1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu T35-C2-HH8

7 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức diện tích hình thang và hình bình hành
Người hướng dẫn Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Hs nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.. • Hs chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã b

Trang 1

h137 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 3 5

Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Hs nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành Hs chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trước Hs được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi một số đề bài tập, định lí Phiếu học tập cho các nhóm in sẵn ?1 trang 123 SGK Êke, phấn màu * Học sinh : - Ôn tập ba tính chất diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke

III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Công thức tính diện tích hình thang (15 phút) - Gv nêu câu hỏi : - Định nghĩa hình thang ? - Gv vẽ hình thang ABCD (AB // CD) rồi yêu cầu hs nêu công thức tính diện tích hình thang đã học ở tiểu học A B D H C - Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm để cm công thức tính S h.thang với 3 cách * C.1 : Theo gợi ý của SGK, dựa vào công thức tính S tam giác * C.2 : Kẻ tia AM ( M là trung điểm của BC) cắt tia DC tại E * C.3 : Xem bài tập 30 trang 126 SGK

- Hs lần lượt trả lời : - Hình thang là một tứ giác có hai cạnh đối song song - Hs nêu công thức : S hinh thang ABCD = ( ) 2 AB CD AH + - Hs thực hiện yêu cầu của gv trong 5’ Có nhiều cách chứng minh : * C.1 : A B K D H C 1 Công thức tính diện tích hình thang * C.2: A B

/

1 M / 2

D H C E

Trang 2

- Gv đưa bài làm của ba nhóm trên

bảng và uốn nắn cho hoàn chỉnh và

chốt lại : cơ sở của các cm trên là vận

dụng tính chất của diện tích đa giác và

công thức tính diện tích tam giác hoặc

diện tích hình chữ nhật

- Gv đưa định lí, công thức và hình vẽ

trang 123 SGK trên bảng

SABCD = SADC + SABC (tính chất diện

tích đa giác)

1 2

ADC

ABC

ABCD

2

ABCD

AB CD AH

* C.3: G A B P

E \ // F \ //

D C

K H I

EF là đ trung bình của h.thang ABCD GPIK là hình chữ nhật

Ta có : BFP = ∆ CFI (c.h, g.n)

SABCD = SGPIK = GP GK

= EF AH = ( )

2

Gọi M là trung điểm của BC Tia AM cắt tia DC tại E

ABM ECM

AB = EC và SABM = SECM

SABCD = SABM + SAMCD

= SECM + SAMCD

= SADE

2

DE AH

=

2

Công thức diện tích hình thang :

a

h b

S hinh thang = ( )

2

a b h +

h138

Trang 3

HĐ 2 : Công thức tính diện tích hình bình hành (10 phút)

- H.bình hành là một dạng đặc biệt của

hình thang, điều đó có đúng không ?

- Gv vẽ hình bình hành trên bảng

- Vậy ta hãy dựa vào công thức tính S

h.thang để tính S hình bình hành

- Gv đưa định lí, công thức tính S hình

bình hành trang 124 SGK trên bảng

- Aùp dụng :Tính diện tích một hình bình

hành biết độ dài một cạnh là 3,6cm ,

độ dài cạnh kề với nó là 4cm và tạo với

đáy một góc có số đo 30o

- Gv yêu cầu hs vẽ hình và tính diện

tích

- H.bình hành là một dạng đặc biệt của hình thang H.bình hành là một hình thang có hai đáy bằng nhau

S h bình hành = ( ) 2

.

a h

+

- Hs vẽ hình và tính

A 3,6cm B 4cm

D 300 C

2

Công thức tính diện tích hình bình hành :

a

h

a

* Công thức diện tích h bình hành :

S = a h

h139

Trang 4

H Kẻ AH DC tại H Xét vAHD có µD = 30o AHD

ABCD

S = AB AH = 3,6 2 = 7,2(cm2)

HĐ 3 : Ví dụ (12 phút)

- Gv đưa VD a trang 124 SGK và vẽ

hình chữ nhật với hai kích thuớc a và b

trên bảng

- Nếu tam giác có cạnh bằng a, muốn

có diện tích bằng a.b ( tức là bằng diện

tích hình chữ nhật) phải có chiều cao

tương ứng với cạnh a là bao nhiêu

- Gv vẽ tam giác có S = a b vào hình

- Nếu tam giác có cạnh bằng b thì

chiều cao tương ứng bao nhiêu ?

- Hs đọc VD a và vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở

- S tam giác = .

2

a h

Để S tam giác = a b thì

2

h b

Vậy chiều cao h ứng với cạnh a phải là 2b

- S tam giác = .

2

b h

Để S tam giác = a b thì

2

h a

Vậy chiều cao h ứng với cạnh b phải

VD a :

2b

b

a

a

b

Trang 5

- Gv đưa VD b trang 124 SGK trên

bảng : Có hình chữ nhật kích thước a

và b Làm thế nào để vẽ một hình bình

hành có một cạnh bằng một cạnh của

một hình chữ nhật và có diện tích bằng

nửa diện tích hình chữ nhật đó ?

- Gv đưa hai hình vẽ trên bảng cho hs

quan sát

là 2a

- Hình bình hành có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật

Sh bình hành = 1

2 a.b Nếu h.bình hành có cạnh là a thì chiều cao tương ứng phải là h = 1

2 b Nếu h.bình hành có cạnh là b thì chiều cao tương ứng phải là h = 1

2 a

2a

a a

b b

2

b

2

a

h140

HĐ 4 : Luyện tập – Củng cố (6 phút)

- Bài tập 26 trang 125 SGK

( gv đưa đề bài trên bảng)

A 23m B

Tính S ABED

biết SABCD =828m2

D E C

31m

- Để tính được diện tích hình thang - Để tính được diện tích hình thang ABED ta cần biết thêm cạnh AD

Trang 6

ABED ta cần biết thêm cạnh nào ?

- Tính SABED ?

23

ABCD

S

( 23 31 36 )

ABED

AB DE AD

= 972 (m2)

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn lại quan hệ giữa hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật và nhận xét về công thức tính S các hình đó

- Bài tập về nhà số 27, 28, 29 trang 125, 126 SGK, số 35, 36, 37 trang 130 SBT V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và uốn nắn cho hoàn chỉnh và - Tài liệu T35-C2-HH8
Bảng v à uốn nắn cho hoàn chỉnh và (Trang 2)
Hình chữ nhật với hai kích thuớc a và b - Tài liệu T35-C2-HH8
Hình ch ữ nhật với hai kích thuớc a và b (Trang 4)
Bảng : Có hình chữ nhật kích thước a - Tài liệu T35-C2-HH8
ng Có hình chữ nhật kích thước a (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w