1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tiết 20: Ôn tập chương I

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- MUÏC TIEÂU : -Hệ thống lại kiến thức về số hữu tỷ , các phép tính cộng trừ nhân chia và luỹ thừa , Hiểu và vận dụng được các tính chất của tỷ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau , qui ước l[r]

Trang 1

TIẾT 20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)

I- MỤC TIÊU :

-Hệ thống lại kiến thức về số hữu tỷ , các phép tính cộng trừ nhân chia và luỹ

thừa , Hiểu và vận dụng được các tính chất của tỷ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau , qui ước làm tròn số , bưúoc đầu có khái niệm về số vô tỉ

-Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ , biết làm tròn số để giải các

bài toán có nội dung thực tế rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

- Có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ , số thực để giải quyết các bài

toán nảy sinh trong thực tế

II- CHUẨN BỊ :* Gv chuẩn bị sơ đồ ven như sgk

* HS chuẩn bị đáp án các câu hỏi ôn tập trong sgk /46 , tìm hiểu trước các bảng tổng kết sgk

III- TIẾN HÀNH DẠY HỌC :

1- Oån định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : hệ thống

lý thuyết

-cho hs lần lượt trả lời

các câu hỏi trong sgk

mỗi câu hỏi cho 4 hs nêu

lại

- viết công thức gọi hs

lên bảng viết

? thế nào là tỉ số của hai

số ?

? tỉ lệ thức là gì ? hãy

nêu các tính chất của tỉ

lệ thức , tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

? thế nào là số vô tỉ ?

cho VD

Cho hs nêu định nghĩa

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi trong sgk ( 4hs nhắc lại )

-HS lên bảng viết công thức về các t/c của luỹ thừa

- HS nêu định nghĩa của tỉ số

-_HS nêu các tính chất của tỉ lệ thức , tính chất dãy tỉ số bằng nhau ?

-khái niệm số vô tỉ , số thực

A- Lý thuyết :

*x là số hữu tỉ dương nếu x>0

*x là số hữu tỉ âm nếu x<0

* số không không là hữu tỉ dương cũng không là hữu tỉ âm

* giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

* luỹ thừa với số mũ tự nhiên

*các công thức tính luỹ thừa :

* tỉ số của hai số

*Tỷ lệ thức là gì ? tính chất cơ bản của tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

*Số vô tỉ ; ví dụ

*Thế nào là số thực ; trục số thực ?

*Định nghĩa CBH của một số

Trang 2

căn bậc hai của một số

không âm

Gv yêu cầu hs nêu mối

quan hệ giữa các tập hợp

số

Hoạt động 3: Bài tập

Yêu cầu hs làm bài tập

96/sgk/

-gọi một hs nêu cách

làm bài 96 a

Cã lớp cùng làm trên

phiếu học tập

Gọi một hs lên bảng làm

-gọi một hs lên bảng làm

bài 96c

Hai hs lên bảng làm bài

97 b;d

-Mỗi dãy làm một câu

Yêu cầu hs làm bài tìm y

Gv khắc sâu cách làm

Hoạt động 4: cũng cố –

dặn dò

-Gv chốt lại nội dung

chính trong chương

-hs nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học

-Hs nêu cách làm

một hs lên bảng làm -Cả lớp làm bài rồi đối chứng

-Nêu thứ tự thực hiện phép tính bài 96c -hs làm bài 97: sgk/49 b;d

-HS sữa sai nếu có

-HS làm bài 98 b;c

nêu cách tìm y của từng bài rồi lên bảng làm

không âm

* Quan hê giữa các tập hợp số đã học

N Z Q R

B- Bài Tập :

Bài 96: Thực hiện phép tính

bằng cách hợp lý nếu có thể

0 3

1 27

1 9 3

1 3

1 9 )

5 , 2 5 , 0 1 1

5 , 0 21

16 21

5 23

4 23

4 1

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4 1 )

2





c a

Bài 97 /49 : tính nhanh

b) (-0,125 ).(-5,3) 8=

(-0,125 8).(-5,3) =(-1).(-5,3)=

=5,3 d) (-0,375) .( 2 ) 3=3.13/3=

3

1

=13

Bài 98: /49 Tìm y biết

49

43 7

5 35 43

35

43 5

7 7

3 5

4 5

7 )

11 8

8

3 33

64 33

31 1 8

3 : )

y

y y

c y

y y

b

Trang 3

- BVN: 96;97;98; phần

còn lại bài 99; 100 /49

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm