Lấy số hạng cộng với số hạng Lấy số bị trừ trừ đi số trừ Hs laøm saùch vaø leân baûng laøm Tính Hs laøm baûng con - Đọc đề bài trong SGK... - Bài toán yêu cầu tìm số cam chị hái được.[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ…hai ngày…17…tháng 8.năm 2009
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
Biết quan hệ giữa dm và cm để viết các số đo có đơn vị là cm thành dm và
ngược lại trong trường hợp đơn giản.
Nhận biết được độ dài Đề – xi –mét trên thước thẳng.
Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.
Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm.
II CHUẨN BỊ:sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng :
2dm, 3dm, 40cm
- Gọi một HS viết các số đo theo lời
đọc của GV
- Hoi : 40 xangtimet bang bao nhieu
đeximet?
Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
Yêu cầu HS tự làm phần a vào sách
- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng
phấn vạch vào điểm có độ dài 1 dm
trên thước
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB
dài 1 dm vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn
thẳng AB có độ dài 1 dm
Bài 2 :
Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ
- HS đọc các số đo : 2 đêximet, 3 đêximet, 40 xăngtimet.
- HS viết : 5dm , 7dm , 1dm.
- 40 xăngtimet bằng 4 đêximet
10 cm = 1dm, 1 dm = 10cm
- Thao tác theo yêu cầu.
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to : 1 đêximet
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thươc sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau
Trang 22 dm và dùng phấn đánh dấu
- Hỏi : 2 đêximet bằng bao nhiêu
xăngtimet ? (Yêu cầu HS nhìn trên
thước và trả lời )
- Yêu cầu HS viết kết quả vào sách
Bài 3 ( Giảm cột 3)
Cho hs làm vào sách
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn : Muốn điền đúng, HS
phải ước lượng số đo của các vật, của
người được đưa ra Chẳng hạn, bút
chì dài 16 , muốn điền đúng hãy
so sánh độ dài của bút chì với 1 dm
và thấy bút chì dài 16 cm, không
phải 16 dm
- Yêu cầu 1 HS chữa bài
kiểm tra cho nhau
- 2 dm bằng 20 cm
Hs lên bảng sửa bài
1 dm = 10 cm; 2dm = 20 cm Hãy điền xăngtimet ( cm ), hoặc đêximet ( dm ) vào chỗ chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.
- HS đọc bài : Độ dài bút chì là 16 cm; độ dài gang tay của mẹ là 2 dm; độ dài 1 bươc chân của Khoa là 30cm; bé Phương cao 12 dm
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài: Số bị trừ – số trừ – hiệu
I MỤC TIÊU:
Trang 3Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.
Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100.
Biết giải bài toán bằng một phép trừ.
II CHUẨN BỊ:các thẻ từ ghi số bị trừ, số trừ, hiệu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
Cho Hs làm bài tập vào bảng con
2 Giới thiệu bài :
3 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu các thuật ngữ Số
bị trừ – Số trừ – Hiệu :
Viết lên bảng 59 – 35 = 24 và yêu cầu
HS đọc phép tính trên
- Nêu : trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì
59 gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24
gọi là Hiệu ( vừa nêu vừa ghi lên bảng
giống như phần bài học của sách giáo
khoa)
- Hỏi : 59 là gì trong phép trừ 59–
35=24 ?
- 35 gọi là gì trong phép trừ 59 – 35 =
24 ?
- Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
- Hỏi : 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
- 24 gọi là gì ?
- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy
nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc
phép trừ của mẫu
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính
trên là những số nào ?
8dm = 80 cm; 70 cm = 7 dm
4 dm = 40 cm
Học sinh đọc
- Nêu : trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là Hiệu ( vừa nêu vừa ghi lên bảng giống như phần bài học của sách giáo khoa)
- Hỏi : 59 là gì trong phép trừ 59–35=24 ?
- 35 gọi là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24 ?
- Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
59 trừ 35 bằng 24
- Là hiệu
- Hiệu là 24; là 59 – 35
- 19 trừ 6 bằng 13
- Số bị trừ là 9, số trừ là 6
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 4- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu Hs làm sách
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 : ( Giảm câu D )
Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm ?
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách
tính của phép tính này
Cho Hs làm bảng con
Bài 3
Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi : Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta
làm như thế nào ?
- HS làm bài
Cho biết số bị trừ và số trừ của các phép tính
- Tìm hiệu của các phép trừ
- Đặt tính theo cột dọc
- Viết 79 rồi viết 25 dưới 79 sao cho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳng cột với 7 Viết dấu – và kẻ vạch ngang 9 trừ 5 bằng 4, viết 4 thẳng 9 và
5, 7 trừ 2 bằng 5, viết 5 thẳng 7 và 2 Vậy 79 trừ 25 bằng 54
Hs làm bảng con
Hs đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Có : 8dm Cắt đi : 3dm Còn lại : dm
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nếu còn thời gian GV cho HS tìm nhanh hiệu của các phép trừ
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tự luyện tập về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Trang 5Tiết 8 Thứ…tư.ngày…19 tháng 8 năm 2009
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số.
Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II CHUẨN BỊ:bảng ghi bài tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép trừ
1 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
2.2 Luyện tập :
Bài 1
Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời yêu
cầu HS dưới lớp làm bài vào sách
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 :
Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS làm mẫu phép trừ 60 – 10 - 30
.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào sách
- Nhận xét kêt quả của phép tính 60 – 10
– 30 và 60 – 40
- Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu
- Kết luận : Vậy khi đã biết 60 – 10 – 20
= 20 ta có thể điền luôn kết quả trong phép
trừ 60 – 40 = 20
Bài 3 :
Yêu cầu HS đọc đề bài
- Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ
là số nào ?
+ HS 1 : 78 – 51, 39 – 15 + HS 2 : 87 – 43 , 99 – 72
- HS tự làm bài 88
36
Tính nhẩm
- 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20.
- Làm bài
- HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài ( tương tự như trên )
- Kết quả 2 phép tính bằng nhau
- Là 40
Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ
- Số bị trừ là 84, số trừ là 31
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 6- Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, HS dưới lớp
làm bài vào Vở bài tập
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về mảnh vải ?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
Bài 5 : (Giảm )
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
HS đọc đề bài
- Tìm độ dài còn lại của mảnh vải
- Dài 9 dm, cắt đi 5 dm
- Làm bài
Tóm tắt Dài : 9 dm Cắt đi : 5 dm Còn lại : dm
Bài giải Số vải còn lại dài là :
9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, nhắc nhở các
em học chưa tốt, chưa chú ý
- Dặn dò HS luyện tập thêm về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Trang 7Tiết 9 Thứ Năm ngày20 tháng 8 năm 2009
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài: Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước.
Biết làm tính cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
II CHUẨN BỊ:bảng ghi bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: Cho HS làm Bảng con
2 Giới thiệu bài :
3 Dạy – học bài mới :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS lần lượt đọc các
số trên
Bài 2 : ( Giảm câu G)
- Yêu cầu HS đọc bài và tự làm bài
vào Vở
- Gọi 1 HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền
trước, số liền sau của một số
- Số 0 có số liền trước không ?
- Số 0 là số bé nhất trong các số đã
học, số 0 là số duy nhất không có số
liền trước
Bài 3 : ( Giảm cột 3 )
- Gọi 3 HS lên bảng con
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
64 – 44 ; 57 – 53 ; 49 – 12
- HS đọc đề bài
- HS làm bài a) 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50 b) 68,69,70,71,72,73,74
c) 10,20,30,40,50
- Đọc số theo yêu cầu
- HS làm bài
- Đọc : Số liền sau 59 là 60; số liền trước 89 là 88; ; số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là 75
- Trả lời
- Số 0 không có số liền trước
- HS làm bảng.
32 +
Trang 8Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
43
Đọc đề bài trong SGK.
- Lớp 2A có 18 học sinh, lớp 2B có
21 học sinh
- Số HS của cả hai lớp
- Làm bài
Tóm tắt 2A : 18 học sinh 2B : 21 học sinh Cả hai lớp : học sinh
Bài giải Số học sinh đang học hát có tất cả là
:
18 + 21 = 39 ( học sinh ) Đáp số : 39 học sinh
II. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Về nhà làm bài vào vở bài tập.
Nhận xét chung.
Trang 9Tiết 10 Thứ………… ngày…………tháng …….năm 20……
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Bài: Luyện tập chung.
I MỤC TIÊU:
Biết viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
Biết số hạng, tổng.
Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.
Biết làm tính cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II CHUẨN BỊ:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: Làm bảng con
2 Giới thiệu bài :
3 Dạy – học bài mới :
Bài 1 : (Giảm 3 số cuối)
- Gọi HS đọc bài mẫu
- 20 còn gọi là mấy chục ?
- 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hãy viết các số trong bài thành
tổng giá trị của hàng chục và hàng
đơn vị
Có thể hỏi thêm về cấu tạo các số
khác
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc các chữ ghi trong
cột đầu tiên bảng a ( chỉ bảng )
Muốn tìm tổng ta làm thế nào.
Muốn tìm hiệu ta làm thế nào.
Bài 3: ( Giảm 2 cột cuối )
Cho Hs đọc đề và làm bảng con
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
35 + 43; 53 – 10; 21 + 57
25 bằng 20 cộng 5
- 20 còn gọi là 2 chục
- 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị
- HS làm bài, sau đó 1 HS đọc chữa bài, cả lớp theo dõi, tự kiểm tra bài của mình
- Yêu cầu HS đọc các chữ ghi trong cột đầu tiên bảng a ( chỉ bảng ) Lấy số hạng cộng với số hạng Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Hs làm sách và lên bảng làm
Tính
Hs làm bảng con
- Đọc đề bài trong SGK.
- Bài toán cho biêt chị và mẹ hái được 85 quả cam, mẹ hái 44 quả
Trang 10- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết chị hái được bao nhiêu
quả cam, ta làm phép tính gì ? Tại
sao ?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài
tập
Bài 5 :
Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đọc to
kết quả
- Bài toán yêu cầu tìm số cam chị hái được
- Làm phép tính trừ Vì tổng số cam của chị và mẹ là 85, trong đó mẹ hái
44 quả
- Làm bài
Tóm tắt Chị và mẹ : 85 quả cam Mẹ hái : 44 quả cam Chị hái : quả cam ?
Bài giải Số cam chị hái được là :
85 – 44 = 41 ( quả cam ) Đáp số : 41 quả cam
- Làm bài : 1 dm = 10 cm
10 cm = 1 dm
CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, nhắc nhở các
em còn chưa tốt, chưa chú ý
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
………