
- Hs tự làm bài- Gv theo dõi gợi ý hs yếu làm bài
* Bài 1: Tìm x
a) 28 - x = 16 20 - x = 9 34 - x = 15
x = 28 - 16 x = 20 - 9 x = 34 - 15
x = 12 x = 11 x = 19
b) x - 14 = 18 x + 20 = 36 17 - x = 8
x = 18 + 14 x = 36 - 20 x = 17 - 8
x = 32 x = 16 x = 9
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
* Bài 3: Giải bài toán
Số học sinh đã chuyển đến các lớp khác là :
38 - 30 = 8 (học sinh)
Trang 9Đáp số : 8 học sinh
3 Củng cố dặn dò
Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau
Tiếng việt (LT)
Ôn luyện tập làm văn(T13): Kể về gia đình
I Mục tiêu
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ýcho #[ (BT1)
- Viết %[\ một đoạn văn ngắn( từ 3 đến 5 câu) theo nội dung bài tập 1
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
b M[ dẫn làm bài tập:
* Bài 1: Kể về gia đình em
- GV treo bảng phụ ghi yêu cầu và gợi ý bài
- Gọi HS đọc YC và gợi ý
+ Gia đình em gồm mấy [`Q Đó là những
ai?
+ Nói về từng [` trong gia đình em
+ Em yêu quí những [` trong gia đình em
- GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS TL
- YC HS nói thành một đoạn văn
- GV nhắc HS: Kể về gia đình theo gợi ý chứ
không phải trả lời từng câu hỏi Cần nói rõ
nghề nghiệp của bố, mẹ, anh chị học lớp
mấy Em làm gì để thể hiện tình cảm đối với
những [` trong GĐ?
- GV nhận xét và chốt ý
VD: Gia đình em có 5 [` Bà em đã già ở
nhà làm việc vặt Bố mẹ em là nông dân Em
rất yêu quý và kính trọng bà, bố mẹ vì đó là
những [0 đã chăm sóc em và nuôi [~
em khôn lớn
* Bài 2: Dựa vào những điều đã kể ở bài tập
1, hãy viết một đoạn văn ngắn (3-5câu) về
gia đình em
- Gọi 1 Hs đọc đề bài
- YC HS làm bài
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc YC
- Đọc YC và suy nghĩ -HS TB – khá trả lời câu hỏi gợi ý
- 1HS giỏi kể về gia đình thành một đoạn văn theo gợi ý
- HS khác nhận xét bổ sung
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở ly
- 3-5 HS đọc bài viết của mình
Trang 10- Gọi 3-5 HS đọc bài viết của mình.
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố - dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- M[ dẫn chuẩn bị bài giờ sau
- HS khác nhận xét
- Hs nhắc lại bài
Tự học
Luyện viết chữ đẹp bài 15 :Chữ hoa N
I Mục tiêu
- Viết đúng chữ N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: nghĩ(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nói ít làm nhiều (3 lần)
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng, đều, đẹp
- GD các em có ý thức tự rèn chữ viết đẹp
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu chữ : N viết hoa
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết: chữ M và tiếng
Miệng
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: M[ dẫn viết chữ N hoa.
- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ N và hỏi:
- Chữ N hoa giống chữ nào đã học ?
- Chữ N gồm mấy nét? những nét nào? độ cao,
rộng bao nhiêu?
- Giáo viên nói cách viết
- Gv viết mẫu - Hs quan sát
- Yêu cầu học sinh luyện viết vào bảng
b Hoạt động 2: M[ dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng
- Hỏi : Em hiểu thế nào là nói ít làm nhiều?
- M[ dẫn học sinh quan sát và nhận xét: Độ
cao của các chữ
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu học sinh viết chữ vào bảng con
c Hoạt động 3: M[ dẫn viết vào vở.
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
*Chữ N hoa
*Chữ M hoa
*Gồm 3 nét , nét móc [\ phải, nét thẳng đứng và nét xiên phải, cao 2,5 li, rộng 3 li
- Quan sát số nét quy trình viết
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào bảng con.
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- Quan sát, nhận xét
- HS viết vào bảng con